Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập Địa Lý 2
Total questions: 136
Worksheet time: 2hrs 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nước ta nằm ở vị trí:_x000D_
a)
A. rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương_x000D_
b)
B. rìa phía Tây của bán đảo Đông Dương._x000D_
c)
C. trung tâm châu Á_x000D_
d)
D. phía đông Đông Nam Á_x000D_
2.
Câu 2: Nằm ở rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương là nước:_x000D_
a)
A. Lào_x000D_
b)
B. Campuchia_x000D_
c)
C. Việt Nam_x000D_
d)
D. Mi-an-ma_x000D_
3.
Câu 3: Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh:_x000D_
a)
A. Cao Bằng_x000D_
b)
B. Hà Giang_x000D_
c)
C. Yên Bái_x000D_
d)
D. Lạng Sơn_x000D_
4.
Câu 4: Vị trí địa lí của nước ta là:_x000D_
a)
A. nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á_x000D_
b)
B. nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á_x000D_
c)
C. nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á_x000D_
d)
D. nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á_x000D_
5.
Câu 5: Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh:_x000D_
a)
A. Ninh Thuận_x000D_
b)
B. Khánh Hòa_x000D_
c)
C. Đà Nẵng_x000D_
d)
D. Phú Yên_x000D_
6.
Câu 6: Ở tỉnh Khánh Hòa có một đặc điểm tự nhiên rất đặc biệt là:_x000D_
a)
A. Là tỉnh duy nhất có nhiều đảo_x000D_
b)
B. Là tỉnh có điểm cực Đông nước ta_x000D_
c)
C. Là tỉnh có nhiều hải sản nhất_x000D_
d)
D. Là tỉnh có nhiều than nhất_x000D_
7.
Câu 7: Đâu không phải là đặc điểm của vị trí địa lí nước ta:_x000D_
a)
A. vừa gắn liền với lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với Thái Bình Dương._x000D_
b)
B. nằm trên các tuyến đường giao thông hàng hải, đường bộ, đường hàng không quốc_x000D_
c)
C. trong khu vực có nền kinh tế năng động của thế giới._x000D_
d)
D. nằm ở trung tâm của châu Á._x000D_
8.
Câu 8: Nước ta nằm ở vị trí:_x000D_
a)
A. rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương_x000D_
b)
B. trên bán đảo Ấn Độ._x000D_
c)
C. phía đông Đông Nam Á_x000D_
d)
D. trung tâm châu Á - Thái Bình Dương._x000D_
9.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với lãnh thổ nước ta_x000D_
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc_x000D_
b)
B. Nằm trọn trong múi giờ số 8_x000D_
c)
C. Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
d)
D. Nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch._x000D_
10.
Câu 10: Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?_x000D_
a)
A. 5_x000D_
b)
B. 6_x000D_
c)
C. 7_x000D_
d)
D. 8_x000D_
11.
Câu 11: Vùng đất là:_x000D_
a)
A. phần đất liền giáp biển_x000D_
b)
B. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo_x000D_
c)
C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển_x000D_
d)
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển_x000D_
12.
Câu 12: Nước ta có 4600km đường biên giới trên đất liền, 3260km đường bờ biển,… là đặc điểm của vùng:_x000D_
a)
A. đất_x000D_
b)
B. biển_x000D_
c)
C. trời_x000D_
d)
D. nội thủy_x000D_
13.
Câu 13: Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với quốc gia nào sau đây:_x000D_
a)
A. Trung Quốc_x000D_
b)
B. Campuchia_x000D_
c)
C. Lào_x000D_
d)
D. Thái Lan_x000D_
14.
Câu 14: Nước ta có đường biên giới trên đất liền với:_x000D_
a)
A. Trung Quốc, Lào, Mi-an-ma_x000D_
b)
B. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan_x000D_
c)
C. Trung Quốc, Lào, Campuchia_x000D_
d)
D. Lào, Thái Lan, Campuchia_x000D_
15.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?_x000D_
a)
A. Móng Cái._x000D_
b)
B. Lệ Thanh._x000D_
c)
C. Mường Khương._x000D_
d)
D. Cầu Treo._x000D_
16.
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Cầu Treo nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào thuộc tỉnh:_x000D_
a)
A. Quảng Ninh_x000D_
b)
B. Điện Biên_x000D_
c)
C. Lạng Sơn_x000D_
d)
D. Hà Tĩnh_x000D_
17.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không giáp biển?_x000D_
a)
A. Quảng Ninh_x000D_
b)
B. Hà Nam_x000D_
c)
C. Ninh Bình_x000D_
d)
D. Ninh Thuận_x000D_
18.
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, cho biết tỉnh nào của nước ta giáp biển?_x000D_
a)
A. Quảng Ninh_x000D_
b)
B. Hà Giang_x000D_
c)
C. Điện Biên_x000D_
d)
D. Sơn La_x000D_
19.
