Font size
WorksheetsÔn Địa Cho Em Bé Nè
Total questions: 144
Worksheet time: 5hrs 48mins
Câu 1: Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện qua mấy thành phần tự nhiên?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 2: Đặc điểm của khí hậu Việt Nam là khí hậu
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá đa dạng
B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa Đông lạnh
C. Cận nhiệt đới,có sự phân hoá theo mùa
D. Xích đạo nóng ẩm và có mưa nhiều quanh năm
Câu 3: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có
A. Địa hình đa dạng
B. Tổng bức xạ lớn
C. Khoáng sản phong phú
D. Sông ngòi dày đặc
Câu 4: Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được quy định bởi vị trí Việt Nam
A. Nằm trong vùng nội chí tuyến
B. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương
C. Nằm trong khu vực Châu Á gió mùa
D. Phía Đông giáp biển Đông
Câu 5: Một trong những nguyên nhân mang lại cho Việt Nam lượng mưa lớn là
A. Do nằm ở trung tâm của Châu Á gió mùa
B. Các khối khí bị biến tính khi đi qua biển
C. Do nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
D. Do nằm ở rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương
Câu 6: Trừ vùng núi cao,nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc của nước ta là
A. lớn hơn 200 C
B. lớn hơn 270 C
C. lớn hơn 250 C
D. 200 C
Câu 7: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
A. Gió Mùa
B. Gió Mậu dịch
C. Tín phong bán cầu Bắc
D. Gió phơn Tây Nam
Câu 8: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á nên nước ta có
A. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
B. nền nhiệt độ cả nước cao.
C. hai lần mặt trời qua thiên đỉnh.
D. tổng bức xạ trong năm lớn.
Câu 9: Gió mùa mùa đông ở Miền Bắc nước ta chịu tác động của khối khí lạnh phương Bắc xuất phát từ
A. áp cao xích đạo
B. áp cao cận chí tuyến
C. áp cao Xibia
D. áp cao Trung Quốc
Câu 10: Nửa đầu mùa Đông thời tiết lạnh khô, còn nửa sau mùa Đông thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng Bắc Bô, BắcTrung Bộ là đặc điểm của
A. gió mùa Đông Nam
B. gió Tín phong bán cầu Bắc
C. gió mùa
D. gió mùa Đông Bắc
Câu 11: Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía Nam đèo Hải Vân (từ Đà nẵng vào ) vào mùa Đông thực chất là
A. một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền
B. gió mùa Đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã
C. gió mùa Đông xuất phát từ cao áp ở lục địa Châu Á
D. gió Tín Phong nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm
Câu 12: Khi di chuyển xuống phía Nam, gió mùa Đông Bắc suy yếu dần, bớt lạnh hơn và hầu như bị chặn lại ở dãy
A Hoành Sơn.
B Trường Sơn.
C Hoàng Liên Sơn.
D Bạch Mã.
Câu 13: Phạm vi hoạt động của gió mùa mùa hạ của Việt Nam
A. từ Đà Nẵng trở vào
B. trên cả nước
C. ở Nam Bộ và Tây Nguyên
D. từ 16 độ Bắc trở vào Nam
Câu 14: Gió mùa Tây Nam thường gây khô nóng ở Bắc Trung Bộ và phía Nam Tây Bắc được gọi là
A. Gió tín phong bán cầu Bắc
B. Gió mùa mùa Hạ
C. Gió Lào
D. Gió mùa mùa Đông
Câu 15: Gió mùa mùa hạ chính thức ở nước ta gây mưa cho
A. Nam Bộ và Tây Nguyên
B. Bắc Bộ
C. Duyên Hải Miền Trung
D. cả nước
Câu 16: Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam hoạt động ở Việt Nam xuất phát từ
A. áp cao Xibia.
B. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc.
C. áp cao Bắc Ấn Độ Dương.
D. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
Câu 17: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ ?
A Gió phơn Tây Nam
B Gió mùa Đông Bắc
C Gió Tín phong Bán Cầu Bắc
D Gió mùa Tây Nam
Câu 18: Mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do sự kết hợp của
A. gió mùa và biển Đông.
B. gió Tín Phong và hình dáng lãnh thổ.
C. gió mùa và gió Tín Phong bán cầu Bắc.
D gió mùa Tây Nam và biển Đông.
