Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa hk2
Total questions: 129
Worksheet time: 2hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. (THPTQG 2020) Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng nguồn thu. _x000D_
b)
B. Tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động._x000D_
c)
C. Tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên. _x000D_
d)
D. Đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới._x000D_
2.
Câu 2. Trong những năm gần đây, nước ta đã đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu nhưng giá trị của các mặt hàng này vẫn chưa cao do_x000D_
a)
A. Chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc._x000D_
b)
B. Hầu hết nông sản Việt Nam chưa có thương hiệu. _x000D_
c)
C. Xuất khẩu chế biến sâu chiếm tỉ lệ rất thấp._x000D_
d)
D. Công nghệ trước và sau thu hoạch còn lạc hậu._x000D_
3.
Câu 3. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2021) Ngành trồng trọt nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Đạt hiệu quả cao và ổn định._x000D_
b)
B. Chủ yếu trồng cây công nghiệp._x000D_
c)
C. Có cơ cấu cây trồng đa dạng._x000D_
d)
D. Cây lượng thực có tỉ trọng thấp._x000D_
4.
Câu 4. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, xếp thứ tự từ cao xuống thấp theo thứ tự về giá trị sản xuất là_x000D_
a)
A. Cây lương thực, cây rau đậu, cây công nghiệp, cây ăn quả._x000D_
b)
B. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây rau đậu._x000D_
c)
C. Cây lương thực, cây rau đậu, cây ăn quả, cây công nghiệp._x000D_
d)
D. Cây lương thực, cây công nghiệp, cây rau đậu, cây ăn quả._x000D_
5.
Câu 5. Xu hướng phát triển ngành trồng trọt của nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng cây ăn quả. _x000D_
b)
B. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa._x000D_
c)
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp._x000D_
d)
D. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng cây thực phẩm._x000D_
6.
Câu 6. (THPTQG 2021) Cây lương thực ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi._x000D_
b)
B. Chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì_x000D_
c)
C. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu._x000D_
d)
D. Chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng._x000D_
7.
Câu 7. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đảm bảo lương thực cho nhân dân._x000D_
b)
B. Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị._x000D_
c)
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp._x000D_
d)
D. Tạo việc làm cho người lao động._x000D_
8.
Câu 8. (SỞ GD & ĐT LÀO CAI 2021) Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là_x000D_
a)
A. Nhiều giống lúa mới đưa vào sản xuất._x000D_
b)
B. Đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu. _x000D_
c)
C. Diện tích và sản lượng tăng nhanh. _x000D_
d)
D. Cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi._x000D_
9.
Câu 9. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để_x000D_
a)
A. Giảm thiểu rủi ro biến động thị trường._x000D_
b)
B. Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu._x000D_
c)
C. Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp._x000D_
d)
D. Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất._x000D_
10.
Câu 10. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Ngành trồng lúa của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Đã tự động hoá hoàn toàn các khâu._x000D_
b)
B. Đóng vai trò lớn nhất về lương thực._x000D_
c)
C. Có diện tích tăng nhanh._x000D_
d)
D. Chỉ tập trung cho xuất khẩu._x000D_
11.
Câu 11. (SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG 2021) Sản lượng lúa nước ta qua các năm tăng mạnh chủ yếu là do_x000D_
a)
A. Tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp._x000D_
b)
B. Áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh. _x000D_
c)
C. Nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng._x000D_
d)
D. Chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực._x000D_
12.
Câu 12. (THPTQG 2022) Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Hoàn toàn theo hình thức gia đình._x000D_
b)
B. Phát triển theo xu hướng hàng hóa._x000D_
c)
C. Chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước._x000D_
d)
D. Chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng._x000D_
13.
Câu 13. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do_x000D_
a)
A. Có diện tích trồng cây lương thực lớn. _x000D_
b)
B. Có trình độ thâm canh cao hơn._x000D_
c)
C. Có năng suất lúa cao hơn._x000D_
d)
D. Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn._x000D_
14.
Câu 14. Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất._x000D_
b)
B. Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực._x000D_
c)
C. Kêu gọi đầu tư vào sản xuất nông nghiệp. _x000D_
d)
D. Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi._x000D_
15.
Câu 15. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là cơ bản nhất?_x000D_
a)
A. Phát triển thủy lợi nhằm đảm bảo nước tưới._x000D_
b)
B. Đưa các giống năng suất cao vào sản xuất._x000D_
c)
C. Chủ động phòng chống thiên tai và sâu bệnh._x000D_
d)
D. Đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác._x000D_
16.
Câu 16. (THPTQG 2021) Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu._x000D_
b)
B. Chỉ phân bố trên các cao nguyên._x000D_
c)
C. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng._x000D_
d)
D. Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt._x000D_
17.