Câu 19: Bộ phận nào sau đây được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền:_x000D_
a)
A. Lãnh hải_x000D_
b)
B. Vùng đặc quyền kinh tế_x000D_
c)
C. Nội thủy_x000D_
d)
D. Thềm lục địa_x000D_
20.
Câu 20: Nội thủy là:_x000D_
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở._x000D_
b)
B. vùng nước tiếp giáp với lãnh hải_x000D_
c)
C. vùng nước tiếp giáp với đặc quyền kinh tế_x000D_
d)
D. vùng nước tiếp giáp với thềm lục địa_x000D_
21.
Câu 21: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam có nghĩa vụ và quyền lợi nào dưới đây?_x000D_
a)
A. có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác quản lí tất cả các nguồn tài nguyên, các nước khác không có quyền tự do về hàng hải, hàng không._x000D_
b)
B. có chủ quyền hoàn toàn về mặt kinh tế nhưng vẫn cho phép các nước tự do về hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu, cáp quang ngầm._x000D_
c)
C. cho phép các nước được phép thiết lập các công trình nhân tạo phục vụ cho thăm dò, khảo sát biển_x000D_
d)
D. nước ta không có chủ quyền về mặt khai thác, quản lí các nguồn tài nguyên._x000D_
22.
Câu 22: Vùng biển mà Việt Nam hoàn toàn có chủ quyền kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền máy bay nước ngoài được tự do hoạt động là:_x000D_
a)
A. nội thủy_x000D_
b)
B. lãnh hải_x000D_
c)
C. tiếp giáp lãnh hải_x000D_
d)
D. đặc quyền kinh tế_x000D_
23.
Câu 23: Hiện nay, về vấn đề cắm mốc phân định chủ quyền biên giới quốc gia Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với:_x000D_
a)
A. Trung Quốc và Lào_x000D_
b)
B. Lào và Cam- pu - chia_x000D_
c)
C. Cam-pu-chia và Trung Quốc._x000D_
d)
D. Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia_x000D_
24.
Câu 24: Trên đất liền, nước ta không có chung biên giới với nước nào?_x000D_
a)
A. Lào_x000D_
b)
B. Thái Lan_x000D_
c)
C. Trung Quốc_x000D_
d)
D. Campuchia_x000D_
25.
Câu 25: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là_x000D_
a)
A. Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới_x000D_
b)
B. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài._x000D_
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta cùng chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước._x000D_
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội với các nước láng giềng._x000D_
26.
Câu 26: Ý nghĩa tích cực của vị trí địa lí nước ta không phải là:_x000D_
a)
A. có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, châu Á_x000D_
b)
B. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới_x000D_
c)
C. chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước_x000D_
d)
D. xảy ra các vấn đề tranh chấp biển Đông, ranh giới trên đất liền với Trung Quốc_x000D_
27.
Câu 27: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ :_x000D_
a)
A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến._x000D_
b)
B. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á._x000D_
c)
C. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên._x000D_
d)
D. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km_x000D_
28.
Câu 28: Nhờ có biển Đông mà nước ta có:_x000D_
a)
A. Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi_x000D_
b)
B. Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa với mùa đông lạnh_x000D_
c)
C. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo độ cao_x000D_
d)
D. Khí hậu khô, nóng với các nước ở Tây Á, châu Phi_x000D_
29.
Câu 29: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương, nên Việt Nam có nhiều:_x000D_
a)
A. Tài nguyên sinh vật quý giá._x000D_
b)
B. Tài nguyên khoáng sản_x000D_
c)
C. Bão và lũ lụt._x000D_
d)
D. Vùng tự nhiên khác nhau trên lãnh thổ_x000D_
30.
Câu 30: Nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản là do:_x000D_
a)
A. tiếp giáp với đường hàng hải, hàng không quốc tế_x000D_
b)
B. nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải_x000D_
c)
C. nằm liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương và Địa Trung Hải_x000D_
d)
D. nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều động thực vật_x000D_
31.
Câu 31: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải:_x000D_
a)
A. Đường ô tô và đường sắt._x000D_
b)
B. Đường biển và đường sắt._x000D_
c)
C. Đường hàng không và đường biển._x000D_
d)
D. Đường ô tô và đường biển._x000D_
32.
Câu 32: Nước ta có thuận lợi rất lớn để xây dựng đường hàng hải và hàng không quốc tế là do:_x000D_
a)
A. gần đường hàng hải, hàng không quốc tế và cửa ngõ ra biển của nhiều nước_x000D_
b)
B. gần đường di lưu, di cư của các luồng sinh vật và cửa ngõ ra biển của nhiều nước_x000D_
c)
C. gần các vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và cửa ngõ ra biển của nhiều nước_x000D_
d)
D. tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là khoáng sản và thủy sản ở biển Đông_x000D_
33.
