Font size
WorksheetsĐề cương ôn thi giữa kì II - Địa 11
Total questions: 140
Worksheet time: 2hrs 45mins
Câu 1. Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
A. 11,7 triệu km2.
B. 17,1 triệu km2.
C. 12,7 triệu km2..
D. 17,2 triệu km2.
Câu 2. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Á.
B. Tây Nam Á.
C. Đông Nam Á.
D. Tây Á.
Câu 3. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Liên bang Nga bao gồm
A. toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
B. phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
C. toàn bộ phần Bắc Á.
D. toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
Câu 4. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 5. Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên:
A. 8 múi giờ.
B. 9 múi giờ.
C. 10 múi giờ.
D. 11 múi giờ.
Câu 6. Liên bang Nga tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
A. 10.
B. 12
C. 14
D. 16
Câu 7. Liên bang Nga không giáp với:
A. Biển Ban Tích.
B. Biển Đen
C. Biển Aran.
D. Biển Caxpi
Câu 8. Liên bang Nga giáp biển Ban-tích, biển Đen và biển Ca-xpi ở phía
A. Đông và đông nam.
B. Bắc và đông bắc
C. Tây và tây nam
D. Nam và đông nam.
Câu 9. Đường biên giới của LB Nga có chiều dài xấp xỉ với chiều dài
A. Của các sông ở LB Nga
B. Biên giới đất liền của LB Nga với các nước châu
C. Đường bờ biển của LB Nga
D. Đường Xích đạo.
Câu 10. Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là
A. cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
B. cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
C. cao ở phía đông, thấp về phía tây.
D. cao ở phía tây, thấp về phía đông.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Câu 13. Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Cao nguyên trung Xi-bia.
D. Núi U-ran.
Câu 14. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?
A. Ôn đới.
B. Nhiệt đới.
C. Xích đạo.
D. Cận xích đạo.
Câu 15. Nhận định nào sau đây là đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga?
A. Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.
B. Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông.
C. Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.
D. Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.
Câu 16. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của Liên bang Nga là
A. đồng bằng Đông Âu.
B. đồng bằng Tây Xi - bia.
C. cao nguyên Trung Xi - bia
D. dãy núi U ran.
Câu 17. Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở
A. phần lãnh thổ phía Tây
B. vùng núi U-ran.
C. phần lãnh thổ phía Đông.
D. Đồng bằng Tây Xi bía
Câu 18. Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số Liên bang Nga?
A. Tác-ta
B. Chu-vát.
C. Nga.
D. Bát-xkia.
Câu 19. Dân cư Liên Bang Nga tập trung chủ yếu ở
A. vùng Đồng bằng Đông Âu.
B. vùng Đồng bằng Tây Xi –bia
C. vùng Xi – bia.
D. vùng ven biển Thái Bình Dương.
Câu 20. Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố
A. lớn và các thành phố vệ tinh.
ng bình và các thành phố vệ tinh.
C. nhỏ và các thành phố vệ tinh.
D. nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh.
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây đúng về dân cư Liên bang Nga?
A. Nhiều dân tộc.
B. Dân số trẻ.
C. Phân bố đồng đều.
D. Gia tăng nhanh
Câu 22. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.
C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Câu 23. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
Câu24. Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ
A. năm 2000.
B. năm 2001.
C. cuối năm 2002.
D. đầu năm 2003.
Câu 25. Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của
A. Liên bang Xô viết.
B. Liên minh châu Âu.
C. Khu vực Bắc Á.
D. Các quốc gia độc lập
Câu 26. Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?
A. Đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc.
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.
C. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
D. Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.
Câu 27. Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là:
A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.
B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.
C. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.
D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.
Câu 28. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là:
A. Khai thác khí tự nhiên
B. Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.
C. Khai thác dầu mỏ.
D. Sản xuất điện.
Câu 29. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
Câu 30. Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là:
A. Hạn chế mở rộng ngoại giao.
B. Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
C. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
D. Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
Câu 31. Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Liên bang Nga sau năm 2000 là
A. sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao.
B. dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005).
C. đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết.
D. đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.
Câu 32. Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang lại kết quả nào sau đây?
A. Kinh tế tăng nhanh.
B. Giảm dự trữ ngoại tệ.
C. Tăng nhập siêu.
D. Tăng nợ nước ngoài
Câu 33. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là:
A. Đời sống nhân dân được cải thiện.
B. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.
C. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị nhập siêu tăng.
D. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng hàng đầu thế giới.
Câu 34. Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là:
A. Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.
B. Gia tăng dân số nhanh.
C. Đời sống nhân dân đã được cải thiện.
D. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
Câu 35. Đây là một trong những khó khăn mà Liên bang Nga gặp phải trong quá trình phát triển kinh tế:
A. thiếu đội ngũ lao động kĩ thuật.
B. sự cạnh tranh gay gắt của các nước Liên Xô cũ.
C. chảy máu chất xám.
D. không được sự ủng hộ của các nước G7.
Câu 36. Khó khăn lớn nhất của Liên bang Nga hiện nay về mặt kinh tế - xã hội là:
A. tình trạng nợ nước ngoài lớn.
B. giải quyết hậu quả do Liên Xô để lại.
C. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng tăng.
D. sắp xếp lại cơ cấu kinh tế theo cơ chế thị trường.
Câu 37. Ý nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của LB Nga?
A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.
C. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.
D. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
Câu 38. Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là
A. có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
B. vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô.
C. thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
D. gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.
Câu 39. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là
A. công nghiệp khai thác dầu khí.
B. công nghiệp khai thác than.
C. công nghiệp điện lực.
D. công nghiệp luyện kim.
Câu 40. Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Câu 41. Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
A. công nghiệp luyện kim.
B. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
C. công nghiệp chế tạo máy.
D. công nghiệp dệt.
Câu 42. Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là
A. công nghiệp luyện kim.
B. công nghiệp chế tạo máy.
C. công nghiệp quốc phòng.
D. công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 43. Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là
A. cây ăn quả và rau.
B. sản phẩm cây công nghiệp.
C. sản phẩm chăn nuôi.
D. lương thực.
Câu 44. Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?
A. Hướng dương.
B. Cao su.
C. Cà phê.
D. Hồ tiêu.
Câu 45. Vùng kinh tế phát triển lâu đời, phát triển nhanh, tập trung nhiều ngành công nghiệp của Liên bang Nga là
A. vùng Trung ương.
B. vùng Trung tâm đất đen.
C. vùng U-ran.
D. vùng Viễn Đông
Câu 46. Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế là
A. vùng Trung ương.
B. vùng Trung tâm đất đen.
C. vùng Uran.
D. vùng Viễn Đông
Câu 47. Để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương, Liên bang Nga đã đẩy mạnh phát triển kinh tế vùng:
A. Trung ương.
B. Trung tâm đất đen.
C. U-ran.
D. Viễn Đông
Câu 48. Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?
A. dãy núi Uran.
B. sông Ê – nít - xây.
C. sông Ô bi.
D. sông Lê na.
Câu 49. Ranh giới phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á với phần lãnh thổ thuộc châu Âu của Liên bang Nga là:
A. Núi Uran.
B. Sông Lê-na.
C. Sông Ê-nít-xây.
D. Sông Ô-bi.
Câu 50. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Câu 51. Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là:
A. Sông Ê-nít-xây.
B. Ô-bi.
C. Von-ga.
D. Lê-na.
Câu 52. Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới nằm ở Liên bang Nga là hồ:
A. Baikal.
B. Ladoga.
C. Onega.
D. Seliger.
Câu 1: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để pháp triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất
B. Năng lượng, luyện kim, dệt
C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí
D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng
Câu 2. Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là:
A. chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B. chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
C. chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
D. chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Câu 3. Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là
A. giàu tài nguyên khoáng sản.
B. nhiều đồi núi, cao nguyên.
C. khí hậu phân hóa đa dạng.
D. sông chảy trên địa hình dốc.
Câu 4. Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?