Câu 17. (SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Ngành trồng cây công nghiệp của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tập trung lao động có trình độ cao nhất._x000D_
b)
B. Phụ thuộc rất lớn vào thị trường ngoài nước._x000D_
c)
C. Nhiều loại nhưng cây cận nhiệt là chủ yếu._x000D_
d)
D. Thiếu diện tích đất rất nhiều trong sản xuất._x000D_
18.
Câu 18. (THPTQG 2021) Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Được trồng theo hướng tập trung._x000D_
b)
B. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng._x000D_
c)
C. Phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt._x000D_
d)
D. Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi._x000D_
19.
Câu 19. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Cây công nghiệp hằng năm của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới._x000D_
b)
B. Chủ yếu xuất khẩu cho châu Âu và Hoa Kì._x000D_
c)
C. Được trồng cả ở vùng đồi núi và đồng bằng. _x000D_
d)
D. Diện tích đang tăng nhanh hơn cây lâu năm. _x000D_
20.
Câu 20. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta, nhằm_x000D_
a)
A. Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp._x000D_
b)
B. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu._x000D_
c)
C. Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa._x000D_
d)
D. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu._x000D_
21.
Câu 21. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt nước ta, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần đây là do_x000D_
a)
A. Hình thành, mở rộng các vùng chuyên canh quy mô lớn._x000D_
b)
B. Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, thị trường mở rộng. _x000D_
c)
C. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường mở rộng._x000D_
d)
D. Tác dụng bảo vệ môi trường, khắc phục tính mùa vụ_x000D_
22.
Câu 22. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Sản phẩm chưa đáp ứng được nhu cầu của thị trường khó tính._x000D_
b)
B. Chiếm chủ yếu trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp. _x000D_
c)
C. Đất badan có giá trị nhất đối với trồng cây công nghiệp lâu năm._x000D_
d)
D. Phát triển mạnh ở hai vùng đồng bằng châu thổ lớn nhất cả nước._x000D_
23.
Câu 23. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Có các vùng chuyên canh._x000D_
b)
C. Sử dụng nhiều giống tốt._x000D_
c)
B. Tập trung ở các đồng bằng._x000D_
d)
D. Chủ yếu là cây nhiệt đới._x000D_
24.
Câu 24. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta phát triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới?_x000D_
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp._x000D_
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất trồng phong phú, đa dạng._x000D_
c)
C. Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, nguồn nước ngầm phong phú._x000D_
d)
D. Khí hậu nhiệt đới, phân hoá đa dạng, nguồn nước khá dồi dào. _x000D_
25.
Câu 25. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu nằm ở nước ta?_x000D_
a)
A. Diện tích đất phù sa lớn, nguồn nước dồi dào._x000D_
b)
B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, sinh vật đa dạng._x000D_
c)
C. Mạng lưới sông ngòi dày, địa hình bị cắt xẻ nhiều._x000D_
d)
D. Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất khác nhau._x000D_
26.
Câu 26. (SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là_x000D_
a)
A. Thiếu mạng lưới cơ sở chế biến nông sản._x000D_
b)
B. Thị trường thế giới có nhiều biến động._x000D_
c)
C. Mùa khô kéo dài thiếu nước tưới cho cây trồng. _x000D_
d)
D. Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn. _x000D_
27.
Câu 27. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Cây cao su được trồng nhiều chủ yếu trên_x000D_
a)
A. Đất phù sa và đất xám bạc màu trên phù sa cổ._x000D_
b)
B. Đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ._x000D_
c)
C. Đất badan và đất feralit trên đá phiến, đá vôi. _x000D_
d)
D. Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá khác._x000D_
28.
Câu 28. Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đất đai._x000D_
b)
B. Nguồn nước._x000D_
c)
C. Địa hình._x000D_
d)
D. Khí hậu._x000D_
29.
Câu 29. (THPTQG 2018) Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là_x000D_
a)
A. Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu của mỗi vùng._x000D_
b)
B. Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân._x000D_
c)
C. Tạo thêm nhiều sản phẩm có giá trị cao._x000D_
d)
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành _x000D_
30.
Câu 30. (SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ 2021) Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta_x000D_
a)
A. Mở rộng diện tích trồng trọt._x000D_
b)
B. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng._x000D_
c)
C. Đưa giống mới vào sản xuất._x000D_
d)
D. Quy hoạch vùng chuyên canh._x000D_
31.
Câu 31. (THPTQG 2021) Cây ăn quả ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tạo được các sản phẩm xuất khẩu._x000D_
b)
B. Chủ yếu có nguồn gốc ôn đới._x000D_
c)
C. Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng._x000D_
d)
D. Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi._x000D_
32.
