wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hoa Kì

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thấp và giảm.

b)

Cao và tăng.

c)

Thấp và tăng.

d)

Cao và giảm.

2.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

trung tâm châu Mĩ.

b)

trung tâm châu Âu.

c)

trung tâm Nam Mĩ.

d)

trung tâm Bắc Mĩ.

3.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

4.

Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

5.

Ở phía Đông Bắc có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Năng lượng.

d)

Phi kim loại.

6.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc.

7.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

8.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện.

b)

Điện địa nhiệt.

c)

Điện gió.

d)

Điện mặt trời.

9.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

d)

Bán hoang mạc và ôn đới hải dương

10.

bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

b)

Cận nhiệt đới và bán hoang mạc

c)

Cận nhiệt đới và hoang mạc.

d)

Bán hoang mạc và ôn đới hải dương

11.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có

a)

Rừng, kim loại màu, dầu mỏ.

b)

Rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

Rừng, thủy điện, kim loại màu.

d)

Rừng, thủy điện, than đá

12.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.

b)

Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp

c)

Cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp.

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp

13.

Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

Đồng cỏ, than đá, rừng.

b)

Dầu mỏ, than đá, rừng

c)

Than đá, sắt, thủy năng.

d)

Rừng, sắt, thủy năng

14.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là

a)

bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc.

b)

địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên.

15.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

16.

Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí hậu là

a)

cận nhiệt đới và hoang mạc.

b)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

d)

hoang mạc và bán hoang mạc.

17.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

18.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồ

19.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Vàng và kim cương

20.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

cao nguyên thấp và đồi gò thấp.

b)

cao nguyên cao và đồi gò thấp.

c)

đồng bằng lớn và cao nguyên thấp.

d)

đồng bằng lớn và đồi gò thấp.

21.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đông Nam.

c)

vùng trung tâm.

d)

vùng phía Tây.

22.

Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là

a)

hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.

b)

độ cao trung bình dưới 2000 m.

c)

nơi tập trung nhiều kim loại màu.

d)

có khí hậu ôn đới và hoang mạc.

23.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.

24.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn.

b)

Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

c)

Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá ít.

d)

Nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

25.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là

a)

các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.

b)

núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

c)

núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

d)

sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

b)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

27.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

b)

Phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.

c)

Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí.

d)

Phía bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.

28.

Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

29.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.

30.

Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô

a)

lớn và cực lớn.

b)

lớn và vừa.

c)

vừa và nhỏ.

d)

cực lớn.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

32.

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý bi

4 lines
33.

Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.

4 lines
34.

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.

b)

hiện đại hoá máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo.

d)

phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.

35.

Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do

a)

nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới.

b)

giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng Gonxtrim.

d)

địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng.

36.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

37.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện.

b)

Điện địa nhiệt.

c)

Điện gió.

d)

Điện mặt trời.

38.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô.

39.

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là

a)

hoá dầu.

b)

hàng không - vũ trụ.

c)

viễn thông.

d)

đóng tàu.

40.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Tây Nam.

41.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

42.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.

c)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

d)

Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.

44.

Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Phía tây bắc (ngành CN hiện đại); vùng ven Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

b)

Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống); vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại).

c)

Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

d)

Phía bắc (ngành CN hiện đại); phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống).

45.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

46.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

b)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

d)

Các hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.

b)

Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

48.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít.

c)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước.

d)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

49.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

c)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

d)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hoá.

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hoá nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất là hộ gia đình.

b)

Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển mạnh.

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

Các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

52.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

53.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp.

54.

Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

55.

Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học.

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

năng lượng truyền thông.

d)

lao động phổ thông.

56.

Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường tiêu thụ.

c)

điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao.

57.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Đất đai và khí hậu.

b)

Khí hậu và giống cây.

c)

Giống cây và thị trường.

d)

Thị trường và lao động.

58.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới.

b)

thứ 3 thế giới.

c)

thứ 4 thế giới.

d)

thứ 5 thế giới.

59.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ.

