wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý ôn tập hk2

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

2.

Sa pa thuộc tỉnh?

a)

Hòa Bình

b)

Lào Cai

c)

Sơn la

d)

Điện Biên

3.

Về vị trí địa lý, trung du và miền núi Bắc bộ giáp với

a)

Vịnh Bắc Bộ, Campuchia ,Nam Trung Bộ , Bắc Trung Bộ

b)

Vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc , Lào, đồng bằng sông Hồng , Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên, Trung Quốc ,Lào , đồng bằng sông Cửu Long, Campuchia

d)

Vịnh Thái Lan, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Khu vực tây bắc bao gồm các tỉnh nào sau đây ?

a)

Lào Cai , Yên bái, Sơn la, Hà Giang

b)

Sơn la , Cao Bằng, lạng Sơn ,Bắc Kạn

c)

Sơn la, Lai Châu, Hòa Bình , Điện Biên

d)

Thái Nguyên , Bắc Giang , Phú Thọ, Yên bái

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu có khác khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ , khí tự nhiên, bô xít

b)

Cát , Titan, than nâu , than buồn

c)

Than, sắt , thiết , apatit, đá vôi

d)

Đồng, chì - kẽm , dầu mỏ , bôxit

6.

Sông nào sau đây ở trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thủy điện lớn nhất?

a)

Sông chảy

b)

Sông Đà

c)

Sông Gâm

d)

Sông bằng Giang

7.

Hệ thống sông nào sau đây chiếm hơn 1/3 trữ năng thủy điện của nước ta?

a)

Sông mã

b)

Sông Hồng

c)

Sông mê công

d)

Kỳ cùng - Bằng Giang

8.

Việc phát triển thủy điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng trung du và miền núi Bắc bộ nhất là lĩnh vực

a)

Khai thác và chế biến lâm sản

b)

Khai thác và chế biến thủy sản

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản

d)

Chế biến lương thực và cây công nghiệp

9.

Khí hậu ở trung du và miền núi Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Có một mùa đông lạnh

c)

Ảnh hưởng sâu sắc của địa hình

d)

Cận nhiệt lục địa khô hạn

10.

Ở khu vực tây bắc , thế mạnh nổi bật nhất là

a)

Gia súc

b)

Thủy điện

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

11.

Khu vực Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất nước ta là vì

a)

Có địa hình cao nhất nước ta

b)

Ảnh hưởng mạnh của gió mùa Tây Nam

c)

Ảnh hưởng mạnh của tín phong Bắc bán cầu

d)

Ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

12.

Khu vực tây bắc về mùa đông chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc yếu hơn khu vực Đông Bắc nhưng vẫn lạnh là do

a)

Có nền địa hình cao

b)

Các dãy núi có hướng tây bắc đông nam

c)

Ảnh hưởng trực tiếp của biển

d)

Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

13.

Cây công nghiệp nào sau đây có diện tích lớn nhất Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Chè

b)

cà phê chè

c)

Đậu tương

d)

Thuốc lá

14.

Ở ở các vùng giáp biển biên giới Cao Bằng , lạng Sơn, vùng núi cao Hoàng Liên Sơn có điều kiện rất thuận lợi cho phát triển

a)

Cây dược liệu

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây lương thực

d)

Cây ăn quả nhiệt đới

15.

Một trong những khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Khả năng mở rộng diện tích đất trồng

b)

Sự hạn chế của các đồng cỏ chăn nuôi

c)

Kinh nghiệm sản xuất của người dân

d)

Hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối

16.

Một trong những ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội đối với việc đẩy mạnh và sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Góp phần hạn chế gia tăng dân số

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

c)

Góp phần hạn chế du canh du cư

d)

Giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn

17.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho những năm gần đây đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh là

a)

Nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn

b)

Công tác thú y ngày càng phát triển

c)

Con giống tốt , khí hậu thích hợp

d)

Nhiều thức ăn từ hoa màu, lương thực

18.

Vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh về

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải biển

c)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

d)

Đánh bắt ,nuôi trồng thủy sản

19.