Câu 32. Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ._x000D_
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên._x000D_
d)
D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng._x000D_
33.
Câu 33. (MH THPTQG 2018) Xu hướng phát triển nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt._x000D_
b)
B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa._x000D_
c)
C. Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y._x000D_
d)
D. Ứng dụng tiến bộ khoa học và Kĩ thuật._x000D_
34.
Câu 34. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sản xuất theo hướng hàng hóa trong ngành_x000D_
a)
A. Dịch vụ thú y đã có nhiều tiến bộ._x000D_
b)
B. Nhu cầu của thị trường tăng nhanh. _x000D_
c)
C. Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo._x000D_
d)
D. Trình độ lao động được nâng lên._x000D_
35.
Câu 35. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay _x000D_
a)
A. Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo hơn._x000D_
b)
B. Sản phẩm chủ yếu đề xuất khẩu._x000D_
c)
C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ._x000D_
d)
D. Sản xuất theo hướng hàng hóa._x000D_
36.
Câu 36. (THPTQG 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chuồng trại đã được đầu tư._x000D_
b)
B. Lao động nhiều kinh nghiệm._x000D_
c)
C. Nguồn thức ăn ngày càng tốt._x000D_
d)
D. Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu._x000D_
37.
Câu 37. (THPTQG 2018) Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu._x000D_
b)
B. Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng._x000D_
c)
C. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi. _x000D_
d)
D. Cơ sở chuồng trại có qui mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao._x000D_
38.
Câu 38. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi của nước ta chưa ổn định _x000D_
a)
A. Việc sử dụng giống có năng suất cao chưa phổ biến. _x000D_
b)
B. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng._x000D_
c)
C. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều._x000D_
d)
D. Cơ sở chuồng trại nhiều nơi có qui mô còn nhỏ._x000D_
39.
Câu 39. (THPTQG 2017) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do?_x000D_
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại._x000D_
b)
B. Lao động có trình độ cao._x000D_
c)
C. Cơ sở thức ăn dồi dào. _x000D_
d)
D. Nguồn vốn đầu tư lớn._x000D_
40.
Câu 40. (THPTQG 2018) Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta chủ yếu do?_x000D_
a)
A. Thị trường tiêu thụ lớn, lao động nhiều kinh nghiệm._x000D_
b)
B. Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo._x000D_
c)
C. Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú. _x000D_
d)
D. Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn._x000D_
41.
Câu 41. Trâu được nuôi nhiều ở vùng_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ._x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. _x000D_
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ._x000D_
d)
D. Tây Nguyên và hai đồng bằng châu thổ._x000D_
42.
Câu 42. Những vùng nuôi nhiều bò nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên. _x000D_
b)
B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. _x000D_
d)
D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ._x000D_
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện chăn nuôi ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp._x000D_
b)
B. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao. _x000D_
c)
C. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc._x000D_
d)
D. Phát triển chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp. _x000D_
44.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. _x000D_
b)
B. Hiệu quả chăn nuôi đã đạt mức độ cao và ổn định._x000D_
c)
C. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc._x000D_
d)
D. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao. _x000D_
45.
Câu 45. Mô hình chăn nuôi nổi bật theo hưởng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo qui mô trung bình._x000D_
b)
B. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp._x000D_
c)
C. Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh._x000D_
d)
D. Chăn nuôi trang trại theo hình thức quảng canh_x000D_
46.
Câu 1. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Thủy sản nước lợ ở nước ta thường được nuôi tại _x000D_
a)
A. Bãi triều._x000D_
b)
B. Kênh rạch. _x000D_
c)
C. Sông suối._x000D_
d)
D. Ao hồ._x000D_
47.
Câu 2. (SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Những khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là_x000D_
a)
A. Vùng cửa sông, diện tích mặt nước ở đồng ruộng,_x000D_
b)
B. Đầm phá, ao hồ, các ô trũng ở đồng bằng._x000D_
c)
C. Sông suối, kênh rạch, ở trũng ở đồng bằng._x000D_
d)
D. Bãi triều, đầm phá, các cảnh rừng ngập mặn._x000D_
48.
Câu 3. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại_x000D_
a)
A. Đầm phá._x000D_
b)
B. Sông suối._x000D_
c)
C. Vũng vịnh._x000D_
d)
D. Bãi triều._x000D_
49.
Câu 4. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do:_x000D_
a)
A. Có nhiều đảo và vùng vịnh sâu kín gió._x000D_
b)
B. Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn._x000D_
c)
C. Có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng._x000D_
d)
D. Có nhiều ngư trường với nguồn hải hải phong phú. _x000D_
50.
