wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đả đảo chính quyền lật đổ cộng sản

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở
a)
Bán cầu Tây
b)
Bán cầu Nam
c)
tiếp giáp Cu Ba
d)
tiếp giáp Ấn Độ Dương
2.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm
a)
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
b)
Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn
c)
Quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ
d)
Quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca
3.
Vùng phía Đông Hoa Kì có
a)
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam
b)
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì
c)
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
d)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
4.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng phía Tây Hoa Kì?
a)
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam
b)
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì
c)
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
d)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
5.
Vùng phía Tây Hoa Kì có
a)
dãy A-pa-lát với độ cao trung bình, sườn thoải
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác
c)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng
d)
các bồn địa và cao nguyên khí hậu khô hạn
6.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vùng phía Đông Hoa Kì?
a)
Dãy A-pa-lát với độ cao trung bình, sườn thoải
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác
c)
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng
d)
các bồn địa và cao nguyên khí hậu khô hạn
7.
Vùng Trung tâm Hoa Kì có
a)
dãy A-pa-lát với độ cao trung bình, sườn thoải
b)
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác
c)
trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn
d)
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp
8.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là
a)
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m
b)
gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng
c)
có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn
d)
có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng
9.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kì là
a)
rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương
b)
có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
c)
có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp
d)
có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng thứ hai cả nước
10.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì là
a)
ôn đới lục địa và hàn đới
b)
hoang mạc và ôn đới lục địa
c)
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
d)
cận nhiệt đới và cận xích đạo
11.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây
c)
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
d)
Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca
12.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm
c)
Vùng Trung tâm và A-la-xca
d)
Vùng phía Đông và Ha-oai
13.
Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Đông
b)
Vùng phía Tây
c)
Vùng Trung tâm
d)
A-la-xca và Ha-oai
14.
Dầu khí của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
Bang Tếch-dat, ven vịnh Mê-hi-cô, A-la-xca
b)
Ven vịnh Mê-hi-cô, dãy A-pa-lat, Ha-oai
c)
Dãy A-pa-lat, Bồn địa Lớn, bang Tếch-dát
d)
Bồn địa Lớn và đồng bằng Mi-xi-xi-pi, A-la-xca
15.
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
Vùng phía Tây và vùng phía Đông
b)
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm
c)
Vùng Trung tâm và A-la-xca
d)
A-la-xca và Ha-oai
16.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
a)
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới
b)
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư
c)
Dân nhập cư đa số là người Châu Á
d)
Người dân Mĩ La tinh nhập cư nhiều
17.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới
b)
Dân số tăng nhanh do nhập cư
c)
Người nhập cư đa số từ châu Âu
d)
Hiện nay không còn dân nhập cư
18.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư Hoa Kì?
a)
Dân đông nhờ phần lớn vào nhập cư
b)
Người châu Âu chiếm đa số dân cư
c)
Chi phí đầu tư cho nhập cư cao
d)
Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn
19.
Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kì KHÔNG phải chủ yếu là mang lại
a)
nguồn tri thức
b)
nguồn vốn
c)
lực lượng lao động
d)
bản sắc văn hóa
20.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
a)
Gia tăng tự nhiên thấp
b)
Tuổi thọ trung bình cao
c)
Nhóm tuổi trên 65 tăng
d)
Cơ cấu dân số trẻ
21.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
a)
Số dân đông thứ ba thế giới
b)
Thành phần dân cư đa dạng
c)
Nhiều dân nhập cư từ châu Âu
d)
Rất ít người nhập cư từ châu Á
22.
Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc
a)
châu Âu
b)
châu Phi
c)
châu Á
d)
Mĩ La tinh
23.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?
a)
Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau
b)
Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu
c)
Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh
d)
Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu
24.
Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các
a)
đô thị cực lớn
b)
đô thị vừa và nhỏ
c)
vùng ven đô thị
d)
vùng nông thôn
25.