Trung du miền núi Bắc Bộ và là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta là nhờ

a)

Có nhiều đất feralit trên đá vôi

b)

Có địa hình phần lớn là đồi núi và một mùa đông lạnh

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh

d)

Có nhiều cơ sở chế biến

20.

Việc xây dựng các công trình thủy điện có quy mô lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến

a)

Nguồn nước tưới cho đồng bằng sông Hồng

b)

Những thay đổi không nhỏ của môi trường

c)

Vấn đề lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng

d)

Vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu của các công trình

21.

Đàn lợn vùng trung du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh nhờ

a)

Nhu cầu lớn về phân bón

b)

Hoa màu lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi

c)

Khí hậu thích hợp

d)

Nhu cầu xuất khẩu lớn

22.

Khó khăn nào đã hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Mùa đông lạnh nhất nước ta

b)

Nhu cầu thị trường không lớn

c)

Đồng cỏ nhỏ

d)

Vận chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ

23.

Tỉnh nào sau đây ở trung du miền núi Bắc bộ giáp biển

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Quảng Ninh

d)

Tuyên Quang

24.

Trong các nhà máy thủy điện dưới đây nhà máy nào thuộc trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Trị An

b)

Yaly

c)

Thác Bà

d)

Bản vẽ

25.

Hai nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông đà là

a)

Hòa bình và Thác Bà

b)

Hòa bình và Sơn la

c)

Sơn la và Tuyên Quang

d)

Thác Bà và Sơn la

26.

Tỉnh thành nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Trung Quốc

a)

Hải Phòng

b)

Điện Biên

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

27.

Tỉnh nào không thuộc vùng trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang

b)

Thái Nguyên

c)

Quảng Ninh

d)

Hải Dương

28.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Tây Bắc

a)

Điện Biên

b)

Sơn la

c)

Hòa Bình

d)

Tuyên Quang

29.

Di tích lịch sử Điện Biên phủ thuộc vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

30.

Di sản thiên nhiên thế giới có ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh cam ranh

c)

Động Phong Nha

d)

Đọc mẫu Sơn

31.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Thanh Hóa

b)

Hải Phòng

c)

Hạ Long

d)

Hà Nội

32.

Hai cửa khẩu quốc tế hữu nghị và Đồng Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh

33.

Tỉnh nào không thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Bắc Ninh

b)

Bắc Giang

c)

Bắc cạn

d)

Quảng Ninh

34.

Nhận định nào sau đây không đúng về khu vực Đông Bắc nước ta

a)

Có thế mạnh về cây cận nhiệt và ôn đới

b)

Chủ yếu núi thấp và có hướng vòng cung

c)

Có tiềm năng lớn về khoáng sản và du lịch

d)

Nguồn thủy năng lớn trên sông Đà

35.

Điểm cực bắc của lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh nào của Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Hà Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

36.

Thành phố Hạ Long thuộc tỉnh thành nào

a)

Hải Phòng

b)

Nam Định

c)

Hà Nội

d)

Quảng Ninh

37.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển các loại cây nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẻ khác

b)

Có đất phù sa khổ và phù sa mới

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh

d)

Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng

38.

Nguồn than ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

Nhiệt điện và hóa chất

b)

Luyện kim và nhiệt điện

c)

Nhiệt điện và xuất khẩu

d)

Luyện kim và xuất khẩu

39.

Tỉnh nào sau đây giáp Lào

a)

Sơn la

b)

Hà Giang

c)

Lai Châu

d)

Lào Cai

40.

Nơi nào có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là

a)

Mẫu Sơn ( lạng Sơn)

b)

Mộc Châu (Sơn la)

c)

Đồng Văn ( Hà Giang)

d)

Sapa ( Lào Cai)

41.

Khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc chung vô và miền núi Bắc Bộ

a)

Tà lùng

b)

Thanh Thủy

c)

Tây Trang

d)

Cầu treo

42.

Căn cứ vào atlat trang khí hậu, cho biết vùng trung du nào chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Trung và nam bắc bộ

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

43.