Câu 5. (SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN 2021) Khu vực ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để_x000D_
a)
A. Trồng và chế biến cây công nghiệp cận nhiệt. _x000D_
b)
B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện. _x000D_
c)
C. Khai thác khoáng sản và chăn nuôi gia súc._x000D_
d)
D. Nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn._x000D_
51.
Câu 6. (THPTQG 2022) Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là_x000D_
a)
A. Có nhiều sông suối và các hồ rộng. _x000D_
b)
B. Nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau._x000D_
c)
C. Nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng._x000D_
d)
D. Có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn. _x000D_
52.
Câu 7. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có_x000D_
a)
A. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt._x000D_
b)
B. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng. _x000D_
c)
C. Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ._x000D_
d)
D. Phương tiện đánh bắt hiện đại._x000D_
53.
Câu 8. (SỞ GD & ĐT HÒA BÌNH 2021) Thuận lợi về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là_x000D_
a)
A. Vùng đặc quyền kinh tế rộng, nguồn lợi lớn._x000D_
b)
B. Nhiều cửa sông lớn, nguồn lợi rất phong phú._x000D_
c)
C. Lao động nhiều kinh nghiệm, Nhà nước đầu tư vốn. _x000D_
d)
D. Số dân đông, thị trường mở rộng._x000D_
54.
Câu 9. Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta_x000D_
a)
A. Địa hình đáy biển. _x000D_
b)
B. Điều kiện khí hậu. _x000D_
c)
C. Nguồn lợi thủy sản. _x000D_
d)
D. Chế độ thủy văn._x000D_
55.
Câu 10. Đậu là ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta?_x000D_
a)
A. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu. _x000D_
b)
B. Quần đảo Hoàng Sa – Quần đảo Trường Sa._x000D_
c)
C. Cà Mau - Kiên Giang._x000D_
d)
D. Quảng Ninh - Hải Phòng._x000D_
56.
Câu 11. (SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH 2021) Nguồn lợi hải sản nước ta phong phú chủ yếu do_x000D_
a)
A. Vùng biển rộng, hoạt động thủy triều phức tạp._x000D_
b)
B. Nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa._x000D_
c)
C. Nằm trong khu vực nội chi tuyển, biển tương đối kin._x000D_
d)
D. Địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ._x000D_
57.
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây ở nước ta là_x000D_
a)
A. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước lớn._x000D_
b)
B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kỹ thuật nuôi cải tiến._x000D_
c)
C. Giá trị thương phẩm tăng nhờ công nghiệp chế biến phát triển._x000D_
d)
D. Chính sách khuyến khích phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước. _x000D_
58.
Câu 13. Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta là_x000D_
a)
A. Môi trường một số vùng ven biển bị suy thoái đe dọa nguồn lợi. _x000D_
b)
B. Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại._x000D_
c)
C. Hàng năm có tới 9 – 10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông. _x000D_
d)
D. Trong năm có khoảng 30 – 35 đợt gió mùa Đông Bắc._x000D_
59.
Câu 14. Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do_x000D_
a)
A. Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới._x000D_
b)
B. Môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm._x000D_
c)
C. Việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế. _x000D_
d)
D. Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu._x000D_
60.
Câu 15. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là_x000D_
a)
A. Hoạt động của bão hàng năm. _x000D_
b)
B. Hoạt động của gió phơn Tây Nam _x000D_
c)
C. Hoạt động của gió mùa Tây Nam._x000D_
d)
D. Hoạt động của gió Tín phong._x000D_
61.
Câu 16. (Sở GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Khó khăn đối với ngành thủy sản ở một số vùng ven biển nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Thiếu lao động có kinh nghiệm._x000D_
b)
B. Không có phương tiện đánh bắt._x000D_
c)
C. Nguồn lợi thủy sản suy giảm. _x000D_
d)
D. Thị trường luôn biến động_x000D_
62.
Câu 17. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm._x000D_
b)
B. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm._x000D_
c)
C. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở._x000D_
d)
D. Nhu cầu khác nhau của các thị trường._x000D_
63.
Câu 18. (THPTQG 2021) Khai thác thủy sản của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại._x000D_
b)
B. Chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu._x000D_
c)
C. Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ._x000D_
d)
D. Được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển._x000D_
64.
Câu 19. (SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ 2021) Hiệu quả khai thác thủy sản của nước ta còn thấp chủ yếu do_x000D_
a)
A. Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu._x000D_
b)
B. Thiếu lao động có kinh nghiệm._x000D_
c)
C. Tập trung đánh bắt ven bờ._x000D_
d)
D. Nguồn lợi thủy sản giảm._x000D_
65.
