wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Học Phần Địa Lí

Total questions: 144

Worksheet time: 7hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ % của 1 đối tượng trong 1 tổng =

4 lines
2.

Giá trị của đối tượng =

4 lines
3.

Tốc độ tăng trưởng của 1 đối tượng =

4 lines
4.

Bán kính năm thứ n = bán kính năm đầu (đvbk)

4 lines
5.

Tỉ suất sinh =

4 lines
6.

Tỉ suất tử =

4 lines
7.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên =

4 lines
8.

Tỉ suất gia tăng dân số = Tỉ suất GTDS tự nhiên + tỉ suất GTDS cơ học (%)

4 lines
9.

Tỉ số giới tính =

4 lines
10.

Tỉ lệ giới tính =

4 lines
11.

Mật độ dân số = Km2

4 lines
12.

Tỉ lệ phụ thuộc =

4 lines
13.

Công thức dự đoán dân số: Dn = D0 x (1 + Tg)n

4 lines
14.

GDP bình quân đầu người = (USD/người)

4 lines
15.

Bình quân đất nông nghiệp đầu người =

4 lines
16.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người =

4 lines
17.

Năng suất =

4 lines
18.

Độ che phủ rừng =

4 lines
19.

Cự li vận chuyển trung bình=

4 lines
20.

Tổng giá trị xuất nhập khẩu = Giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu

4 lines
21.

Cán cân xuất nhập khẩu = Giá trị xuất khẩu - Giá trị nhập khẩu

4 lines
22.

Tỉ lệ xuát nhập khẩu = (%)

4 lines
23.

Tìm giá trị xuất khẩu X và giá trị nhập khẩu Y khi biết tổng giá trị xuất nhập khẩu và các cân xuất nhập khẩu, ta giải hệ phương trình

4 lines
24.

Chi tiêu quân bình mỗi lượt khách du lịch = (USD/người)

4 lines
25.

Cân bằng ẩm = Lượng mưa - lượng bốc hơi (mm)

4 lines
26.

Nhiệt độ trung bình ngày = (0C)

4 lines
27.

Nhiệt độ trung bình tháng = (0C)

4 lines
28.

Nhiệt độ trung bình năm = (0C)

4 lines
29.

Biên độ nhiệt = Nhiệt độ cao nhất - nhiệt độ thấp nhất (0C)

4 lines
30.

Tổng lượng mưa 1 tháng = Tổng lượng mưa của số ngày trong tháng (mm)

4 lines
31.

Tổng lượng mưa 1 năm = tổng lượng mưa 12 tháng trong năm (mm)

4 lines
32.

Lượng mưa Tb năm = (mm)

4 lines
33.

Để biết được các tháng mưa trong 1 năm ta tính 3 chỉ tiêu sau

4 lines
34.

Độ ẩm tuyệt đối = Số gam hơi nước cụ

4 lines
35.

Nếu lượng mưa tháng nào ≥ P' thì đó là tháng mưa

4 lines
36.

Nếu lượng mưa tháng nào ≤ P' thì đó là tháng khô

4 lines
37.

Mùa mưa gồm từ 3 tháng mưa liên tiếp trở lên

4 lines
38.

Độ ẩm tuyệt đối là gì?

4 lines
39.

Độ ẩm bão hòa là gì?

4 lines
40.

Độ ẩm tương đối được tính như thế nào?

4 lines
41.

Lưu lượng dòng chảy được tính bằng công thức nào?

4 lines
42.

Xác định mùa lũ và mùa cạn của sông

4 lines
43.

Tính múi giờ như thế nào?

4 lines
44.

Tính ngày mặt trời lên thiên đỉnh như thế nào?

4 lines
45.

vận tốc mặt trời di chuyển từ xích đạo lên chí tuyến Bắc là: v ≈ 00 15'8''

4 lines
46.

vận tốc mặt trời di chuyển từ xích đạo lên chí tuyến Nam là v ≈ 00 15'38'' hoặc v ≈ 00 15'48''

4 lines
47.

Thời gian để mặt trời di chuyển từ Xích đạo đến vĩ độ bất kì trong vùng nội chí tuyến: t = Ở Bắc Bán cầu: t = φ : 00 15'8'' với φ: vĩ độ của điểm cần tính, 00 < φ < 230 27'B.