Câu 19: Hoạt động của gió mùa đã dẫn tới
A Miền Bắc có 4 mùa Xuân-Hạ -Thu -Đông
B Miền Trung có 2 mùa
C Sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực
D Miền Nam có 2 mùa mưa nắng
Câu 20: Hiện tượng đất trượt, đá lở là biểu hiện của
A. địa hình bị xâm thực mạnh
B. địa hình bị chia cắt.
C. địa hình cacxtơ
D địa hình bồi tụ nhanh chông
Câu 21: Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở
A hiện tượng xâm thực
B địa hình cacxtơ.
C hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.
D đất trượt, đá lở ở sườn dốc
Câu 22: Hệ quả của quá trình xâm thực,bào mòn mạnh bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A. tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật
B. tạo nên địa hình cacxtơ
C. sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông
D. tạo nên hiện tượng đất trượt,đá lở
Câu 23: Đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở
A phía tây nam
B phía đông.
C phía đông nam.
D phía nam.
Câu 24: Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở
A phía Đông Nam
B phía Bắc.
C phía Tây Bắc
D phía Tây Nam.
Câu 25: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho hai đồng bằng châu thổ lớn của nước ta
A có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B có đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp thường xuyên.
C có địa hình thấp và khá bằng phẳng.
D hàng năm lấn dần ra biển từ vài chục đến gần 100 m.
Câu 26: Quá trình đóng vai trò chính trong sự hình thành địa hình lãnh thổ nước ta hiện nay là quá trình
A xâm thực
B bồi tụ
C xâm thực & bồi tụ
D biển tiến
Câu 27: Do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm
A Phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc Đông Nam
B Phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt
C Lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ thống sông
D Sông dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa,chế độ nước theo mùa
Câu 28: Hệ thống sông ngòi nước ta phong phú, chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10km thì nước ta đã có tới
A 6320 con sông
B 2360 con sông
C 3260 con sông
D 2630 con sông
Câu 29: Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta?
A 60% lượng nước bắt nguồn trong nước.
B Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C Chế độ nước theo mùa.
D Tổng lượng nước lớn
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
A Giàu phù sa
B Thủy chế theo mùa
C Sông ít nước
D Mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 31: Sông ngòi nước ta nhiều nước và giàu phù sa là do
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B. trong năm có hai mùa mưa, khô luân phiên nhau
C. diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều
D. mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn
Câu 32: Tổng lượng phù sa của sông ngòi trên lãnh thổ nước ta là
A 200 triệu tấn
B 100 triệu tấn
C 250 triệu tấn
D 300 triệu tấn
Câu 33: Chế độ dòng chảy sông ngòi của Việt Nam diễn biến thất thường là do
A. mùa khô của Việt Nam kéo dài
B. chế độ mưa của Việt Nam thất thường
C. nhịp điệu dòng chảy thất thường
D. khí hậu Việt Nam có hai mùa mưa khô rõ rệt
Câu 34: Đất feralit của nước ta thường bị chua là do
A. mưa nhiều làm rửa trôi các chất badơ dễ hoà tan.
B. có chứa nhiều ôxit sắt (Fe2O3) và ôxit nhôm (Al2O3).
C. đất quá chặt, thiếu các nguyên tố vi lượng.
D. quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh.
Câu 35: Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là
A thường có màu đỏ vàng, màu mỡ.
B thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước
C thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa.
D thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày.
Câu 36: Đất feralit hình thành ở miền núi nước ta là quá trình tích tụ các nguyên tố kim loại
A. Al & Fe
B. K & Ca
C. Fe & Cu
D. đất feralit
Câu 38: Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta phân bố chủ yếu ở
A Miền Bắc
B Miền Nam
C Rừng U Minh
D Miền Trung
Câu 39: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa đặc trưng bởi sinh vật chiếm ưu thế là
A Sinh vật nhiệt đới
B Sinh vật cận xích đạo
C Sinh vật cận nhiệt đới
D Cả 3 loại sinh vật trên
Câu 40: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam là
A. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
B. rừng gió mùa thường xanh
C. rừng gió mùa nửa rụng lá
D. rừng ngập mặn thường xanh ven biển
Câu 41: Nguyên nhân chính làm thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam là sự phân hóa của
A khí hậu
B địa hình.