Câu 20. (SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH 2021) Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là_x000D_
a)
A. Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại._x000D_
b)
B. Phát triển công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Ngư dân có nhiều kinh nhiệm._x000D_
d)
D. Có nhiều ngư trường lớn, bãi tôm, bãi cá._x000D_
66.
Câu 21. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Khai thác thuỷ sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ._x000D_
b)
B. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn._x000D_
c)
C. Sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng._x000D_
d)
D. Tỉ trọng sản lượng khai thác thuỷ sản ngày càng tăng._x000D_
67.
Câu 22. (THPTQG 2022) Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chỉ tập trung ở các vùng biển._x000D_
b)
B. Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu._x000D_
c)
C. Chủ yếu phát triển ở sông suối._x000D_
d)
D. Có nhiều sản phẩm khác nhau._x000D_
68.
Câu 23. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Giải pháp quan trọng nào sau đây để tăng sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Bảo vệ môi trường vùng ven sông và ven biển._x000D_
b)
B. Tìm kiếm các ngư trường trọng điểm mới._x000D_
c)
C. Phổ biến kinh nghiệm khai thác cho ngư dân. _x000D_
d)
D. Đầu tư tàu thuyền, trang thiết bị hiện đại._x000D_
69.
Câu 24. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Nghề cá ở nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo._x000D_
b)
B. Có các cảng cả hiện đại và hoàn thiện._x000D_
c)
C. Có năng suất lao động đánh bắt rất cao._x000D_
d)
D. Khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ._x000D_
70.
Câu 25. (THPTQG 2021) Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay _x000D_
a)
A. Chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu._x000D_
b)
B. Hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình._x000D_
c)
C. Phát triển nhiều nơi ở vùng biển._x000D_
d)
D. Áp dụng rất ít những kĩ thuật mới._x000D_
71.
Câu 26. (THPTQG 2021) Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu. _x000D_
b)
B. Chỉ tập trung ở những vùng ven biển. _x000D_
c)
C. Có sản lượng ngày càng giảm xuống._x000D_
d)
D. Có nhiều đối tượng nuôi khác nhau._x000D_
72.
Câu 27. So với hoạt động khai thác thủy sản, hiện nay hoạt động nuôi trồng thủy sản có_x000D_
a)
A. Sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất cao hơn._x000D_
b)
B. Sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất thấp hơn._x000D_
c)
C. Sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất cao hơn. _x000D_
d)
D. Sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất thấp hơn._x000D_
73.
Câu 28. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Phát triển chủ yếu ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt._x000D_
b)
B. Phát triển mạnh nhất ở các tỉnh Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Kĩ thuật nuôi trồng chuyển từ thâm canh sang quảng canh. _x000D_
d)
D. Sản lượng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác._x000D_
74.
Câu 29. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nước ta đầy mạnh nuôi trồng thủy sản nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tăng hiệu quả sản xuất, tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều lợi nhuận._x000D_
b)
B. Giải quyết nhiều việc làm, tăng nguồn thu nhập cho người lao động._x000D_
c)
C. Tận dụng mặt nước, các bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn. _x000D_
d)
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước, đa dạng hóa nguồn thực phẩm._x000D_
75.
Câu 30. Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ._x000D_
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. _x000D_
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng._x000D_
76.
Câu 31. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Vùng nào sau đây ở nước ta có nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất?_x000D_
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
77.
Câu 32. Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu do_x000D_
a)
A. Vùng biển rộng, thềm lục địa nông._x000D_
b)
B. Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn._x000D_
c)
C. Nhiều ngư trường trọng điểm._x000D_
d)
D. Điều kiện khí hậu ổn định._x000D_
78.
Câu 33. (SỞ GD & ĐT THANH HÓA 2021) Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản_x000D_
a)
A. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến._x000D_
b)
B. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
d)
D. Hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ,_x000D_
79.
Câu 34. (THPTQG 2021) Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng._x000D_
b)
B. Có sự tham gia nhiều của người dân._x000D_
c)
C. Chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất._x000D_
d)
D. Hoàn toàn do Nhà nước thực hiện._x000D_
80.
Câu 35. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là : _x000D_
a)
A. Điều hoà khí hậu, chắn gió bão._x000D_
b)
B. Tạo sự đa dạng sinh học._x000D_
c)
C. Cung cấp gỗ và lâm sản quý._x000D_
d)
D. Điều hoà nguồn nước của các sông._x000D_
81.
Câu 36. Phần lớn rừng trồng hiện nay chủ yếu không nhằm vào mục đích _x000D_
a)
A. Sản xuất cây lấy gỗ ngắn ngày._x000D_
b)
B. Rừng gỗ trụ mỏ, thông nhựa._x000D_
c)
C. Rừng phòng hộ._x000D_
d)
D. Tạo môi trường sống cho các loài chim thủ._x000D_
82.