Vùng giàu khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Tỉnh nào sau đây có nhiều Antrasit

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Thái Nguyên

45.

Trung du và trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới vì

a)

Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

b)

Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

Đất feralit trên đá phiến , đá vôi diện tích lớn

46.

Vấn đề quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên đất của đồng bằng sông Hồng là

a)

Chống bạc màu

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Chống nhiễm phèn

d)

Trống rửa trôi

47.

Một trong những đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Hồng và kinh tế - xã hội là

a)

Thâm canh lúa nước

b)

Đấu tranh Chinh phục thiên nhiên

c)

Sản xuất lâm nghiệp

d)

Trồng cây công nghiệp

48.

Đây là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng

a)

Địa hình cao ở rìa phía tây , thấp dần ra biển

b)

vùng trong đê gồm các ô ruộng màu mỡ

c)

Vùng ngoài đê gồm các ô ruộng ngập nước

d)

Vùng ngoài đê gồm các khu ruộng bạc màu

49.

Tại sao vùng ngoài đê của đồng bằng sông Hồng đất rất màu mỡ

a)

Hệ số sử dụng đất cao

b)

Được bồi tụ phù Sa hàng năm

c)

Thường xuyên bị ngập nước

d)

Được bán nhiều phân hóa học

50.

Rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng chủ yếu là dạng địa hình

a)

Đồi Trung du

b)

Cao Nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Bán Bình Nguyên

51.

Vườn quốc gia cát Bà thuộc

a)

Hải Phòng

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bà Rịa vũng tàu

d)

Cà mau

52.

Nguyên nhân lụt úng ở đồng bằng sông Hồng

a)

Diện tích bão rộng, mặt đất thấp, đê sông đê biển, bao bọc mật độ xây dựng cao

b)

Mặt đất thấp , nhiều sông lớn

c)

Mặt đất thấp, triều cường

d)

Không có đề xong đi biển bao bọc

53.

Vùng năng suất lúa Đạt cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

54.

Ở đồng bằng sông Hồng các khu công nghiệp tập trung lớn ở các tỉnh thành phố nào sau đây

a)

Vĩnh Phúc ,Hưng Yên

b)

Hà nội-hải Phòng

c)

Hà Nam , Hải Dương

d)

Hải Phòng, Thái Bình

55.

Đồng bằng sông Hồng không giáp với

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

56.

Dựa vào mục đích sử dụng , loại đất sau đây có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng

a)

Đất ở

b)

Đất lâm nghiệp

c)

Đất nông nghiệp

d)

Đất chuyên dùng

57.

Đồng bằng sông Hồng có khoáng sản chủ yếu nào

a)

Than đá , thiếc , cát trắng , apatit , sắt

b)

Than bùn , bôxit , thiếc ,Đồng, trì- kẽm

c)

Titan, vàng, bôxit, thiếc ,Đồng, trì -kẽm

d)

Đá vôi , sét , cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

58.

Tại sao đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động dồi dào

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất nước

b)

Có sức hút về lao động mạnh nhất cả nước

c)

Có dân số đông nhất cả nước, kết cấu dân số trẻ

d)

Là địa bàn cư trú của dân tộc ít người

59.

Đồng bằng sông Hồng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp vì

a)

Chăn nuôi chậm phát triển

b)

Nguồn lương thực còn thiếu

c)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú

d)

Ít có tiềm năng phát triển ngành thủy sản

60.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Giảm tỷ trọng khu vực 1 , tăng tỉ trọng khu vực 2 3

b)

Tăng tỷ trọng khu vực 1 , giảm tỉ trọng khu vực 2 3

c)

Tăng tỷ trọng khu vực 3, giảm tỉ trọng khu vực 1 2

d)

Tăng tỷ trọng khu vực 3 1, giảm tỉ trọng khu vực 2

61.

Đây là đặc điểm của đồng bằng sông Hồng

a)

Có tỉnh thành nhiều nhất trong số các vùng

b)

Diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất trong các vùng

c)

Diện tích nhỏ nhất x tỉnh thành nhất trong số các vùng

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế rất nhanh

62.