60.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

61.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

62.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

63.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

64.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

65.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

66.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

Tiếp giáp với Mỹ La-tinh.

c)

Tiếp giáp với các đại dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây.

67.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Năng lượng.

d)

Phi kim loại.

68.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

69.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

70.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đông Nam.

c)

vùng trung tâm.

d)

vùng phía Tây.

71.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng nội địa đất đai màu mỡ.

c)

trung tâm các đô thị lớn.

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.

73.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

chiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

74.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Khai thác.

b)

Năng lượng.

c)

Chế biến.

d)

Điện lực.

75.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp.

76.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

cao nguyên rộng.

b)

các bồn địa lớn.

c)

nhiều dãy núi trẻ.

d)

diện tích rừng lớn.

77.

Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc.

b)

Trung Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Tây.

78.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Niu Oóc.

b)

Phi-la-đen-phi-a.

c)

Bô-xtơn.

d)

Lát-vê-gát.

79.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

luyện kim.

b)

dệt.

c)

điện tử - tin học.

d)

gia công đồ nhựa.

80.

Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Vàng và kim cương.

81.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

83.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

84.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nội địa và ven biển.

b)

vùng Đông Bắc và ven biển.

c)

vùng phía bắc và ven biển.

d)

vùng ven biển phía tây và phía đông.

85.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

87.

Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

88.

Khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

dãy A-pa-lát và đồng bằng ven Đại Tây Dương.

b)

ven vịnh Mê-hi-cô, bán đảo A-la-xca.

c)

bồn địa Lớn, bán đảo A-la-xca.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô, quần đảo Ha-oai.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới.

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng.

90.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử - tin học, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

91.

Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Ven Thái Bình Dương.

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô.

92.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam và vùng phía Tây.

b)

vùng phía Bắc và phía Nam.

c)

ven Đại Tây Dương và phía Nam.

d)

vùng Trung tâm và phía Bắc.

93.

Nhận xét nào sau đây đúng với vùng kinh tế Phía Nam của Hoa Kỳ?

a)

Là vùng phát triển sớm nhất.

b)

Có nhiều nhà máy thủy điện lớn.

c)

Là vùng trồng rất nhiều lúa mì.

d)

Phát triển nhiều nông sản nhiệt đới.

94.

Nhận xét nào sau đây đúng với vùng Trung Tây của Hoa Kỳ?

a)

Là vùng phát triển sớm nhất.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Là vùng trồng rất nhiều lúa gạo.

d)

Phát triển nhiều nông sản nhiệt đới.

95.

Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành

a)

có cơ cấu ngành và sản phẩm kém đa dạng.

b)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ.

d)

đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết các sản phẩm.

96.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

b)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

c)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

d)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

97.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

chế biến, chế tạo.

b)

khai khoáng.

c)

sản xuất điện.

d)

điện tử - tin học.

98.

Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

hộ gia đình.

b)

thể tổng hợp nông nghiệp.

c)

trang trại

d)

hợp tác xã nông nghiệp.

99.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Nam.

b)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và giáp khu vực Mĩ La-tinh.

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

100.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

101.

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.

b)

Tây sang Đông, từ thấp lên cao.

c)

thấp lên cao, ven biển vào nội địa.

d)

Bắc xuống Nam, Đông sang Tây.

102.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Có quy mô đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh là do nhập cư.

c)

Người nhập cư đa số từ châu Âu.

d)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Có cơ cấu dân số trẻ.

105.

Đặc điểm ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ là

a)

chiếm hơn 80% GDP, phát triển mạnh hàng đầu thế giới.

b)

trị giá xuất, nhập khẩu lớn, các mặt hàng xuất khẩu ít đa dạng.

c)

Doanh thu và số lượt khách du lịch quốc tế đến còn thấp.

d)

Một số loại hình giao thông vận tải chưa đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế.

106.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện của Hoa Kỳ?

a)

Dẫn đầu thế giới về thủy điện.

b)

Dẫn đầu thế giới về năng lượng tái tạo.

c)

Thủy điện phát triển chủ yếu ở phía Nam.

d)

Vùng phía Đông rất hạn chế về thủy điện.