A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
B. Khí hậu phân hoá đa dạng.
C. Giáp nhiều biển và đại dương.
D. Có nhiều sông, hồ lớn.
Câu 5. Điều kiện tự nhiên của phần phía đông LB Nga thuận lợi cho phát triển:
A. nông nghiệp, ngư nghiệp, thủy điện.
B. công nghiệp khai khoáng, lâm nghiệp, thủy điện.
C. công nghiệp và nông nghiệp.
D. trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia súc.
Câu 6: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với pháp triển nông nghiệp
A. Phần lớn lãnh thổ là đầm lầy, băng giá thiếu đất canh tác
B. Thời tiết, khí hậu quá khắc nghiệt
C, Dân số già nên thiếu lực lượng lao động
D. Sông ngòi đóng băng thường xuyên nên thiếu nước tưới
Câu 7. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là
A. nhiều vùng rộng khí hậu băng giá.
B. diện tích rừng lá kim bị suy giảm.
C. địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh.
D. tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt.
Câu 8. Dân cư Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng phía Tây vì
A. khí hậu ôn hòa, đất đai màu mỡ, giàu tài nguyên, kinh tế - xã hội phát triển.
B. nằm gần các nước châu Âu, tiếp giáp nhiều biển, thuận lợi cho giao lưu kinh tế.
C. có đồng bằng Đông Âu đất đai màu mỡ, nông nghiệp phát triển.
D. giàu khoáng sản, nhiều núi và cao nguyên, công nghiệp phát triển.
Câu 9: Yếu tố tạo thuận lợi để Liên Bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là:
A. Lực lượng lao động dồi dào
B. Nền kinh tế năng động
C. Trình độ dân trí cao
D. Tỉ lệ dân thành thị cao
Câu 10. Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế?
A. Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
B. Dân đông, trình độ dân trí thấp.
C. Dân số trẻ, phân bố rất không đều.
D. Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
Câu 11. Dân số LB Nga giảm là do
A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.
B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.
C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.
D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.
Câu 12. Đâu là tình trạng về dân số mà nhà nước Liên bang Nga rất quan tâm?
A. Nhiều người Nga di cư ra nước ngoài.
B. Người nước ngoài nhập cư vào nước Nga quá nhiều.
C. Tỉ lệ dân thành thị còn quá thấp.
D. Tình trạng di cư ồ ạt từ vùng phía Đông sang vùng phía Tây.
Câu 13: Tại sao vùng Trung tâm đất đen trở thành vùng sản xuất nông nghiệp lớn nhất của Liên Bang Nga?
A. Giàu tài nguyên khoáng sản
B. Có dải đất đen phì nhiêu, khí hậu thuận lợi
C. Tập trung nhiều ngành công nghiệp chế biến
D. Có dân cư tập trung đông đúc
Câu 14. Hoạt động công nghiệp của vùng U – ran dựa trên thế mạnh về:
A. cơ sở hạ tầng vững chắc.
B. giao thông thuận lợi.
C. vị trí gần cảng sông.
D. giàu tài nguyên khoáng sản.
Câu 15. Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là
A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
B. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
C. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
Câu 16. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
A. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.
B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
C. Tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
D. Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
Câu 17. Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
A. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
B. Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
C. Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
D. Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
Câu 18. Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
A. Vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
B. Phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
C. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
D. Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
Câu 1. Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Tây Á.
Câu 2. Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương
Câu 3. Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
A. 1.300km.
B. 2.500km.
C. 4.500km.
D. 3.800km.
Câu 4. Phía đông Nhật Bản tiếp giáp với:
A. Liên bang Nga.
B. Thái Bình Dương.
C. Bán đảo Triều Tiên.
D. Khu vực Đông Nam Á.
Câu 5. Phía bắc Nhật Bản giáp với biển nào?
A. Bê-rinh.
B. Nhật Bản.
C. Hoa Đông.
D. Ô-khốt.
Câu 6. Biển nào có vị trị ở phía tây Nhật Bản?
A. Ô-khốt.
B. Nhật Bản.
C. Biển Đông.
D. Bê-rinh.
Câu 7. Nhật Bản có vị trí địa lí gần các nước nào sau đây trong lục địa?
A. Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố.
B. Trung Quốc, Liên Bang Nga, CHDCND Lào, Hàn Quốc.
C. Liên Bang Nga, Thái Lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mông Cố.
D. CHDCND Triều Tiên, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc.
Câu 8. Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là:
A. 338 nghìn km2.
B. 378 nghìn km2.
C. 387 nghìn km2
D. 738 nghìn km2
Câu 9. Đảo chiếm 61% tổng diện tích lãnh thổ Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 10. Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là:
A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Câu 11. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là:
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Câu 12. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là:
A. vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
D. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Câu 13. Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là:
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.
C. sông ngòi ngắn và dốc.
D. nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.
Câu 14. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của:
A. Phía bắc Nhật Bản.
B. Phía nam Nhật Bản.
C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.