Vấn đề nan giải ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Việc làm

b)

Thiên tai

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm

d)

Tài nguyên bị suy thoái

63.

Đồng bằng sông Hồng thường chịu ảnh hưởng của các thiên tai như

a)

Động đất, hạn hán, lũ lụt

b)

Bão , lũ lụt ,hạn hán

c)

Động đất bão lũ lụt

d)

Sóng thần, bão, lũ lụt

64.

Căn cứ vào atlat vùng trung du và miền núi Bắc Bộ vùng đồng bằng sông Hồng tỉ trọng GDP của vùng đồng bằng sông Hồng so với cả nước năm 2007 là

a)

68,9%

b)

23%

c)

14%

d)

8,1%

65.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nội bộ khu vực 1 ở Đồng bằng sông Hồng

a)

Giảm tỷ trọng ngành trồng trọt , tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

Tăng dần tt cây lương thực giảm tt cây công nghiệp cây thực phẩm

c)

Giảm tỷ trọng khu vực 1 ,tăng nhanh tỷ trọng khu vực 2 và 3

d)

Đẩy nhanh sự phát triển của ngành nông nghiệp , công nghiệp và dịch vụ

66.

Khả năng tăng sản lượng cây lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa vào

a)

Mở rộng diện tích đất nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất

c)

Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

d)

Trồng cây lương thực Sen với các loại cây khác

67.

Hai trung tâm du lịch tiêu biểu của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hải Dương

b)

Hà Nội , Nam Định

c)

Hà Nội , Ninh Bình

d)

Hà nội-hải Phòng

68.

Một trong những hạn chế của đồng bằng sông Hồng đối với việc phát triển kinh tế là

a)

Lao động có trình độ thấp nhất cả nước

b)

Thu hút được ít vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

69.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, Đồng bằng Sông Hồng cần phải

a)

Mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

Đẩy mạnh thâm canh ,thay đổi mùa vụ

c)

Không ngừng mở rộng diện tích

d)

Nhập lương thực từ bên ngoài

70.

Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước là do

a)

Diện tích ngày càng được mở rộng

b)

Tăng vụ

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Đất phù Sa màu mỡ

71.

Điểm đặc biệt về vị trí địa lý vùng Bắc Trung Bộ và tất cả các tỉnh đều giáp

a)

Tây Nguyên và biển

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Lào và biển

72.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của việc hình thành cơ cấu nông -lâm- ngư ở bắc Trung Bộ là góp phần

a)

Phát huy những thế mạnh về cây lương thực ,thực phẩm

b)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên khoáng sản ở thềm lục địa

c)

Khai thác hiệu quả hơn về thế mạnh đối vớicác cây công nghiệp

d)

Tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

73.

Hiện nay, độ che phủ rừng ở Bắc Trung Bộ đứng thứ hai cả nước chỉ sau

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

74.

Các tỉnh còn nhiều rừng nhất ở bắc Trung Bộ

a)

Thanh Hóa ,nghệ An, Quảng Bình

b)

Hà Tĩnh ,Quảng Trị ,thừa Thiên Huế

c)

Quảng trị, thừa Thiên Huế, nghệ An

d)

Thanh Hóa ,Quảng Trị , thừa Thiên Huế

75.

Vùng đồi núi ở bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Trồng cây lương thực

c)

Chăn nuôi đại gia súc

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

76.

Ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ có điều kiện để phát triển

a)

Cây lương thực

b)

Các loại cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây công nghiệp Hằng hàng năm

77.

Một trong những khó khăn đối với việc đánh bắt thủy sản ở bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Thiếu lực lượng lao động

b)

Mưa bão quanh năm

c)

Phần lớn tàu thuyền công suất nhỏ

d)

Kinh nghiệm đánh bắt của ngư dân còn hạn chế

78.

Cây công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay không phải dựa trên

a)

Nguyên liệu nông ,lâm , thủy sản

b)

Tiềm năng thủy điện dồi

c)

Một số khoáng sản có trữ lượng lớn

d)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

79.

