wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa học 10 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được tạo nên từ các hạt cơ bản là

a)

proton, neutron và electron

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

neutron và electron

2.

Cho thành phần cấu tạo của hạt nhân một số nguyên tử như sau: Protium: số proton 1, số neutron 0; Deuterium: số proton 1, số neutron 1; Beryllium: số proton 4, số neutron 5; Tritium: số proton 1, số neutron 2; Helium: số proton 2, số neutron 2. Các nguyên tử trong dãy trên thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

Protium, beryllium, helium

b)

Beryllium, helium

c)

Tritium, helium

d)

Protium, deuterium, tritium

3.

Hình 1 cho thấy kích thước nguyên tử tương đối của ba nguyên tố khác nhau trong cùng một chu kì, được biểu diễn bằng ba hình tròn có kích thước khác nhau lần lượt kí hiệu X, Y, Z. Phát biểu nào đúng?

a)

Số electron hoá trị trong X nhiều hơn trong Y

b)

Số hiệu nguyên tử của X > Y > Z

c)

Tính kim loại tăng dần theo thứ tự X, Y, Z

d)

Giá trị độ âm điện của nguyên tố Z sẽ lớn nhất

4.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số neutron

c)

số lớp electron

d)

số electron lớp ngoài cùng

5.

Độ âm điện (χ) là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng nhường electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử

b)

khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử

c)

số nguyên tử của một nguyên tố trong phân tử

d)

khối lượng của nguyên tố trong phân tử

6.

Công thức hydroxide cao nhất của nguyên tố Na (Z = 11) và nguyên tố P (Z = 15) lần lượt là

a)

NaOH; H3PO3

b)

Na(OH)2; HPO3

c)

NaOH; H3PO4

d)

Na(OH)2; H3PO4

7.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Al (Z = 13)

b)

F (Z = 9)

c)

Na (Z = 11)

d)

Ne (Z = 10)

8.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

9.

Trong các phân tử H2, N2, H2O, CO2, NH3, KCl, MgO, Na2O, số lượng phân tử chỉ chứa các liên kết cộng hoá trị không phân cực là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

C2H5OH

b)

NH3

c)

HF

d)

CH4

11.

Cho 2 nguyên tử có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản lần lượt là 1s2 2s1 và 1s2 2s2 2p5. Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loại liên kết gì để tạo thành hợp chất?

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết kim loại

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl?

a)

Phân tử HCl là phân tử phân cực

b)

Các electron liên kết bị hút lệch về một phía nguyên tử chlorine

c)

Cặp electron dùng chung nằm chính giữa hai nguyên tử hydrogen và chlorine

d)

Nguyên tử hydrogen và chlorine liên kết với nhau bằng một liên kết đơn

13.

Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện tích?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Neutron và proton

14.

Một nguyên tử X có 34 neutron, điện tích lớp vỏ nguyên tử là −46,458·10^-19 C. Biết điện tích của electron là −1,6·10^-19 C. Hiệu nguyên tử của X là 101910^{-19}

a)

34/29 X

b)

29/34 X

c)

63/29 X

d)

63/34 X

15.

Mô hình các lớp electron của nhôm (Al) như Hình 2. Phát biểu nào đúng?

a)

Mô hình các lớp electron của nhôm ở hình 1 là mô hình hiện đại

b)

Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1 electron

c)

Phân lớp electron có mức năng lượng thấp nhất của nguyên tử nhôm là 3p

d)

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 3 electron hoá trị

16.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, tập hợp các nguyên tố hoá học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron gọi là

a)

ô nguyên tố

b)

nhóm

c)

chu kì

d)

dãy nguyên tố

17.

Trong một nhóm, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố tự nhiên có xu hướng

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

giảm sau đó tăng dần

18.

Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố X có công thức XH4; oxide cao nhất của X chứa 53,3% oxygen về khối lượng, thường được dùng để sản xuất kính cửa sổ, lò thuỷ tinh. X là nguyên tố nào?

a)

S

b)

C

c)

P

d)

Si

19.