4 lines
48.

Thời gian để mặt trời di chuyển từ Xích đạo đến vĩ độ bất kì trong vùng nội chí tuyến: t = Ở Nam Bán cầu t = φ : 0015'38'' hoặc φ : 15'48'' (ngày) với φ : vĩ độ của điểm cần tính. 00 < φ < 23027' N

4 lines
49.

Tính thời gian mặt trời lên thiên đỉnh Mọi địa phương trong khu vực nội chí tuyến đều có 2 lần MTLTĐ

4 lines
50.

Tính góc nhập xạ lúc 12 giờ trưa vào ngày bất kì - Kí hiệu: h0 là góc tới φ là vĩ độ của địa điểm cần tính α là góc nghiêng của tia sáng Mặt trời với mặt phẳng xích đạo (hiểu là vĩ độ mặt trời lên thiên đỉnh)

4 lines
51.

Tỉ lệ bản đồ Bản đồ có tỉ lệ 1 : n thì 1(cm) trên bản đồ tương ứng với n (cm) = n.10-5 (km)

4 lines
52.

Tỉ lệ % của 1 đối tượng trong 1 tổng = VD: Tính tỉ lệ % dân số thành thị và nông thôn nước ta năm 2007?

4 lines
53.

Giá trị của đối tượng = VD: Tính giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp nước ta 2007?

4 lines
54.

Tính tỉ suất sinh: Dựa vào số liệu trên, tỉ suất sinh của VN năm 2018 là:

4 lines
55.

Tính tỉ suất tử: Dựa vào số liệu trên, tỉ suất tử của VN năm 2018 là:

4 lines
56.

Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên: Dựa vào số liệu trên, tỉ suất gia tăng tự nhiên tại VN năm 2018 là:

4 lines
57.

Tính tỉ số giới tính: Dựa vào số liệu trên, tỉ số giới tính tại VN năm 2018 là:

4 lines
58.

Tính tỉ lệ giới tính: Dựa vào số liệu trên, tỉ lệ giới tính tại VN năm 2018 là:

4 lines
59.

Tính tỉ lệ giới tính tại VN năm 2018 là?

4 lines
60.

Tính tỉ suất gia tăng dân số của Đông Nam Bộ.

4 lines
61.

Tỉnh tỉ số phụ thuộc theo số liệu năm 1989?

4 lines
62.

Hãy tính dân số thế giới qua các năm theo bảng số liệu: Năm 2004, 2005, 2010. Dân số (tỉ người) ? 6,477 ?

4 lines
63.

Hãy tính số trẻ em được sinh ra trong năm 2015 với tỉ suất sinh thô là 20 ‰.

4 lines
64.

Dân số trung bình toàn thế giới năm 2015 là 7346 triệu người, tỉ suất sinh thô trong năm là 20 ‰, hãy tính số trẻ em được sinh ra trong năm. Nếu tỉ suất tử thô là 8 ‰ thì tỉ suất gia tăng tự nhiên là bao nhiêu ? Trong năm 2015, Trái Đất có thêm bao nhiêu người ?

4 lines
65.

Dân số Việt Nam năm 2019 là 96. 208.984 người, tỉ suất sinh thô trong năm là 16,3 ‰, hãy tính số trẻ em được sinh ra trong năm. Nếu tỉ suất tử thô là 6,3 ‰ thì tỉ suất gia tăng tự nhiên là bao nhiêu ? Trong năm 2019, Việt Nam có thêm bao nhiêu người?

4 lines
66.

Vì sao ở nước ta tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng số dân vẫn sẽ tăng nhanh trong thời gian tới?

4 lines
67.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu nhóm tuổi của dân số Việt Nam các năm 1999, 2009 và 2019.

4 lines
68.

Phân tích sự thay đổi về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn trên.

4 lines
69.

Hãy nhận xét và giải thích về tình hình biến động tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950 - 2015.

4 lines
70.

Hãy nhận xét và giải thích về tình hình biến động tỉ suất tử thô thời kì 1950 - 2015.

4 lines
71.

Hãy nhận xét và giải thích về tình hình biến động tỉ suất tử thô của thế giới và các nhóm nước thời kì 1950 - 2015.