Tại sao các nhà máy thủy điện ở bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ

a)

Nhu cầu tiêu thụ điện chưa cao

b)

Công nghiệp chưa phát triển

c)

Các sông có trữ năng thủy điện ít

d)

Các sông suối ít nước quanh năm

80.

Loại gió nào làm thời tiết khô nóng vào đầu mùa hạ ở vùng Bắc Trung Bộ

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Gió mùa Đông Nam

c)

Gió phơn

d)

Gió mậu dịch

81.

Ở bắc Trung Bộ , hiện nay rừng giàu chỉ tập trung chủ yếu ở

a)

Nghệ An

b)

Giáp biên giới việt-lào

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

82.

Một số loại tài nguyên khoáng sản vẫn ở dạng tiềm năng ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Sắt, vật liệu xây dựng

b)

Than đá, dầu khí

c)

Thiếc, cromit

d)

Than , sắt

83.

Ở vùng Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng ở

a)

Nghệ An, Quảng Trị

b)

Quảng Bình, Quảng Trị

c)

Thanh Hóa ,nghệ An

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh

84.

Việc giải quyết nhu cầu về điện ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

Các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ

b)

Mạng lưới điện quốc gia

c)

Các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ

d)

Nhập khẩu nguồn điện từ Lào

85.

Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Thiếu nguyên liệu

b)

Xa thị trường

c)

Thiếu lao động

d)

Thiếu kỹ thuật và vốn

86.

Tỉnh có di sản thiên nhiên thế giới ở bắc Trung Bộ là

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

87.

Hai vịnh Biển Vân Phong và cam ranh thuộc tỉnh thành nào

a)

Quảng Ninh

b)

Đà Nẵng

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

88.

Ven biển Nam Trung Bộ thuận lợi nhất về nghề làm muối vì

a)

Có thềm lục địa thoải , kéo dài tập các quần đảo ngoài khơi

b)

Nhiệt độ cao ,nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển

c)

Có khí hậu bán hoang mạc ,lượng mưa thấp

d)

Không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

89.

Hoạt động khai thác thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ phát triển là do

a)

Ít thiên tai

b)

Lao động trình độ cao

c)

Biển nhiều bãi tôm Bãi Cá

d)

Hệ thống sông ngòi dày đặc

90.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắc hải sản xa bờ ở Nam Trung Bộ

a)

Bảo vệ sinh vật ven biển

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế xã hội Cao

c)

Khẳng định chủ quyền biển đảo

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển

91.

Tại sao vùng duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch biển

a)

Nhiều bãi biển nổi tiếng , khí hậu tốt

b)

Thu nhập người dân cao nhất cả nước

c)

các tuyến đường đều chạy qua các bãi biển

d)

Vùng biển không có thiên tai

92.

Tại sao duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện để phát triển du lịch hàng Hải

a)

Quanh năm không có ,thiên tai mưa ít

b)

Có một chuỗi đô thị phân bố dọc theo đường bờ biển

c)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

d)

Có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu

93.

Khoáng sản đang được khai thác ở thềm lục địa duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Apatit

b)

Dầu khí

c)

Than bùn

d)

Khí tự nhiên

94.

Căn cứ vào atlat địa lý trang vùng duyên hải Nam Trung Bộ , vùng Tây Nguyên hãy cho biết các nhà máy thủy điện ở duyên hải Nam Trung Bộ có công suất là bao nhiêu MW

a)

Dưới 1.000

b)

Từ 1001 đến 1500

c)

Từ 1501 đến 2000

d)

Trên 2.000

95.

Khí hậu cực nam ở duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm

a)

Chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Nam

b)

Mang tính chất bán hoang mạc, ít mưa, hạn hán

c)

Chịu ảnh hưởng của hội tụ nhiệt đới

d)

Có mưa vào thu đông và gió phơn thổi quanh năm

96.

Duyên hải Nam Trung Bộ có mấy tỉnh thành

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

97.

Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh thành

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

98.

Vùng có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

99.