Phân tử nào sau đây chứa nguyên tử không tuân theo quy tắc octet?

a)

BH3

b)

CO2

c)

NH3

d)

H2O

20.

Cho biết nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9. Các ion Na+, Mg2+, F− có đặc điểm chung là

a)

có cùng số proton

b)

có cùng neutron

c)

có cùng số electron

d)

có cùng số proton và cùng số electron

21.

Dãy phân tử nào dưới đây gồm các phân tử đều không phân cực?

a)

Na2, CO2, Cl2, H2

b)

N2, Cl2, H2, HCl

c)

N2, HI, Cl2, CH4

d)

Cl2, SO2, N2, F2

22.

Giữa các nguyên tử khí hiếm Ar, có thể hình thành loại liên kết hay tương tác hóa học nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Tương tác van der Waals

23.

Ion X− có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6, nguyên tử Y có số electron ở các phân lớp s là 5. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hoá trị phân cực

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hoá trị không phân cực

24.

Trong các loại liên kết sau: (1) liên kết đơn; (2) liên kết đôi; (3) liên kết ba; (4) liên kết ion. Những loại liên kết nào chứa liên kết π?

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (4)

25.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Neutron và proton

26.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó

c)

tổng số proton và neutron trong nguyên tử của nguyên tố đó

d)

tổng số proton và electron trong nguyên tử của nguyên tố đó

27.

Ở trạng thái cơ bản, electron cuối cùng của nguyên tử Be (Z = 4) được phân bố trong orbital nào?

a)

orbital 2py

b)

orbital 2px

c)

orbital 2pz

d)

orbital 2s

28.

Hoàn thành các phát biểu: Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ...(1)... trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một ...(2)... Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một ...(3).... Chọn phương án đúng.

a)

(1) nhóm, (2) chu kì, (3) ô

b)

(1) ô, (2) chu kì, (3) nhóm

c)

(1) ô, (2) họ, (3) nhóm

d)

(1) ô, (2) chu kì, (3) nhóm chính

29.

Ghép giá trị bán kính nguyên tử phù hợp. Bán kính nguyên tử của O (Z = 8) là bao nhiêu (pm)?

a)

42

b)

111

c)

145

30.

Ghép giá trị bán kính nguyên tử phù hợp. Bán kính nguyên tử của Mg (Z = 12) là bao nhiêu (pm)?

a)

42

b)

111

c)

145

31.

Ghép giá trị bán kính nguyên tử phù hợp. Bán kính nguyên tử của Si (Z = 14) là bao nhiêu (pm)?

a)

42

b)

111

c)

145

32.

Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

lithium

d)

caesium

33.

Nitrogen là nguyên tố thuộc chu kì 2 và nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Nitrogen có xu hướng nhận hay nhường bao nhiêu electron để đạt được cấu hình electron bền vững?

a)

Nhường 5 electron

b)

Nhận 3 electron

c)

Nhường 3 electron

d)

Nhận 5 electron

34.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hoá trị cho – nhận?

a)

H2O

b)

CO

c)

CO2

d)

H2O2

35.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Kết luận nào sau đây đúng về X?

a)

X có 2 electron ở lớp ngoài cùng

b)

X là nguyên tố s

c)

Đơn chất X2 có chứa liên kết cộng hoá trị phân cực

d)

X là nguyên tố phi kim

36.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những đối tượng nào?

a)

ion

b)

proton

c)

hạt neutron

d)

phân tử

37.

Cho biết độ âm điện (χ) của các nguyên tố: K (0,82); Al (1,61); H (2,20); O (3,44); S (2,58); Br (2,96); Cl (3,16). Hợp chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử?

a)

SO2

b)

AlCl3

c)

H2O

d)

KBr

38.

Nhận xét đúng về phân tử cacbonic (CO2), biết CO2 có cấu trúc thẳng:

a)

Liên kết giữa C và O là cộng hoá trị không cực, CO2 là phân tử có cực

b)

Liên kết giữa C và O là cộng hoá trị có cực, CO2 là phân tử có cực

c)

Liên kết giữa C và O là cộng hoá trị không cực, CO2 là phân tử không cực

d)

Liên kết giữa C và O là cộng hoá trị có cực, CO2 là phân tử không cực

39.