Câu 33: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta_x000D_
a)
A. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển_x000D_
b)
B. có thảm thực vật bốn màu xanh tốt_x000D_
c)
C. có khí hậu hai mùa rõ rệt_x000D_
d)
D. mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa_x000D_
34.
Câu 34: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không phải do:_x000D_
a)
A. Nằm trong vùng có khí hậu điển hình châu Á_x000D_
b)
B. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc_x000D_
c)
C. Có vùng biển Đông kín, nóng, ẩm_x000D_
d)
D. Có lãnh thổ kéo dài 15 vĩ tuyến Bắc – Nam_x000D_
35.
Câu 35: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:_x000D_
a)
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều_x000D_
b)
B. nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương_x000D_
c)
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá_x000D_
d)
D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt._x000D_
36.
Câu 36: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại:_x000D_
a)
A. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn_x000D_
b)
B. Giao thông Bắc – Nam trắc trở_x000D_
c)
C. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn_x000D_
d)
D. Khí hậu phân hóa phức tạp_x000D_
37.
Câu 37: Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên:_x000D_
a)
A. nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản_x000D_
b)
B. nước ta giàu có về tài nguyên thủy sản_x000D_
c)
C. khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam_x000D_
d)
D. thuận lợi cho giao thông vận tải phát triển_x000D_
38.
Câu 38: Ý nghĩa của biển Đông đối với an ninh quốc phòng nước ta là:_x000D_
a)
A. Nước ta có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển_x000D_
b)
B. Thúc đẩy mở rộng, giao lưu hợp tác quốc tế bằng đường biển_x000D_
c)
C. Là một hướng chiến lược có ý nghĩa rất quan trọng trong công cuộc xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước._x000D_
d)
D. Là bàn đạp để nước ta tiến dần ra biển trong thời đại mới_x000D_
39.
Câu 39: Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Cam-pu-chia?_x000D_
a)
A. Hải Phòng_x000D_
b)
B. Cửa Lò_x000D_
c)
C. Rạch Giá_x000D_
d)
D. Cam Ranh_x000D_
40.
Câu 40: Cam Ranh là Cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Đông Bắc Cam-pu-chia._x000D_
b)
B. Đông Bắc Lào._x000D_
c)
C. Tây Nam Trung Quốc._x000D_
d)
D. Đông Thái Lan._x000D_
41.
Câu 41: Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức là_x000D_
a)
A. tài nguyên đất._x000D_
b)
B. tài nguyên biển._x000D_
c)
C. tài nguyên rừng._x000D_
d)
D. tài nguyên khoáng sản._x000D_
42.
Câu 42: Nước ta tài nguyên biển là tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng_x000D_
a)
A. biển Đông rất rộng và sâu khó khai thác._x000D_
b)
B. chưa được chú ý đúng mức._x000D_
c)
C. đã khai thác quá mức._x000D_
d)
D. có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm nước._x000D_
43.
Câu 43: Đâu là nguồn lực tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?_x000D_
a)
A. Chính sách đổi mới của nhà nước trong thời kì mới._x000D_
b)
B. Nền kinh tế trong nước phát triển._x000D_
c)
C. Vị trí địa lí thuận lợi_x000D_
d)
D. Tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào_x000D_
44.
Câu 44: Vị trí địa lí nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi để_x000D_
a)
A. nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á._x000D_
b)
B. nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới._x000D_
c)
C. nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn._x000D_
d)
D. nước ta có tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào._x000D_
45.
Câu 1: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là:_x000D_
a)
A. Đồng bằng_x000D_
b)
B. Đồi núi thấp_x000D_
c)
C. Núi trung bình_x000D_
d)
D. Núi cao_x000D_
46.
Câu 2: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở:_x000D_
a)
A. sự xâm thực mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng._x000D_
b)
B. sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…_x000D_
c)
C. sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình_x000D_
d)
D. cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung_x000D_
47.
Câu 3: Sự xâm thực mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng là biểu hiện đặc điểm nào của địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
b)
B. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. Địa hình nước ta khá đa dạng_x000D_
d)
D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
48.
Câu 4: Địa hình núi nước ta được chia thành bốn vùng là:_x000D_
a)
A. Đông Bắc, Đông Nam, Tây Bắc, Tây Nam._x000D_
b)
B. Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, Tây Bắc_x000D_
c)
C. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam._x000D_
d)
D. Hoàng Liên Sơn, Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn._x000D_
49.
Câu 5: Ranh giới tự nhiên của vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là:_x000D_
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn_x000D_
b)
B. dãy Hoành Sơn_x000D_
c)
C. sông Cả_x000D_
d)
D. dãy Bạch Mã_x000D_
50.
Câu 6: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:_x000D_
a)
A. Gồm các khối núi và cao nguyên_x000D_
b)
B. Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta._x000D_
c)
C. Có bốn cánh cung _x000D_
d)
D. Địa hình thấp và hẹp ngang._x000D_
51.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào:_x000D_
a)
A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng._x000D_
b)
B. Hà Tĩnh và Quảng Bình._x000D_
c)
C. Quảng Trị và Quảng Bình._x000D_
d)
D. Thanh Hóa và Nghệ An_x000D_
52.