D. Ven biển Nhật Bản.
Câu 15. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu nào?
A. Gió mùa.
B. Chí tuyến.
. Lục địa.
D.Hải dương.
Câu 16. Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản, nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên:
A. các ngư trường lớn.
B. sóng thần, triều cường.
C. vực biển sâu.
D. vùng xoáy nguy hiểm.
Câu 17. Đồng bằng ở Nhật Bản có đặc điểm:
A. nhỏ hẹp nhưng màu mỡ.
B. nhỏ hẹp và đất xấu.
C. rộng lớn và đất trồng ít.
D. rộng lớn và phì nhiêu.
Câu 18. Trong các đảo lớn, đảo nào sau đây nằm ở phía nam của Nhật Bản?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu
Câu 19. Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm ở phía Bắc?
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 20. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:
A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
Câu 21. Ngọn núi được xem là biểu tượng của đất nước Nhật Bản?
A. Phú Sĩ.
B. Aso.
C. Asama.
D. Unzen
Câu 22. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản suy sụp nghiêm trọng, nhưng nền kinh tế đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm:
A. 1950
B. 1951
C. 1952
D. 1953
Câu 23. Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do:
A. Có nhiều thiên tai.
B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
C. Khủng hoảng tài chính thế giới.
D. Cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.
Câu 24. Nhật Bản không áp dụng biện pháp nào sau đây trong phát triển kinh tế giai đoạn 1955 - 1973?
A. Chú trọng hiện đại hóa công nghiệp.
B. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt.
C. Duy trì kinh tế hai tầng.
D. Chú trọng phát triển công nghiệp ở nông thôn.
Câu 25. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.
B. Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C. Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.
D. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.
Câu 26. Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì:
A. Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.
B. Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.
C. Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.
D. Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.
Câu 27. Những năm 1986 – 1990, tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản đạt 5,3% là nhờ có:
A. sự hổ trợ vốn từ Hoa Kì
B. cơ sở hạ tầng tốt bậc nhất thế giới.
C. chiến lược phát triển kinh tế hợp lí.
D. chất lượng lao động ngày càng cao.
Câu 28. Biện pháp nào đã không được Nhật Bản áp dụng từ sau năm 1980 để khắc phục hậu quả của nền kinh tế suy thoái:
A. Xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
B. Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.
C. Đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật và công nghệ.
D. Khôi phục và phát triển những ngành công nghiệp truyền thống.
Câu 29. Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là:
A. tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao.
B. tăng trưởng cao nhưng còn biến động.
C. tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao.
D. tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp.
Câu 30. Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng:
A. thứ hai thế giới.
B. thứ ba thế giới.
C. thứ tư thế giới.
D. thứ năm thế giới.
Câu 31. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ:
A. thứ hai thế giới sau CHLB Đức. B. thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ.
C. thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức. D. thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
A. thứ hai thế giới sau CHLB Đức.
B. thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ.
C. thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.
D. thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
Câu 32. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?
A. Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
B. Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.
C. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.
D. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.
Câu 33. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:
A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.
B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.
C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.
Câu 34. Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là:
A. tàu biển, ô tô, xe gắn máy.
B. tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.
C. ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
D. xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp.
Câu 35. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành:
A. công nghiệp chế tạo máy.
B. công nghiệp sản xuất điện tử.
C. công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
. công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
Câu 36. Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là:
A. sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt.
B. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt.
C. sản phẩm tin học, vật liệu truyền thông, rô bốt, thiết bị điện tử.
D. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng.
Câu 37. Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành:
A. công nghiệp dệt.
B. công nghiệp chế tạo máy.
C. công nghiệp sản xuất điện tử.
D. công nghiệp đóng tàu biển.
Câu 38. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 39. Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
A. tự cung, tự cấp.
B. thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.
C. quy mô lớn.
D. sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Câu 40. Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
A. Công nghiệp.
B. Xây dựng.
C. Dịch vụ.
D. Nông nghiệp.
Câu 41. Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
A. Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
B. Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.
C. Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
D. Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.
Câu 42. Cây trồng chính của Nhật Bản là:
A. Lúa mì.
B. Chè.
C. Lúa gạo.
D. Thuốc lá.
Câu 43. Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do:
A. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.
B. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
C. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
D. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
Câu 44. Vật nuôi chính của Nhật Bản là:
A. Trâu, cừu, ngựa.
B. Bò, dê, lợn.
C. Trâu, bò, lợn.
D. Bò, lợn, gà.
Câu 45. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì:
A. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
D. Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
Câu 46. Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì
A. Sản xuất thâm canh có chi phí cao.
B. Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.
C. Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.
D. Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.
Câu 47. Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
A. Chiếm tỉ trọng GDP lớn.
B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
C. Đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Câu 48. Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đặc biệt quan trọng và hiện đứng
A. thứ nhất thế giới.
B. thứ nhì thế giới.
C. thứ ba thế giới.
D. thứ tư thế giới.
Câu 49. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do:
A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
B. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
Câu 50. Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
A. lúa mì, dầu mỏ, quặng.
B. sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp.
C. lúa mì, lúa gạo, hải sản.
D. sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.
Câu 51. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. thương mại cà du lịch.
B. thương mại và tài chính.
C. tài chính và du lịch.
D. tài chính và giao thông vận tải.
Câu 52. So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
A. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc.
B. đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc.
C. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc.
D. đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức.
Câu 53. Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là
A. Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.
B. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.
D. Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.
Câu 1: Địa hình đã đem lại cho Nhật Bản thuận lợi là:
A. Có nhiều sông dài và tiềm năng thủy điện lớn
B. Sông ngòi dóc, nước chảy xiết nên tiềm năng thủy điện lớn
C. Các đông bằng duyên hải phân bố khắp cả nước
D. Có khí hậu ôn hòa và mưa nhiều
Câu 2: Sự tác động của dòng biển nóng đã làm cho
A. Vùng biển Nhật Bản giàu hải sản
B. Phía nam của Nhật Bản mưa nhiều, nhất à vào mùa hạ
C. Phía bắc của Nhật Bản khô khan vào mùa đông
D. Khí hậu Nhật Bản mưa nhiều và lắm thiên tai
Câu 3: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
A. Nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng
B. biển rộng, không đóng băng quanh năm.
C. Lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ
D. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
Câu 4. Vị trí địa lí của Nhật Bản thuận lợi cho
A. phát triển giao thương với các nước và đánh cá.
B. phát triển giao thương bằng đường bộ với các nước.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệp đới và cận nhiệt đới.
D. phát triển các nhành kinh tế, đặc biệt là khai thác khoáng sản.
Câu 5. Bờ biển Nhật Bản khúc khuỷu, bị chia cắt thuận lợi để
A. khai thác hải sản trên các ngư trường.
B. xây dựng các hải cảng, tàu bè trú ngụ.
C. xây dựng các thành phố, đô thị ven biển.
D. khai thác khoáng sản biển và du lịch biển.
Câu 6: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. Bờ biển dài, nhiều vùng vịnh
B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ Bắc xuống Nam
C. Nghèo khoáng sản
D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau
Câu 7. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là
A. thiếu tài nguyên khoáng sản.
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. mạng lưới sông ngòi ngắn.
D. đường bờ biển khúc khuỷu.
Câu 8. Thiên tai nào sau đây xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?
A. Động đất.
B. Hạn hán.
C. Bão cát.
D. Triều cường.
Câu 9. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?
A. Tuổi thọ trung bình cao.
B. Dân số đông.
C. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang giảm.
D. Cơ cấu dân số trẻ.
Câu 10. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là:
A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
Câu 11. Dân cư Nhật Bản nổi bật với đặc tính:
A. có tinh thần trách nhiệm cao.
B. tập trung nhiều vào các đô thị.
C. người già ngày càng nhiều.
D. tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 12. Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
A. Là nước đông dân.
B. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
C. Dân số già.
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
Câu 13. Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Lao động cần cù và tích cực.
B. Lao động trẻ chiếm chủ yếu.
C. Tinh thần tự giác chưa cao.
D. Trình độ lao động còn thấp.
Câu 14: Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lời gì cho phát triển kinh tế
A. Lao động trẻ, gia tăng nhanh
B. Lao động có chất lượng và kỷ luật cao.
C. Lao động già, trình độ nâng cao
D. Giàu kinh nghiệm, phân bố đều.
Câu 15. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản:
A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
Câu 16. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động có tác động như thế nào tới sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
A. Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
B. Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.
C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.
D. Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Câu 17: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật
A. Thiếu lao động bổ sung
B. Chi phí phúc lợi xã hội lớn.
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm
D. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
