Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHK1 ĐỊA 12
Total questions: 133
Worksheet time: 11hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?
a)
Phần đất liền tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Thái Lan.
b)
Nằm ở phía đông nam châu Á, trên bán đảo Đông Dương.
c)
Phần lớn lãnh thổ nằm trong phạm vi của múi giờ thứ 7.
d)
Nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.
2.
Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí nước ta?
a)
Nằm ở rìa đông của Thái Bình Dương.
b)
Nằm trong vùng ngoại chí tuyến ở bán cầu Bắc.
c)
Nằm gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng lớn.
d)
Nằm trong khu vực có ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
3.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đất của nước ta?
a)
Bao gồm toàn bộ đất liền và các hải đảo.
b)
Bao gồm toàn bộ phần đất liền hình chữ S.
c)
Tổng diện tích hiện nay là hơn 331 nghìn km2.
d)
Giáp 3 quốc gia với gần 5 000 km đường biên giới.
4.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển của nước ta?
a)
Thuộc Biển Đông và ở rìa tây Thái Bình Dương.
b)
Tổng diện tích khoảng 1 triệu km với hàng nghìn đảo, quần đảo.
c)
Kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến 11720’Đ.
d)
Bao gồm đường cơ sở, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
5.
Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng trời của nước ta?
a)
Gồm toàn bộ không gian trên đất liền.
b)
Gồm toàn bộ không gian trên các đảo, quần đảo.
c)
Là khoảng không gian bao trùm lãnh thổ.
d)
Mở rộng đến hết ranh giới ngoài của nội thuỷ.
6.
Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của vị trí địa lí nước ta đến tự nhiên?
a)
Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam.
b)
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tây ôn đới bán cầu Bắc.
c)
Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật ở nước ta rất đa dạng.
d)
Nước ta có nhiều thiên tai và chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu.
7.
Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa, nắng nóng quanh năm.
b)
nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng và lạnh.
c)
nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá đa dạng.
d)
nhiệt đới ẩm gió mùa, điều hoà quanh năm.
8.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam thể hiện ở
a)
Tổng lượng mưa trong năm lớn và độ ẩm cao.
b)
Tổng số giờ nắng nhiều và nhiệt độ trung bình cao.
c)
Cân bằng bức xạ luôn dương và lượng mưa lớn.
d)
Trong năm có hai loại mùa gió chính hoạt động.
9.
Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
a)
Tổng lượng mưa trong năm lớn.
b)
Độ ẩm tương đối của không khí thấp.
c)
Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
d)
Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.
10.
Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
a)
lạnh khô và nhiều mưa.
b)
lạnh khô và ít mưa.
c)
lạnh ẩm và có mưa phùn.
d)
nóng ẩm và có mưa phùn.
11.
Kiểu thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn xuất hiện ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
Nửa đầu mùa đông.
b)
Nửa cuối mùa đông.
c)
Giữa mùa đông.
d)
Giữa mùa xuân.
12.
Từ vĩ tuyến 16°B trở vào Nam, gió hoạt động trong thời gian từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là
a)
gió mùa Tây Nam.
b)
gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
gió mùa Đông Bắc.
d)
gió mùa Đông Nam.
13.
Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
vùng đồi núi Tây Bắc.
c)
vùng đồi núi Đông Bắc.
d)
vùng ĐBSH.
14.
Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ áp cao
a)
Xi-bia.
b)
chí tuyến bán cầu Nam.
c)
Bắc Ấn Độ Dương.
d)
chí tuyến bán cầu Bắc.
15.
Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ áp cao
a)
Xi-bia.
b)
chí tuyến bán cầu Nam.
c)
Bắc Ấn Độ Dương.
d)
chí tuyến bán cầu Bắc.
16.
Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều ở ven biển
a)
ở ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc.
b)
ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
c)
trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSH.
d)
trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSCL.
17.
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới gió mùa và có mùa đông lạnh nhất.
b)
Nhiệt đới ẩm và có mùa đông lạnh khô.
c)
Cận xích đạo và có mùa đông không lạnh.
d)
Nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh.
18.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ trong năm lớn, phổ biến trên 10 °C.
b)
Tổng số giờ nắng ít, thường dưới 2 000 giờ.
c)
Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.
d)
Nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C.
19.
Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
a)
cận xích đạo gió mùa.
b)
nhiệt đới gió mùa.
c)
cận nhiệt đới gió mùa.
d)
ôn đới gió mùa.
20.
Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?
a)
Xích đạo nóng ẩm.
b)
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
Cận xích đạo gió mùa.
d)
Cận nhiệt đới gió mùa.
21.
Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng
a)
cận xích đạo gió mùa.
b)
nhiệt đới gió mùa.
c)
cận nhiệt đới gió mùa.
d)
ôn đới gió mùa.
22.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đồng bằng ven biển Việt Nam?
a)
Được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa sông và biển.
b)
Thấp dần theo chiều tây – đông và tây bắc – đông nam.
c)
Là vùng có địa hình thấp và khá bằng phẳng.
d)
Sinh vật tự nhiên nguyên sinh còn lại nhiều.
23.
Đai cao chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
cận xích đạo gió mùa chân núi.
b)
nhiệt đới gió mùa chân núi.
c)
cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
d)
ôn đới gió mùa núi cao.
24.
Thổ nhưỡng ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là
a)
đất fe-ra-lit có mùn và đất mùn.
b)
đất xám và đất fe-ra-lit nâu đỏ. .
c)
đất đen và đất phù sa cổ.
d)
Đất fe-ra-lit có mùn và đất đen.
25.
Thảm thực vật chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước là
a)
các loài cây ôn đới.
b)
rừng cận nhiệt đới ẩm.
c)
các loài cây tre, trúc.
d)
các loài cây cận nhiệt.
26.
Biểu hiện không đúng với sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là
a)
suy giảm về số lượng các loài vật nuôi.
b)
suy giảm số lượng loài và nguồn gen quý.
c)
suy giảm về diện tích rừng tự nhiên.
d)
suy giảm về chất lượng rừng tự nhiên.
27.
Biểu hiện đúng với sự suy giảm chất lượng rừng tự nhiên ở nước ta là
a)
phần lớn rừng trồng là rừng giàu.
b)
diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh nhất.
c)
phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng nghèo.
d)
phần lớn rừng tái sinh tự nhiên là rừng giàu.
28.
Biểu hiện không đúng với sự suy giảm đa dạng
a)
suy giảm số lượng loài động, thực vật.
b)
nhiều nguồn gen quý hiếm bị mất dần.
c)
số loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm.
d)
số lượng cá thể của nhiều loài suy giảm.
29.
Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giảm tài nguyên sinh vật?
a)
Khai thác quá mức tái sinh.
b)
Nhu cầu phát triển kinh tế.
c)
Nhu cầu mở rộng nơi cư trú.
d)
Biện pháp canh tác hợp lí.
30.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với sự suy giảm tài nguyên đất ở nước ta?
a)
Độ phì đất ngày càng tăng.
b)
Xói mòn đất ở miền núi.
c)
Phèn hoá, mặn hoá ở đồng bằng.
d)
Ô nhiễm đất xảy ra ở nhiều nơi.
31.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với suy giảm tài nguyên nước ở nước ta?
a)
Nhu cầu sử dụng nước giảm.
b)
Nhiều nơi thiếu nước ngọt.
c)
Nguồn nước mặt bị ô nhiễm.
d)
Nguồn nước ngầm bị hạ thấp.
32.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.
d)
Quy mô ngày càng đông.
33.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Cơ cấu tuổi đang thay đổi.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Cơ cấu giới tính cân bằng.
d)
Quy mô đứng đầu châu Á.
34.
Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng
a)
gia tăng tỉ lệ nữ giới.
b)
giảm tỉ trọng trẻ em.
c)
tăng số lượng dân tộc.
d)
giảm tỉ trọng người già.
35.
Do quy mô dân số đông nên nước ta có
a)
nguồn lao động dồi dào.
b)
nhiều dân tộc khác nhau.
c)
sự già hoá dân số nhanh.
d)
chất lượng lao động tăng.
36.
Quy mô dân số nước ta đông nên có
a)
thị trường tiêu thụ rộng.
b)
tỉ số giới tính tăng nhanh.
c)
cơ cấu theo tuổi thay đổi.
d)
chất lượng dân số cao.
37.
Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên
a)
nguồn lao động đông.
b)
mức sinh giảm nhanh.
c)
nền văn hoá đa dạng.
d)
lao động giàu kinh nghiệm.
38.
Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân chủ yếu do
a)
dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.
b)
tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.
c)
môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.
d)
hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.
39.
Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng
a)
Chính sách di cư.
b)
Quy mô dân số lớn.
c)
Quá trình đô thị hoá.
d)
Mức sinh cao, mức tử thấp.
40.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là
a)
ĐBSH.
b)
ĐBSCL.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
41.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là
a)
Tây Nguyên.
b)
DBSCL.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
TD&MNBB.
