wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết tỉnh nào nào sau đây ở nước ta vừa giáp Trung Quốc vừa giáp Lào?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Lai Châu

d)

Lào Cai

2.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

3.

Sapa thuộc tỉnh ?

a)

Hòa Bình

b)

Lào Cai

c)

Sơn La

d)

Điện Biên

4.

Về vị trí địa lí, Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với

a)

vịnh Bắc Bộ, Campuchia, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

b)

vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, Đồng Bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên, trung Quốc, Lào, Đồng bằng sông Cửu Long,  Campuchia

d)

vịnh Thái Lan, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.vịnh Thái Lan, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.

5.

Khu vực Tây Bắc bao gồm các tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hà Giang

b)

Sơn la, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn.

c)

Sơn la, Lai Châu, Hòa Bình, Điện Biên

d)

Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái.

6.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu có các khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, bôxit

b)

Cát, titan, than nâu, than bùn.

c)

Than, sắt, thiếc, apatit, đá vôi

d)

Đồng, chì - kẽm, dầu mỏ, bôxit.

7.

Sông nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thủy điện lớn nhất?

a)

Sông Chảy

b)

Sông Đà

c)

Sông Gâm.

d)

Sông Bằng Giang

8.

Hệ thống sông nào sau đây chiếm tới hơn 1/3 trữ năng thủy điện của nước ta?     

a)

Mã.

b)

Hồng

c)

Mê Công

d)

Kì Cùng – Bằng Giang.

9.

Việc phát triển thủy điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền Núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực

a)

khai thác và chế biến lâm sản

b)

khai thác và chế biến thủy sản. 

c)

. khai thác và chế biến khoáng sản.  

d)

chế biến lương thực và cây CN.

10.

Khí hậu ở TD và MN Bắc bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Có một mùa đông lạnh

c)

Ảnh hưởng sâu sắc của địa hình

d)

Cận nhiệt lục địa khô hạn.

11.

Ở khu vực Tây Bắc, thế mạnh nổi bật nhất là

a)

gia súc

b)

thủy điện

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả.

12.

Khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất nước ta là vì

a)

có địa hình cao nhất nước ta.

b)

ảnh hưởng mạnh của gió mùa Tây Nam

c)

ảnh hưởng mạnh của Tín Phong Bắc bán cầu

d)

ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.

13.

Khu vực Tây Bắc về mùa đông chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc yếu hơn khu vực Đông Bắc nhưng vẫn lạnh là do

a)

có nền địa hình cao

b)

các dãy núi có hướng tây bắc - đông nam

c)

ảnh hưởng trực tiếp của biển

d)

ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

14.

Cây công nghiệp nào sau đây có diện tích lớn nhất Trung du và miền núi Bắc bộ?

a)

Chè

b)

Cà phê chè

c)

Đậu tương

d)

Thuốc lá

15.

Ở các vùng núi giáp biên giới Cao Bằng, Lạng Sơn, vùng núi cao Hoàng Liên Sơn có điều kiện rất thuận lợi cho phát triển

a)

cây dược liệu

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây lương thực

d)

Cây ăn quả nhiệt đới

16.

Một trong những khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khả năng mở rộng diện tích đất trồng

b)

sự hạn chế của các đồng cỏ chăn nuôi.

c)

kinh nghiệm sản xuất của người dân

d)

hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối.

17.

Một trong những ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội đối với việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở TD và miền núi Bắc Bộ

a)

góp phần hạn chế gia tăng dân số

b)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

góp phần hạn chế du canh du cư

d)

giải quyết tình trang thiếu việc làm ở nông thôn

18.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho những năm gần đây đàn lợn ở Trung Du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh là

a)

nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn

b)

công tác thú y ngaỳ càng phát triển

c)

con giống tốt, khí hậu thích hợp

d)

nhiều thức ăn từ hoa màu, lương thực.

19.

Vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh về

a)

du lịch

b)

giao thông vận tải biển. 

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên

d)

đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản

20.

Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ.

21.

Bậc thềm phù sa cao khoảng 100m và bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200m ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại

a)

Đồi trung du

b)

cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

bán bình nguyên.

