WorksheetsĐịa Lý (DTTH)
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 9mins
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
tây nam châu Á.
giáp Đông Á và Tây Á.
liền kề đất liền châu Phi.
giáp Thái Bình Dương.
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
Địa Trung Hải và Biển Đen.
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
7 triệu km2.
6 triệu km2.
9 triệu km2.
8 triệu km2.
Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là
núi, cao nguyên và hoang mạc.
cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất
nóng ẩm.
nóng khô.
lạnh khô.
lạnh ẩm.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
dầu mỏ và khí đốt.
atimoan và đồng.
apatit và than đá.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
trồng cây lương thực.
chăn nuôi gia súc lớn.
khai thác dầu khí.
trồng cây công nghiệp.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
I-rắc.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.
Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Tây Nam Á là nơi ra đời của
Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.
Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.
Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.
Phần lớn người dân Tây Nam Á theo đạo
Ấn Độ giáo.
Phật giáo.
Hồi giáo.
Bà La Môn.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
Sản phẩm trồng trọt thường được người dân khu vực Tây Nam Á sử dụng là
lúa gạo.
ngô.
lúa mì.
đậu tương.
Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
Cô-oét.
I-rắc.
A-rập Xê-út.
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là
sơn nguyên Iran.
bán đảo A-ráp.
đồng bằng Lưỡng Hà.
vịnh Pec-xich.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?
Cô-oét.
Thổ Nhĩ Kỳ.
Ba-ranh.
A-rập Xê-út.
Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.
Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.
Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.
Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?
Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.
Na-mip, Rúp-en Kha-li.
Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.
Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
Có các cảnh quan bán hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?
Khu vực nhiều núi và cao nguyên.
Có nhiều diện tích đồng cỏ rộng lớn.
Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.
Có các cảnh quan bán hoang mạc.
Vị trí địa lí nằm tiếp giáp với 3 châu lục Á - Âu - Phi đã tạo điều kiện cho Tây Nam Á
giao lưu kinh tế và phát triển văn hóa.
khí hậu ôn hòa, mưa nhiều quanh năm.
kinh tế chủ yếu dựa vào nghề lúa nước.
dân cư sinh sống chủ yếu bằng nghề cá.
Vị trí địa lí của Tây Nam Á tiếp giáp với các biển và đại dương đã tạo điều kiện
đẩy mạnh giao thương và phát triển kinh tế biển.
phát triển ngành hàng hải và hàng không quốc tế.
đẩy mạnh phát triển ngành nông nghiệp nhiệt đới.
hiện đại hóa ngành công nghiệp luyện kim, cơ khí.
Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
vùng vịnh Péc-xích.
ven Địa Trung Hải.
hai bên bờ Biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?
địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.
tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.
sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.
đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số nhanh.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân s
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số nhanh.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Mật độ dân số rất cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
Tốc độ tăng dân số thấp.
Dân cư phân bố đồng đều.
Quy mô dân số đồng đều.
Nhiều lao động nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?
có mật độ khá thấp.
phân bố đồng đều.
tỉ lệ dân thành thị thấp.
quy mô dân số đồng đều.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?
Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển.
Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.
Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.
Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.
Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?
Do Thái giáo.
Thiên chúa giáo.
Phật giáo.
Hồi giáo.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020) ?
1.
2.
3.
4.
Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là
vùng Đông Bắc.
vùng Đông Nam.
vùng trung tâm.
vùng phía Tây.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
Khai thác.
Năng lượng.
Chế biến.
Điện lực.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?
Khai thác.
Năng lượng.
Chế biến.
Điện lực.
Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là
luyện kim.
dệt.
điện tử - tin học.
gia công đồ nhựa.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp.
Ngư nghiệp.
Tiểu thủ công.
Công nghiệp.
Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản
Than và quặng sắt.
Thiếc và đồng.
Dầu mỏ và khí đốt.
Vàng và kim cương.
Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
Vùng phía Đông.
Vùng phía Tây.
Vùng Trung tâm.
A-la-xca và Ha-oai.
Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo.
nhiệt đới.
ôn đới.
hàn đới.
Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
muối mỏ, hải sản.
hải sản, du lịch.
kim cương, đồng.
du lịch, than đá.
Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Năng lượng.
Phi kim loại.
Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc.
đầm lầy.
núi lửa.
cao nguyên.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.
Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.
Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở
ven Thái Bình Dưong.
ven Đại Tây Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
khu vực trung tâm.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?
Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
Đông Bắc.
Đông Nam.
ven Thái Bình Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
vùng phía Nam và vùng phía Tây.
vùng phía Bắc và phía Nam.
ven Đại Tây Dương và phía Nam.
vùng Trung tâm và phía Bắc.