Câu 8: Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là:_x000D_
a)
A. Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông_x000D_
b)
B. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây bắc – Đông Nam_x000D_
c)
C. Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam_x000D_
d)
D. Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan._x000D_
53.
Câu 10: Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Nam là:_x000D_
a)
A. Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông_x000D_
b)
B. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây bắc – Đông Nam_x000D_
c)
C. Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam_x000D_
d)
D. Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan._x000D_
54.
Câu 11: Đây không phải là đặc điểm chung của vùng núi Đông Bắc:_x000D_
a)
A. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ._x000D_
b)
B. có 4 cánh cung lớn chụm lại ở Tam Đảo._x000D_
c)
C. gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc – Đông Nam._x000D_
d)
D. giáp biên giới Việt - Trung là các khối núi đá vôi đồ sộ._x000D_
55.
Câu 12: Độ cao núi của Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam:_x000D_
a)
A. Trường Sơn Bắc có địa hình núi cao hơn Trường Sơn Nam_x000D_
b)
B. Trường sơn Bắc chủ yếu là núi thấp, trung bình; Trường Sơn Nam gồm khối núi cao đồ sộ._x000D_
c)
C. Trường Sơn Bắc địa hình núi dưới 2000m, Trường Sơn Nam có đỉnh núi cao nhất trên 3000m_x000D_
d)
D. Trường Sơn Nam có núi cao hơn Trường Sơn Bắc và cao nhất cả nước_x000D_
56.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung?_x000D_
a)
A. Hẹp ngang._x000D_
b)
B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ._x000D_
c)
C. Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn._x000D_
d)
D. Được hình thành chủ yếu do các sông bồi đắp._x000D_
57.
Câu 14: Đặc điểm không phải của dải đồng bằng sông Hồng là:_x000D_
a)
A. Bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô._x000D_
b)
B. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ._x000D_
c)
C. Có các khu ruộng cao bạc màu._x000D_
d)
D. Được hình thành do phù sa sông bồi đắp._x000D_
58.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, hãy cho biết đồng bằng Nghệ An được hình thành do phù sa của sông nào bồi đắp?_x000D_
a)
A. sông Mã – Chu._x000D_
b)
B. sông Cả._x000D_
c)
C. sông Gianh._x000D_
d)
D. sông Thu Bồn._x000D_
59.
Câu 16: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là:_x000D_
a)
A. Vùng trung tâm có các dãy núi thấp với độ cao trung bình._x000D_
b)
B. Nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam_x000D_
c)
C. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên đá vôi._x000D_
d)
D. Có nhiều khối núi cao, đồ sộ._x000D_
60.
Câu 17: Địa hình núi nước ta gồm những hướng chính là:_x000D_
a)
A. hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung._x000D_
b)
B. hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung._x000D_
c)
C. hướng bắc - nam và hướng vòng cung._x000D_
d)
D. hướng đông - tây và hướng vòng cung._x000D_
61.
Câu 18: Điểm khác nhau chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có:_x000D_
a)
A. Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long_x000D_
b)
B. Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô_x000D_
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt._x000D_
d)
D. Thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn._x000D_
62.
Câu 19: Điểm khác nhau của Đồng bằng sông Cửu Long so với Đồng bằng sông Hồng là:_x000D_
a)
A. Diện tích nhỏ hơn Đồng bằng sông Hồng._x000D_
b)
B. Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô._x000D_
c)
C. Có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt hơn._x000D_
d)
D. Độ cao địa hình lớn hơn Đồng bằng sông Hồng._x000D_
63.
Câu 20: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là:_x000D_
a)
A. Được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ._x000D_
b)
B. Có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan._x000D_
c)
C. Được nâng lên yếu trong vận động Tân kiến tạo._x000D_
d)
D. Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng._x000D_
64.
Câu 21: Bán bình nguyên điển hình nhất ở vùng nào?_x000D_
a)
A. Đông Bắc._x000D_
b)
B. Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ._x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
65.
Câu 22: Theo nguồn gốc hình thành, địa hình khu vực đồng bằng nước ta gồm các loại:_x000D_
a)
A. Đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ._x000D_
b)
B. Tam giác châu và đồng bằng ven biển._x000D_
c)
C. Đồng bằng châu thổ và bán bình nguyên._x000D_
d)
D. Đồng bằng ven biển và tam giác châu._x000D_
66.
Câu 23: Hai đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta là:_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Mã-Chu và đồng bằng sông Hồng._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Mã-Chu và đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cả và đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
67.
Câu 24: Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:_x000D_
a)
A. Do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên._x000D_
b)
B. Có nhiều sông ngòi, kênh rạch._x000D_
c)
C. Diện tích 40 000 km²._x000D_
d)
D. Có hệ thống đê sông và đê biển._x000D_
68.