42.
Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau
a)
Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.
b)
Kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội, cạn kiệt tài nguyên.
c)
Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.
d)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hoá diễn ra tự phát.
43.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu là đã qua đào tạo.
b)
Có chất lượng ngày càng tăng.
c)
Phân bố đều giữa các vùng.
d)
Có trình độ cao so với thế giới.
44.
Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.
b)
tăng nông nghiệp, giảm nhanh dịch vụ.
c)
tăng nông thôn, giảm nhanh thành thị.
d)
tăng Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.
45.
Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua không phải là do
a)
quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.
b)
sự phát triển của tiến bộ khoa học kĩ thuật.
c)
đường lối chính sách Đổi mới của Nhà nước.
d)
chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.
46.
Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là
a)
lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.
b)
tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.
c)
tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.
d)
hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
47.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
Đô thị hoá phát triển, sản xuất hàng hoá.
b)
Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.
c)
Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.
d)
Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.
48.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay
a)
phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.
b)
đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.
c)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.
d)
đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.
49.
Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu có quy mô rất lớn.
b)
Chỉ tập trung ở đồng bằng.
c)
Phân bố rộng khắp các vùng.
d)
Phần lớn là đô thị đặc biệt.
50.
Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?
a)
Hầu hết có quy mô dân số rất lớn.
b)
Phân bố đồng đều giữa các vùng.
c)
Là thị trường tiêu thụ hàng hoá lớn.
d)
Chỉ sử dụng lao động trình độ cao.
51.
Đặc điểm nào sau đây đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.
b)
Số lượng tăng qua các năm.
c)
Phân bố đều giữa các vùng.
d)
Quy mô lớn hơn nông thôn.
52.
Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị ở nước ta hiện nay?
a)
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
b)
Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.
c)
Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm.
d)
Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
53.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá tới nền kinh tế nước ta là
a)
tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.
b)
thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
lan toả rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.
d)
tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.
54.
Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta?
a)
Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống
b)
Đóng góp lớn trong việc thực hiện các sinh xã hội.
c)
Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
Lan toả rộng rãi lối sống thành thị văn minh, hiện đại.
55.
Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với
a)
yêu cầu phát triển của nền kinh tế.
b)
các tiến bộ của khoa học – công nghệ.
c)
sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.
d)
yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.
56.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở
a)
đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.
b)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.
c)
nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.
d)
thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.
57.
Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.
c)
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.
58.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là
a)
nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.
b)
tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.
c)
tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
d)
sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
59.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?
a)
Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
b)
Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.
d)
Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
60.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.
b)
giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
c)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
d)
xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.
61.
Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.
b)
dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.
c)
công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP.
d)
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.
62.
Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do
a)
tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
b)
kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
c)
đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.
d)
tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.
63.
Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên?
a)
Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.
b)
Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.
c)
Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.
d)
Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.
64.
Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.
b)
ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
c)
đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.
d)
mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
65.
Ở nước ta hiện nay, trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
b)
tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
c)
tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
giảm tỉ trọng trồng trọt và thuỷ sản, tăng tỉ trọng chăn nuôi.
66.
Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
d)
Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
67.
Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.
68.
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do
a)
nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.
b)
vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.
c)
chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.
d)
nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
69.
Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?
a)
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
b)
Kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế tư nhân.
70.
Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế – xã hội hiện nay?
a)
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
b)
Kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế Nhà nước.
71.
Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá.
b)
sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.
c)
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.
72.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
c)
phát triển các vùng chuyên canh.
d)
một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.
73.
Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?
a)
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
b)
Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.
c)
Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.
d)
Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.
74.
Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.
b)
Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.
c)
Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.
d)
Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.
75.
Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là
a)
đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.
b)
đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.
c)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.
d)
nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.
76.
Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng
a)
tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.
b)
giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.
c)
tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.
d)
tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.
77.
Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.
b)
Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.
c)
Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.
d)
Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.
78.
Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
BTB&DHMT, TD&MNBB.
b)
ĐBSCL, Đông Nam Bộ.
c)
TD&MNBB, Đông Nam Bộ.
d)
ĐBSCL, TD&MNBB.
79.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
a)
Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
b)
Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
c)
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.
d)
Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.
80.
Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
tăng nhanh diện tích lúa hè thu.
b)
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
c)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
d)
thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.
81.
Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
chú trọng công nghiệp chế biến sâu.
b)
thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
c)
áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
d)
nâng cao trình độ người lao động.
82.
Biện pháp quan trọng nhất để tăng đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
trồng nhiều loại cây hoa màu.
c)
phát triển các mô hình kinh tế.
d)
khai hoang, mở rộng diện tích.