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm tìm ra loại hạt nào cấu tạo nên nguyên tử?

a)

neutron

b)

electron

c)

proton

d)

hạt nhân

40.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào?

a)

neon và argon

b)

helium và argon

c)

helium và neon

d)

argon và helium

41.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc biệt, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron

43.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với ion dương kim loại

b)

cặp electron chung giữa hai nguyên tử

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

cặp electron chung do một nguyên tử đóng góp

44.

Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị 16O (x1%), 17O (x2%), 18O (4%). Biết nguyên tử khối trung bình của oxygen là 16,14. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 16O và 17O lần lượt là

a)

35% và 61%

b)

90% và 6%

c)

80% và 16%

d)

25% và 71%

45.

Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2

b)

1s^2 2s^2 2p^2

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^1

d)

1s21s^2 2s22s^2 2p62p^6

46.

Công thức cấu tạo nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet? Các lựa chọn A, B, C, D là các sơ đồ cấu tạo phân tử như trong hình.

a)

Công thức A

b)

Công thức B

c)

Công thức C

d)

Công thức D

47.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình [Ne]3s^2 3p^5. Y là nguyên tố cùng nhóm với X và thuộc ô kề tiếp (Z > Z_Y). Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tố X dễ nhường 1 điện tử khi tham gia phản ứng hóa học.

b)

Cấu hình electron nguyên tử của Y là [He] 2s22p52s^2 2p^5 .

c)

Y thuộc ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

d)

Nguyên tố Y có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố oxygen.

48.

Cho các đại lượng và tính chất sau: (a) Tính kim loại – phi kim. (b) Độ âm điện. (c) Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất với oxi. (d) Cấu hình electron nguyên tử. (e) Tính acid – base của hợp chất hydroxide. Tổng số đại lượng và tính chất biến đổi tuần hoàn trong một chu kì là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

49.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?

a)

NH3

b)

HF

c)

O2

d)

H2

50.

Hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY: liên kết cộng hóa trị.

b)

X2Y2: liên kết cộng hóa trị.

c)

X2Y: liên kết ion.

d)

XY2: liên kết ion.

51.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

52.

Electron được phát hiện năm 1897 bởi J. J. Thomson. Từ khi được phát hiện đến nay electron đã đóng vai trò lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và thông tin… Phát biểu nào sau đây không đúng về hạt electron?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

c)

Electron có khối lượng 9.11×10289.11\times10^{-28} gam.

d)

Electron chiếm phần lớn khối lượng nguyên tử.

53.

Theo nguyên lí Pauli, các electron sẽ phân bố trong các orbital sao cho số electron độc thân lớn nhất. Cho các biểu diễn sự phân bố electron (a), (b), (c), (d), (e) như trong hình. Có bao nhiêu cách biểu diễn đúng với nguyên lí Pauli?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

54.

Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron thu gọn nào sau đây phù hợp với nguyên tố X?

a)

[Ne]3s23p4[Ne]3s^2 3p^4

b)

[Ar]3s^2 3p^5

c)

[Ne]3s23p5[Ne]3s^2 3p^5

d)

[Ar]4s^2 4p^5

55.

Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3, được sử dụng để trung hòa các thành phần acid của dầu thô, bảo vệ thiết bị khỏi ăn mòn trong công nghiệp dầu khí. Nguyên tố này chiếm 25,93% khối lượng trong oxit cao nhất. Kí hiệu của nguyên tố R là

a)

N

b)

S

c)

P

d)

C

56.

Theo quy tắc octet, các nguyên tử đều có xu hướng đạt cấu trúc bền như

a)

kim loại kiềm gần kề trong bảng tuần hoàn.

b)

kim loại chuyển tiếp gần kề trong bảng tuần hoàn.

c)

nguyên tử halogen gần kề trong bảng tuần hoàn.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề trong bảng tuần hoàn.