Phần lãnh thổ trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với
ASEAN, các nước ở châu Âu.
EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
Trung Quốc, các nước Đông Á.
Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ
Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
thấp lên cao, ven biển vào nội địa.
Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang
phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.
phía Nam và ven Thái Bình Dương.
phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.
ven Thái Bình Dương và phía Bắc.
Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kỳ là
ven Thái Bình Dương.
ven Đại Tây Dương.
ven Vịnh Mê-hi-cô.
ở sâu trong nội địa.
Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là
lao động có trình độ cao.
nguồn vốn đầu tư lớn.
có nền văn hóa đa dạng.
đa dạng về chủng tộc.
Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của Hoa Kỳ?
Ven Thái Bình Dương.
Ven Đại Tây Dương.
Vịnh Mê-hi-cô.
Đồng bằng trung tâm.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kỳ?
Ngân hàng và tài chính.
Du lịch và thương mại.
Hàng không và viễn thông.
Vận tải biển và du lịch.
Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là
sức mua của dân cư lớn.
bán sản phẩm công nghiệp.
chính sách phát triển tốt.
chuyên môn hoá sản xuất.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.
Phần lớn địa hình phần lãnh thổ phía Đông của Liên bang Nga là
núi, cao nguyên
đồng bằng
vùng trũng
đồi núi thấp
Phần lớn địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga là
cao nguyên
đồng bằng
vùng trũng
đồi núi thấp
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga
rừng lá cứng
rừng lá rộng
thường xanh
Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
Điện lực
Thực phẩm
Đóng tàu
Điện tử
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
đầm lầy
núi cao
thảo nguyên
sơn nguyên
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương
U - ran
Viễn Đông
Trung tâm đất đen
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực
ôn đới
cận nhiệt
nhiệt đới
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực
ôn đới
cận nhiệt
nhiệt đới
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
Tác-ta
Chu-vát
Nga
Bát-xkia
Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?
Lúa mì
Ngô
Lúa gạo
Đỗ tương
Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
dầu thô và khí tự nhiên
máy móc và dược phẩm
sản phẩm điện, điện tử
xe cộ, đá quý, chất dẻo
Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
Hàng không
Đường sắt
Đường sông
Đường biển
Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
Nguyên liệu, năng lượng
Lương thực và thủy sản
Máy móc, hàng tiêu dùng
Nhiên liệu và khoáng sản
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
Von-ga
Ô-bi
Ê-nit-xây
Lê-na
Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga là
Ê-nit-xây
Ô-bi
Lê-na
Von-ga
Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
đồng bằng Đông Âu
đồng bằng Tây Xi-bia
cao nguyên Trung Xi-bia
ven Bắc Băng Dương
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây Xi-bia
Cao nguyên Trung Xi-bia
Đông Xi-bia
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên
Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?
Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.
Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.
dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.
Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.
Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.
Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là
dầu thô và khí tự nhiên.
máy móc và dược phẩm,
sản phẩm điện, điện tử.
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là
dầu thô và khí tự nhiên.
máy móc và dược phẩm.
kim loại quý và sắt thép.
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
dãy U-ran.
đông Xi-bia.
trung Xi-bia.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Vùng U-ran của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành chủ yếu nào sau đây?
Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
Chế biến thực phẩm, dệt may.
Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
Đóng tàu và chế tạo máy.
Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Khí hậu lạnh giá.
Đất đai kém màu mỡ.
Địa hình núi cao.
Giao thông hạn chế.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga là
đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
Liên bang Nga có
nguồn dầu mỏ đứng thứ nhất thế giới.
hầu hết khoáng sản rất khó khai thác.
Liên bang Nga có
nguồn dầu mỏ đứng thứ nhất thế giới.
hầu hết khoáng sản rất khó khai thác.
nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.
khoáng sản phân bố đồng đều các nơi
Dân số Liên bang Nga giảm đi trong thập niên 90 của thế kỉ XX do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và do xuất cư.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư lớn.
Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Khu vực dãy U-ran.
Khu vực Viễn Đông.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
hộ gia đình.
du mục.
quảng canh.
trang trại.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Cô
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
Bắc.
Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo.
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
sản xuất điện tử.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
tăng sức ép cho nền kinh tế.
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
ân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
chính sách thu hút nhân tài.
chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
Nhật Bản là một quần đảo.
Các dòng biển nóng và lạnh.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.
số dân hầu như không có sự biến động.
tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.
tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
địa hình phần lớn là núi đồi.
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
có lượng mưa lớn trong năm.
độ che phủ rừng khá lớn.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