83.
Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
BTB&DHMT.
d)
TD&MNBB.
84.
Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là
a)
hồ tiêu, hồi, dâu tằm.
b)
chè, hồ tiêu, cà phê.
c)
cao su, điều, thuốc lá.
d)
chè, quế, đậu tương.
85.
Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
a)
phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.
b)
làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.
c)
phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.
d)
diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.
86.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.
b)
Chỉ tập trung tại các đồng bằng.
c)
Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.
d)
Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.
87.
Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
a)
tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.
b)
tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
c)
giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hoá sau thu hoạch.
d)
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
88.
Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
a)
Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.
b)
Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
c)
Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.
d)
Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.
89.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ
a)
chăn nuôi lợn.
b)
Chăn nuôi gia cầm.
c)
chăn nuôi trâu.
d)
chăn nuôi bò.
90.
Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là
a)
thị trường biến động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng.
b)
vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.
c)
hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.
d)
quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
91.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH chủ yếu do
a)
trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.
b)
lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.
d)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
92.
Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do
a)
nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.
b)
công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.
c)
dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.
d)
nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.
93.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?
a)
Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.
b)
Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.
c)
Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.
d)
Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
94.
Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần
a)
khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.
b)
tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.
c)
nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tại.
d)
hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
95.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay?
a)
Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.
b)
Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.
c)
Phân bố không đều giữa các vùng.
d)
Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.
96.
Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay?
a)
Chỉ đánh bắt các loài đặc sản.
b)
Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.
c)
Phân bố đồng đều giữa các vùng.
d)
Tăng cường việc đánh bắt xa bờ.
97.
Vùng biển nước ta thuận lợi cho khai thác hải sản chủ yếu là do
a)
diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biển nông.
b)
có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.
c)
đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.
d)
có nhiều vũng vịnh kín gió và các đảo gần bờ.
98.
Yếu tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta?
a)
Nhu cầu khác nhau của thị trường.
b)
Công nghiệp chế biến phát triển rộng.
c)
Truyền thống nuôi trồng của mỗi vùng.
d)
Kinh nghiệm phong phú của người dân.
99.
Khu vực thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là
a)
các rạn san hô và các bờ đá ven biển.
b)
các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô.
c)
các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.
d)
các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.
100.
Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác ở nước ta, vấn đề quan trọng hàng đầu cần phải giải quyết là
a)
đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.
b)
nâng cao chất lượng của các dịch vụ hậu cần nghề cá.
c)
phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.
d)
tìm kiếm và tăng cường khai thác các ngư trường mới.
101.
Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta hiện nay là
a)
nâng cao chất lượng lao động.
b)
tăng cường thu hút vốn đầu tư.
c)
phát triển công nghiệp chế biến.
d)
lai tạo nguồn giống năng suất cao.
102.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển do
a)
dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.
b)
số lượng cơ sở chế biến thuỷ sản, cảng cá tăng nhanh.
c)
phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.
d)
lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.
103.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là
a)
đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.
b)
nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.
c)
nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.
d)
khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.
104.
Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nước ta là
a)
tăng cường sản xuất theo chuỗi giá trị, phục vụ xuất khẩu.
b)
sử dụng hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
c)
nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
d)
đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tăng giá trị kinh tế.
105.
Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?
a)
Phân hoá theo lãnh thổ.
b)
Tập trung ở miền núi.
c)
Đều là ngành mũi nhọn.
d)
Chỉ phục vụ xuất khẩu.
106.
Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
quá trình đô thị hoá, thu hút đầu tư.
b)
đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.
c)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
107.
Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm
a)
sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.
b)
tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
c)
khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.
d)
tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.
108.
Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
a)
phát huy thế mạnh về nguồn nguyên liệu.
b)
tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
c)
sử dụng có hiệu nguồn lao động dồi dào.
d)
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
109.
Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp.
b)
đa dạng hoá sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao.
c)
thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động.
d)
đáp ứng nhu cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.
110.
Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
a)
Sự phân hoá lãnh thổ rõ, hình thành các khu công nghiệp.
b)
Trình độ lao động được nâng cao, cơ cấu lao động thay đổi.
c)
Tài nguyên phong phú, nhu cầu khác nhau của thị trường.
d)
Thu hút nhiều thành phần kinh tế, nguồn vốn đầu tư lớn.
111.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay
a)
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.
b)
chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn.
c)
có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá.
d)
tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.
112.
Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
đẩy mạnh khai thác.
b)
đổi mới công nghệ.
c)
tăng thêm lao động.
d)
tìm thị trường mới.