C vị trí địa lí.
D hướng núi.
Câu 42: Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng (°C
A Trên 20 °C
B Dưới 20°C.
C 25 °C
D Trên 25°C
Câu 43: Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
A mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá
B mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá
C mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá.
D mùa lạnh cây rụng lá.
Câu 44: Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm
A Biên độ nhiệt trung bình năm thấp, có mùa đông lạnh.
B Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.
D Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18 độ C.
Câu 45: Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là
A có mùa đông lạnh, với 2-3 tháng nhiệt độ <18°C.
B Biên độ nhiệt trung bình năm lớn
C Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.
D Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18 độ C.
Câu 46: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc là
A đới rừng cận nhiệt đới.
B đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit.
C đới rừng gió mùa.
D đới rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 47: Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ nhất là
A từ dãy Bạch Mã trở vào.
B từ dãy Hoành Sơn trở vào.
C từ dãy Hoành Sơn trở ra
D từ dãy Bạch Mã trở ra.
Câu 48: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
B nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
D cận xích đạo gió mùa.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc của VN (từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc)?
A Trong năm có một mùa Đông lạnh
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
C Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18 độ C
D Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C
Câu 50: Nền nhiệt độ ở phần lãnh thổ phía Nam thiên về khí hậu cận xích đao, quanh năm nóng, thể hiện ở
A nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 18°C
B nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 20°C
C nhiệt độ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 16°C.
D nhiệt dộ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 18°C
Câu 51: Đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là
A có mùa đông lạnh
B cận chí tuyến
C có bốn mùa
D hai mùa rõ rệt: khô và mưa
Câu 12: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng cận xích đạo gió mùa
B đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa.
C đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
D đới rừng xích đạo gió mùa.
Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ ( từ 16°B trở vào)
A Về mùa khô có mưa phùn.
B Quanh năm nóng có 2 mùa rõ rệt
C Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
D Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C.
Câu 54: Đặc điểm KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là
A. phân chia thành hai mùa mưa và khô.
B. nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C, không có tháng nào dưới 20 độ C.
C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn
D. biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
Câu 55: Nằm gọn trong vành đai nội chí tuyến nhưng thiên nhiên có sự phân hoá khá rõ rệt theo hướng Bắc- Nam, đặc biệt vào mùa đông, chủ yếu vì
A. địa hình với 3/4 diện tích là đồi núi
B. tác động của gió mùa Tây Nam
C. gió Tín phong chỉ ảnh hưởng mạnh vào một số tháng trong năm.
D ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
Câu 56: Càng về phía Nam thì
A. nhiệt độ trung bình tháng giảm.
B. nhiệt độ trung bình năm càng tăng
C. biên độ nhiệt năm càng tăng.
D. nhiệt độ trung bình năm càng giảm
Câu 57: Yếu tố nào sau đây không thể hiện sự khác nhau của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam
A. Lượng mưa
B. Nhiệt độ trung bình
C. Lượng bức xạ
D. Số giờ nắng
Câu 58: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
A. gần chí tuyến
B. có một mùa đông lạnh và gần chí tuyến
C. có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam
D. có một mùa đông lạnh.
Câu 59: Sự phân hóa đai địa hình: vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển và vùng biển - thềm lục địa là biểu hiện của sự phân hóa theo
A Tây – Đông
B Bắc – Nam
C Đông – Tây.
D Sinh vật.
Câu 60: Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở
A. Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ.
B. Sự phân hóa thành 3 dải địa hình.
C. Sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn
D. Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn.
Câu 61: Sự khác nhau về thiên nhiên giữa các vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu do
A Hướng địa hình và hướng gió
B Hướng núi với hướng gió
C Kinh tuyến
D Độ cao của núi.
Câu 62: Thiên nhiên phân hóa Đông – Tây làm 3 dải từ biển vào đất liền cơ bản dựa vào sự khác biệt về
A thủy văn
B thổ nhưỡng
C khí hậu.
D địa hình.
Câu 63: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo
A Bắc – Nam.
B độ cao.
C Tây- Đông.
D Đông – Tây.
Câu 64: Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của
A Đất đai và khí hậu
B Sinh vật
C Đất đai
D khí hậu
Câu 65: Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
A Miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m.
B Miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m
C Miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên
D Miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m
Câu 66: Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là
A Các hệ sinh thái nhiệt đới.
B Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới
C Các hệ sinh thái gió mùa
D Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.
Câu 67: Kiểu rừng tiêu biểu cùa vùng có độ cao từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m là
A Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.
B Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C Rừng thưa nhiệt đới khô.
D Rừng nhiệt đới của lá rộng thường xanh
Câu 68: Độ cao từ 600 – 700 m đến 2600 m thuộc đai
A Ôn đới gió mùa trên núi.
B Nhiệt đới gió mùa chân núi và cận nhiệt gió mùa trên núi
C Nhiệt đới gió mùa chân núi.
D Cận nhiệt gió mùa trên núi.
Câu 69: Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A Đất phù sa và feralit
B Đất mùn và đất mùn thô.
C Đất feralit và đất feralit có mùn
D Feralit có mùn và đất mùn
Câu 70: Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, các loại cây ôn đới xuất hiện ở độ cao
A. 1500m.
B. 2600m
C. > 2000m
D. > 1600 – 1700m.
Câu 71: Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A. Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh.
B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
C. Rừng lá kim trên đất feralit .
D. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn
Câu 72: Đặc điểm nào sau đây đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi?
A Khí hậu mát mẽ, mưa nhiều
B Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt
C Chỉ có thực vật ôn đới
D Mùa hạ nóng
Câu 73: Đặc điểm khí hậu thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi
A Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 độ C, mùa đông xuống dưới 5 độ C.
B Khí hậu cận nhiệt
C Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5 độ C
D Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 độ C
Câu 74: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
A Pu đen đinh và Pu sam sao
B Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam
C Trường Sơn Nam.
D Hoàng Liên Sơn.
Câu 75: Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ…… trở lên
A 2700 m
B 2500 m
C 2400 m
D 2600 m
Câu 76: Miền duy nhất có địa hình núi cao với đủ ba đai cao ở Việt Nam là
A Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
B Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
D Miền núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
Câu 77: Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A than đá và apatít.
B dầu khí và bôxit.
C thiếc và khí tự nhiên.
D vật liệu xây dựng và quặng sắt.
Câu 78: Hướng của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A Đông Bắc – Tây Nam
B Tây bắc – Đông Nam
C Vòng cung
D Bắc - Nam
Câu 79: Đặc điểm địa hình KHÔNG đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A Gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải.
B Có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam
C Các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi
D Thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt
Câu 80: Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A Sự thất thường của nhịp điệu mùa
B Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán
C Độ dốc sông ngòi lớn
D Thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng
Câu 81: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A Vùng núi thấp Tây Bắc
B Vùng núi Đông Bắc
C Vùng núi cao Tây Bắc
D Vùng núi Trường Sơn
Câu 82: Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A Gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc bộ mở rộng
B Chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng
C Địa hình ven biển đa dạng
D Chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng
Câu 83: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu
A Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
C Xích đạo gió mùa.
D Nhiệt đới ẩm gió mùa.
Câu 84: Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào?
A Thổ nhưỡng
B Khoáng sản
C Sinh vật
D Khí hậu.
Câu 85: Hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là
A Thủy điện
B Bồi tụ phù sa
C Thủy sản.
D Giao thông.
Câu 86: Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là
A Rừng trung bình.
B Rừng nghèo.
C Rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng.
D Rừng giàu.
Câu 87: Ý nghĩa của việc bảo vệ vốn rừng ở nước ta là
A bảo vệ nguồn gen, bảo vệ môi trường
B bảo vệ nguồn nguyên liệu quý, phát triển kinh tế - xã hội.
C bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, phát triển kinh tế - xã hội.
D bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường
Câu 88: Đối với nước ta, độ che phủ của rừng phải đạt trên 45% thì mới bảo đảm cân bằng sinh thái vì
A địa hình đổì núi của nước ta chiếm 3/4 diện tích, phần lớn lại là núi thấp.
B nước ta nằm hoàn toàn trong nội chí tuyến.
C nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá đa dạng.
D nước ta có địa hình 3/4 diện tích là đồi núi, mưa lại tập trung vào một mùa.
Câu 89: Hiện nay theo quy hoạch thì rừng ở nước ta chia làm …… loại
A. 5
B. 2
C. 4
D 3
Câu 90: Hiện nay ở nước ta, rừng được phân làm các loại chính là
A Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất
B Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt đới và rừng ôn đới
C Rừng phòng hộ, rừng quốc gia và rừng sinh thái
D Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng ven biển
Câu 91: Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là
A Rừng nhân tạo
B Rừng đầu nguồn.