Các tiêu cực của dô thị hóa ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
a)
đô thị cực lớn
b)
đô thị vừa và nhỏ
c)
vùng ven đô thị
d)
vùng nông thôn
26.
Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
a)
ven Thái Bình Dương
b)
ven Đại Tây Dương
c)
ven vịnh Mê-hi-cô
d)
khu vực trung tâm
27.
Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
a)
Nam và ven Đại Tây Dương
b)
Nam và ven bờ Thái Bình Dương
c)
Bắc và ven bờ Thái Bình Dương
d)
Tây và ven bờ Đại Tây Dương
28.
Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
a)
sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp
b)
sự thu hút của các điều kiện sinh thái
c)
tâm lí thích dịch chuyển của người dân
d)
có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn
29.
Dân số Hoa Kì tăng nhanh, một phần quan trọng là do
a)
tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm
b)
tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm
c)
tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao
d)
tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ
30.
Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kì hiện nay là
a)
dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị
b)
chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng
c)
nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau
d)
người dân thường xuyên thay đổi nơi ở
31.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
a)
Tỉ trọng của khu vực dịch vụ lớn
b)
Là nước nhập siêu ngày càng lớn
c)
Hệ thống vận tải hiện đại nhất thế giới
d)
Hệ thống tài chính rộng khắp thế giới
32.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?
a)
Nền kinh tế thị trường điển hình
b)
Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao
c)
Nền kinh tế phụ thuộc vào thương mại
d)
Nền kinh tế có quy mô lớn
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?
a)
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP
b)
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn
c)
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng
d)
Là một nước xuất siêu rất lớn
34.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với giao thông vận tải của Hoa Kì hiện nay?
a)
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền
b)
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
c)
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới
d)
Vận tải đường biển không phát triển
35.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kì?
a)
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính
b)
Thu hút nhiều lao động khắp đất nước
c)
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn
d)
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kì?
a)
Ngành du lịch phát triển mạnh
b)
Khác hàng nội địa ít hơn khách quốc tế
c)
Có doanh thu hàng năm rất lớn
d)
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại
37.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
a)
Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì
b)
Tỉ trọng giá trị sảnh lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh
c)
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu
d)
Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?
a)
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất
b)
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.
c)
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng
d)
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc
39.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là
a)
chế biến
b)
điện lực
c)
khai khoáng
d)
cung cấp nước, ga, khí..
40.
Trong cơ cấu ngành công ngiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
a)
luyện kim, hàng không - vũ trụ
b)
cơ khí, gia công đồ nhựa
c)
hàng không - vũ trụ, điện tử
d)
gia công đồ nhựa, điện tử
41.
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
a)
Nhiệt điện
b)
Điện địa nhiệt
c)
Điện gió
d)
Điện mặt trời
42.
Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển
a)
nhiệt điện
b)
điện nguyên tử
c)
thủy điện
d)
điện địa nhiệt
43.
Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp
a)
phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống
b)
hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật
c)
sử dụng các năng lượng không tái tạo
d)
phân bố lại các xí nghiệp sản xuất
44.
Các ngành sản xuất công ngiệp truyền thống của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
a)
Đông Bắc
b)
Đông Nam
c)
ven Thái Bình Dương
d)
ven vịnh Mê-hi-cô
45.
Công nghiệp Hoa Kì có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
a)
vùng phía Nam
b)
vùng phía Bắc
c)
ven Đại Tây Dương
d)
vùng Trung Tâm
46.
Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là
a)
hóa dầu
b)
hàng không-vũ trụ
c)
viễn thông
d)
đóng tàu
47.
Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì là
a)
luyện kim
b)
dệt
c)
điện tử
d)
gia công đồ nhựa, điện tử
48.
Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở Vùng Đông Bắc Hoa Kì
a)
Luyện kim đen
b)
Chế tạo máy bay
c)
Điện tử, viễn thông
d)
Chế tạo tên lửa vũ trụ
49.