22.

Hiện nay, việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu rất lớn về

a)

nguồn lao động

b)

nguồn năng lượng

c)

lương thực

d)

thị trường

23.

Nhận định nào sau. đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của Tây Nguyên?

a)

Có mật độ dân số cao.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển mạnh

c)

Có nhiều dân tộc ít người

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển.

24.

Ý nào sau đây không chính xác: Ngoài giá trị thủy điện, các hồ thủy điện vùng Tây Nguyên còn đem lại

a)

nguồn nước tưới trong mùa khô.

b)

khai thác cho mục đích du lịch.

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

khoáng sản

25.

Ý nào không đúng khi nói về nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên rừng ở Tây Nguyên?

a)

Nạn phá rừng gia tăng

b)

Gỗ cành, gỗ ngọn chưa được tận thu

c)

Quản lí rừng chưa chặt chẽ. 

d)

không trồng rừng mới.

26.

Giải pháp nào sau đây là đúng nhất nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội của sản xuất cây CN ở vùng Tây Nguyên?

a)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, trước hết là giao thông vận tải.

b)

Đẩy mạnh phát tiển kinh tế vườn, kinh tế hộ gia đình.

c)

Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác.

d)

Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây CN và đẩy mạnh xuất khẩu

27.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta nhờ

a)

có các cao nguyên độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

b)

đất badan màu mỡ, tầng phong hóa sâu, có một mùa mưa và một mùa khô.

c)

có nhiều nông trường.

d)

có nhiều đất badan màu mỡ, khí hậu có tính chất cận xích đạo.

28.

Về mặt xã hội, việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên đã góp phần

a)

hạn chế gia tăng dân số, nâng cao trình độ dân trí.

b)

phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm.

c)

giữ gìn tập quán sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống

29.

Biểu hiện đặc trưng của tính chất khí hậu cận xích đạo ở vùng Tây Nguyên là

a)

khí hậu nóng ẩm quanh năm

b)

có một mùa mưa và một mùa khô

c)

có sự phân hóa theo độ cao địa hình

d)

có một mùa đông lạnh.

30.

Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về

a)

lâm nghiệp và thủy sản

b)

khoáng sản và thủy điện.

c)

nông nghiệp và thủy sản

d)

nông nghiệp và lâm nghiệp

31.

Bên cạnh khó khăn, mùa khô ở Tây Nguyên cũng mang lại những thuận lợi

a)

phơi sấy, bảo quản nông sản

b)

cây chè và cà phê phát triển.

c)

chăn thả gia súc

d)

mở rộng vùng chuyên canh cây công nghiệp

32.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

mùa khô kéo dài

b)

thời tiết thất thường

c)

bão, trượt lỡ đất

d)

mùa đông lạnh và khô.

33.

Đất badan và khí hậu cận xích đạo ở Tây Nguyên phù hợp với

a)

cây lúa

b)

cây công nghiệp lâu năm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

rau đậu, dược liệu.

34.

Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là

a)

chè.

b)

hồ tiêu

c)

cà phê

d)

cao su.

35.

Nguồn lợi tổ yến của nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

các đảo trên vịnh Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

36.

Công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã khởi sắc, phần lớn là do

a)

thu hút được sự đầu tư của nước ngoài

b)

sự đầu tư của Nhà nước.

c)

khai thác tốt nguồn lợi hải sản.  

d)

khai thác dầu khí.

37.

Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam nhằm mục đích

a)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Tây Nguyên

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Lào.

c)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Campuchia.

d)

làm tăng vai trò trung chuyển của vùng

38.

Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

39.

Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, việc phát triển tuyến đường ngang không

a)

góp phần nối Tây Nguyên với các cảng nước sâu.

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa vùng với Tây Nguyên.

c)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa vùng với KV Đông Bắc Thái Lan, Nam Lào

d)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với TP.Hồ Chí Minh.

40.

Ý nào không đúng khi nói về việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh miền Bắc với miền Nam.

b)

. đẩy mạnh giao lưu với Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.

c)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.

d)

việc nâng cấp quốc lộ 1 không làm tăng vai trò trung chuyển của vùng.