C Rừng phòng hộ ven biển
D Rừng ngập mặn.
Câu 92: Rừng Cúc Phương, Nam Cát Tiên thuộc loại
A rừng khai thác
B rừng phòng hộ.
C rừng đặc dụng
D rừng khoanh nuôi.
Câu 93: Đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải
A duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay.
B đạt độ che phủ rừng lên trên 50%.
C nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha.
D nâng độ che phủ lên từ 45% - 50% ở vùng núi lên 70% - 80%.
Câu 94: Rừng phi lao ven biển miển Trung thuộc loại
A rừng phòng hộ
B rừng đặc dụng.
C rừng sản xuất
D rừng ngập mặn.
Câu 95: Vùng được gọi là “kho vàng xanh của nước ta” là
A Đông Bắc
B Tây Bắc
C Tây Nguyên
D Bắc Trung Bộ
Câu 96: Khu vực có diện tích rừng che phủ thấp nhất nước ta hiện nay là
A Tây Bắc
B Tây Nguyên.
C Bắc Trung Bộ
D Bắc Trung Bộ
Câu 97: Mặc dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì
A Việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại.
B Cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn.
C Nạn phá rừng vẫn gia tăng.
D Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
Câu 98: Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do
A sự khai thác bừa bãi và phá rừng
B cháy rừng và các thiên tai khác
C các dịch bệnh
D chiến tranh tàn phá
Câu 99: Ở nước ta hiện nay, để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữ cân bằng môi trường, độ che phủ rừng phải đạt
A 55 – 60%
B 35 – 40%
C 45 – 50%
D 30 – 35%
Câu 100: Để đảm bảo vai trò bảo vệ môi trường, độ che phủ rừng miền núi dốc phải đạt
A 50% - 60%
B 40%- 50%
C 70% - 80%
D 60 %– 70%
Câu 101: Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là
A giao đất giao rừng cho nông dân
B nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến
C cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ.
D trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010.
Câu 102: Trong điều kiện tài nguyên đất nông nghiệp có hạn như hiện nay thì việc tăng sản lượng cần phải
A cho nông dân vay vốn
B ra sức khai hoang mở rộng diện tích
C phát triển thủy lợi
D đẩy mạnh thâm canh tăng vụ
Câu 103: Biện pháp chính để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở miền núi là
A Thực hiện kĩ thuật canh tác hiện đại
B Không bón phân hóa học
C Sử dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp
D Trồng rừng, làm thủy lợi, làm ruộng bậc thang
Câu 104: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là
A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực.
B đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại.
C áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp.
D phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.
Câu 105: Nguyên nhân làm cho đất nông nghiệp có xu thế giảm là
A sự ô nhiễm
B thiếu vốn
C quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa
D bị bỏ hoang
Câu 106: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất ở miền núi là
A sự ô nhiễm
B thiếu vốn
C quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa
D bị bỏ hoang
Câu 107: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất ở miền núi là
A tổ chức định canh, định cư cho dân cư miền núi
B tổ chức định canh, định cư cho dân cư miền núi và thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
C bảo vệ rừng và đất rừng.
D thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
Câu 108: Những năm gần đây diện tích đất hoang, đồi núi trọc ờ nước ta giảm mạnh là do
A việc trồng cây công nghiệp lâu năm phát triển mạnh
B chủ trương toàn dân trồng và bảo vệ rừng.
C lực lượng lao động ở trung du và miển núi được tăng cường.
D kinh tế ở miền núi phát triển.
Câu 109: Năm 2005 diện tích đất bị đe dọa hoang mạc hóa ở nước ta là
A 8,3 triệu ha
B 6,3 triệu ha
C 7,3 triệu ha
D 9,3 triệu ha
Câu 110: Biện pháp chính để cải tạo đất hoang, đồi trọc ta cần
A Áp dụng các biện pháp nông – lâm kết hợp
B Trồng cây ăn quả và cây lương thực
C Cấm phá rừng, cấm săn bắt động vật quý hiếm
D Làm công trình thủy lợi, kênh mương tưới tiêu
Câu 111: Việc sử dụng tài nguyên nước của nước ta đang gặp phải khó khăn
A Nguồn nước sạch ngày càng khan hiếm
B Thiếu nước vào mùa khô, thừa nước vào mùa mưa
C Lũ lụt kéo dài, nhất là vào mùa mưa
D Các dòng chảy ngày càng cạn
Câu 112: Luật bảo vệ môi trường được Nhà nước ta ban hành lần đầu tiên vào
A tháng 4 - 2007
B tháng 8 - 1991.