57.

Phosgene được biết đến là một loại khí độc và có cấu tạo như hình bên. Loại công thức nào sau đây thường dùng để biểu diễn cấu tạo của phân tử khí phosgene (COCl2)?

a)

Công thức electron.

b)

Công thức cấu tạo.

c)

Công thức phân tử.

d)

Công thức Lewis.

58.

Phân tử H2S2 có công thức cấu tạo H–S–S–H, trong đó kiểu xen phủ AO tạo liên kết là

a)

2σ s–p và 1σ p–p.

b)

1σ s–p và 1σ p–p.

c)

1σ s–p và 2σ p–p.

d)

2σ s–p và 1π p–p.

59.

Ethanol (C2H5OH) tan vô hạn trong nước do

a)

cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.

b)

nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.

c)

ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.

d)

ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.

60.

Nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6 và Y có cấu hình electron 1s22s22p41s^2 2s^2 2p^4 . Công thức hợp chất tạo bởi X với Y là

a)

XY2

b)

XY

c)

X2Y

d)

X2Y3

61.

Cho bảng độ âm điện: F = 3,98; O = 3,44; C = 2,55; H = 2,20; Na = 0,93. Dựa vào độ âm điện, hợp chất nào sau đây phân tử có chứa liên kết ion?

a)

NaF

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2O

62.

Điện tích của hạt nào là loại hạt quyết định?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Proton và electron

63.

Số neutron trong nguyên tử 7Li là

a)

4

b)

7

c)

11

d)

3

64.

Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử được mô tả là

a)

chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

b)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vô nguyên tử.

c)

electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

65.

Chu kì là dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

số electron hóa trị.

66.

Cho các nguyên tử: 3Li, 8O, 9F, 11Na. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố trong dãy trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

F, Li, O, Na

d)

Li, Na, O, F

67.

Nguyên tố chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d^5 4s^1. Vị trí của chromium trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.

b)

ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.

c)

ô số 24, chu kì 3, nhóm VB.

d)

ô số 27, chu kì 4, nhóm IB.

68.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

Br2

b)

PCl5

c)

H2S

d)

SiO2

69.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

HCl, Li2O

b)

C2H4, SO2

c)

BaO, KCl

d)

CO2, NaCl

70.

Biết H (Z = 1); N (Z = 7); Cl (Z = 17). Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?

a)

H2

b)

HCl

c)

NH3

d)

Cl2

71.

Anion X^2– có cấu hình electron ở phần lớp ngoài cùng là 3p^6. Công thức oxide cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid – base của chúng lần lượt là

a)

XO (basic oxide), X(OH)2 (base).

b)

X2O (basic oxide), XOH (base).

c)

XO3 (acidic oxide), H2XO4 (acid).

d)

XO2 (acidic oxide), H2XO3 (acid).

72.

Xét phân tử SO2, cho những phát biểu sau: (a) Phân tử SO2 là phân tử không phân cực. (b) Cặp electron dùng chung trong liên kết giữa nguyên tử S và O bị lệch về phía nguyên tử O. (c) Nguyên tử S trong phân tử SO2 còn một cặp electron hóa trị riêng. (d) Trong phân tử SO2 có một liên kết cho – nhận. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử trung hòa về điện.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.

c)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

d)

Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.

75.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái đất là

a)

iron

b)

silicon

c)

aluminium

d)

oxygen

76.

Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

a)

s^1, p^3, d^7, f^12

b)

s2s^2 , p4p^4 , d10d^{10} , f12f^{12}

c)

s2s^2 , p5p^5 , d9d^9 , f13f^{13}

d)

s^2, p^6, d^{10}, f^{14}

77.

Số nguyên tố trong chu kì 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

78.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA trong bảng tuần hoàn là

a)

nsnpnns^n p^n

b)

ns^2 p^n

c)

nsnnp2ns^n np^2

d)

ns^2 np^3

79.

Theo quy tắc, xu hướng chung của nguyên tử các nguyên tố nhóm IA là

a)

nhường 2 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 1 electron.

d)

nhận 1 electron.

80.

Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

a)

H2

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

KBr

81.

Tương tác yếu giữa các phân tử không phân cực là

a)

liên kết ion.

b)

tương tác van der Waals.

c)

liên kết cộng hóa trị.

d)

liên kết hydrogen.

82.

Nguyên tử thuộc nhóm VIA nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

O (Z = 8)

b)

S (Z = 16)

c)

Se (Z = 34)

d)

Te (Z = 52)

83.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành bằng sự xen phủ s – s?

a)

H2

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

84.

Cho các nguyên tố: Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); K (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều độ âm điện giảm dần từ trái qua phải là

a)

Al, Mg, Na, K

b)

Mg, Al, Na, K

c)

K, Na, Mg, Al

d)

Na, K, Mg, Al

85.

Cho các phân tử Cl2O, NO, PH3, NH3 và hiệu độ âm điện của các cặp nguyên tố: Cl, O, N, P, H lần lượt là 3,16; 3,44; 3,04; 2,19; 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện thì phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất là

a)

Cl2O

b)

NO

c)

PH3

d)

NH3

86.

Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi hạt

a)

proton và neutron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

electron.

87.

Một đồng vị của nguyên tố bromine có 35 proton, 35 electron và 45 neutron. Số khối của đồng vị này là

a)

45

b)

35

c)

80

d)

115

88.

Nguyên tố chlorine có cấu hình electron nguyên tử là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5. Số electron lớp ngoài cùng của chlorine là

a)

5

b)

3

c)

7

d)

1

89.

Ở nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

90.

Sulfur ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về sulfur không đúng?

a)

Có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Là nguyên tố phi kim.

c)

Hóa trị cao nhất với oxygen là 6.

d)

Có 6 lớp electron.

91.

Để thỏa mãn quy tắc octet, khi tham gia liên kết hóa học nguyên tử chlorine (Z = 17) có khuynh hướng

a)

nhận 1 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 1 electron.

d)

nhường 2 electron.

92.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

Na + 1e → Na+

b)

Cl2 → Cl– + 2e.

c)

O2 + 2e → 2 O2–.

d)

Al → Al3+ + 3e.

93.

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) và còn ít nhất một cặp electron tự do gọi là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

hydrogen.

94.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính kim loại có xu hướng tăng là do

a)

bán kính nguyên tử giảm, lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng, dẫn đến khả năng nhường electron giảm.

b)

số lớp electron không đổi, lực hút của hạt nhân đến electron ở lớp ngoài cùng tăng, dẫn đến khả năng nhường electron giảm.

c)

bán kính nguyên tử tăng, lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng giảm, dẫn đến khả năng nhường electron tăng.

d)

số lớp electron tăng lên nhưng điện tích hạt nhân tăng mạnh hơn nên lực hút tăng, dẫn đến khả năng nhường electron tăng.

95.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2OH_2O

b)

F2F_2

c)

H2H_2

d)

N2N_2

96.

Cho các nguyên tố có ZZ : 16S^{16}S , 17Cl^{17}Cl , 14Si^{14}Si . Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim là

a)

Cl, Si, S.

b)

Cl, S, Si.

c)

Si, S, Cl.

d)

S, Si, Cl.

97.

Công thức cấu tạo đúng của SO2SO_2 theo quy tắc octet là

a)

O = S → O.

b)

O − S = O.

c)

O − S − O.

d)

O − S − O (không liên kết đôi).

98.

Trong hạt nhân, hạt không mang điện là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

electron và neutron.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

Có số khối khác nhau.

b)

Có số neutron khác nhau.

c)

Có cùng điện tích hạt nhân.

d)

Có số electron khác nhau.

100.

Sự phân bố electron vào các orbital trong trường hợp nào dưới đây đúng? (Các phương án là sơ đồ mũi tên biểu diễn quy tắc Hund/Pauli cho các orbital pp )

a)

Sơ đồ A.

b)

Sơ đồ B.

c)

Sơ đồ C.

d)

Sơ đồ D.

101.

Nguyên tố nào sau đây thuộc chu kì 4 của bảng tuần hoàn?

a)

1s22s22p63s23p61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6

b)

1s22s22p63s22p61s^2 2s^2 2p^6 3s^2 2p^6

c)

1s22s22p63s22p63s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 2p^6 3s^2

d)

1s22s22p63s23p63d104s11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^{10} 4s^1

102.

Công thức oxide của Y là Y2O5Y_2O_5 . Y thuộc nhóm

a)

VIA.

b)

IVA.

c)

VA.

d)

VIA.

103.

Theo quy tắc octet, xu hướng chung của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

nhường 2 electron.

b)

nhận 2 electron.

c)

nhường 1 electron.

d)

nhận 1 electron.

104.

Phân tử nào dưới đây có liên kết ion?

a)

H2OH_2O

b)

NH3NH_3

c)

CH4CH_4

d)

NaClNaCl

105.

Trong tác dụng van der Waals làm

a)

giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

c)

tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất.

d)

tăng nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất.

106.

Trong chu kỳ 3, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Cl (Z=17).

b)

S (Z=16).

c)

P (Z=15).

d)

Si (Z=14).

107.

Chlorine (Cl) thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Để tạo thành phân tử Cl2Cl_2 , mỗi nguyên tử Cl bỏ ra nn electron để góp chung. Giá trị của nn

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

108.

X, Y, Z, T là các nguyên tố khác nhau trong số bốn nguyên tố: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19). Bán kính nguyên tử tương ứng: X = 0,125 nm; Y = 0,203 nm; Z = 0,136 nm; T = 0,157 nm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

X là Na, Z là Al.

b)

Z là Al, T là Mg.

c)

X là Na, Y là K.

d)

Y là K, T là Na.

109.

Trong phân tử nào dưới đây, nguyên tử trung tâm còn một cặp electron hoá trị do chưa liên kết?

a)

H2OH_2O

b)

NH3NH_3

c)

CH4CH_4

d)

SO3SO_3

110.

Trong nguyên tử, hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

electron.

b)

proton và neutron.

c)

proton.

d)

neutron.

111.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

số proton.

b)

số neutron.

c)

số electron.

d)

số hiệu nguyên tử.

112.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại mô tả là

a)

electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vòng nguyên tử.

b)

chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vòng nguyên tử.

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.

113.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hoá trị.

d)

số proton.

114.

Đại lượng hay tính chất nào sau đây của nguyên tố không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tính kim loại và tính phi kim.

b)

Bán kính nguyên tử.

c)

Tính acid − base của các hydroxide.

d)

Số electron của nguyên tử.

115.

Để thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen ( Z=8Z=8 ) có xu hướng

a)

nhường 1 electron.

b)

nhận 1 electron.

c)

nhường 2 electron.

d)

nhận 2 electron.

116.

Liên kết hóa học trong phân tử sodium chloride là liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hydrogen.

117.

Loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết ion.

c)

tương tác van der Waals.

d)

liên kết cho − nhận.

118.

Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X có công thức hóa học là XO3XO_3 . Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

8.

b)

6.

c)

3.

d)

2.

119.

Cho độ âm điện: OO (3,44), ClCl (3,16), HH (2,20), NN (3,04). Hợp chất có liên kết phân cực mạnh nhất là

a)

HClHCl

b)

Cl2OCl_2O

c)

NH3NH_3

d)

H2OH_2O

120.

Cho ba nguyên tố có cấu hình electron: X (1s22s22p63s23p4)\,(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4) , Y (1s22s22p63s2)\,(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2) , Z (1s22s22p63s23p1)\,(1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1) . Trật tự tăng dần độ âm điện là

a)

Y, X, Z.

b)

X, Y, Z.

c)

Y, Z, X.

d)

Z, X, Y.

121.

Cho các nguyên tố: X (Z=17), Y (Z=7), R (Z=19), T (Z=6). X1, Y1, R1, T1 lần lượt là các oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, Y, R, T. Những oxide có liên kết cộng hoá trị trong phân tử là

a)

X1, Y1, T1.

b)

X1, Y1, R1.

c)

X1, Y1, R1, T1.

d)

X1, R1, T1.

122.

Nguyên nhân hình thành liên kết giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể là

a)

sự giảm năng lượng của các nguyên tử khi kết hợp lại với nhau.

b)

sự tương tác giữa các nguyên tử phân tử này và nguyên tử phân tử khác.

c)

sự kết hợp của các cặp electron có trong phân tử.

d)

sự giảm số electron khi các phân tử tương tác với nhau.

123.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Magnesium (Z=12).

b)

Fluorine (Z=9).

c)

Sodium (Z=11).

d)

Neon (Z=10).

124.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

125.

Ion Na+Na^+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào? Cho biết ZNa=11Z_{Na}=11 .

a)

Helium (Z = 2).

b)

Neon (Z = 10).

c)

Argon (Z = 18).

d)

Krypton (Z = 36).

126.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung.

b)

sự cho − nhận electron.

c)

một cặp electron góp chung.

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

127.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi và ba lần lượt là

a)

1, 2, 3.

b)

2, 4, 6.

c)

1, 3, 5.

d)

2, 3, 4.

128.

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

Sơ đồ H:H.

b)

Sơ đồ H:B:H.

c)

Sơ đồ O::C::O.

d)

Sơ đồ Cl::Cl.

129.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị năng lượng liên kết hóa học là thước đo độ bền của liên kết, liên kết càng bền sẽ có năng lượng liên kết thấp.

b)

Giữa các nguyên tử He có tồn tại tương tác van der Waals.

c)

Trong phân tử O3O_3 không có liên kết cho nhận.

d)

Hai nguyên tử giống nhau mới có thể hình thành liên kết cộng hóa trị không phân cực.

130.

Cho các phân tử: Cl2OCl_2O , NONO , PH3PH_3 , NH3NH_3 và giá trị độ âm điện của Cl, O, N, P, H lần lượt: 3,16; 3,44; 3,04; 2,19; 2,2. Dựa vào hiệu độ âm điện, phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực mạnh nhất là

a)

Cl2OCl_2O

b)

NONO

c)

PH3PH_3

d)

NH3NH_3

131.

Số electron và proton trong NH4+NH_4^+ (cho ZN=7Z_N = 7 , ZH=1Z_H = 1 ) là

a)

11 electron và 11 proton.

b)

10 electron và 11 proton.

c)

11 electron và 12 proton.

d)

11 electron và 10 proton.

132.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2H_2

b)

CHCl3CHCl_3

c)

CH4CH_4

d)

N2N_2

133.

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

HClHCl

b)

SO2SO_2

c)

N2N_2

d)

HBrHBr

134.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường.

d)

Không có khả năng dẫn điện trong nước.

135.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2OH_2O

b)

CH4CH_4

c)

CH3OHCH_3OH

d)

NH3NH_3

136.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17. Xét các phát biểu: (a) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron. (b) Nguyên tử Y nhận 1 electron để tạo thành ion dương Y+. (c) Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron. (d) Hợp chất được tạo bởi hai nguyên tố X và Y là hợp chất ion. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

137.

Trong phân tử acetylene ( HCCHHC\equiv CH ), số liên kết σ\sigma và liên kết π\pi lần lượt là

a)

2 và 2.

b)

2 và 1.

c)

3 và 1.

d)

3 và 2.

138.

Cho các hình biểu diễn sự xen phủ orbital nguyên tử để tạo liên kết hoá học: (a) xen phủ trục s–s; (b) xen phủ trục s–p; (c) xen phủ p–p; (d) xen phủ bên p–p. Biết độ âm điện của H, F và S lần lượt là 1, 9 và 16. Sự tạo liên kết trong các phân tử H2SH_2SF2F_2 theo kiểu xen phủ tương ứng là

a)

(a) và (c).

b)

(b) và (c).

c)

(b) và (d).

d)

(c) và (d).