41.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quảng Ngãi

b)

Nha Trang

c)

Đà Nẵng

d)

Quy Nhơn

42.

Vùng DHN Trung Bộ thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản là do

a)

khí hậu thích hợp

b)

có các ngư trường lớn.

c)

nước biển có độ mặn phù hợp.  

d)

bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.

43.

Sa Huỳnh, Cà Ná là hai địa điểm làm muối nổi tiếng thuộc các tỉnh

a)

Quảng Ngãi và Bình Thuận

b)

Ninh Thuận và Bình Thuận

c)

Khánh Hòa và Bình Thuận

d)

Quảng Ngãi và Ninh Thuận

44.

Tuyến đường sau đây không đi qua DH Nam Trung Bộ

a)

7

b)

19

c)

25

d)

26

45.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với DH Nam Trung Bộ?

a)

Dự kiến nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của nước ta sẽ đuợc XD ở đây.

b)

Đã xây dựng nhà máy điện nguyên tử ở đây.

c)

Vùng này đã xây dựng nhiều nhà máy thủy điện quy mô lớn

d)

Các nhà máy điện đều sử dụng nguồn nước có sẵn của vùng

46.

Nhận định nào sau đây không đúng đối với DH Nam Trung Bộ?

a)

Rất hạn chế về tài nguyên nhiên liệu, năng lượng.

b)

Cơ sở năng lượng chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp của vùng.

c)

Đã hình thành các chuỗi trung tâm công nghiệp.

d)

Công nghiệp của vùng đã phát triển mạnh.

47.

Công nghiệp chủ yếu của DH Nam Trung Bộ là

a)

năng lượng, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến nông – lâm – thủy sản.

b)

cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

khai thác khoáng sản, chế biến N-L-T sản, sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

năng lượng, chế biến nông – lâm – thủy sản, cơ khí.

48.

Vùng có nhiều địa điểm thuận lợi xây dựng cảng nước sâu nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

DH Nam Trung  Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

49.

Ở DH Nam Trung Bộ, việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang phát triển mạnh nhất là các tỉnh

a)

Khánh Hòa, Quảng Nam

b)

Phú Yên, Bình Định

c)

Ninh Thuận, Quảng Nam

d)

Phú Yên, Khánh Hòa

50.

Khí hậu ở cực Nam của duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm

a)

chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Nam.

b)

mang tính chất bán hoang mạc, ít mưa, hạn hán.

c)

chịu ảnh hưởng của hội tụ nhiệt đới.

d)

có mưa vào thu đông và gió phơn thổi quanh năm

51.

Khoáng sản đang được khai thác ở thềm lục địa DHN Trung Bộ là

a)

apatit

b)

dầu khí.

c)

than bùn

d)

khí tự nhiên

52.

Tại sao DH Nam Trung Bộ có ĐK để phát triển dịch vụ hàng hải?

a)

Quanh năm không có thiên tai, mưa ít.

b)

Có một chuỗi đô thị phân bố dọc theo đường bờ biển.

c)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.     

d)

Có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu

53.

Tại sao vùng DH Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch biển?

a)

Nhiều bãi biển nổi tiếng, khí hậu tốt

b)

Thu nhập của người dân cao nhất cả nước

c)

Các tuyến đường đều chạy qua các bãi biển

d)

Vùng biển không có thiên tai.

54.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở Nam Trung Bộ?

a)

Bảo vệ sinh vật ven bờ

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế xã hội cao.

c)

Khẳng định chủ quyền biển đảo

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển.

55.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên Hải Nam Trung Bộ phát triển là do

a)

ít thiên tai

b)

lao động trình độ cao

c)

biển nhiều bãi tôm, bãi cá

d)

hệ thống sông ngòi dày đặc.

56.

Ven biển Nam Trung Bộ, thuận lợi nhất nước về nghề làm muối vì

a)

có thềm lục địa thoải, kéo dài tận các quần đảo ngoài khơi.

b)

nhiệt đô cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

có khí hậu bán hoang mạc, lượng mưa thấp.

d)

không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

57.

Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thiếu nguyên liệu

b)

xa thị trường

c)

thiếu lao động.

d)

thiếu kỹ thuật và vốn

58.

