wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography_12

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

4 lines
2.

Cácngớn a ớca xếptheothứựừam ra ắcà

(a)  

3.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

4 lines
4.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện vận chuyển năm 2005 và 2014 (Đơn vị: %) Năm 2005 2014 Đường hàng không 67,1 78,1 Đường thuỷ 5,8 1,7 Đường bộ 27,1 20,2 Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện vận chuyển năm?

4 lines
5.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với các biểu đồ trên?

4 lines
6.

Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là

4 lines
7.

Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do

4 lines
8.

Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

4 lines
9.

Căncứ vào AtlatĐịa lýViệtNam trang giao thông, hãychobiết2cửa khẩuquốctế nàosau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

(a)  

10.

Nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất để Đà Nẵng trở thành trung tâm du lịch quốc gia của cả nước?

4 lines
11.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

4 lines
12.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

4 lines
13.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, hãy cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ trên 8 đến 12 triệu đồng (năm 2007)?

4 lines
14.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc

4 lines
15.

Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

4 lines
16.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

4 lines
17.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế ở miền núi phải chú ý trước tiên đến

a)

phát triển mạng lưới giao thông vận tải.

b)

xây dựng mạng lưới y tế và giáo dục.

c)

cung cấp nhiều lao động, thực phẩm.

d)

khai thác triệt để tiềm năng lâm nghiệp.

18.

Tcđờngộunc ga ó ýnga tcđẩyự pátriển kinh - xãhicapa ây

a)

26

b)

9

c)

14

19.

Tcđờngộunc ga ó ýnga tcđẩyự pátriển kinh - xãhicapa ây

a)

Sài Gòn - Cà Mau

b)

Phan Rang - Sài Gòn

c)

Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng - Quy Nhơn

20.

Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là gì?

a)

khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn

b)

địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa

c)

thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém

d)

đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu

21.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Campuchia?

a)

A. Lao Bảo, Hoa

b)

B. Cha Lo, Xa Mát.

c)

C. Vĩnh Xương, Mộc Bài.

d)

D. Mộc Bài, Lao Bảo.

22.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang giao thông, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

a)

A. Lào Cai, Hữu Nghị.

b)

B. Lào Cai, Na Mèo

c)

C. Móng Cái, Tây Trang.

d)

D. Hữu Nghị, Na Mèo.

23.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Nam

d)

Thanh Hóa

24.

Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Hải Phòng

b)

Quảng Ninh

c)

Thừa Thiên Huế

d)

TP. Hồ Chí Minh

25.

Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

TP. Hồ Chí Minh

26.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

hàng tiêu dùng

c)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

27.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

28.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió

b)

Có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng

c)

Có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ

d)

Có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn

29.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

30.

Căn cứ vào Atlas Địa lí Việt Nam trang giao thông, hãy biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

A. Cái Lân.

b)

B. Quy Nhơn.

c)

C. Cam Ranh.

d)

D. Cửa

31.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt

b)

Đường bộ và đường sông

c)

Đường bộ và đường hàng không

d)

Đường hàng không và đường biển

32.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam giao thông, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Lào?

a)

A. Tây Trang, Lệ Thanh.

b)

B. Cha Lo, Lao Bảo.

c)

C. Nậm Cắn, Hoa

d)

D. Nậm Cắn, Lệ Thanh.

33.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

các ngành sản xuất

c)

dân cư

d)

trung tâm du lịch

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?

a)

Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu

b)

Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí

c)

Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước

d)

Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí

35.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị

b)

Lào Cai

c)

Móng Cái

d)

Tân Thanh

36.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hà Nội - Đồng Đăng

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy

d)

Thống Nhất

37.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang giao thông, hãy biết tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất của nước ta?

a)

A. Hải Phòng- Đà Nẵng.

b)

B. Đà Nẵng- TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Đà Nẵng - Quy Nhơn.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh - Hải Phòng.

38.