C tháng 12 - 2003.
D tháng 1 - 1994.
Câu 113: Hậu quả của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường là
A mất cân bằng các chu trình tuần hoàn.
B thiên tai gia tăng, biến đổi thất thường về thời tiết và khí hậu.
C khả năng tái sinh không còn, môi trường bị huỷ diệt.
D nguồn tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm.
Câu 114: Tình trạng mất cân bằng sinh thái nước ta biểu hiện ở
A không khí ngày càng bị ô nhiễm.
B ô nhiễm nguồn nước ngầm.
C gia tăng bão lụt, hạn hán và sự thất thường về thời tiết, khí hậu.
D ô nhiễm nguồn nước trên mặt ngày càng nặng nề.
Câu 115: Bình thường bão bắt đầu vào nước ta từ
A Tháng 8
B Tháng 7
C Tháng 5
D Tháng 6
Câu 116: Mùa bão ở nước ta kết thúc vào tháng
A. 11
B. 9
C. 12
D. 10
Câu 117: Tháng 9 ở nước ta, bão có tần suất
A Nhỏ nhất
B Không đáng kể.
C Lớn nhất
D Nhỏ
Câu 118: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng chống tốt nhất là
A có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn
B củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển
C sơ tán dân đến nơi an toàn
D thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.
Câu 119: Trong 45 năm gần đây, số cơn bão có ảnh hưởng đến thời tiết nước ta, tính trung bình mỗi năm có
khoảng
A 10 cơn bão
B 8,8 cơn bão
C 6,5 cơn bão
D 7,6 cơn bão
Câu 120: Hoạt động của bão thường kéo theo
A động đất
B lũ lụt
C núi lửa
D động đất, lũ lụt và núi lửa
Câu 121: Bão ở nước ta có đặc điểm là
A tập trung nhiều nhất vào 4 tháng cuối năm.
B tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.
C chia đều cho các tháng từ tháng 5 đến tháng 12.
D mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 122: Lượng mưa do bão gây ra thường đạt
A 200 – 300mm
B 400 – 500mm
C 300 – 400mm
D 100 – 200mm
Câu 123: Vùng …….. ở nước ta thường xuyên chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão
A ven biển Nam Bộ.
B ven biển Nam Trung Bộ.
C ven biển Bắc Trung Bộ.
D ven biển Bắc Bộ.
Câu 124: Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng tránh bão ở Việt Nam là
A Dự báo bão; củng cố đê biển; chống bão kết hợp với chống lụt úng ở đ/bằng và chống lũ, xói mòn ở miền núi
B Dự báo chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão.
C Xây dựng kiên cố những công trình công cộng
D Khi có bão, tàu thuyền trên biển nên tránh xa trung tâm bão hoặc trở về đất liền.
Câu 125: Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn, mà còn do
A không có các công trình thoát lũ
B địa hình dốc, nước tập trung mạnh.
C ảnh hưởng của triều cường.
D địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đê sông, đê biển.
Câu 126: Vùng bị ngập lụt không chỉ do mưa lớn mà còn do triều cường là vùng
A Bắc Trung Bộ
B Đồng bằng Bắc Bộ
C Nam Trung Bộ
D Đ/bằng sông Cửu Long
Câu 127: Nguyên nhân làm cho đồng bằng duyên hải miền Trung ngập lụt trên diện tích rộng là
A nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh, nhiều.
B sông ngắn, dốc, tập trung nước nhanh.
C có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông ra biển.
D mực nước biển dâng cao làm ngập mặn vùng ven biển.
Câu 128: Hiện tượng ngập úng thường diễn ra ở điều kiện địa hình là
A miền núi
B đồng bằng
C miền bị cắt xẽ nhiều
D vùng ven biển
Câu 129: Ngập lụt ở đồng bằng ven biển Trung Bộ ít nghiêm trọng hơn đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là nhờ
A mưa ít, lại có độ che phủ của rừng cao.