Câu 25: Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm:_x000D_
a)
A. Được bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng._x000D_
b)
B. Trên bề mặt có nhiều sông ngòi, kênh rạch._x000D_
c)
C. Có diện tích khoảng 40 000 km²._x000D_
d)
D. Có hệ thống đê sông và đê biển._x000D_
69.
Câu 26: Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta ?_x000D_
a)
A. Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở._x000D_
b)
B. Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp._x000D_
c)
C. Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng._x000D_
d)
D. Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng._x000D_
70.
Câu 27: Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miền núi với đồng bằng nước ta?_x000D_
a)
A. Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở._x000D_
b)
B. Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp._x000D_
c)
C. Dưới tác động của ngoại lực vật chất ở miền núi bồi tụ nên các đồng bằng._x000D_
d)
D. Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng._x000D_
71.
Câu 28: Tác động tiêu cực của địa hình miền núi đối với đồng bằng của nước ta là:_x000D_
a)
A. Mang vật liệu bồi đắp đồng bằng, cửa sông._x000D_
b)
B. Chia cắt thành nhiều vùng đồng bằng nhỏ hẹp_x000D_
c)
C. Gây ra hiện tượng ngập lụt nghiêm trọng, kéo dài._x000D_
d)
D. Gây ra nhiều thiên tai mưa, bão, hạn hán._x000D_
72.
Câu 29: Vì sao các đồng bằng duyên hải Trung Bộ nhỏ hẹp và kém phì nhiêu?_x000D_
a)
A. vật liệu bồi đắp đồng bằng cửa sông ít._x000D_
b)
B. thường xuyên chịu ảnh hưởng của biển._x000D_
c)
C. các dãy núi lan sát ra biển chia cắt, sông ngắn nhỏ, ít phù sa._x000D_
d)
D. con người làm đê sông ngăn cách các đồng bằng._x000D_
73.
Câu 30: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do:_x000D_
a)
A. Khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu_x000D_
b)
B. Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều_x000D_
c)
C. Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông._x000D_
d)
D. Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa._x000D_
74.
Câu 31: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do:_x000D_
a)
A. Trong quá trình hình thành biển đóng vai trò chủ yếu._x000D_
b)
B. Các dãy nũi chạy theo hướng tây-đông ăn sát ra biển._x000D_
c)
C. Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông._x000D_
d)
D. Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa._x000D_
75.
Câu 32: Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố khác._x000D_
a)
A. Chạy dài suốt lãnh thổ từ bắc đến nam._x000D_
b)
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối._x000D_
c)
C. Núi nước ta có địa hình hiểm trở._x000D_
d)
D. Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng._x000D_
76.
Câu 33: Những yếu tố nào của địa hình đồi núi tác động tạo nên sự phân hóa tự nhiên nước ta?_x000D_
a)
A. độ cao và hướng các dãy núi._x000D_
b)
B. độ cao, độ dốc và hướng các dãy núi._x000D_
c)
C. độ dốc và hướng các dãy núi._x000D_
d)
D. độ cao và độ dốc của các dãy núi._x000D_
77.
Câu 34: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì :_x000D_
a)
A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến._x000D_
b)
B. Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
c)
C. Nước ta nằm trong khu vực châu Á gió mùa._x000D_
d)
D. Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ._x000D_
78.
Câu 35: Đồi núi thấp chiếm 60% diện tích lãnh thổ nên kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta là_x000D_
a)
A. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi trung du._x000D_
b)
B. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi cao._x000D_
c)
C. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp._x000D_
d)
D. Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên các vùng đồng bằng._x000D_
79.
Câu 36: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho :_x000D_
a)
A. Địa hình nước ta ít hiểm trở._x000D_
b)
B. Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng._x000D_
c)
C. Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn._x000D_
d)
D. Thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc._x000D_
80.
Câu 37: Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn chủ yếu do_x000D_
a)
A. địa hình nước ta ít hiểm trở._x000D_
b)
B. địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng._x000D_
c)
C. địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp_x000D_
d)
D. thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc._x000D_
81.
Câu 38: Ở đồng bằng Sông Cửu Long về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, chủ yếu do:_x000D_
a)
A. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt._x000D_
b)
B. Địa hình thấp, không có đê điều bao bọc._x000D_
c)
C. Có nhiều vùng trũng rộng lớn._x000D_
d)
D. Biển bao bọc 3 mặt đồng bằng._x000D_
82.
Câu 1: Khó khăn chủ yếu của vùng đồi núi là:_x000D_
a)
A. Động đất, bão và lũ lụt._x000D_
b)
B. Lũ quét, sạt lở, xói mòn_x000D_
c)
C. Bão nhiệt đới, mưa kèm lốc xoáy._x000D_
d)
D. Mưa giông, hạn hán, cát bay._x000D_
83.