Để đạt được hiệu quả cao nhất trong khu vực, nhà bước đầu cần phát triển theo hướng nào?

a)

tin cậy tự động cơ

b)

tăng cường hoạt động

c)

đẩy mạnh hoạt động dịch vụ

d)

nâng cao động thái người dân

39.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang, hãy biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ 1A đi từ Bắc vào Nam?

a)

A. Hữu Nghị đến Năm Căn.

b)

B. Hữu Nghị đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Hữu Nghị đến Cần Thơ.

d)

D. Hữu Nghị đến Mỹ Tho.

40.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

Hội nhập toàn cầu sâu, rộng

b)

Vùng biển rộng, bờ biển dài

c)

Hoạt động du lịch phát triển

d)

Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió

41.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang giao thông, hãy biết điểm đầu và điểm cuối của tuyến đường sắt Thống Nhất từ Bắc vào Nam?

a)

A. Hà Nội-Lạng Sơn.

b)

B. Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Hà Nội-Hải Phòng.

d)

D. Hà Nội- Đà Nẵng.

42.

Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện vận chuyển năm 2005 và 2014?

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ tròn

43.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

44.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Viễn thông

b)

Tư vấn đầu tư

c)

Chuyển giao công nghệ

d)

Vận tải đường bộ

45.

Tuếnđờngbiểnanrọng nất ưc a à

a)

Sàin - Cà Ma

b)

PhanRang Sà

46.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Bắc Bộ.

47.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa k

48.

Tuếnđờngbiểnanrọng nất ưc a à

a)

Sài Gòn - Cà Mau

b)

Phan Rang - Sài Gòn

c)

Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh

d)

Đà Nẵng - Quy Nhơn

49.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Mỹ Latinh và Châu Phi

b)

ASEAN và Châu Phi

c)

Khu vực Tây Nam Á và ASEAN

d)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là gì?

a)

kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng

b)

đời sống của nhân dân đang dần được ổn định

c)

sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường

d)

nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa

51.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

c)

Các dòng biển hoạt động theo mùa.

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

52.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

53.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch

b)

đầu năm âm lịch

c)

giữa năm dương lịch

d)

giữa năm âm lịch

54.

Thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO.

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới từ năm 1986.

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh năm 1975.

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

55.

Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?

a)

Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây

b)

Nhiều sông, suối, ao hồ

c)

Có những đồng bằng hẹp ven biển

d)

Có địa hình ¾ là đồi núi

56.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường bộ và đường sắt.

b)

Đường hàng không và đường biển.

c)

Đường biển và đường sông.

d)

Đường ô tô và đường hàng không.

57.

Căncứ vàoAtlatĐịa líViệtNam tranggiao thông, hãysắpxếpcáccảngbiểntheo thứ tựtừ Bắc vào Nam?

a)

Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất

b)

Hải Phòng,DungQuất,VũngTàu

c)

Hải Phòng,Vũng Tàu,ĐàNẵng

d)

HảiPhòng,SàiGòn, ĐàNẵng

58.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Lạng Sơn

59.

Tuến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở c a iện ayà

a)

đường

b)

quốc lộ

60.

Căn cứ vào Atlas Địa lí Việt Nam trang giao thông, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

a)

A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.

b)

B. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.

c)

C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.

61.

Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?

a)

mạng điện thoại

b)

mạng phi thoại

c)

mạng truyền dẫn

d)

mạng kĩ thuật số

62.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

63.

Trung tâm du lịch quốc gia của nước ta gồm

a)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng.

64.

Địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là

a)

vịnh Hạ Long

b)

phố cổ Hội An

c)

hồ Ba Bể

d)

động Phong Nha - Kẻ Bàng

65.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?

a)

Hoa

b)

Trung Quốc

c)

Ô-xtray-lia

d)

Anh

66.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

a)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển

b)

kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước

c)

nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng

d)

phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước

67.

Địa hình nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch vì

a)

3/4 diện tích là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

b)

có hai đồng bằng châu thổ lớn và dải đồng bằng ven biển

c)

hướng nghiêng chung của địa hình là Tây Bắc - Đông Nam

d)

địa hình đa dạng, có đồi núi, đồng bằng, bờ biển và hải đảo

68.

Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?

a)

Quốc lộ 14

b)

Quốc lộ 1

c)

Quốc lộ 5

d)

Quốc lộ 18

69.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây ?

a)

Số lượng du khách đến tham quan

b)

Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch

c)

Tiềm năng du lịch ở các vùng xa

d)

Chất lượng đội ngũ trong ngành

70.

Căncứ vào AtlatĐịa lí ViệtNam trangdu lịch, hãychobiết nhóm hàng nàocógiá trị nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

a)

Nguyên, nhiên,vậtliệu.

b)

Máymóc, thiếtbị, phụ tùng.

c)

Hàngtiêu dùng.

d)

Thủy sản.

71.