4 lines
72.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn trên.

4 lines
73.

Nhận xét về xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta GĐ trên.

4 lines
74.

Tại sao nhóm nước phát triển thường có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm nước đang phát triển?

4 lines
75.

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế ở nước ta giai đoạn 2000 - 2006.

4 lines
76.

Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế ở nước ta trong thời gian trên.

4 lines
77.

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét và giải thích sự thay đổi tỉ số giới tính từ năm 2010 đến 2019.

4 lines
78.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam.

4 lines
79.

Nhận xét và giải thích tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2006 - 2019

4 lines
80.

Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới.

4 lines
81.

Nhận xét và giải thích về sự thay đổi cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới theo thời gian trên.

4 lines
82.

Vẽ một hình thể hiện: các đai khí áp cao, khí áp thấp và các loại gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch trên Trái Đất. Trình bày hoạt động của gió Tây ôn đới và gió Mậu dịch.

4 lines
83.

Cho bảng số liệu: Diện tích, dân số thế giới và các châu lục năm 2005 và 2017

4 lines
84.

Tính mật độ dân số toàn thế giới và từng châu lục vào các năm 2005 và 2017.

4 lines
85.

Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi mật độ dân số giữa hai năm trên.

4 lines
86.

Qua biểu đồ em có nhận xét gì?

4 lines
87.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để so sánh về quy mô, cơ cấu sản lượng lương thực của Trung Quốc, Pháp, Inđônêxia theo bảng số liệu trên.

4 lines
88.

Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét và giải thích cần thiết.

4 lines
89.

Vẽ sơ đồ đường chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong một năm và cho biết:

4 lines
90.

Thế nào là Mặt Trời lên thiên đỉnh, mô tả chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm?

4 lines
91.

Xác định khu vực trên Trái Đất có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần, nơi trên Trái Đất có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm một lần, khu vực nào trên Trái Đất không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?

4 lines
92.

Nhận xét về chế độ nhiệt và chế độ mưa của Thành phố Hồ Chí Minh.

4 lines
93.

Giải thích vì sao Thành phố Hồ Chí Minh nóng quanh năm và có mùa khô sâu sắc.

4 lines
94.

a. Nhận xét về chế độ nhiệt và chế độ mưa của Thành phố Hồ Chí Minh

4 lines
95.

b. Giải thích vì sao Thành phố Hồ Chí Minh nóng quanh năm và có mùa khô sâu sắc

4 lines
96.

a. Tính giá trị xuất khẩu và nhập khẩu các năm trên (nêu cách tính và lập bảng để ghi kết quả)

4 lines
97.

b. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta và nhận xét về sự chuyển dịch đó

4 lines
98.

c. Phân tích các nguồn lực để phát triển ngoại thương ở nước ta

4 lines
99.

a. Từ bảng số liệu trên, hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm 2010, 2015 và 2018. Qua biểu đồ em có nhận xét gì?

4 lines
100.

b. Dựa vào kiến thức đã học và Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy phân tích những điều kiện thuận lợi và khó khăn để phát triển ngành thủy sản ở nước ta. Liên hệ thực tế với 5 tỉnh (thành phố) có sản lượng thủy sản khai thác và 5 tỉnh (thành phố) có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất của nước ta hiện nay để chứng minh

4 lines
101.

Cho bảng số liệu dưới đây: Sản lượng thủy sản của nước ta gia đoạn 2010 -2018 (Đơn vị: nghìn tấn)

4 lines
102.

Bài tập 18 Cho bảng số liệu dưới đây: Sản lượng thủy sản của nước ta gia đoạn 2010 -2018 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm Sản lượng thủy sản Tổng số Khai thác Nuôi trồng 2010 5 142,7 2 414,4 2 728,3 2012 5 820,7 2 705,4 3 115,3 2015 6 582,1 3 049,9 3 532,2 2018 7 768,5 3 606,7 4 161,8 (Nguồn: Niên giám TK 2018, NXB Thống kê, năm 2019, trang) a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2018. Qua biểu đồ em có nhận xét gì?

4 lines
103.

