wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 11 pháp

Total questions: 137

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
a)
giáp với Đại Tây Dương
b)
phía đông nam châu Á.
c)
giáp lục địa Ô-xtrây-li-a
d)
phía bắc nước Nhật Bản
2.
Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
khu vực xích đạo
b)
khu vực gió mùa
c)
vùng nội chí tuyến
d)
phạm vi bán cầu Bắc
3.
Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b)
lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
c)
Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á
d)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
4.
Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận:
a)
Đảo và quần đảo.
b)
Lục địa và biển.
c)
Biển và các đảo
d)
Lục địa và biển đảo
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn
b)
Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
c)
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng
d)
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a
6.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo
b)
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
c)
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
d)
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
7.
Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có
a)
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam
b)
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
c)
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng
8.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
a)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên
b)
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
c)
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam
d)
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
9.
Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
a)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
b)
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ
c)
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
d)
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
10.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có
a)
khí hậu nhiệt đới gió mùa
b)
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
c)
các sông lớn hướng bắc nam.
d)
các dãy núi và thung lũng rộng
11.
Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
a)
đảo, quần đảo.
b)
các đồng bằng.
c)
các dãy núi.
d)
khí hậu xích đạo.
12.
Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có
a)
các đồng bằng.
b)
mùa hạ mưa.
c)
. mùa đông lạnh
d)
đảo, quần đảo.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới
b)
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp
c)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
14.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp
b)
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới
c)
Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
d)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi
15.
Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
a)
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
b)
cận xích đạo, xích đạo
c)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
d)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
16.
Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
a)
cận xích đạo, xích đạo
b)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo
c)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
d)
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
17.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là
a)
khí hậu nóng ẩm
b)
đất trồng đa dạng.
c)
địa hình nhiều núi
d)
sông ngòi dày đặc
18.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
khai thác không hợp lí và cháy rừng
b)
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
c)
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
cháy rừng và phát triển nhiều thuỷ điện.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
a)
Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển
b)
Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất
c)
Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần
d)
Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn
20.
Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
a)
nằm trong vành đai sinh khoáng
b)
hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
nhiệt độ trung bình cao quanh năm
d)
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn
21.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thuỷ điện là có
a)
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
c)
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc
22.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
a)
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy
b)
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
c)
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống
d)
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng
23.
Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong kh vực Đông Nam Á không phải là
a)
phòng tránh, khắc phục các thiên tai.
b)
chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
c)
tập trung tối đa khai thác tài nguyên.
d)
sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
24.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
động đất.
b)
bão.
c)
lũ lụt
d)
hạn hán
25.
Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
động đất
b)
núi lửa.
c)
sóng thần
d)
bão
26.
Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
a)
bôxit
b)
dầu khí.
c)
than đá
d)
quặng sắt
27.
Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
a)
nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
b)
trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
c)
nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn
d)
phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
28.
Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là
a)
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư
b)
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
c)
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
d)
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
29.
Đông Nam Á có
a)
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp
b)
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
c)
số dân đông, mật độ dân số cao.
d)
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
30.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm
b)
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
c)
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
d)
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
31.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn
b)
quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm
c)
dân số đông, người già trong dân số nhiều
d)
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng
32.
Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do
a)
quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao
b)
giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều
c)
gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
d)
kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.
b)
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn nhỏ.
c)
Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt
d)
Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
34.
Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt
a)
công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.
b)
chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.
c)
giáo dục và chiến lược phát triển con người.
d)
việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
35.
Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
a)
phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm
b)
dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
c)
nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
d)
thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
36.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
dân số đông, gia tăng còn nhanh.
b)
dân số không đông, gia tăng chậm.
c)
dân số không đông, gia tăng nhanh
d)
dân số đông, gia tăng rất chậm
37.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?
a)
Đồng bằng châu thổ
b)
Đồng bằng châu thổ
c)
Các vùng núi cao.
d)
Vùng đất đỏ ba dan.
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
Dân đông, mật độ dân số cao
b)
Có nguồn lao động dồi dào
c)
Phân bố dân cư không đều.
d)
Các nước đều có dân số già.
39.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
a)
Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động
b)
Văn hoá các nước rất khác biệt nhau
c)
Một số dân tộc ít người phân bố rộng
d)
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
40.
Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới như
a)
Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi
b)
Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ.
c)
Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ
d)
Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.
41.
Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Thái Lan
c)
Việt Nam
d)
Phi-lip-pin
42.