Căncứ vào AtlatĐịa lí ViệtNam trangdu lịch, hãychobiếttỉnh, thànhphốnào cógiátrị xuất nhập khẩu cao nhất nước ta?

a)

HảiPhòng.

b)

HàNội.

c)

TP.HồChí Minh.

d)

Đồng Nai.

72.

Căncứ vào AtlatĐịa lí ViệtNam trangdu lịch, hãychobiếttỉnh, thànhphốnào cógiátrị nhập khẩu cao nhất nước ta?

a)

HàNội.

b)

TP.HồChí Minh.

c)

Bình Dương.

d)

BàRịa-VũngTàu.

73.

Tên một làng nghề làm gốm nổi tiếng thuộc vùng Bắc Bộ nước ta?

a)

Bát Tràng

b)

Chuôn Ngọ

c)

Vạn Phúc

d)

Đồng Kỵ

74.

Nhân tố nào đóng vai trò quan trọng nhất để Đà Nẵng trở thành trung tâm du lịch quốc gia của cả nước?

a)

Do có lịch sử khai thác lâu đời

b)

Có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng

c)

Tài nguyên du lịch đa dạng

d)

Mức sống người dân ngày càng cao

75.

Căncứ vào AtlatĐịa lí ViệtNam trangdu lịch, hãychobiếttỉnh, thànhphốnào cógiátrị xuất khẩu cao nhất nước ta?

a)

TP. HồChí Minh.

b)

Bình Dương.

c)

HàNội.

d)

BàRịa-VũngTàu.

76.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

77.

Xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

c)

góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị

78.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông - lâm - thủy sản

c)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

d)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu

79.

Óm hàng nào có giá trị nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu

b)

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

c)

Hàng tiêu dùng

d)

Thủy sản

80.

Tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tác động của việc bình thường hóa quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kì

b)

tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức WTO

c)

đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hóa lớn

d)

hàng hóa của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng và cải tiến mẫu mã sản phẩm

81.

Quốc gia nào trong các quốc gia sau là thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam (năm 2007)?

a)

Trung Quốc

b)

Đức

c)

Hoa

d)

Ôxtrâylia

82.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam xuất siêu?

a)

Xingapo

b)

Đài Loan

c)

Hoa

d)

Hàn Quốc

83.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng

b)

Giá trị nhập khẩu tăng

c)

Nhập siêu qua các năm

d)

Xuất siêu qua các năm

84.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

85.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Nam Trung Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao nhất?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Bình Thuận

d)

Bình Định

86.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.

b)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.

c)

Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.

d)

Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đàotạo.

87.

Tỉnh nào trong các tỉnh sau có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ trên 8 đến 12 triệu đồng (năm 2007)?

a)

Bình Dương

b)

Phú Yên

c)

Tây Ninh

d)

Khánh Hòa

88.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện quy mô, cơ cấu kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của nước ta trong hai năm 2000 và 2014?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

89.

Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do

a)

chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.

b)

giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh.

c)

phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.

d)

nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu.

90.

Tỉnh, thành phố nào trong các tỉnh, thành phố sau có giá trị xuất khẩu thấp nhất (năm 2007)?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Bình

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

91.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Chè.

92.

Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do

a)

Chính sách Đổi mới của Nhà nước

b)

Mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch

c)

Tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn

d)

Mức sống của dân cư ngày càng cao

93.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2007)?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu

b)

Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu

c)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu đều tăng

d)

Giá trị nhập siêu ngày càng lớn

94.

Căn cứ vào Atlas Địa lý Việt Nam trang du lịch, năm 2007 mặt hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng hóa xuất khẩu của nước ta là

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

b)

Công nghiệp nặng và khéo léo

c)

Hàng tiêu dùng

d)

Nông, lâm sản

95.

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Tổng số vốn đăng kí và số dự án tăng ổn định

b)

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng không ổn định

c)

Tổng số vốn đăng kí tăng chậm hơn số dự án

d)

Quy mô của các dự án giảm mạnh đến năm 2010, sau đó lại tăng

96.

Tỉnh nào trong các tỉnh sau có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tính theo bình quân đầu người ở mức từ 4 đến 8 triệu đồng (năm 2007)?

a)

Bình Dương

b)

Kon Tum

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ninh

97.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm.

b)

sông Đà.

c)

sông Chảy.

d)

sông Lô.

98.