Bài tập 19 Cho bảng số liệu TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH NÔNG - LÂM - THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng) Năm 1995 2000 2005 2007 Tổng sản phẩm trong nước 195567 273666 393031 461443 Trong đó: giá trị sản xuất ngành nông - lâm - thủy sản 51319 63717 76888 82436 (Nguồn: Niên giám Thống kê 2007, NXB Thống kê 2008, trang 73) a. Tính tỉ trọng giá trị sản xuất ngành nông - lâm - thủy sản so với tổng sản phẩm trong nước b. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị và tỉ trọng của ngành nông - lâm - thủy sản giai đoạn trên. Từ biểu đồ đã vẽ em có nhận xét và giải thích gì?

4 lines
104.

Bài tập 20 Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất thủy sản phân theo ngành hoạt động của nước ta, giai đoạn 2000- 2010 (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Trong đó Khai thác Nuôi trồng 2000 26 551,5 14 737,7 11 813,8 2005 63 678,0 22 770,9 40 907,1 2007 89 694,4 29 411,1 60 283,3 2010 145 973,0 61,914,6 84 058,4 (Nguồn: Niên giám thống kê CHXHCN Việt Nam, NXB Thống kê, năm 2010, trang 399) a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất thủy sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2010. b. Nhận xét về giá trị sản xuất thủy sản của nước ta giai đoạn trên. c. Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thể trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

4 lines
105.

Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thể trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

4 lines
106.

Tính giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu năm 1995 và năm 2009 của Hoa Kỳ

4 lines
107.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô, cơ cấu xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 1995 và năm 2009. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ em có nhận xét gì?

4 lines
108.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000 -2010.

4 lines
109.

Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế ở nước ta trong thời gian trên.

4 lines
110.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập trong tổng giá trị xuất nhập khẩu và tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch của Trung Quốc qua các năm trên.

4 lines
111.

Rút ra các nhận xét và giải thích.

4 lines
112.

SẢN LƯỢNG CAO SU, CÀ PHÊ CỦA ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI

4 lines
113.

Bài tập 24 Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG CAO SU, CÀ PHÊ CỦA ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI (đơn vị: triệu tấn) Tiêu mục Cà phê Cao su 1985 1995 2005 1985 1995 2005 Đông Nam Á 0,5 0,9 1,8 3,4 4,9 6,4 Thế giới 5,8 5,5 7,8 4,2 6,3 9,0 a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng cà phê, cao su của Đông Nam Á và thế giới qua các năm trên.

4 lines
114.

Bài tập 24 b. Từ biểu đồ đã vẽ hãy rút ra nhận xét và cho biết vì sao cao su lại được trồng nhiều ở Đông Nam Á.

4 lines
115.

Bài tập 24 c. Dựa vào Atlat và kiến thức đã học, hãy kể tên các vùng nông nghiệp trồng cao su ở nước ta hiện nay.

4 lines
116.

Bài tập 25 Cho bảng số liệu sau Dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giai đoạn 1970 - 2010 Năm 1970 1995 1997 1999 2004 2005 2010 Dân số (triệu người) 776 1 221 1 236 1 259 1 299 1 303 1 338 Gia tăng tự nhiên (%) 1,8 1,06 1,06 0,87 0,56 0,58 0,50 a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc, giai đoạn 1970- 2010.

4 lines
117.

Bài tập 25 b. Nhận xét và giải thích tình hình dân số Trung Quốc giai đoạn trên.

4 lines
118.

Bài tập 25 c. Trình bày những hiểu của em về chính sách dân số của Trung Quốc trong thời gian vừa qua.

4 lines
119.

Bài tập 26 Cho bảng số liệu sau đây: Tổng giá trị XNK và cán cân xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1988 - 2005. (đơn vị: triệu rúp - đôla) Năm Tổng giá trị xuất nhập khẩu Cán cân xuất nhập khẩu 1988 3795,1 - 1717,3 1990 5156,4 - 348,4 1992 5121,4 + 40,0 1999 23162,0 - 82,0 2005 69114,0 - 4648,0 a. Tính giá trị nhập khẩu và xuất khẩu của nước ta qua các năm.

4 lines
120.

Bài tập 26 b. Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu ở nước ta trong giai đoạn trên.

4 lines
121.