Công nghiệp Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
a)
tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao
b)
nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn
c)
năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt
d)
lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt
50.
Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
a)
tri thức khoa học
b)
tài nguyên khoáng sản
c)
năng lượng truyền thống
d)
lao động phổ thông
51.
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng
a)
tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến
b)
giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại
c)
giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống
d)
giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác
52.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì
a)
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa
b)
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
c)
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
d)
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước
53.
Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì
a)
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình
b)
Nên nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh
c)
Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới
d)
Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kì
a)
Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm
b)
Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng
c)
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
d)
Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu
55.
Phát biểu nào say đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì
a)
Sản xuất tập trung thành vùng chuyển canh, sản lượng lớn
b)
Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh
c)
Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao
d)
Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới
56.
Phía nam ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có
a)
đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương
b)
đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa
c)
đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương
d)
đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa
57.
Phía nam ven Đại Tây Dương trồng nhiều cây ăn quả nhiệt đới, chủ yếu do có
a)
đồng bằng phù sa rộng, phì nhiều; khí hậu cận nhiệt đới
b)
đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa
c)
đồng bằng hẹp, đất đai màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương
d)
đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo
58.
Vùng phía Tây Hoa Kì phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có
a)
cao nguyên rộng
b)
các bồn địa lớn
c)
nhiều dãy núi trẻ
d)
diện tích rừng lớn
59.
Ven vịnh Mê-hi-cô trồng nhiều lúa gạo, do có
a)
đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt
b)
khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng
c)
đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo
d)
khí hậu cận xích đạo, dồng bằng phù sa màu mỡ
60.
Phía bắc của vùng Trung tâm phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
a)
gò đồi thấp
b)
đồng cỏ rộng
c)
đồng bằng rộng
d)
sông nhiều nước
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kì?
a)
Hoạt động thuần nông giảm, hoạt dộng dịch vụ nông nghiêp tăng.
b)
Nông nghiệp ở phía đông phát triển theo hướng sinh thái tổng hợp
c)
Nông nghiệp ở phía nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh
d)
Mỗi khu vực nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản hàng hóa
62.
Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
a)
lúa mì
b)
cà phê
c)
ngô
d)
đỗ tương
63.
Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về
a)
đất đai và khí hậu
b)
khí hậu và giống cây
c)
giống cay và thị trường
d)
thị trường và lao động
64.
Ha-oai là nơi phát triển mạnh
a)
cây lương thực
b)
nuôi gia súc lớn
c)
dụ lịch biển
d)
khai thác mỏ
65.
Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kì không phải là
a)
hiện đại hóa thông tin, liên lạc
b)
phát triển mạnh hàng không - vũ trụ
c)
phân bố công nghiệp về phía Nam
d)
Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông
66.
Lãnh thổ của liên bang Nga
a)
có diện tích rộng nhất thế giới
b)
nằm hoàn toàn ở châu Âu
c)
giáp Ấn Độ Dương
d)
liền kề với Đại Tây Dương
67.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí của Liên bang Nga
a)
Nằm ở châu lục Á, Âu
b)
Nằm ở bán cầu Bắc
c)
Giáp với Thái Bình Dương
d)
Giáp với Đại Tây Dương
68.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây
a)
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
b)
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương
c)
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương
d)
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương
69.
Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn
a)
Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục
b)
Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ
c)
Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển
d)
Có các đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu khác nhau
70.
Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga
a)
Von-ga
b)
Ôbi
c)
Ênitxây
d)
Lêna
71.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
d)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
72.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
d)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
73.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên
b)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
c)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
d)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
74.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên
b)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
c)
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
d)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
75.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
a)
phần lớn núi và cao nguyên
b)
có đồng bằng và vùng trũng
c)
có dãy U-ran giàu khoáng sản
d)
có nhiều đồi thấp và đầm lầy
76.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
a)
đồng bằng Đông Âu
b)
đồng bằng Tây Xi-bia
c)
đông Xi-bia
d)
phần phía Đông
77.
Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở
a)
đồng bằng Đông Âu
b)
đồng bằng Tây Xi-bia
c)
cao nguyên Trung Xi-bia
d)
ven Bắc Băng Dương
78.
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều
a)
dầu mỏ
b)
khí tự nhiên
c)
than đá
d)
kim cương
79.
Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
a)
đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia
b)
phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây
c)
hai châu lục Á - Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga
d)
hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga
80.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với tự nhiên nước Nga?
a)
Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây
b)
Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng
c)
Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên
d)
Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và Tây
81.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?
a)
Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp
b)
Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt
c)
Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy
d)
Là nơi tập trung dân cư và các thành phố
82.
Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
a)
chủ yếu là đầm lầy
b)
có nhiều than, quặng sắt
c)
trồng nhiều cây lương thực
d)
là nơi chăn nuôi chính
83.
Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là
a)
phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy
b)
tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp
c)
nông nghiệp chỉ tiến hành ở phía Nam
d)
tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên
84.
Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là
a)
đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực
b)
là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố
c)
địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ
d)
tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên
85.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với phần phía Đông của Nga
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên
b)
Có tài nguyên lâm sản lớn
c)
Có trữ năng thủy điện lớn
d)
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ
86.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với phần phía Tây của Nga
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
b)
Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy
c)
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
d)
Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm
87.
Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng hàng đầu thế giới là
a)
dầu mỏ, than đá
b)
than đá, quặng kali
c)
quặng kali, khí tự nhiên
d)
khí tự nhiên, quặng sắt
88.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
b)
Nặng lượng, luyện kim, dệt
c)
Năng lượng, luyện kim, cơ khí
d)
Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng
89.
Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng
a)
Đông Âu
b)
núi U-ran
c)
Xi-bia
d)
Viễn Đông
90.
Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
a)
Ê-nit-xây
b)
Ô-bi
c)
Lê-na
d)
Von-ga
91.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
cận cực
b)
ôn đới
c)
cận nhiệt
d)
nhiệt đới
92.
Lãnh thổ LB Nga KHÔNG nằm trong vành đai khí hậu
a)
cận cực
b)
cận nhiệt
c)
ôn đới
d)
cận xích đạo
93.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớnn
b)
Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn
c)
Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới
d)
Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá
94.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với dân cư - xã hội Nga?
a)
Người Nga là dân tộc chủ yếu
b)
Mật độ dân số trung bình cao
c)
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn
d)
Nhiều người di cư ra nước ngoài
95.
Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị
a)
nhỏ và trung bình
b)
trung bình và rất lớn
c)
rất lớn và lớn
d)
lớn và trung bình
96.
Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
đồng bằng Đông Âu
b)
đồng bằng Tây Xi-bia
c)
cao nguyên Trung Xi-bia
d)
vùng Đông Xi-bia
97.
Sự phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên
b)
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên
c)
bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống
d)
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường
98.
Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mặt độ dân cư cao là do
a)
đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa
b)
đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản
c)
khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào
d)
nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt
99.
Nơi nào sau đây ở Nga KHÔNG phải có mật độ dân cư thấp nhất?
a)
Khu vực có băng tuyết ở phía Bắc
b)
Vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc
c)
Khu vực đầm lầy ở Tây Xi-bia
d)
Các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu
100.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị
b)
Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng khắp thế giới
c)
Nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao
d)
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ
101.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị
b)
Có nhiều văn hào lớn như A.X. Puskin, M.A. Sô-lô-khôp...
c)
Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản
d)
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%
102.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?
a)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
c)
Đời sống nhân dân được cải thiện.
d)
Sự phân hóa giàu nghèo càng lớn.
103.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
a)
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
104.
Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:
a)
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
b)
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
c)
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
d)
Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
105.
Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
a)
Năng lượng.
b)
Luyện kim đen.
c)
Khai thác vàng.
d)
Hàng không.
106.
Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:
a)
Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
b)
Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
c)
Luyện kim đen, điện tử - tin học.
d)
Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
107.
Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Đồng bằng Đông Âu.
b)
Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
Khu vực dãy U-ran.
d)
Khu vực Viễn Đông.
108.
Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?
a)
Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
b)
Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
c)
Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.
d)
Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.
109.
Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?
a)
Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.
b)
Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
c)
Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.
d)
Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.
110.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
a)
Matxcơva và Xanh Petecbua.
b)
Xanh Petecbua và Nôvôxibiêc.
c)
Nôvôxibiêc và Vlađivôxtôc.
d)
Vlađivôxtôc và Áckhanghen.
111.
Trung tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là
a)
Magađan.
b)
Nôvôxibiêc.
c)
Áckhanghen.
d)
Êcatenrinbua.
112.
Các nông sản chính của Nga là
a)
Lúa mì, củ cải đường.
b)
Khoai tây, hướng dương.
c)
Củ cải đường, khoai tây.
d)
Lúa mì, khoai tây.
113.
Vật nuôi chủ yếu của ngành nông nghiệp LB Nga là
a)
bò, cừu, trâu.
b)
bò, dê, cừu.
c)
bò, cừu, lợn.
d)
bò, trâu, lợn.
114.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
a)
dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực.
b)
lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
c)
sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
d)
khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
115.
Bò được nuôi nhiều ở vùng phía Nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
a)
khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
b)
các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
c)
nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.
d)
dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
116.
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga vào năm 2005?
a)
Sản xuất lương thực tăng rất nhanh.
b)
Sản lượng cây công nghiệp tăng.
c)
Chăn nuôi, đánh bắt cá tăng nhanh.
d)
Quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
117.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
a)
Có đủ các loại hình giao thông.
b)
Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
Giao thông đường biển còn hạn chế.
d)
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
118.
Thủ đô Matxcơva của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về
a)
mạng lưới đường bộ đô thị.
b)
hệ thống đường xe điện ngầm.
c)
các tuyến đường sắt trên cao.
d)
các cảng và tuyến đường sông.
119.
Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía Tây và phía Đông là góp phần quan trọng vào
a)
phục vụ đi lại của nhân dân.
b)
khai thác lãnh thổ phía Đông.
c)
phát triển văn hóa các dân tộc.
d)
phân bố lại dân cư và đô thị.
120.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của LB Nga?
a)
Có đủ các loại hình giao thông.
b)
Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
d)
ngoại thương liên tục tăng nhanh.
121.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?
a)
Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế.
b)
Tổng kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.
c)
Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
d)
Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu.
122.
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:
a)
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
c)
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
123.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?
a)
Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
b)
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
c)
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
d)
Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.
124.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.
b)
Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
c)
Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
d)
Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
125.
Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
c)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
Phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.
126.
Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
d)
công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
127.
Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
128.
Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
129.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga?
a)
Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp.
c)
Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
d)
Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
130.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung tâm đất đen của Nga?
a)
Có dải đất đen phì nhiêu.
b)
Công nghiệp phát triển.
c)
Có khí hậu ôn đới lục địa.
d)
Phát triển khai thác dầu khí.
131.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng U-ran của Nga?
a)
Giàu tai nguyên khoáng sản.
b)
Có công nghiệp phát triển.
c)
Có nông nghiệp hạn chế.
d)
Có kinh tế lâu đời nhất.
132.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga?
a)
Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản.
b)
Phát triển mạnh khai thác khoáng sản.
c)
Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản.
d)
Vùng kinh tế phát triển nhất nước.
133.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
a)
Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
b)
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
c)
Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
d)
Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
134.
Lúa mì được trồng nhiều ở
a)
đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
c)
cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
d)
vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
135.
Bò được nuôi nhiều ở
a)
đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.
c)
dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.
136.
Lợn được nuôi nhiều ở
a)
cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.
c)
dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.