113.
Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước năm 2021 là
a)
DBSH.
b)
DHNTB.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
ĐBSCL.
114.
Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nguyên liệu chủ yếu cho
a)
sản xuất giấy.
b)
luyện kim màu.
c)
luyện kim đen.
d)
sản xuất phân đạm.
115.
Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
Bắc Trung Bộ, ĐBSH.
b)
DBSH, ĐBSCL.
c)
DHNTB, Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ, TD&MNBB.
116.
Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ
a)
than và khí tự nhiên.
b)
dầu nhập nội và than nâu.
c)
dầu nhập nội và gió.
d)
thuỷ điện và than bùn.
117.
Sản lượng điện của nước ta hiện nay phần lớn là từ
a)
điện mặt trời và điện khí.
b)
thuỷ điện và nhiệt điện.
c)
nhiệt điện than và điện gió.
d)
điện gió và điện hạt nhân.
118.
Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là
a)
than đá.
b)
than nâu.
c)
khí tự nhiên.
d)
than bùn.
119.
Sản lượng than ở nước ta có xu hướng tăng trong thời gian gần đây do
a)
trình độ lao động nâng cao, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
b)
xây dựng nhiều nhà máy nhiệt điện, thu hút nhiều lao động di cư.
c)
nhu cầu tiêu thụ mở rộng, đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
d)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, nhu cẩu xuất khẩu tăng rất nhanh.
120.
Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta thuộc hệ thống
a)
sông Hồng.
b)
sông Sê San
c)
sông Mã.
d)
sông Cửu Long.
121.
Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở miền Bắc nước ta có đặc điểm chung là
a)
gần các khu công nghiệp.
b)
gắn với nguồn lao động đông.
c)
gần nguồn nguyên liệu.
d)
gắn với các cảng biển lớn.
122.
Nguyên nhân dẫn tới sự thiếu ổn định về sản lượng thuỷ điện ở Việt Nam chủ yếu là do
a)
sông ngòi ngắn và dốc.
b)
sự phân mùa của khí hậu.
c)
khí hậu phân hoá theo vùng.
d)
dòng chảy cát bùn lớn.
123.
Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
TD&MNBB.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
124.
Biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa cácvùng nước ta là
a)
phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo.
b)
hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia.
c)
đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành.
d)
xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn.
125.
Xu hướng của ngành điện nước ta là
a)
chỉ tập trung các nguồn lực phát triển mạnh thuỷ điện.
b)
phát triển đồng đều các nguồn điện ở các vùng lãnh thổ.
c)
chỉ đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang xây dựng.
d)
tiếp tục phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo.
126.
Các cơ sở công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta hiện nay chủ yếu phân bố ở
a)
nơi có lao động đồi dào.
b)
gần nguồn nguyên liệu.
c)
gần đầu mối giao thông.
d)
có nguồn nước phong phú.
127.
Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống phân bố tương đối rộng chủ yếu do
a)
trình độ lao động tăng, mức sống dân cư nâng cao.
b)
nguyên liệu nhập phong phú, nguồn vốn đa dạng.
c)
lao động rất dồi dào, nguồn nguyên liệu đa dạng.
d)
nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường rộng lớn.
128.
Định hướng phát triển công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta hiện nay không phải là
a)
ưu tiên đầu tư các vùng nguyên liệu quy mô nhỏ.
b)
ưu tiên các sản phẩm có khả năng cạnh tranh cao.
c)
đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào đủ tiêu chuẩn.
d)
xây dựng và phát triển các thương hiệu đặc trưng.
129.
Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay
a)
đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín.
b)
mới được hình thành trong thời kì Đổi mới.
c)
sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
d)
chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu.
130.
Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay
a)
thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
b)
nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
c)
nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.
d)
trình độ lao động và nguyên liệu nhập.
131.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta là
a)
sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm.
b)
tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
đẩy nhanh đô thị hoá, phân bố lại dân cư.
d)
thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
132.
Khu công nghệ cao của nước ta hiện nay
a)
sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao.
b)
xuất hiện ở hầu hết các đô thị trên khắp cả nước.
c)
chỉ thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong nước.
d)
chỉ tập trung ưu tiên lĩnh vực công nghệ thông tin.
133.
Hai vùng tập trung nhiều nhất khu công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
Đông Nam Bộ, ĐBSH.
b)
Đông Nam Bộ, ĐBSCL.
c)
DBSH, TD&MNBB.
d)
Đông Nam Bộ, DHNTB.
Reset