Bài tập 26 c. Nhận xét và giải thích tình hình ngoại thương ở nước ta và phương hướng trong hoạt động ngoại thương xuất nhập khẩu trong thời gian tới.

4 lines
122.

Vẽ biểu đồ quy mô và cơ cấu hàng xuất khẩu phân theo thị trường của nước ta năm 2001 và 2004.

4 lines
123.

Tính cán cân xuất nhập khẩu và tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1981 - 2005.

4 lines
124.

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu phân theo thị trường chính ở nước ta, năm 2000 và 2004.

4 lines
125.

Giá trị hàng xuất khẩu Việt Nam phân theo nhóm hàng năm 2000 và 2005.

4 lines
126.

Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị xuất khẩu phân theo nhóm hàng nước ta, năm 2000 và 2005.

4 lines
127.

Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô và cơ cấu giá trị XK phân theo nhóm hàng nước ta, năm 1995 và 2005.

4 lines
128.

Tính quy mô trung bình mỗi dự án vào các ngành kinh tế nước ta.

4 lines
129.

Từ số liệu đã tính toán vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dự án đầu tư của các ngành kinh tế vào nước ta giai đoạn 1988-2006.

4 lines
130.

Từ biểu đồ và bảng số liệu hãy nhận xét và giải thích tình hình đầu tư nước ngoài vào Việt Nam theo các ngành kinh tế.

4 lines
131.

Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân trên đầu người giai đoạn 2000 - 2018.

4 lines
132.

Rút ra nhận xét từ biểu đồ.

4 lines
133.

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và cơ cấu thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của vùng Duyên hải miền Trung và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2015 và 2018.

4 lines
134.

b. Từ biểu đồ rút ra nhận xét.

4 lines
135.

c. Giải thích vì sao Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm thuỷ sản lớn nhất nước ta.

4 lines
136.

a. Lựa chọn và vẽ biểu đồ sao cho thể hiện rõ nhất tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào VN trong giai đoạn trên.

4 lines
137.

b. Nhận xét về tình hình đầu tư vào VN trong thời kì nói trên.

4 lines
138.

a. Vẽ BĐ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng và đất ở của ĐBSH, TD và MNBB so với cả nước theo bảng số liệu.

4 lines
139.

b. Nêu sự khác nhau về cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng trên và cho biết vì sao có sự khác nhau đó.

4 lines
140.

DIỆN TÍCH VÀ NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA

4 lines
141.

Bài tập 36 Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA Năm Diện tích (nghìn ha) Năng suất (tạ/ha) Tổng số Lúa mùa 2010 7489 1968 53,4 2013 7902 1986 55,7 2015 7828 1791 57,6 2017 7716 1764 55,5 2018 7570 1683 58,1 a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 2000 -2008. b. Nhận xét tình hình sản xuất lúa của nước ta từ biểu đồ đã vẽ và giải thích.

4 lines
142.

Bài tập 37 Cho bảng số liệu: KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA ĐƯỢC VẬN CHUYỂN THÔNG QUA CÁC CẢNG BIỂN CỦA NƯỚC TA DO TRUNG ƯƠNG QUẢN LÍ (Đơn vị: nghìn tấn) 2000 2003 2005 2007 Tổng số 21903 34019 38328 46247 - Hàng xuất khẩu 5461 7118 9916 11661 - Hàng nhập khẩu 9293 13575 14859 17856 - Hàng nội địa 7149 13326 13553 16730 Anh (chi) hãy: a. Vẽ biều đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng vận chuyển phân theo loại hàng hóa thông qua các cảng biển trong giai đoạn 2000- 2007. b. Nhận xét sự thay đổi đó từ biểu đồ đã vẽ và giải thích.

4 lines
143.

Bài tập 38 Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO GIÁ SO SÁNH PHÂN THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA. (Đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Trong đó Cây lương thực Cây công nghiệp Rau đậu Cây khác 1995 66 183,4 42 110,4 12149,4 4983,6 6940,0 2005 107 897,6 63 852,5 25585,7 8928,2 9531,2 a. Vẽ BĐ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo bảng số liệu trên. b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của năm 2005 so với năm 1995.

4 lines
144.

Bài tập 39 Cho bảng số liệu dưới đây: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị tính: tỉ đồng) Năm Nông, lâm

4 lines