wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý (bản mới ít sai hơn)

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

. Tây Á.

2.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng bao nhiêu km?

a)

3600

b)

3700

c)

3800

d)

3900

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

5.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.

6.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

8.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

9.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

11.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

13.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

15.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, tự giác và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

16.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

17.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

18.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

19.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

20.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo.

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai.

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm.

d)

Có các ngư trường rộng lớn.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới.

22.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

23.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

24.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

25.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

27.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

29.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca.

d)

 làm việc tích cực, trách nhiệm.

30.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

31.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

32.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình bằng phẳng, kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.

d)

Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.

34.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

35.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

36.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

37.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.

d)

Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.

39.

Ngành công nghiệp ra đời sớm và nổi tiếng hàng đầu thế giới của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

40.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

41.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

42.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

43.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

viện trợ phát triển chính thức (ODA).

b)

xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp

c)

thương mại với các nước ở châu Á.

d)

giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.

44.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, tiền tệ, cơ cấu kinh tế.

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.

45.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.

b)

Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.

d)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.

c)

Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.

47.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

b)

tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.

c)

bành trướng( lãnh địa vô lượng không xứ) về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.

d)

mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

48.

Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.

c)

gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.

d)

gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.

49.

Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao

b)

Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

50.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

51.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

52.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

53.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam

54.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

55.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

. đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

57.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

Củ cải đường.

c)

Mía đường.

d)

Chè, cao su.

58.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa

d)

đường biển quốc tế.

59.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

60.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

61.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

d)

Thực phẩm.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

64.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

67.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

68.

Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

a)

xây dựng mới đường giao thông.

b)

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

phổ biến các giống thuần chủng.

d)

giao quyền sử dụng đất cho dân.

69.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

70.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

71.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

72.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

73.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

74.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

75.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

76.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

77.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

làm giảm quy mô dân số của cả nước.

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm.

b)

Nông thôn tăng, thành thị giảm.

c)

Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

80.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

. tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

giảm tỉ suất tăng dân số.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

82.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có hai mùa mưa, khô.

83.

Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

có các dân tộc khác nhau.

d)

có mật độ dân cư thấp.

84.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông

c)

Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

85.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương mại.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

c)

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

d)

trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.

87.

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.

c)

có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

88.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

89.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

90.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.

91.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đầm lầy; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

93.

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

b)

Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

d)

Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.

94.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

95.

Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

lạc.

d)

đỗ tương.

96.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.

97.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

98.

Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào sau đây?

a)

Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

b)

Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

Sản xuất hàng chất lượng cao sang chất lượng thấp.

99.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh.

100.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của dân cư.

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của người dân và sản phẩm tốt hơn.

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

d)

Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

102.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương.

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

103.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn

104.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.

105.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

106.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương

107.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mô-dăm-bích.

b)

Dim-ba-bu-ê.

c)

. Lê-xô-thô.

d)

Bốt-xoa-na.

108.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

109.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

110.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

111.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

. bạch kim, vàng, dầu khí.

b)

vàng, kim cương, u-ra-ni-um.

c)

vàng, dầu khí và than đá.

d)

vàng, đất hiếm và crôm.

112.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.

b)

Giao thông hàng không và ngành du lịch.

c)

Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.

d)

Thương mại với tất cả các nước châu Phi.

113.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

a)

đồng bằng, sơn nguyên.

b)

núi, cao nguyên và đồi.

c)

núi cao, đảo, đồng bằng.

d)

trung du, đồi, núi thấp.

114.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

dân số đông, lao động chất lượng.

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

115.

Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam.

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi Đrê-ken-bec của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Gồm các dãy núi chạy song song bờ biển.

b)

Giữa các dãy núi có các thung lũng rộng.

c)

Có địa hình hiểm trở, hấp dẫn khách du lịch.

d)

Phía tây là những đồng bằng ven biển.

117.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản, nhất là

a)

kim loại quý hiếm.

b)

dầu mỏ và than đá.

c)

khí tự nhiên và sắt.

d)

đất hiếm và đồng.

118.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.

b)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.

119.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

. tốc độ gia tăng dân số hàng năm khá cao.

c)

phân bố dân cư đồng đều giữa các vùng.

d)

tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp chế biến của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Cơ cấu đa dạng, có nhiều ngành nổi tiếng thế giới.

b)

Có vai trò lớn trong tăng trưởng, phát triển kinh tế.

c)

Xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp luyện kim.

d)

Tập trung hướng vào phục vụ khai thác khoáng sản.

121.

Đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu ở phía nào sau đây?

a)

tây nam và đông nam.

b)

tây nam và đông bắc.

c)

đông nam và tây bắc.

d)

tây bắc và đông bắc.

122.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, ngô, lạc.

b)

. lúa mì, ngô, lạc.

c)

chè, cà phê, điều.

d)

đậu tương, dừa.

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu Địa Trung Hải.

b)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.

c)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.

d)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.

124.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

b)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.

c)

Dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.

d)

Tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.

125.

Ý nghĩa của công nghiệp khai khoáng Nam Phi không phải là

a)

đóng góp đáng kể vào GDP.

b)

tạo nhiều công ăn việc làm.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ.

d)

đưa kinh tế lên trình độ cao.

126.

Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?

a)

Có nền kinh tế hàng đầu châu Phi, GDP khá lớn.

b)

Đứng đầu châu Phi về tốc độ tăng trưởng GDP.

c)

Ngành công nghiệp chế biến giữ vai trò chủ đạo.

d)

Nổi bật là ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ.

127.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.

c)

Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị.

d)

Cán cân thương mại luôn luôn âm.

129.

Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu Phi.

b)

Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

c)

Cơ cấu ngành công nghiệp khá đơn giản, lạc hậu.

d)

Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

130.

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Đóng góp lớn nhất vào GDP của đất nước.

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

c)

Khai thác nhiều quặng kim loại và than đá.

d)

Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương.

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm Cộng hòa Nam Phi?

a)

Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

b)

Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...

c)

Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

d)

Thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển trồng trọt.

132.

Các vách đá lớn ở Cộng hòa Nam Phi là nơi

a)

khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

b)

có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...

c)

có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

d)

cảnh quan núi hùng vĩ và nhiều thảm thực vật phong phú.

133.

Mũi Hảo Vọng của Cộng hòa Nam Phi trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

134.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển.

b)

phía bắc

c)

phía nam.

d)

nội địa.

135.

Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là nước đang phát triển, công nghiệp hóa muộn và chậm

b)

Công nghiệp hóa sớm, tỉ trọng dịch vụ cao và tăng nhanh.

c)

Hiện đại hóa nhanh, nhưng tỉ trọng nông nghiệp còn cao

d)

Là nước phát triển, có tỉ trọng công nghiệp chế biến lớn.

136.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển của Cộng hòa Nam Phi?

a)

dài, khá bằng phẳng; nhiều vũng, vịnh biển.

b)

dài, khá bằng phẳng; ít vũng, vịnh, cửa sông.

c)

khá bằng phẳng, ngắn; ít vịnh biển, bãi triều.

d)

khá bằng phẳng, ngắn; nhiều vũng, cửa sông.

137.

 Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có

a)

3 thủ đô.

b)

chí tuyến.

c)

đại dương.

d)

giáp biển.

138.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra xung đột ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

sắc tộc, cạnh tranh về kinh tế, thiếu việc làm.

b)

suy thoái kinh tế, tham nhũng, bất bình đẳng.

c)

tôn giáo, bành trướng về lãnh thổ, tham nhũng.

d)

chênh giàu nghèo, mở rộng cư trú, thất nghiệp.