Ở Đông Nam Á, các nước có đông dân cư theo Phật giáo là
a)
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam
b)
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po.
c)
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Bru-nây
d)
Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a
43.
Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là
a)
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma.
b)
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.
c)
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a
d)
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin.
44.
Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là
a)
một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia
b)
có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau
c)
có nhiều giá trị văn hoá khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau
d)
phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.
45.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
a)
nông, lâm , ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dưng tăng; dịch vụ biến động.
b)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
c)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
d)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ gỉam.
46.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hoá.
b)
quá trình đô thị hoá.
c)
xu hướng toàn cầu hoá
d)
xu hướng khu vực hoá.
47.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
b)
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước
c)
hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ.
d)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
48.
Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
a)
sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử
b)
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm
c)
sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu
d)
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
49.
Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
b)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài
c)
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị
d)
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao
50.
Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước
a)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In- đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
b)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In- đô-nê-xi-a, Lào.
c)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In- đô-nê-xi-a, Bru-nây.
d)
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In- đô-nê-xi-a, Việt Nam.
51.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
a)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
b)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.
c)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.
d)
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
52.
Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?
a)
khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.
b)
khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.
c)
khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu
d)
khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.
53.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của
a)
quá trình công nghiệp hoá
b)
quá trình đô thị hoá
c)
bối cảnh toàn cầu hoá
d)
xu hướng khu vực hoá
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?
a)
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.
b)
Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
c)
Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu
d)
Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.
55.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc
a)
ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.
b)
tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị
c)
chất lượng cuộc sống người dân chưa cao
d)
công nghiệp năng lượng chậm phát triển
56.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có
a)
dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.
b)
bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời.
c)
năng lượng mặt trời, than đá, bôxit
d)
than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời
57.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?
a)
Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.
b)
Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển
c)
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp
d)
Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.
58.
Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
a)
thu hút nhập cư
b)
phục vụ sản xuất
c)
phục vụ đời sống
d)
hấp dẫn đầu tư
59.
Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do
a)
có nhiều vũng, vịnh.
b)
vận tải đường bộ yếu.
c)
phát triển nội thương.
d)
có vị trí giáp biển.
60.
Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
bưu chính
b)
ngân hàng
c)
viễn thông.
d)
tài chính
61.
Các nước Đông Nam Á mở rộng hoạt động giáo dục và đào tạo, do
a)
trẻ em sinh ra nhiều
b)
tuổi thọ dân cư cao
c)
cơ cấu dân số già.
d)
cơ cấu dân số trẻ.
62.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
nhiệt đới
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt đới
d)
xích đạo
63.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
a)
chăn nuôi
b)
trồng trọt
c)
dịch vụ.
d)
thuỷ sản
64.
Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do
a)
nhu cầu nguyên liệu
b)
nhu cầu xuất khẩu
c)
giá trị sản xuất cao.
d)
quy mô dân số lớn.
65.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
a)
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo
b)
đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa
c)
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
d)
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo
66.
Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có
a)
đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.
b)
đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo
c)
đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
d)
đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.
67.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ
b)
cung cấp nguyên liệu công nghiệp
c)
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
d)
hát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
68.
Nhiều nước ở Đông Nam Á nuôi nhiều trâu trước đây chủ yếu là để
a)
lấy thịt cho người dân.
b)
phục vụ trồng lúa nước
c)
lấy sữa cho người dân.
d)
chế biến thực phẩm
69.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á
a)
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực
b)
Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
c)
Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
d)
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
70.
Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là
a)
Việt Nam
b)
Thái Lan.
c)
Ma-lai-xi-a.
d)
In-đô-nê-xi-a.
71.
Lúa nước được trồng nhiều ở
a)
các đồng bằng thấp giữa các miền núi
b)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
c)
các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
72.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
a)
có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit
b)
nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
c)
có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa .
d)
nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
73.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
a)
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
b)
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
c)
Việt Nam, Cam-pu-chia
d)
Thái Lan, Việt Nam
74.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
75.
Nước ở Đông Nam Á đứng đầu về trồng cây hồ tiêu là
a)
In-đô-nê-xi-a
b)
Ma-lai-xi-a
c)
Việt Nam
d)
Thái Lan
76.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều dừa là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào
77.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào
78.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
a)
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
b)
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
c)
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
d)
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ
79.
Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
a)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
c)
đất ferali rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới
d)
đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
80.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
a)
lao động đông, có kinh nghiệm.
b)
khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo
c)
thị trường ngoài nước mở rộng.
d)
đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
81.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
a)
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng
b)
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh
c)
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
d)
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm
82.
Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có
a)
nguồn nước sông hồ phong phú.
b)
địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.
c)
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
d)
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
83.
Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do
a)
lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.
b)
nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.
c)
truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.
d)
cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.
84.
Trâu được nuôi nhiều ở
a)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
b)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
c)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-
d)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.
85.
Bò được nuôi nhiều ở
a)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.
b)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
c)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-
d)
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Phi-lip-pin.
86.
Lợn được nuôi nhiều ở
a)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-
b)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-
c)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-
d)
Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-
87.
Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều
a)
lợn.
b)
trâu.
c)
bò.
d)
dê.
88.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
a)
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
b)
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
c)
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
d)
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nướ
89.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
a)
nhu cầu thực phẩm lớn.
b)
vùng biển xung quanh.
c)
nhiều ngư trường lớn.
d)
dân nhiều kinh nghiệm.
90.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
có nhiều mặt nước ao, hồ.
b)
có nhiều bãi triều, đầm phá.
c)
nhu cầu dân cư lên cao.
d)
thị trường thế giới mở rộng.
91.
Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
c)
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
d)
nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
92.
. Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.
b)
sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.
c)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.
d)
sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.
93.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
đầm phá, cửa sông.
b)
bãi triều, đầm phá.
c)
cửa sông; vũng, vịnh.
d)
vũng, vịnh; bãi triều.
94.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
a)
sông, hồ, bãi triều.
b)
bãi triều, vũng, vịnh.
c)
vũng, vịnh, sông, hồ.
d)
bãi triều, đầm phá.
95.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
a)
Việt Nam.
b)
Thái Lan.
c)
In-đô-nê-xi-
d)
Phi-lip-pin.
96.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm
a)
tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục đị
b)
tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
c)
tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
d)
tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ.
97.
Đánh bắt hải sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu nhất là do
a)
thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.
b)
tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.
c)
vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.
d)
ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.
98.
Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào
a)
lao động có nhiều kinh nghiệm.
b)
vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.
c)
tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.
d)
có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.
99.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là
a)
gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
b)
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
c)
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
d)
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
100.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do
a)
động đất, sóng thần.
b)
sóng thần, gió bão.
c)
khai thác gần bờ.
d)
khai thác quá mứ
101.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt trong năm ở vùng biển phía bắc Biển Đông là
a)
gió bão.
b)
sóng thần.
c)
động đất.
d)
gió mù
102.
Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì
a)
các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.
b)
dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.
c)
hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.
d)
các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.
103.
Ở nhiều vùng biển phía Nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ
a)
gió mùa hoạt động trong năm.
b)
nền nhiệt độ cao quanh năm.
c)
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
d)
địa hình bờ biển rất đa dạng.
104.
Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của
a)
hiện đại hoá nông nghiệp.
b)
quá trình đô thị hoá.
c)
quá trình công nghiệp hoá.
d)
toàn cầu hoá kinh tế.
105.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
a)
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
b)
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
c)
mở rộng nhanh quá trình đô thị hoá.
d)
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá.
106.
Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là
a)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
b)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
c)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
d)
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
107.
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là:
a)
Bru-nây.
b)
Lào.
c)
Mi-an-m
d)
Việt Nam.
108.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
a)
Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
b)
Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
c)
Số lượng thành viên ngày càng tăng.
d)
Thành lập năm 1967 tại Băng Cố
109.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:
a)
Xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
b)
Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khá
c)
Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khá
d)
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
110.
Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì
a)
tạo nên một cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vự
b)
trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.
c)
tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lự
d)
mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.
111.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
a)
diễn đàn.
b)
hiệp ướ
c)
liên kết vùng
d)
hội nghị.
112.
Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN"(AFTA) là việc làm thuộc
a)
cơ chế hợp tác
b)
mục tiêu hợp tác
c)
thành tựu hợp tác
d)
lí do hợp tá
113.
Thành tựu của ASEAN sau hơn 50 năm tồn tại và phát triển không phải là
a)
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.
b)
Tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.
c)
cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương
d)
tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên trên nghìn tỉ US
114.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
b)
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hó
c)
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
d)
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vự
115.
Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
a)
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí
b)
Quá trình và trình độ đô thị hoá các quốc gia khác nhau.
c)
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
d)
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
116.
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
Chênh lệch lớn giàu nghèo.
b)
Khai thác tài nguyên tự nhiên.
c)
Thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
Thiếu đói nặng lương thực
117.