B có hệ thống rừng phi lao ven biển bảo vệ.
C ở đây ít có sông lớn, lại có thềm lục địa sâu.
D địa hình dốc ra biển, không có đê nên dễ thoát nước.
Câu 130: Để chống ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long, ta cần phải
A Có các công trình thoát lũ và cống đập ngăn thủy triều
B Có hệ thống đê điều ven sông, ven biển
C Có nhiều công trình thoát lũ và hồ chứa nước
D Có hồ chứa nước, trồng rừng phòng hộ.
Câu 131: Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất hiện nay ở nước ta là
A Bắc Trung Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng Bắc Bộ
D Nam Trung Bộ
Câu 132: Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là
A di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.
B bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.
C xây dựng các hồ chứa nước.
D quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.
Câu 133: Quản lí sử dụng đất đai hợp lí, thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc, là các biện pháp nhằm vào việc giảm thiểu tác hại của
A ngập lụt
B động đất
C hạn hán
D lũ quét
Câu 134: Vùng thường xảy ra lũ quét là
A Đông Nam Bộ
B vùng núi phía Bắc
C đồng bằng sông Hồng
D Tây Nguyên.
Câu 135: Lũ quét thường xảy ra ở miền núi phía Bắc vào các tháng
A Từ tháng 10 đến tháng 2 năm sau
B Từ tháng 4 đến tháng 8
C Từ tháng 8 đến tháng 12
D Từ tháng 6 đến tháng 10
Câu 136: Lũ quét là thiên tai xảy ra với
A thời gian dài tốc độ phá hủy lớn
B thời gian ngắn tốc độ phá hủy lớn
C thời gian dài tốc độ phá hủy nhỏ
C thời gian dài tốc độ phá hủy nhỏ
D thời gian ngắn tốc độ phá hủy nhỏ
Câu 137: Lũ quét thường xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi, nơi có
A Độ dốc lớn, rừng bị tàn phá nghiêm trọng
B Độ dốc lớn, mưa lớn tập trung, mất lớp phủ thực vật
C Có thung lũng rộng, mưa lớn tập trung
D Có thung lũng rộng, rừng phòng hộ bị phá
Câu 138: Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra
A Phát quang các vùng có nguy cơ có lũ quét, mở rộng dòng chảy
B Sử dụng đất đai hợp lý, kết hợp trồng rừng, thực hiện các kỹ thuật thủy lợi
C Quy hoạch các điểm dân cư tránh các vùng lũ quét nguy hiểm
D Áp dụng kỹ thuật nông nghiệp trên đất dốc để hạn chế dòng chảy trên mặt và chống xói mòn đất
Câu 139: Biện pháp hàng đầu để phòng chống hạn hán là
A bảo vệ nguồn nước trên các sông.
B trồng rừng đầu nguồn các con sông.
C xây dựng các công trình thuỷ lợi hợp lí.
D quy hoạch lại các điểm dân cư.
Câu 140: Nơi có mùa khô kéo dài nhất ở nước ta là
A Ven biển cực Nam Trung Bộ
B Trung du miền núi phía Bắc
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Tây Nguyên
Câu 141: Mùa khô ở ven biển Cực Nam Trung Bộ thường kéo dài
A 5 đến 6 tháng
B 4 đến 5 tháng
C 3 đến 4 tháng
D 6 đến 7 tháng
Câu 142: Miền Bắc nước ta, mùa khô kéo dài
A 4 đến 5 tháng
B 3 đến 4 tháng
C 5 đến 6 tháng
D 6 đến 7 tháng
Câu 143: Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính cục bộ địa phương, nhưng diễn ra thường xuyên và cũng gây thiệt hại đến sản xuất và đời sống nhân dân
A động đất
B lốc, mưa đá, sương muối.
C ngập úng, lũ quét và hạn hán
D bão.
Câu 144: Loại thiên tai khó dự đoán và phòng tránh nhất là
A Lũ quét
B Động đất
C Bão
D Núi lửa
Câu 145: Vùng có động đất mạnh nhất ở nước ta là
A Tây Bắc
B Đông Bắc
C Đồng bằng sông Hồng
D Tây Nguyên