Câu 2: Đâu không phải khó khăn chủ yếu của vùng đồi núi là:_x000D_
a)
A. lũ quét._x000D_
b)
B. nhiễm phèn._x000D_
c)
C. sạt lở đất._x000D_
d)
D. xói mòn._x000D_
84.
Câu 3: Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây:_x000D_
a)
A. Lương thực_x000D_
b)
B. Thực phẩm._x000D_
c)
C. Công nghiệp._x000D_
d)
D. Hoa màu._x000D_
85.
Câu 4: Thế mạnh chủ yếu của khu vực đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. cây công nghiệp hằng năm_x000D_
b)
B. cây công nghiệp lâu năm_x000D_
c)
C. cây lương thực_x000D_
d)
D. hoa màu_x000D_
86.
Câu 5: Tiềm năng phát triển du lịch ở miền núi nước ta dựa vào:_x000D_
a)
A. nguồn khoáng sản dồi dào._x000D_
b)
B. tiềm năng thủy điện lớn._x000D_
c)
C. phong cảnh đẹp, mát mẻ._x000D_
d)
D. địa hình đồi núi thấp_x000D_
87.
Câu 6: Vùng đồi núi có nhiều phong cảnh đẹp, mát mẻ thích hợp phát triển ngành nào?_x000D_
a)
A. Thương mại._x000D_
b)
B. Du lịch._x000D_
c)
C. Trồng cây lương thực._x000D_
d)
D. Trồng cây công nghiệp._x000D_
88.
Câu 7: Ý nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của khu vực đồng bằng?_x000D_
a)
A. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng._x000D_
b)
B. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản_x000D_
c)
C. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp lâu năm._x000D_
d)
D. Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố._x000D_
89.
Câu 8: Khu vực miền núi nước ta có tiềm năng thủy điện lớn vì:_x000D_
a)
A. vùng núi nước ta có lượng mưa lớn và tập trung._x000D_
b)
B. nhiều sông ngòi, địa hình dốc, nhiều thác ghềnh._x000D_
c)
C. sông lớn và dài, nước chảy quanh năm._x000D_
d)
D. ¾ diện tích lãnh thổ nước ta là đồi núi._x000D_
90.
Câu 9: Địa hình đồi núi có độ dốc lớn đã làm cho:_x000D_
a)
A. Miền núi nước ta có khí hậu mát mẻ thuận lợi để phát triển du lịch._x000D_
b)
B. Nước ta giàu có về tài nguyên rừng với hơn 3/4 diện tích lãnh thổ._x000D_
c)
C. Sông ngòi nước ta có tiềm năng thuỷ điện lớn với công suất trên 30 triệu kW._x000D_
d)
D. Các đồng bằng thường xuyên nhận được lượng phù sa bồi đắp lớn._x000D_
91.
Câu 10: Bão, lũ lụt, hạn hán, gió tây khô nóng là thiên tai xảy ra chủ yếu ở vùng_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
b)
B. Tây Bắc._x000D_
c)
C. Duyên hải miền Trung._x000D_
d)
D. Tây Nguyên_x000D_
92.
Câu 11: Vùng nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của gió Tây khô nóng?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ._x000D_
b)
B. Đông Bắc._x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ._x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
93.
Câu 12: Thích hợp nhất đối với việc trồng các cây công nghiệp, cây ăn quả là địa hình của:_x000D_
a)
A. Cao nguyên badan, bán bình nguyên, đồi trung du._x000D_
b)
B. Bán bình nguyên đồi và trung du, đồng bằng châu thổ._x000D_
c)
C. Các vùng núi cao có khí hậu cận nhiệt và ôn đới._x000D_
d)
D. Vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn._x000D_
94.
Câu 13: Các cao nguyên badan, bán bình nguyên, đồi trung du là cơ sở để phát triển_x000D_
a)
A. các cây công nghiệp hằng năm, cây ăn quả._x000D_
b)
B. các cây công nghiệp, cây rau đậu._x000D_
c)
C. các cây công nghiệp hằng năm, cây dược liệu._x000D_
d)
D. các cây công nghiệp, cây ăn quả._x000D_
95.
Câu 14: Thiên tai xảy ra hằng năm, đe dọa và gây hậu quả nặng nề nhất cho vùng đồng bằng, ven biển nước ta là:_x000D_
a)
A. Bão._x000D_
b)
B. Sạt lở bờ biển._x000D_
c)
C. Cát bay, cát chảy._x000D_
d)
D. Động đất._x000D_
96.
Câu 15: Bão là thiên tai xảy ra hằng năm, đe dọa và gây hậu quả nặng nề nhất cho vùng nào ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Vùng đồng bằng, ven biển._x000D_
b)
B. Vùng đồi núi, ven biển._x000D_
c)
C. Vùng trung du, đồng bằng._x000D_
d)
D. Vùng trung du và miền núi._x000D_
97.