107.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc.

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

a)

Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.

b)

Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.

c)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.

109.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp.

b)

đồng cỏ rộng.

c)

đồng bằng rộng.

d)

sông nhiều nước.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Bán đảo rộng lớn.

b)

Đồng bằng màu mỡ.

c)

Ở tây bắc Bắc Mỹ.

d)

Có địa hình đồi núi.

111.

Than đá và quặng sắt tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Tây và Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và đảo Ha-oai.

112.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện.

b)

Địa nhiệt.

c)

Điện gió.

d)

Điện Mặt Trời.

113.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và vùng Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

114.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

các nước châu Phi và châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á.

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Thiên nhiên đa dạng.

b)

Khoáng sản phong phú.

c)

Thị trường nội địa lớn.

d)

Lãnh thổ là quần đảo.

116.

Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven Đại Tây Dương.

c)

Vịnh Mê-hi-cô.

d)

Xung quanh vùng Ngũ Hồ.

117.

Đặc điểm địa hình vùng phía đông Hoa Kỳ

a)

là khu vực cao nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ.

b)

bao gồm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn.

c)

gồm núi già A-pa-lát và dải đồng bằng ven Đại Tây Dương.

d)

khu vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuống nam.

118.

Lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mỹ chủ yếu nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

Cận nhiệt và hàn đới.

c)

Nhiệt đới và ôn đới.

d)

Ôn đới và cận nhiệt.

119.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hệ thống sông, hồ ở Hoa Kỳ?

a)

Hoa Kỳ có nhiều hệ thống sông, hồ lớn.

b)

Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ đa dạng.

c)

Hệ thống sông, hồ ít hoặc không có giá trị về kinh tế - xã hội.

d)

Sông ngòi chủ yếu chảy ra Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

120.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

lao động có trình độ cao.

b)

nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

có nền văn hóa đa dạng.

d)

đa dạng về chủng tộc.

121.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

122.

Thảm thực vật Hoa Kỳ phân hóa đa dạng chủ yếu là do

a)

có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

có nhiều sông, hồ.

c)

khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

địa hình phân hóa đa dạng.

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Người nhập cư là nguồn lao động lớn.

124.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Người Anh điêng chiếm tỉ lệ nhiều nhất.

125.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ở ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Tây Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

126.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình nhập cư của Hoa Kỳ?

a)

Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.

b)

Quá trình nhập cư đã tạo nên nền văn hóa độc đáo.

c)

Hiện nay, người nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu từ Châu Phi.

d)

Người nhập cư đem lại nguồn lao động có trình độ, giàu kinh nghiệm.

127.

Đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa Kỳ là.

a)

cơ cấu nền kinh tế Hoa Kỳ kém đa dạng.

b)

công nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.

d)

đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ khoa học - công nghệ cao.

128.

Nền nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

manh mún, nhỏ lẻ.

b)

có qui mô lớn, năng suất cao.

c)

chỉ phát triển ngành trồng trọt.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

129.

Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là

a)

chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm.

b)

chiếm tỉ trọng hơn 1% cơ cấu GDP.

c)

có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.

d)

chỉ có hoạt động khai thác, không có trồng rừng.

130.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

c)

Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

d)

Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.

131.

Đặc điểm dân cư của Hoa Kỳ là

a)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa cao.

b)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chậm.

c)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm.

d)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chưa cao.

132.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến công tác bảo vệ rừng ở Hoa Kỳ là

a)

khai thác bừa bãi.

b)

mưa lớn, lũ lụt.

c)

cháy rừng.

d)

bão, lốc xoáy.

133.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng GDP lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

135.

Hát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

137.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

138.

Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

nền kinh tế chưa phát triển mạnh.

b)

nền kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

nền kinh tế ứng dụng khoa học - kĩ thuật ở mức độ thấp.

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Dân số tăng chậm.

c)

Thành phần dân tộc đa dạng.

d)

Dân số đang già đi.

140.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

141.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.