Căncứ vào AtlatĐịa lí ViệtNam trangdu lịch, hãychobiết nhóm hàng nàocógiá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

a)

Công nghiệp nặngvàkhoángsản.

b)

Nông, lâm sản.

c)

Thủy sản.

d)

Côngnghiệp nhẹ vàtiểuthủcôngnghiệp.

99.

Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

a)

tài nguyên du lịch rất phong phú

b)

cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao

c)

sản phẩm của ngành du lịch đa dạng

d)

môi trường chính trị, xã hội ổn định

100.

Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sinh thái

b)

nghỉ dưỡng

c)

mạo hiểm

d)

cộng đồng

101.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

102.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?

a)

Hoà Bình và Thác Bà.

b)

Hoà Bình và Tuyên Quang.

c)

Thác Bà và Son La.

d)

Hoà Bình và Sơn La.

103.

Công suất thiết kế của nhà máy thủy điện Hòa Bình là

a)

2400MW.

b)

400MW.

c)

700MW.

d)

1920MW.

104.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

105.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

106.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về số lượt khách quốc tế và cơ cấu của nó phân theo phương tiện đến Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2014?

a)

Tổng số khách quốc tế tăng 3,7 lần

b)

Đường hàng không đóng vai trò chủ đạo, tỉ trọng có xu hướng tăng nhanh

c)

Đường thuỷ luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm nhanh

d)

Đường bộ có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng

107.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện

b)

khai khoáng

c)

chế biến lâm sản

d)

vật liệu xây dựng

108.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu.

b)

Điện Biên.

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai.

109.

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác. Phân hóa thành hai tiểu vùng.

a)

Dân số đông nhất so với các vùng khác.

b)

Giáp cả Trung Quốc và Lào.

110.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

111.

Căn cứ vào Atlas Địa lí Việt Nam trang, hãy biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Tịnh Biên.

b)

B. Lệ Thanh.

c)

C. Nậm Cắn.

d)

D. Móng Cái.

112.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

113.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

nhiệt điện và xuất khẩu.

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

114.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

115.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

thủy điện.

b)

khai khoáng.

c)

chế biến lâm sản.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú

117.

với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

nâng cao trình độ thâm canh

118.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sự phân hóa địa hình sâu sắc

b)

khí hậu phân hoá phức tạp

c)

cơ sở hạ tầng kém phát triển

d)

tập trung nhiều dân tộc ít người

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

c)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

120.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

nâng cao trình độ thâ

121.

Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vùng núi giáp biên giới

b)

vùng đồi trung du

c)

các cao nguyên đá vôi

d)

các đồng bằng giữ núi

122.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

123.

Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

a)

có nguồn nguyên liệu dồi dào

b)

có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng

c)

nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn

d)

đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng

124.

Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chế độ nhiệt, ẩm cao

b)

đất feralit giàu dinh dưỡng

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

khí hậu và đất

125.

Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là

a)

Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản

b)

Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi

c)

Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu

d)

Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại

126.

Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn

b)

trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt

c)

thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng

d)

nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn

127.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất

128.

Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

thời tiết diễn biến thất thường

b)

thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô

c)

thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường

d)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn

129.

Mùa đông ở khu vực Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm hơn so với Đông Bắc là do

a)

Đông Bắc có các dãy núi hướng vòng cung

b)

Tây Bắc có vĩ độ địa lí thấp hơn Đông Bắc

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc, gió Tây Nam đến sớm

d)

Tây Bắc có địa hình núi cao, đồ sộ hơn nhiều so với vùng Đông Bắc

130.

Nhận xét nào dưới đây đúng về tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2014?

a)

Số dự án đăng ký tăng hơn 5 lần

b)

Quy mô số vốn thực hiện có xu hướng tăng nhưng không ổn định

c)

Tỉ lệ vốn thực hiện luôn đạt khoảng 90% so với vốn đăng ký

d)

Tổng số vốn đăng ký và vốn thực hiện tăng liên tục

131.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

132.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là

a)

trình độ thâm canh

b)

điều kiện về địa hình

c)

đặc điểm về đất đai và khí hậu

d)

truyền thống sản xuất của dân cư

133.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

b)

Sa Pa (Lào Cai)

c)

Mộc Châu (Sơn La)

d)

Đồng Văn (Hà Giang)

134.

Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

b)

nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta

c)

có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình

d)

vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển

135.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào

b)

nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú

d)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

137.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

138.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

c)

Có nhi