Ở duyên hải Nam Trung Bộ, việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang phát triển mạnh nhất ở các tỉnh

a)

Khánh Hòa, Quảng Nam

b)

Phú Yên ,Bình Định

c)

Ninh Thuận ,Quảng Nam

d)

Phú Yên ,Khánh Hòa

100.

Công nghiệp chủ yếu ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Năng lượng , sản xuất tiêu dùng, chế biến nông- lâm- thủy sản

b)

Cơ khí, chế biến nông -lâm -thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Khai thác khoáng sản, chế biến nông lâm thủy sản, sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Năng lượng , chế biến nông lâm thủy sản , cơ khí

101.

Nhận định nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Rất hạn chế về tài nguyên nhiên liệu, năng lượng

b)

Cơ sở năng lượng chưa đáp ứng được nhu cầu phát triển công nghiệp của vùng

c)

Đã hình thành các chuỗi trung tâm công nghiệp

d)

Công nghiệp của vùng đã phát triển mạnh

102.

Phát biểu nào sau đây đúng với duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Dự kiến nhà máy nguyên tử đầu tiên của nước ta sẽ được xây dựng ở đây

b)

Đã xây dựng nhà máy điện nguyên tử ở đây

c)

Vùng này đã xây dựng nhiều nhà máy thủy điện quy mô lớn

d)

Các nhà máy điện đều sử dụng nguồn nước đã có sẵn

103.

Tuyến đường sau đây không đi qua duyên hải Nam Trung Bộ

a)

7

b)

19

c)

25

d)

26

104.

Sao huỳnh,cà ná là hai địa điểm làm muối nổi tiếng thuộc tỉnh

a)

Quảng ngãi và Bình Thuận

b)

Ninh Thuận và Bình Thuận

c)

Khánh Hòa và Bình Thuận

d)

Quảng ngãi và Bình Thuận

105.

Vùng duyên hải Nam Trung bộ thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản là do

a)

Khí hậu thích hợp

b)

Có các ngư trường lớn

c)

Nước biển có độ mặn phù hợp

d)

Bờ biển nhiều vụng ,đầm phá

106.

Bãi biển không thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Mỹ Khê , Sa Huỳnh

b)

Quy Nhơn, Nha Trang

c)

Thiên cầm, chân mây

d)

Cà ná, mũi né

107.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quảng ngãi

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Đà Nẵng

108.

Ý nào không đúng khi nói về việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh miền Bắc với miền Nam

b)

Đẩy mạnh giao lưu với Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh

c)

Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới

d)

Việc nâng cấp quốc lộ 1 không làm tăng vai trò trung chuyển của vùng

109.

Ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, việc phát triển tuyến đường ngang không

a)

Góp phần nối Tây Nguyên với các cản nước sau

b)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa vùng với Tây Nguyên

c)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa vùng với khu vực Đông Bắc Thái Lan ,nam Lào

d)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với thành phố Hồ Chí Minh

110.

Nghề làm muối ở nước ta phát triển nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

111.

Ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc Nam nhằm mục đích

a)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Tây Nguyên

b)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Lào

c)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Campuchia

d)

Làm tăng vai trò trung chuyển của vùng

112.

Công nghiệp ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ đã khởi sắc, phần lớn là do

a)

Thu hút được sự đầu tư của nước ngoài

b)

Sự đầu tư của nhà nước

c)

Khai thác tốt nguồn lợi hải sản

d)

Khai thác dầu khí

113.

Nguồn lợi tổ yến của nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Các đảo trên Vịnh Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

114.

Cây công nghiệp quan trọng số 1 của Tây Nguyên

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Cao su

115.

Đất badan và khí hậu cận xích đạo ở Tây Nguyên phù hợp với đất

a)

Cây lúa

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây công nghiệp hàng năm

d)

Rau đậu ,dược liệu

116.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

Mùa khô kéo dài

b)

Thời tiết thất thường

c)

Bão, trượt lở đất

d)

Mùa đông lạnh và khô

117.