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
Ô nhiễm môi trường.
b)
Mất ổn định xã hội.
c)
Phân hoá giàu nghèo.
d)
Lao động thất nghiệp
118.
Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?
a)
Lao động di cư ra nước ngoài nhiều
b)
Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất
c)
Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động
d)
Nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp.
119.
Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hoá phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?
a)
Ô nhiễm môi trường đô thị
b)
Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.
c)
Sử dụng tự nhiên không hợp lí
d)
Đất nông nghiệp bị thu hẹp
120.
Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc
a)
tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vự
b)
đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.
c)
thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
d)
tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn
121.
Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về
a)
trình độ phát triển kinh tế.
b)
bản sắc văn hoá dân tộ
c)
trình độ của công nghệ
d)
thể chế chính trị, kinh tế
122.
"Uỷ hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
a)
tài nguyên
b)
xã hội
c)
văn hoá.
d)
chính trị.
123.
Các nước tham gia vào Uỷ hội sông Mê Công là
a)
Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-m
b)
Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-m
c)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
d)
Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quố
124.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
a)
Bùng nổ dân số.
b)
Ngăn chặn phá rừng.
c)
Xuất khẩu nông sản.
d)
Biến đổi khí hậu.
125.
Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động du lịch của đống nam á so với đông á và tây nam á năm 3002
a)
Số khách di lịch đến ít hơn Taay Nam Á
b)
Số khách du lịch nhiều hơn Dông Á
c)
Chi tiêu của khách lớn hơn Tây Nam Á
d)
Chi tiêu của khách lớn hơn Đông á
126.
phát biểu nào sau đây không đúng với giá trị xuất, nhập khẩu của Đông Nam Á vào năm 2004
a)
Xingapo có xuất khẩu lớn nhất
b)
Mianma có nhập khẩu nhỏ nhất
c)
Việt Nam có xuất khẩu lớn nhất
d)
Xingapo có nhập khẩu lớn nhất
127.
Nước có giá trị xuất và nhập khẩu đều lớn nhất Đông Nam Á
a)
Xingapo
b)
Việt Nam
c)
Thái lan
d)
Mianma
128.
dân nhập cư vào Australia Hiện nay phần lớn có nguồn gốc từ.
a)
Mỹ La Tinh và âu
b)
Phi và mĩ La Tinh.
c)
Á và phi
d)
âu và Á
129.
dân châu Á nhập cư và Australia có its nguồn gốc từ.
a)
Tây nam Á
b)
Bắc Á
c)
Nam Á
d)
Đông Nam Á
130.
phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư của Australia?
a)
Dân số đông hàng đầu thế giới, học vấn cao
b)
Đóng góp nhiều công trình khoa học trên thế giới
c)
Tỉ lệ phổ cập giáo dục đứng hàng đầu thế giới
d)
Chỉ số chất lượng cuộc sống(HDI) xếp loại cao
131.
phát biểu nào sau đây không đúng với chất lượng dân cư của Australia?
a)
nước có trình độ công nghiệp thông tin cao
b)
Các chuyên ra tài chính có chất lượng cao
c)
Có số lượng đông đảo lao động kĩ thuật cao
d)
Hoạt động viễn thông phát triển mạnh
132.
đại đa số dân cư Australia có nguồn gốc châu?
a)
Âu
b)
Phi
c)
d)
Á
133.
các tôn giáo lớn ở Australia?
a)
công giáo anh, thiên chúa giáo, Phật giáo
b)
Công giáo anh, thiên chúa giáo, hồi giáo
c)
Công giáo anh, thiên chúa giáo, do Thái.
d)
Công giáo anh, thiên chúa giáo ,cơ đốc giáo.
134.
số dân của Syria hiện nay khoảng trên (triệu người)
a)
10
b)
20
c)
30
d)
40
135.
dân cư Australia tập trung nhiều ở
a)
phần lãnh thổ phía Nam và phía Bắc
b)
duyên hải phía Bắc và phía Tây
c)
phần lãnh thổ phía Tây và Bắc
d)
duyên hải phía Đông và phía Nam
136.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất ở Australia là:
a)
Hầu hết duyên hải phía Đông
b)
Vùng đất thấp ở Đông Nam
c)
Phần lớn lãnh thổ phía Tây
d)
Vùng đất cao núi ở Đông Bắc
137.
trong cơ cấu lao động của Australia khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là:
a)
Dịch vụ
b)
Công nghiệp
c)
Chồng trọt
d)
Chăn nuôi