Câu 16: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi là_x000D_
a)
A. đất trồng cây lương thực bị hạn chế._x000D_
b)
B. địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực trở ngại cho giao thông._x000D_
c)
C. khí hậu phân hoá phức tạp._x000D_
d)
D. khoáng sản có nhiều mỏ trữ lượng nhỏ, phân tán trong không gian._x000D_
98.
Câu 17: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là:_x000D_
a)
A. Hiện tượng động đất thường xuyên xảy ra ở những vùng đứt gãy sâu._x000D_
b)
B. Tình trạng thiếu đất canh tác, thiếu nước xảy ra thường xuyên._x000D_
c)
C. Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối và hẻm vực._x000D_
d)
D. Địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn và lũ nguồn dễ xảy ra._x000D_
99.
Câu 18: Việc khai thác, sử dụng hợp lí miền đồi núi không chỉ giúp cho sự phát triển kinh tế - xã hội của miền này, mà còn có tác dụng bảo vệ sinh thái cho cả vùng đồng bằng bởi_x000D_
a)
A. miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản._x000D_
b)
B. phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ miền đồi núi bồi đắp cho vùng đồng bằng._x000D_
c)
C. nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển._x000D_
d)
D. giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về mặt phát sinh và các quá trình tự nhiên hiện đại._x000D_
100.
Câu 19: Vì sao việc khai thác, sử dụng hợp lí miền đồi núi có ảnh hưởng lớn tới sự phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ sinh thái cho vùng đồng bằng?_x000D_
a)
A. miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản có nguồn gốc nội sinh._x000D_
b)
B. Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp, có sự phân hóa đa dạng._x000D_
c)
C. Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển._x000D_
d)
D. Đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ về mặt phát sinh và các quá trình tự nhiên._x000D_
101.
Câu 1: Biển Đông là biển bộ phận của_x000D_
a)
A. Ấn Độ Dương._x000D_
b)
B. Thái Bình Dương_x000D_
c)
C. Đại Tây Dương._x000D_
d)
D. Bắc Băng Dương_x000D_
102.
Câu 2: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng của Biển Đông là_x000D_
a)
A. vàng._x000D_
b)
B. sa khoáng._x000D_
c)
C. titan._x000D_
d)
D. dầu mỏ, khí đốt._x000D_
103.
Câu 3: Dầu mỏ, khí đốt có ở vùng biển nào của nước ta?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ_x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng_x000D_
c)
C. Đông Nam Bộ_x000D_
d)
D. Tây Nguyên_x000D_
104.
Câu 4: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở_x000D_
a)
A. Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ_x000D_
c)
C. Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Nam Bộ._x000D_
105.
Câu 5: Vùng Nam Bộ có:_x000D_
a)
A. tài nguyên dầu khí lớn nhất nước ta_x000D_
b)
B. hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất_x000D_
c)
C. nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất_x000D_
d)
D. có trữ lượng thủy, hải sản ít nhất cả nước_x000D_
106.
Câu 6: Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là_x000D_
a)
A. Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Nam Bộ._x000D_
107.
Câu 7: Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào?_x000D_
a)
A. Trồng cây công nghiệp_x000D_
b)
B. Sản xuất lúa gạo_x000D_
c)
C. Sản xuất nước mắm, muối_x000D_
d)
D. Khai thác dầu khí_x000D_
108.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan._x000D_
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan._x000D_
c)
C. Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh._x000D_
d)
D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ._x000D_
109.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh biển Thái Lan nằm ở vùng nào?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ_x000D_
b)
B. Đông Nam Bộ_x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng_x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long_x000D_
110.
Câu 10: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực_x000D_
a)
A. Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Trung Bộ_x000D_
c)
C. Nam Bộ._x000D_
d)
D. Vịnh Thái Lan._x000D_
111.
Câu 11: Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào?_x000D_
a)
A. miền Bắc_x000D_
b)
B. miền Trung_x000D_
c)
C. miền Nam_x000D_
d)
D. cả nước_x000D_
112.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây:_x000D_
a)
A. Ninh Thuận_x000D_
b)
B. Khánh Hòa_x000D_
c)
C. Đà Nẵng._x000D_
d)
D. Quảng Ngãi._x000D_
113.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào?_x000D_
a)
A. Ninh Thuận_x000D_
b)
B. Khánh Hòa_x000D_
c)
C. Đà Nẵng_x000D_
d)
D. Quảng Ngãi_x000D_
114.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đâu không phải là vườn quốc gia nằm trên đảo (quần đảo)?_x000D_
a)
A. Cát Bà_x000D_
b)
B. Xuân Thủy_x000D_
c)
C. Phú Quốc_x000D_
d)
D. Côn Đảo_x000D_
115.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên đảo (quần đảo)?_x000D_
a)
A. Ba Vì_x000D_
b)
B. Xuân Thủy_x000D_
c)
C. Phú Quốc_x000D_
d)
D. Cúc Phương_x000D_
116.
Câu 16: Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là:_x000D_
a)
A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn_x000D_
b)
B. Hệ sinh thái trên đất phèn_x000D_
c)
C. Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển_x000D_
d)
D. Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô_x000D_
117.