Bên cạnh khó khăn, mùa khô ở Tây Nguyên cũng mang lại những thuận lợi

a)

Phơi sấy, bảo quản nông sản

b)

Cây chè và cà phê phát triển

c)

Chăn thả gia súc

d)

Mở rộng vùng chuyên canh cây công nghiệp

118.

Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về

a)

Lâm nghiệp và thủy sản

b)

Khoáng sản và thủy điện

c)

Nông nghiệp và thủy sản

d)

Nông nghiệp và lâm nghiệp

119.

Biểu hiện đặc trưng có tính chất khí hậu cận xích đạo ở vùng Tây Nguyên là

a)

Khí hậu nóng ẩm quanh năm

b)

Có một mùa mưa và một mùa khô

c)

Có sự phân hóa theo độ cao địa hình

d)

Có một mùa đông lạnh

120.

Về mặt xã hội ,việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên đã góp phần

a)

Hạn chế gia tăng dân số ,nâng cao trình độ dân trí

b)

Phân bố lại dân cư, giải quyết việc làm

c)

Giữ gìn tập quán sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

121.

Tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất nước ta

a)

Thái Nguyên

b)

Tuyên quang

c)

Lâm Đồng

d)

Gia Lai

122.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc Tây Nguyên

a)

Yaly

b)

Xê Xan 3

c)

Xrê pôk 3

d)

Hòa Bình

123.

Tuyến đường huyết mạch chạy xuyên suốt cả Tây Nguyên là quốc lộ

a)

14

b)

19

c)

20

d)

26

124.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta nhờ

a)

Có các cao nguyên độ cao lớn, khí hậu mát mẻ

b)

Đất badan màu mỡ tầng Phong Hóa sau có một mùa mưa và một mùa khô

c)

Có nhiều nông trường

d)

Có nhiều đất badan màu mỡ ,khí hậu có tính chất cộng xích đạo

125.

Giải pháp nào sau đây là đúng nhất nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội của sản xuất cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên

a)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, trước hết là giao thông vận tải

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế vườn, kinh tế hộ gia đình

c)

Bổ sung lao động cho vùng, Thu hút nguồn lao động từ các vùng khác

d)

Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và đẩy mạnh xuất khẩu

126.

Ý nào không đúng khi nói về nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên rừng ở Tây Nguyên

a)

Nạn phá rừng gia tăng

b)

Gỗ cạnh gỗ nhọn chưa được tận thu

c)

Quản lý rừng chưa chặt chẽ

d)

Không trồng rừng mới

127.

Ý nào sau đây không chính xác : ngoài giá trị thủy điện các hồ thủy điện vùng Tây Nguyên còn đem lại

a)

Nguồn nước tưới trong mùa khô

b)

Khai thác cho mục đích du lịch

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Khoáng sản

128.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là

a)

Không giáp biển

b)

Giáp với Campuchia

c)

Giáp với nhiều vùng

d)

Giáp với Lào

129.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế- xã hội Tây Nguyên

a)

Có mật độ dân số cao

b)

Cây công nghiệp chế biến phát triển mạnh

c)

Có nhiều dân tộc ít người

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển

130.

Theo atlat địa lý Việt Nam trang vùng duyên hải Nam Trung Bộ ,vùng Tây Nguyên ,khu vực tím tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế năm 2007 của Tây Nguyên là

a)

Nông -lâm- thủy sản

b)

Công nghiệp- xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp -xây dựng và dịch vụ

131.

Hiện nay ,việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu rất lớn về

a)

Nguồn lao động

b)

Nguồn năng lượng

c)

Lương thực

d)

Thị trường

132.

Bậc thềm phù Sa khoảng 100 m và bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200 m ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại

a)

Đồi Trung du

b)

Cao Nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Bán Bình Nguyên

133.

Địa hình bán Bình Nguyên thể hiện rõ nhất

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

134.

Khu bảo tồn thiên nhiên cần giờ thuộc

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng

c)

Bà Rịa -vũng tàu

d)

Long An

135.

Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta vì

a)

Có dân số đông nhất cả nước

b)

Tỷ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước

c)

Có kinh tế phát triển nhất cả nước

d)

Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước