wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHẬT BẢN

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở
a)
Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Nam Đại Dương.
2.
Nhật Bản nằm ở
a)
Đông Bắc Á
b)
Bắc Á.
c)
Nam Á
d)
Tây Nam Á.
3.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
a)
Hô-cai-đô.
b)
Hôn-su.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
4.
Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là
a)
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
b)
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
c)
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
d)
Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
5.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
6.
Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của
a)
phía bắc Nhật Bản.
b)
phía nam Nhật Bản.
c)
khu vực trung tâm Nhật Bản.
d)
khu vực ven biển Nhật Bản.
7.
Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là
a)
rừng nhiệt đới.
b)
rừng lá rộng.
c)
rừng lá kim.
d)
rừng cận nhiệt ẩm.
8.
 Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
a)
Đồi núi.
b)
Bình nguyên.
c)
Cao nguyên.
d)
Đồng bằng.
9.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu
a)
cận xích đạo.
b)
ôn đới lục địa.
c)
ôn đới hải dương.
d)
cận nhiệt đới.
10.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
a)
đồi núi.
b)
núi cao.
c)
cao nguyên.
d)
đồng bằng.
11.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Kiu-xiu.
d)
Xi-cô-cư.
12.
 Cây trồng chính của Nhật Bản là
a)
lúa mì.
b)
cà phê.
c)
lúa gạo.
d)
cao su.
13.
 Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?
a)
Kiu-xiu.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Hôn-su.
d)
Xi-cô-cư.
14.
 Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
a)
Gió mùa.
b)
Gió Tây.
c)
Đông cực.
d)
Gió phơn.
15.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
a)
Công nghiệp điện tử.
b)
Công nghiệp chế tạo.
c)
Công nghiệp luyện kim.
d)
Công nghiệp hóa chất.
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Là quần đảo, hình vòng cung.
b)
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
c)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
17.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
a)
ngư trường nhiều cá.
b)
sóng thần dữ dội.
c)
động đất thường xuyên.
d)
bão lớn hàng năm.
18.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
a)
giao lưu thương mại.
b)
xây dựng các hải cảng.
c)
phát triển kinh tế biển.
d)
phòng chống thiên tai.
19.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
dân số không đông.
b)
tập trung ở miền núi.
c)
tốc độ gia tăng cao.
d)
cơ cấu dân số già.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
a)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
c)
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
d)
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
Nhật Bản là một nước đông dân.
b)
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
c)
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
d)
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
22.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
đồng bằng ven biển.
b)
các vùng núi ở giữa.
c)
dọc các dòng sông.
d)
ở các sườn núi thấp.
23.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
a)
Tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
Không có siêu đô thị.
c)
Số lượng đô thị rất ít.
d)
Dân đô thị đang giảm.
24.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
a)
Hôn-su.
b)
Hô-cai-đô.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Kiu-xiu.
25.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
c)
Người già ngày càng nhiều.
d)
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
26.
Nhật Bản có
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
c)
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
d)
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
27.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
a)
Diện tích nhỏ hẹp.
b)
Nằm ở chân núi.
c)
Có đất từ tro núi lửa.
d)
Chủ yếu là châu thổ.
28.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
a)
chế tạo.
b)
điện tử.
c)
xây dựng.
d)
dệt.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Đất nước là một quần đảo trải dài.
b)
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
c)
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
d)
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
30.
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
a)
đường biển.
b)
đường ô tô.
c)
đường hàng không.
d)
đường sắt.
31.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
c)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
32.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
a)
bão.
b)
vòi rồng.
c)
sóng thần.
d)
động đất, núi lửa.
33.
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
a)
nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.
b)
công nghiệp, xây dựng.
c)
dịch vụ.
d)
thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
34.
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn nguyên liệu phong phú.
b)
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
c)
Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
35.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng
a)
Hôn-su.
b)
Kiu-xiu.
c)
Xi-cô-cư.
d)
Hô-cai-đô.