Câu 17: Hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?_x000D_
a)
A. nước mặn_x000D_
b)
B. nước ngọt_x000D_
c)
C. nước lợ_x000D_
d)
D. nước mặn và lợ_x000D_
118.
Câu 18: Đâu không phải là ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông đến khí hậu nước ta:_x000D_
a)
A. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông._x000D_
b)
B. làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ._x000D_
c)
C. khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hoà hơn._x000D_
d)
D. trong năm có hai mùa gió: gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông._x000D_
119.
Câu 19: Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu nào?_x000D_
a)
A. Lục địa_x000D_
b)
B. Hải dương_x000D_
c)
C. Địa Trung Hải_x000D_
d)
D. Nhiệt đới ẩm_x000D_
120.
Câu 20: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ :_x000D_
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều._x000D_
b)
B. Địa hình 60% là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa._x000D_
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển)._x000D_
121.
Câu 21: Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ:_x000D_
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều._x000D_
b)
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp._x000D_
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa._x000D_
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông._x000D_
122.
Câu 22: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở :_x000D_
a)
A. Khoáng sản biển._x000D_
b)
B. Thiên tai vùng biển._x000D_
c)
C. Thành phần loài sinh vật biển._x000D_
d)
D. Các dạng địa hình ven biển._x000D_
123.
Câu 23: Biển Đông mang lại nguồn nhiệt ẩm dồi dào, lượng mưa lớn cho nước ta chủ yếu do biển Đông có đặc điểm:_x000D_
a)
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
b)
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km²._x000D_
c)
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín._x000D_
d)
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa._x000D_
124.
Câu 24: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là :_x000D_
a)
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
b)
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km²._x000D_
c)
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín._x000D_
d)
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa._x000D_
125.
Câu 25: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua:_x000D_
a)
A. nhiệt độ_x000D_
b)
B. các dòng hải lưu_x000D_
c)
C. sinh vật biển_x000D_
d)
D. khoáng sản_x000D_
126.
Câu 26: Điều kiện tự nhiên cho phép các hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm ở vùng_x000D_
a)
A. Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
C. Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Nam Bộ._x000D_
127.
Câu 27: Nam Bộ có điều kiện phát triển ngành du lịch biển quanh năm là do:_x000D_
a)
A. có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm_x000D_
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển_x000D_
c)
C. nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển_x000D_
d)
D. điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp_x000D_
128.
Câu 28: Các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam là:_x000D_
a)
A. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Bru-nây_x000D_
b)
B. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin._x000D_
c)
C. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin._x000D_
d)
D. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin._x000D_
129.
Câu 29: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản ?_x000D_
a)
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng._x000D_
b)
B. Các vũng vịnh nước sâu._x000D_
c)
C. Các đảo ven bờ._x000D_
d)
D. Các rạn san hô._x000D_
130.
Câu 30: triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta là:_x000D_
a)
A. Khai thác hiệu quả nền kinh tế và bảo vệ môi trường_x000D_
b)
B. Khẳng định chủ quyền của nước ta trên vùng biển – đảo._x000D_
c)
C. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên vùng biển._x000D_
d)
D. Mang lại nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều ngoại tệ._x000D_
131.
Câu 31: Nguyên nhân nước ta phải khai thác tổng hợp kinh tế biển, đảo là do:_x000D_
a)
A. tài nguyên biển đang bị suy thoái nghiêm trọng._x000D_
b)
B. nước ta giàu có về tài nguyên biển._x000D_
c)
C. hoạt động kinh tế biển rất đa dạng._x000D_
d)
D. biển Đông là biển chung của nhiều quốc gia._x000D_
132.
Câu 32: Quá trình địa mạo chi phối đặc trưng địa hình vùng bờ biển nước ta là_x000D_
a)
A. xâm thực._x000D_
b)
B. bồi tụ._x000D_
c)
C. xâm thực - mài mòn._x000D_
d)
D. xâm thực - bồi tụ._x000D_
133.
Câu 33: Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?_x000D_
a)
A. Thiên nhiên nước ta phong phú, đa dạng._x000D_
b)
B. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế_x000D_
c)
C. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn)._x000D_
d)
D. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng._x000D_
134.
Câu 34: Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?_x000D_
a)
A. Sinh vật._x000D_
b)
B. Địa hình._x000D_
c)
C. Khí hậu._x000D_
d)
D. Cảnh quan ven biển._x000D_
135.
Câu 35: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì :_x000D_
a)
A. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc._x000D_
b)
B. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển._x000D_
c)
C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu._x000D_
d)
D. Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a._x000D_
136.
Câu 36: Nghề muối ở nước ta nổi tiếng nhất ở vùng nào?_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng_x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ_x000D_
c)
C. Cực Nam Trung Bộ_x000D_
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long_x000D_
Reset