Một số loại tài nguyên khoáng sản vẫn ở dạng tiềm năng ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

sắt, vật liệu xây dựng.

b)

than đá, dầu khí

c)

thiếc, cromit

d)

than, sắt

59.

Loại gió nào làm thời tiết khô nóng vào đầu mùa hạ ở vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa đông nam.

c)

gió phơn

d)

Gió mậu dịch

60.

Tuyến đường sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ

a)

quốc lộ 1

b)

quốc lộ 8

c)

quốc lộ 9

d)

quốc lộ 20

61.

Ngành được ưu tiên trong phát triển công nghiệp của Bắc Trung Bộ

a)

năng lượng

b)

khai thác khoáng sản.

c)

chế biến lương thực, thực phẩm

d)

dệt may

62.

Tỉnh trọng điểm nghề cá của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An. 

c)

Quảng Bình

d)

Thừa Thiên Huế

63.

Ở các đồng bằng của Bắc Trung Bộ, loại đất chủ yếu là

a)

phù sa.

b)

mặn.

c)

cát pha

d)

phèn.

64.

Tại sao các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?

a)

Nhu cầu tiêu thụ điện chưa cao.

b)

Công nghiệp chưa phát triển.

c)

Các sông có trữ năng thủy điện ít.  

d)

các sông suối ít nước quanh năm.

65.

Công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ hiện đang phát triển không phải dựa trên

a)

nguyên liệu nông, lâm, thủy sản

b)

tiềm năng thủy điện dồi dào.

c)

một số khoáng sản có trữ lượng lớn

d)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

66.

Một trong những khó khăn đối với việc đánh bắt thủy sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

thiếu lực lượng lao động

b)

mưa bão quanh năm

c)

phần lớn tàu thuyền công suất nhỏ

d)

kinh nghiệm đánh bắt của ngư dân còn hạn chế

67.

Ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ cũng có điều kiện để phát triển

a)

cây lương thực

b)

các loại cây rau đậu

c)

cây công nghiệp lâu năm

d)

cây công nghiệp hàng năm

68.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Trồng cây lương thực

d)

Trồng cây CN hàng năm

69.

Các tỉnh còn nhiều rừng nhất ờ Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình

b)

Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Nghệ An

d)

Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

70.

Hiện nay, độ che phủ rừng ở Bắc Trung Bộ đứng thứ hai cả nước, chỉ sau

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

DH Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

71.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư ở Bắc Trung Bộ là góp phần

a)

phát huy những thế mạnh về cây lương thực, thực phẩm.

b)

đẩy mạnh khai thác tài nguyên khoáng sản ở thềm lục địa.

c)

khai thác hiệu quả hơn về thế mạnh đối với cây CN lâu năm

d)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

72.

Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước là do

a)

diện tích ngày càng được mở rộng. 

b)

tăng vụ

c)

trình độ thâm canh cao.

d)

đất phù sa màu mỡ.

73.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, đồng bằng sông Hồng cần phải

a)

mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)

không ngừng mở rộng diện tích.

d)

nhập lương thực từ bên ngoài.

74.

Một trong những hạn chế của vùng Đồng bằng sông Hồng đối với phát triển kinh tế là

a)

lao động có trình độ thấp nhất cả nước.

b)

thu hút được ít vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.

d)

cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.

75.

. Khả năng tăng sản lượng lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào

a)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

b)

. đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

c)

chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

d)

trồng cây lương thực xen với các loại cây khác

76.

Vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

việc làm

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.

c)

thiên tai

d)

Tài nguyên bị suy thoái

77.

Đồng bằng sông Hồng thường chịu ảnh hưởng của các thiên tai như

a)

động đất, hạn hán, lũ lụt

b)

động đất, bão, lũ lụt

c)

bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

sóng thần, bão, lũ lụt.

78.

Đây là đặc điểm của Đồng bằng sông Hồng

a)

có số tỉnh/thành nhiều nhất trong số các vùng.

b)

diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất trong các vùng

c)

diện tích nhỏ nhất, ít tỉnh/thành nhất trong số các vùng.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế rất nhanh.

79.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II, III.

c)

tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực III, I, giảm tỉ trọng khu vực II.

80.

ĐBS Hồng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp vì

a)

chăn nuôi chậm phát triển

b)

nguồn lương thực còn thiếu.

c)

tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú. 

d)

ít có tiềm năng phát triển ngành thủy sản.

81.

Tại sao Đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động dồi dào?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất nước

b)

Có số dân đông nhất cả nước, kết cấu dân số trẻ

c)

Có sức hút về lao động mạnh nhất cả nước.

d)

. Là địa bàn cư trú của dân tộc ít người.     

82.

Dựa vào mục đích sử dụng, loại đất sau đây có diện tích lớn nhất Đồng Bằng sông Hồng

a)

Đất ở

b)

Đất lâm nghiệp

c)

Đất nông nghiệp

d)

Đất chuyên dùng

83.

Vùng năng suất lúa đạt cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

DH Nam Trung Bộ

84.

Nguyên nhân lụt úng ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

diện mưa bão rộng, mặt đất thấp, đê sông đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.

b)

mặt đất thấp, nhiều sông lớn.

c)

mặt đất thấp, triều cường.

d)

không có đê sông, đê biển bao bọc.

85.

Rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng chủ yếu là dạng địa hình

a)

đồi trung du

b)

cao nguyên

c)

đồng bằng.

d)

bán bình nguyên.

86.

Tại sao vùng ngoài đê của đồng bằng sông Hồng đất rất màu mỡ?

a)

Hệ số sử dụng đất cao

b)

Được bồi tụ phù sa hằng năm

c)

Thường xuyên bị ngập nước

d)

Được bón nhiều phân hóa học.

87.

Đây là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng

a)

địa hình cao ở rìa phía tây, thấp dần ra biển

b)

vùng trong đê gồm các ô ruộng màu mỡ.

c)

vùng ngoài đê gồm các ô ruộng ngập nước

d)

vùng ngoài đê gồm các khu ruộng bạc màu.

88.

Một trong những đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Hồng về kinh tế  - xã hội là

a)

thâm canh lúa nước. 

b)

đấu tranh chinh phục thiên nhiên.

c)

sản xuất lâm nghiệp.     

d)

trồng cây công nghiệp

89.

Vấn đề quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên đất của Đồng Bằng sông Hồng là

a)

chống bạc màu

b)

chống nhiễm mặn.

c)

chống nhiễm phèn.     

d)

chống rửa trôi.

90.

Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây CN có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới vì

a)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi diện tích lớn

91.

Vùng giàu khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng

92.

Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

Mộc Châu (Sơn La).

c)

Đồng Văn (Hà Giang).

d)

Sa Pa (Lào Cai).

93.

Nguồn than ở vùng TD và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

luyện kim và nhiệt điện.

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

luyện kim và xuất khẩu.

94.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các loại cây nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do

a)

. phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác.

b)

có đất phù sa cổ và phù sa mới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng.

95.

Điểm cực Bắc của lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh nào của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

96.

Nhận định nào sau đây không đúng về khu vực Đông Bắc nước ta?

a)

Có thế mạnh về các cây cận nhiệt và ôn đới

b)

Chủ yếu là núi thấp và có hướng vòng cung

c)

Có tiềm năng lớn về khoáng sản và du lịch

d)

Nguồn thủy năng lớn trên sông Đà.

97.

Khó khăn nào đã hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Mùa đông lạnh nhất nước ta

b)

Nhu cầu thị trường không lớn

c)

. Đồng cỏ nhỏ

d)

Vận chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ

98.

TD và miền núi Bắc Bộ có cơ sở  công nghiệp năng lượng lớn vì

a)

có trữ lượng lớn về than và thủy

b)

nhu cầu năng lượng của vùng rất lớn

c)

phục vụ xuất khẩu

d)

phục vụ cho Đồng bằng sông Hồng

99.

Đàn lợn vùng Trung du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh nhờ

a)

nhu cầu lớn về phân bón

b)

hoa màu lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi

c)

khí hậu thích hợp.

d)

nhu cầu xuất khẩu lớn.

100.

Việc xây dựng các công trình thủy điện có quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến

a)

nguồn nước tưới cho Đồng bằng sông Hồng

b)

những thay đổi không nhỏ của môi trường.

c)

vấn đề lũ lụt ở Đồng bằng sông Hồng.

d)

vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu của các công trình.

101.

Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta nhờ

a)

có nhiều đất feralit trên đá vôi

b)

có địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh.

c)

khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

có nhiều cơ sở chế biến.

102.

Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta vì

a)

có dân số đông nhất cả nước

b)

tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước.

c)

có kinh tế phát triển nhất cả nước

d)

số lượng đô thị nhiều nhất cả nước

103.

Vùng trồng cao su nhiều nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

104.

Dẫn đầu về tổng mức bán lẻ hàng hóa là vùng

a)

Bắc Trung bộ

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

105.

Ở Đông Nam Bộ, khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương.  

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

TP. Hồ Chí Minh

106.

Sự phát triển của ngành CN nào sẽ làm thay đổi mạnh mẽ về cơ cấu và sự phân hóa lãnh thổ CN Đông Nam Bộ?

a)

Dệt may

b)

Chế biến nông sản

c)

Lọc, hóa dầu

d)

Sản xuất giấy.

107.

Hiện nay, vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất và nhỏ nhất nước ta thứ tự là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung bộ

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Đông Nam bộ và Bắc Trung Bộ

108.

Vùng dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản xuất công nghiệp, giá trị xuất khẩu là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

109.

Vấn đề cần quan tâm thường xuyên khi thực hiện khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

khai thác tổng hợp lãnh thổ.

c)

bảo vệ môi trường

d)

thu hút đầu tư nước ngoài

110.

Tại sao công nghiệp chế biến thịt và sản phẩm từ thịt phân bố chủ yếu ở TP. Hồ Chí Minh?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng

b)

Ít gây ảnh hưởng tới môi trường

c)

Chăn nuôi phát triển

d)

là ngành mang lại hiệu quả kinh tế cao

111.

Trung tâm công nghiệp, giao thông vận tải, dịch vụ lớn nhất cả nước là

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng.

112.

Vấn đề tiêu biểu trong phát triển của vùng Đông Nam Bộ

a)

khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

b)

khai thác lãnh thổ theo chiều rộng.

c)

hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư

d)

tập trung mở rộng vùng chuyên canh lúa

113.

Nhiên liệu chủ yếu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở ĐNB là

a)

than bùn, dầu mỏ.

b)

than đá, khí tự nhiên

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên.

d)

than bùn, khí tự nhiên.

114.

Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực dịch vụ ở Đông Nam Bộ là

a)

thu hút vốn đầu tư, lao động nước ngoài

b)

đầu tư máy móc hiện đại, lao động trình độ cao

c)

. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng hóa các hoạt động dịch vụ.

d)

thu hút dân cư để tạo ra thị trường rộng.

115.

Tại sao thủy lợi là vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

a)

Vì tiêu, thoát nước vào mùa lũ

b)

Vì góp phần cải tạo đất phèn, mặn.

c)

Vì góp phần thau chua rửa mặn

d)

Vì giải quyết nước tưới vào mùa khô.

116.

Giải pháp để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông – lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ không phải là

a)

chú trọng phát triển thủy lợi.    

b)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng

c)

mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

d)

bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng.

117.

Vào mùa cạn, Đồng bằng sông Cửu Long nước triều xâm nhập sâu, nhiễm mặn lớn do

a)

đồng bằng bị chia cắt thành các ô trũng

b)

địa hình thấp và khá bằng phẳng.

c)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

d)

có hệ thống đê ven sông.

118.

Đồng bằng nào sau đây về mùa lũ nước ngập trên diện rộng?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Thanh Hóa

c)

Đồng bằng Quảng Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

119.

. Nguyên nhân ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mưa lớn, triều cường

b)

địa hình thấp nhất nước

c)

nhiều sông lớn

d)

. không có đê ven sông

120.

Vùng trồng dừa nhiều nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

121.

Về động vật ở Đồng bằng sông Cửu Long, có giá trị hơn cả là

a)

tôm và cua

b)

cá và ốc

c)

cá và chim

d)

chim và cua

122.

Tỉnh sau đây không thuộc vùng vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Long An

b)

Bến Tre

c)

Đồng Tháp

d)

Tây Ninh.

123.

Đất mặn vùng Đồng bằng sông Cửu Long được phân bố chủ yếu

a)

dọc sông Tiền, sông Hậu

b)

Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau.

c)

vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau

124.

Đồng bằng sông Cửu Long, khí hậu thể hiện rõ rệt tính chất

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

125.

Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

. rừng tràm và tre nứa

b)

trảng cỏ, cây bụi, rừng tràm

c)

rừng tràm, rừng ngập mặn

d)

rừng ngập mặn và rừng trên núi đá vôi

126.

Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

. mùa khô kéo dài

b)

ít tài nguyên khoáng sản.

c)

nhiều ô trũng ngập nước

d)

đất phèn chiếm diện tích lớn

127.

Đồng bằng sông Cửu Long có ba nhóm đất chính là

a)

. mặn, feralit, phèn

b)

. phèn, mặn, badan.

c)

phù sa ngọt, xám. Mặn

d)

phù sa ngọt, phèn, mặn.

128.

Đồng bằng S.Cửu Long có nhiều đất phèn, đất mặn chủ yếu là do

a)

mùa lũ ngập nước trên diện rộng

b)

vùng có các ô trũng khó thoát nước.

c)

mùa khô kéo dài, địa hình thấp, giáp biển.

d)

lượng mưa thấp, thiếu giải pháp cải tạo.

129.

Ở đồng bằng sông Cửu Long sinh thái rừng được đánh giá là nhân tố quan trọng nhất vì

a)

bảo đảm sự cân bằng sinh thái.

b)

cung cấp củi đun.

c)

phát triển nghề nuôi tôm xuất khẩu

d)

cung cấp nguyên liệu cho CN.

130.

Định hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

vùng biển với đất liền

b)

khai thác sinh vật biển với khoáng sản

c)

biển với đảo, quần đảo và đất liền

d)

du lịch biển và phát triển giao thông vận tải biển.

131.

Hằng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long có lũ, để có thể tồn tại người dân ở đây cần phải

a)

di chuyển đến những nơi có địa hình cao để sinh sống

b)

xây dựng đê bao bọc để hạn chế nước dâng vào mùa lũ

c)

chủ động sống chung với lũ, khai thác nguồn lợi do lũ mang lại.

d)

xây dựng các công trình ngăn chặn nước từ thượng nguồn sông Mê Công.

132.

. Giải pháp được cho là quan trọng nhất để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

giữ nước ngọt vào mùa khô để thau chua, rửa mặn

b)

duy trì, bảo vệ rừng.

c)

. đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

tạo ra giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

133.

Tính chất khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xích đạo.     

b)

ôn đới

c)

cận xích đạo

d)

hàn đới

134.

Các vùng nuôi cá nước ngọt phát triển nhất nước ta là

a)

. Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

c)

. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

135.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở đồng bằng sông Hồng

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

tăng dần TT cây lương thực, giảm TT cây công nghiệp, cây thực phẩm.

c)

giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và III

d)

đẩy nhanh sự phát triển của các ngành NN, công nghiệp và dịch vụ.

136.

Ở Bắc Trung Bộ hiện nay, rừng giàu chỉ còn tập trung chủ yếu ở

a)

Nghệ An

b)

giáp biên giới Việt - Lào.

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

137.

Việc giải quyết nhu cầu về điện của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ.

b)

. mạng lưới điện quốc gia

c)

các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ

d)

nhập khẩu nguồn điện từ Lào

138.

Tỉnh/thành phố đang phát triển mạnh về kinh tế biển

a)

Lạng Sơn

b)

An Giang

c)

Cần Thơ

d)

Hà Tĩnh

139.

Thủy điện Yaly nằm trên sông

a)

Đồng Nai

b)

Xê Xan

c)

Xrê Pôk

d)

Đa Nhim.

140.

Khoáng sản có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là

a)

Bôxit

b)

sét, cao lanh

c)

than đá

d)

dầu khí.