Câu 37. Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Rừng đặc dụng. _x000D_
b)
B. Rừng phòng hộ. _x000D_
c)
C. Rừng sản xuất._x000D_
d)
D. Rừng trồng._x000D_
83.
Câu 38. Loại nào sau đây không được xếp vào rừng phòng hộ ?_x000D_
a)
A. Rừng chắn cát bay. _x000D_
b)
B. Rừng đầu nguồn. _x000D_
c)
C. Rừng chắn sóng ven biển. _x000D_
d)
D. Vườn quốc gia._x000D_
84.
Câu 39. Rừng trồng hiện nay chủ yếu không phải là loại_x000D_
a)
A. Rừng gỗ trụ mỏ. _x000D_
b)
B. Rừng làm nguyên liệu giấy. _x000D_
c)
C. Rừng đặc dụng. _x000D_
d)
D. Rừng phòng hộ Câu _x000D_
85.
Câu 40. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên... ở nước ta được xếp vào loại rừng nào sau đây_x000D_
a)
A. Rừng đặc dụng._x000D_
b)
B. Rừng khoanh nuôi._x000D_
c)
C. Rừng phòng hộ._x000D_
d)
D. Rừng sản xuất._x000D_
86.
Câu 41. Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì_x000D_
a)
A. Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái._x000D_
b)
B. Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển._x000D_
c)
C. Nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến._x000D_
d)
D. Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng._x000D_
87.
Câu 42. Nạn chặt phá rừng và cháy rừng những năm gần đây diễn ra nhiều nhất ở_x000D_
a)
A. Tây Nguyên._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
d)
D. Bắc Trung Bộ._x000D_
88.
Câu 1. (MH THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Sản phẩm ít đa dạng. _x000D_
b)
B. Chỉ có khai thác. _x000D_
c)
C. Có nhiều ngành. _x000D_
d)
D. Tập trung ở miền núi. _x000D_
89.
Câu 2. (THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chỉ có khai khoáng. _x000D_
b)
B. Rất hiện đại._x000D_
c)
C. Có nhiều trung tâm._x000D_
d)
D. Ít sản phẩm._x000D_
90.
Câu 3. (THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở_x000D_
a)
A. Sơn nguyên._x000D_
b)
B. Núi cao._x000D_
c)
C. Đồng bằng._x000D_
d)
D. Hải đảo,_x000D_
91.
Câu 4. (THPTQG 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Rất ít sản phẩm. _x000D_
b)
B. Còn thô sơ. _x000D_
c)
C. Thu hút nhiều đầu tư. _x000D_
d)
D. Chỉ có chế biến._x000D_
92.
Câu 5. (Sở GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Công nghiệp nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. Chỉ có khai khoảng. _x000D_
b)
B. Cỏ cơ cấu thay đổi._x000D_
c)
C. Đạt trình độ hiện đại. _x000D_
d)
D. Tập trung xuất khẩu._x000D_
93.
Câu 6. Ý nào dưới đây là lợi thế trong nước cho việc phát triển công nghiệp hiện nay?_x000D_
a)
A. Nguồn vốn đầu tư dồi dào._x000D_
b)
B. Thị trường xuất khẩu rộng._x000D_
c)
C. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ._x000D_
d)
D. Nguồn nhiên liệu rất đa dạng._x000D_
94.
Câu 7. (THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động._x000D_
b)
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ._x000D_
c)
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước._x000D_
d)
D. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau. _x000D_
95.
Câu 8. (THPTQG 2018) Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục đầu tư đối mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm._x000D_
b)
B. Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
c)
C. Phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước._x000D_
d)
D. Đáp ứng thị trường trong và ngoài nước._x000D_
96.
Câu 9. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Biện pháp chủ yếu đề công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường là _x000D_
a)
A. Đẩy mạnh đầu tư theo chiều sâu._x000D_
b)
B. Phát triển các ngành trọng điểm._x000D_
c)
C. Hình thành các vùng công nghiệp._x000D_
d)
D. Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt._x000D_
97.
Câu 10. (THPT CHUYÊN LONG AN 2021) Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là_x000D_
a)
A. Đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu._x000D_
b)
B. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt._x000D_
c)
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ._x000D_
d)
D. Thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia._x000D_
98.
Câu 11. Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp ?_x000D_
a)
A. Nâng cao chất lượng._x000D_
b)
B. Tăng năng suất lao động._x000D_
c)
C. Đa dạng hóa sản phẩm._x000D_
d)
D. Hạ giá thành sản phẩm._x000D_
99.
Câu 12. (Sở GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp nước không nhằm_x000D_
a)
A. Tăng năng suất lao động._x000D_
b)
B. Hạ giá thành sản phẩm._x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng sản phẩm._x000D_
d)
D. Nâng cao trình độ lao động._x000D_
100.
Câu 13. Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. Tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp. _x000D_
b)
B. Giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo. _x000D_
c)
C. Tránh gây ô nhiễm môi trường. _x000D_
d)
D. Tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống._x000D_
101.
Câu 14. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Xu hướng đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta nhằm mục đích nào sau đây là chủ yếu?_x000D_
a)
A. Tận dụng tối đa nguồn nguyên liệu, tiết kiệm năng lượng. _x000D_
b)
B. Giải quyết nhiều việc làm và nâng cao trình độ lao động._x000D_
c)
C. Đáp ứng yêu cầu thị trường và tăng hiệu quả đầu tư._x000D_
d)
D. Phù hợp với xu thế hội nhập và tăng cường xuất khẩu. _x000D_
102.
Câu 15. (HSG 12 SỞ GD&ĐT BẮC NINH 2021) Ở nước ta, việc phân loại ngành công nghiệp thành công nghiệp_x000D_
a)
A. Tính chất tác động đến đối tượng. _x000D_
b)
B. Tinh chất sở hữu đối với sản phẩm. _x000D_
c)
C. Nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm._x000D_
d)
D. Công dụng kinh tế của sản phẩm._x000D_
103.
Câu 16. Cơ cấu công nghiệp theo ngành được biểu hiện ở_x000D_
a)
A. Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp. nghiệp._x000D_
b)
B. Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công _x000D_
c)
C. Sự phân loại các ngành công nghiệp theo từng nhóm._x000D_
d)
D. Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp._x000D_
104.
Câu 17. (SỞ GD & ĐT CÀ MAU 2021) Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do_x000D_
a)
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
b)
B. Đầu tư trong nước dồi dào._x000D_
c)
C. Lao động phân bố không đồng đều._x000D_
d)
D. Cơ sở hạ tầng rất hiện đại._x000D_
105.
Câu 18. (MH THPTQG 2018) Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?_x000D_
a)
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu._x000D_
b)
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao._x000D_
c)
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú. _x000D_
d)
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất._x000D_
106.
Câu 19. (THPTQG 2018) Cơ cấu sản phẩm công nghiệp ở nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để_x000D_
a)
A. Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản._x000D_
b)
B. Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài._x000D_
c)
C. Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường. _x000D_
d)
D. Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động._x000D_
107.
Câu 20. (SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay có đặc điểm_x000D_
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến._x000D_
b)
B. Nổi lên một số ngành trọng điểm._x000D_
c)
C. Số lượng ngành còn kém đa dạng._x000D_
d)
D. Ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp._x000D_
108.
Câu 21. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây? _x000D_
a)
A. Tương đối đa dạng._x000D_
b)
B. Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
c)
C. Đang có sự chuyền dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới._x000D_
d)
D. Ôn định về tỉ trọng giữa các ngành._x000D_
109.
Câu 22. (THPTQG 2022) Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng_x000D_
a)
A. Phù hợp hơn với yêu cầu thị trường._x000D_
b)
B. Ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao._x000D_
c)
C. Tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng. _x000D_
d)
D. Chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước._x000D_
110.
Câu 23. (THPTQG 2018) Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới._x000D_
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường._x000D_
c)
C. Khai thác hợp lí những nguồn tài nguyên thiên nhiên._x000D_
d)
D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động. _x000D_
111.
Câu 24. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Công nghiệp nước ta đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nâng cao trình độ lao động và phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường. _x000D_
b)
B. Tăng hiệu quả đầu tư và tận dụng các thế mạnh về khoáng sản._x000D_
c)
C. Tận dụng các thế mạnh về khoáng sản và nâng cao trình độ lao động._x000D_
d)
D. Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả đầu tư._x000D_
112.
Câu 25. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?_x000D_
a)
A. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất._x000D_
b)
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao._x000D_
c)
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú._x000D_
d)
D. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu._x000D_
113.
Câu 26. (THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU - ĐỒNG THÁP 2019) Xu hưởng nào sau đây không thể hiện sự đa dạng hoá sản phẩm trong công nghiệp? _x000D_
a)
A. Số lượng sản phẩm làm ra rất lớn._x000D_
b)
B. Thị trường ngày càng mở rộng trên nhiều lĩnh vực khác nhau._x000D_
c)
C. Sản phẩm công nghiệp ngày càng phong phú._x000D_
d)
D. Đáp ứng ngày càng đa dạng nhu cầu của người tiêu dùng._x000D_
114.
Câu 27. Cơ cấu ngành công nghiệp (theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng: _x000D_
a)
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khi đốt, nước và giảm các nhóm ngành khác._x000D_
b)
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng các nhóm ngành khác._x000D_
c)
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm các nhóm ngành khác. _x000D_
d)
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm các nhóm ngành khác._x000D_
115.
Câu 28. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến có xu hướng tăng do nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu? _x000D_
a)
A. Hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với thực tế đất nước và hội nhập._x000D_
b)
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến. _x000D_
c)
C. Cơ sở hạ tầng đồng bộ và thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư._x000D_
d)
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phủ, nguồn lao động dồi dào._x000D_
116.
Câu 29. Tồn tại của cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là _x000D_
a)
A. Tốc độ tăng trưởng của một số ngành công nghiệp chế biến còn chậm._x000D_
b)
B. Nhập toàn bộ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng._x000D_
c)
C. Tỉ trọng của công nghiệp khai thác còn lớn và có chiều hướng tăng dần._x000D_
d)
D. Tốc độ tăng trưởng của một số ngành công nghiệp khai thác còn chậm._x000D_
117.
Câu 30. Nơi nào sau đây có có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long và khu Đông Bắc Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận._x000D_
c)
C. Dải công nghiệp từ TP Hồ Chí Minh đến Bà Rịa – Vũng Tàu._x000D_
d)
D. Duyên hải miền Trung._x000D_
118.
Câu 31. Hướng nào dưới đây không được đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm._x000D_
b)
B. Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng._x000D_
c)
C. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt. _x000D_
d)
D. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ._x000D_
119.
Câu 32. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công_x000D_
a)
A. Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm. _x000D_
b)
B. Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư._x000D_
c)
C. Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ. _x000D_
d)
D. Xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường_x000D_
120.
Câu 33. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tỉ trọng các sản phẩm cao cấp trong công nghiệp có xu hướng tăng?_x000D_
a)
A. Khai thác nhiều tài nguyên có giá trị._x000D_
b)
B. Hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
c)
C. Huy động được nguồn vốn trong nước._x000D_
d)
D. Phù hợp với yêu cầu của thị trường._x000D_
121.
Câu 34. Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta? _x000D_
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. _x000D_
b)
B. Thị trường. _x000D_
c)
C. Vị trí địa lí. _x000D_
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên._x000D_
122.
Câu 35. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta không do tác động của_x000D_
a)
A. Nguồn lao động có tay nghề và thị trường. _x000D_
b)
B. Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản._x000D_
c)
C. Tính chất nóng ẩm của khí hậu nước ta._x000D_
d)
D. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí._x000D_
123.
Câu 36. Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở_x000D_
a)
A. Nông thôn._x000D_
b)
B. Miền núi._x000D_
c)
C. Đồng bằng._x000D_
d)
D. Ven bien._x000D_
124.
Câu 37. Yếu tố chủ yếu khiến cho vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là sự hạn chế về_x000D_
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên. _x000D_
b)
B. Thông tin liên lạc._x000D_
c)
C. Giao thông vận tải._x000D_
d)
D. Trình độ lao động._x000D_
125.
Câu 38. Phương hưởng quan trọng để thúc đẩy sự phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là _x000D_
a)
A. Thu hút lao động có trình độ từ vùng khác đến._x000D_
b)
B. Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải._x000D_
c)
C. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống. _x000D_
d)
D. Liên kết, hợp tác với vùng đồng bằng trong công nghiệp._x000D_
126.
Câu 39. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là kết quả tác động của các nhân tố_x000D_
a)
A. Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng. _x000D_
b)
B. Sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên khoáng sản._x000D_
c)
C. Sự đầu tư nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau._x000D_
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên, vốn đầu tư, thị trường và cơ sở vật chất kĩ thuật. _x000D_
127.
Câu 40. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm mục đích xã hội chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người._x000D_
b)
B. Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số. _x000D_
c)
C. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng._x000D_
d)
D. Hạ tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực này._x000D_
128.
Câu 41. Ở nước ta, cơ cấu công nghiệp khu vực ngoài Nhà nước gồm_x000D_
a)
A. Địa phương, tư nhân, cá thể. _x000D_
b)
B. Địa phương, tư nhân. _x000D_
c)
C. Tư nhân, cá thể, tập thể._x000D_
d)
D. Địa phương, cá thể, tập thể._x000D_
129.
Câu 42. Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta là_x000D_
a)
A. Kinh tế tư nhân._x000D_
b)
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài_x000D_
c)
C. Kinh tế ngoài Nhà nước._x000D_
d)
D. Kinh tế Nhà nước._x000D_
Reset