36.
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
a)
biển Nhật Bản.
b)
đảo Hô-cai-đô.
c)
Thái Bình Dương.
d)
biển Ô-khốt.
37.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là
a)
hộ gia đình.
b)
du mục.
c)
quảng canh.
d)
trang trại.
38.
Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc
a)
châu Âu.
b)
châu Á
c)
châu Đại Dương.
d)
châu Mỹ.
39.
Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
a)
mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
nhiệt độ thấp và ít mưa.
40.
Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
c)
trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
d)
nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
b)
Hàng năm có nhiều trận động đất.
c)
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
d)
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
42.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
a)
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
d)
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
43.
Các sông của Nhật Bản
a)
phần lớn chảy theo hướng bắc – nam.
b)
tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
c)
đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
d)
có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
44.
Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?
a)
rét hại, hạn hán, bão.
b)
động đất, núi lửa, bão.
c)
ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
d)
triều cường, núi lửa, sóng thần.
45.
Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?
a)
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
b)
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
c)
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
d)
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
46.
Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
a)
Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
b)
Người lao động cần cù, tự giác.
c)
Lực lượng lao động có trình độ cao.
d)
Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.
47.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
chính sách thu hút nhân tài.
c)
chất lượng cuộc sống rất tốt.
d)
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
48.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nước biển ấm, nhiều đảo.
b)
Diện tích biển lớn, thiên tai.
c)
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
d)
Có các ngư trường rộng lớn.
49.
 Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
Lượng mưa tương đối cao.
b)
Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
Có sự khác nhau theo mùa.
d)
Phía nam có khí hậu ôn đới.
50.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
b)
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
c)
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
d)
Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?
a)
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
b)
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
c)
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
d)
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
52.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.
b)
Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
c)
Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
d)
Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.
53.
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
a)
Nhật Bản là một quần đảo.
b)
Các dòng biển nóng và lạnh.
c)
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
d)
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
54.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
Thiếu lương thực.
b)
Công nghiệp phát triển.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
Muốn tăng năng suất.
55.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
a)
hiện đại hóa công nghiệp.
b)
tăng các nguồn vốn đầu tư.
c)
áp dụng các kĩ thuật mới.
d)
nhập rất nhiều nhiên liệu.
56.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
a)
tăng sức ép cho nền kinh tế.
b)
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
c)
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
d)
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
57.
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
a)
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
b)
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
c)
có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.
d)
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
58.
 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?
a)
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
b)
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.
c)
Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á
d)
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.
59.
Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.
b)
số dân hầu như không có sự biến động.
c)
tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.
d)
tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
60.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?
a)
Dành thời gian cho công việc.
b)
Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
61.
Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động
a)
không độc lập suy nghĩ.
b)
làm việc chưa tích cực.
c)
không làm việc tăng ca.
d)
làm việc tích cực, trách nhiệm.
62.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
a)
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
b)
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
c)
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
d)
Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
63.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.
b)
trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.
c)
các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.
d)
ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hô-cai-đô và Kiu-xiu.
64.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
a)
địa hình phần lớn là núi đồi.
b)
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
c)
có lượng mưa lớn trong năm.
d)
độ che phủ rừng khá lớn.
65.
Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Có nhiều động đất, sóng thần.
b)
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
Khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
66.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
b)
Phát triển theo hướng thâm canh.
c)
Chú trọng năng suất, chất lượng.
d)
Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
67.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
68.
Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nhu cầu trong nước giảm.
b)
Diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
Thiên tai thường xuyên xảy ra.
69.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
c)
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
d)
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.
70.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?
a)
Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.
b)
GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.
c)
Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á
d)
Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.
71.
Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
a)
tri thức khoa học, kĩ thuật.
b)
lao động trình độ phổ thông.
c)
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
d)
đầu tư vốn của các nước khác.
72.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
c)
Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.
d)
Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.
73.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.
b)
Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.
c)
Chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
Sản xuất hộ gia đình với quy mô lớn.
74.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
a)
Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
b)
Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
c)
Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
d)
Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
75.
Nền nông nghiệp Nhật Bản
a)
có qui mô lớn, năng suất cao.
b)
chủ yếu sản xuất ra sản phẩm để xuất khẩu.
c)
có ngành chăn nuôi phát triển hơn ngành trồng trọt.
d)
sản xuất theo hướng thâm canh, áp dụng công nghệ tiên tiến.
76.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
b)
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
c)
Diện tích đất nông nghiệp ít, điều kiện khó khăn.
d)
Đẩy mạnh thâm canh, phát triển công nghệ cao.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.
b)
Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.
d)
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
78.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.
b)
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.
c)
phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.
79.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
b)
năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.
c)
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
d)
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
80.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?
a)
Nhật Bản có cơ cấu dân số già.
b)
Nhật Bản có thành phần dân cư rất đa dạng.
c)
Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản ở mức âm.
d)
Nhật Bản có số dân đông, đứng thứ 11 trên thế giới.
81.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Nhật Bản?
a)
Là nước có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.
b)
Cơ cấu ngành đơn giản, chủ yếu là ngành truyền thống.
c)
Ngành công nghiệp đóng góp khoảng 29% trong cơ cấu GDP (năm 2020).
d)
Tập trung phát triển các ngành công nghệ và kĩ thuật cao.
82.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?
a)
Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.
b)
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn.
c)
Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.
d)
Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao.
83.
Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Các ngành kinh tế biển.
b)
Các ngành công nghiệp công nghệ cao.
c)
Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản.
d)
Các ngành công nghiệp chế biến.
84.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?
a)
Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.
b)
Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.
c)
Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.
d)
Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.
85.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
a)
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
b)
phát triển khai thác than và luyện thép.
c)
tập trung vào khai thác quặng đồng.
d)
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
86.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
a)
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
b)
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
87.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là
a)
phát triển mạnh khai thác than và thép.
b)
phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.
c)
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
d)
có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
88.
Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?
a)
Tận dụng tối đa lực lượng lao động.
b)
Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.
c)
Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.
d)
Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa.
89.
Những năm 1973-1992 nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Dân số già, hậu quả của thiên tai, dịch bệnh kéo dài.
b)
Khủng hoảng tài chính trên thế giới, sức mua giảm sút.
c)
Khủng hoảng năng lượng và thời kì “bong bóng kinh tế”.
d)
Mức nợ công cao và phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu bên ngoài.
90.
Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.
b)
Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.
c)
Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.
d)
Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
91.
 Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)
tận dụng tối đa nguồn lao động.
b)
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
c)
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
d)
sản phẩm phục vụ trong nước.
92.
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
93.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
Thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
c)
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
d)
Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.
94.
 Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
a)
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
b)
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
c)
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.
d)
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
95.
Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
d)
tăng năng suất và chất lượng nông sản.
96.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
a)
tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
b)
là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
c)
là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
d)
có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
97.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
b)
hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
c)
không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
98.
Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
b)
nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
c)
nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
d)
hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
99.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?
a)
Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
b)
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
c)
Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.
d)
Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.
100.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
a)
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
b)
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
c)
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
d)
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
101.
Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là
a)
công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.
b)
chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.
c)
công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử - tin học.
d)
sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.
102.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản? 1) Lúa gạo là cây lương thực chính. 2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới. 3) Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến. 4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
103.
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
b)
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
c)
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
d)
Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
104.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản? 1) Có nhiều đảo, quần đảo. 2) Nghèo khoáng sản. 3) Có khí hậu gió mùa. 4) Có nhiều núi lửa, động đất.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
105.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản? 1) Đứng vào hàng tốp đầu của thế giới về thương mại. 2) Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng. 3) Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới. 4) Hoạt động du lịch phát triển mạnh với doanh thu lớn.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
106.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng từ thập niên 50 đến năm 1973? 1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới. 2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn. 3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức nhỏ. 4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh ngành ít cần đến khoáng sản.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
107.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Nhạt Bản? 1) Các sông của Nhật Bản có giá trị về giao thông. 2) Nhật Bản là nước nghèo tài nguyên khoáng sản. 3) Biển là tài nguyên quan trọng đối với Nhật Bản. 4) Địa hình và đất đai thuận lợi cho canh tác qui mô lớn.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
108.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về
a)
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
b)
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
c)
thương mại với các nước ở châu Á
d)
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
109.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.
b)
có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
c)
ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
d)
ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động.
110.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
a)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
b)
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
c)
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
d)
Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
111.
Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân dẫn đến sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973?
a)
Nguồn lao động có trình độ tay nghề cao, tận tụy với công việc; học hỏi và ứng dụng nhanh chóng những tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
b)
Duy trì cấu trúc kinh tế hai tầng, vừa phát triển các công ty lớn có công nghệ tiên tiến, vốn đầu tư lớn vừa phát triển các công ty nhỏ, truyền thống.
c)
Mở rộng thị trường trong nước và đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài, đồng thời sử dụng hiệu quả nguồn vốn đầu tư.
d)
Đẩy mạnh khai thác tài nguyên khoáng sản để xuất khẩu thu ngoại tệ, thu hút lao động có
112.
Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
a)
GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020
b)
GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.
c)
GDP có xụ hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.
d)
GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.
113.
Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020. Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
a)
Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.
b)
Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.
c)
Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.
d)
Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.
114.
Theo bảng số liệu trên, năm 1961, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao (12,0%) là nhờ vào
a)
thu hút đầu tư nước ngoài lớn.
b)
xuất khẩu nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
c)
thi hành chính sách đóng cửa để phát triển kinh tế.
d)
công cuộc tái thiết đất nước, tập trung khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
115.
Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, tốc độ tăng trưởng GDP Nhật Bản giảm mạnh là do
a)
ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
b)
ảnh hưởng của cuộc khủng hoàng tài chính châu Á
c)
không xuất khẩu được hàng hoá đến các thị trường lớn.
d)
tập trung chi phí quá lớn vào công nghệ thông tin.
116.
Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
a)
giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
b)
tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.
c)
bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.
d)
mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
117.
Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
b)
Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
c)
Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
118.
Nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng trong những năm gần đây nhờ vào việc
a)
thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.
b)
tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
c)
xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, tiền tệ, cơ cấu kinh tế.
d)
đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.
119.
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.
b)
Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.
c)
Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.
d)
Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.
120.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
a)
Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.
b)
Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.
c)
Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.
d)
Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam
121.
Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
a)
gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
b)
gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
c)
gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.
d)
gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
122.
Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
123.
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020.Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
124.
Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
125.
Cho bảng số liệu: SỐ DÂN CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
126.
Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2011 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách du lịch của Nhật Bản, giai đoạn 2011 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
127.
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2010 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Nhật Bản, giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
128.
Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA NGÀNH LÂM NGHIỆP NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện một số chỉ tiêu của ngành lâm nghiệp của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
cỘT
b)
Miền
c)
Kết hợp
d)
Tròn
129.
Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 – 2020. Theo bảng số liệu, tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, tròn.
b)
Miền, đường.
c)
Kết hợp, cột.
d)
Cột, đường.
130.
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, kết hợp.
b)
Miền, cột.
c)
Kết hợp, tròn
d)
Tròn, cột.
131.
Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG ĐÀN BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng và sản lượng thịt bò của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, kết hợp, tròn.
b)
Miền, cột, đường.
c)
Kết hợp, đường, cột.
d)
Tròn, cột, miền.
132.
Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, đường, miền.
b)
Miền, tròn, đường.
c)
Kết hợp, cột, miền.
d)
Tròn, cột, đường.
133.
Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, miền, tròn.
b)
Kết hợp, cột, đường.
c)
Đường, tròn, cột.
d)
Miền, cột, đường