wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 cb 2

Total questions: 140

Worksheet time: 23hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

quy mô dân số của một quốc gia

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

2.

cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hóa

3.

cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo tuổi lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

trình độ văn hóa và heo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hóa

4.

ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực II

c)

khu vực III

d)

khu vực I và II

5.

ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực II

c)

khu vực III

d)

khu vực I và II

6.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

7.

tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân

b)

số nữ trên tổng dân

c)

số nam trên số nữ

d)

số nữ trên số nam

8.

tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình

a)

lúc dầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

9.

dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây

a)

châu phi

b)

châu âu

c)

châu á

d)

châu mĩ

10.

thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người có xu hướng

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

không ổn định

11.

sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

12.

động lực gia tăng dân số thế giới

a)

gia tăng cơ học

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

tỉ suất sinh thô

d)

gia ăng dân số tự nhiên và cơ học

13.

công thức tính tỉ suất sinh thô là

a)

S% = s.100/DS

b)

S phần nghìn = s. 1000/DS

c)

S% = s.100/Dtb

d)

S phần nghìn = s.1000/Dtb

14.

công thức để tính tỉ suất từ thô

a)

T% = t. 100/DS

b)

T phần nghìn = t.1000/DS

c)

T% = t.100/Dtb

d)

T phần nghìn = t.1000/Dtb

15.

kiểu tháp tuổi mở rộng biển hiện của một cơ cấu dân số trẻ với dân số

a)

tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

không tăng

d)

giảm xuống

16.

kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao

a)

mở rộng

b)

thu hẹp

c)

ổn định

d)

không thể xác định được

17.

kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

a)

mở rộng

b)

thu hẹp

c)

ổn định

d)

không xác định

18.

cơ cấu dân số theo tuổi thường được phân chia theo các nhóm nào

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

b)

0-14 tuổi, 15-64 tuổi, 65 tuổi trở lên

c)

0-14, 15-65 tuổi, 66 tuổi trở lên

d)

0-15 tuổi, 15-60 tuổi, 61 tuổi trở lên

19.

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉnh suất tử

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

20.

tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam nữ so với tổng dân số dân

b)

nam nữ với tổng dân số nam

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ

d)

của cả quốc gia so với dân số nam

21.

tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

22.

gia tăng dân số được tính bằng tổng số

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

tử thô và số lượng người nhập cư

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư

23.

cơ cấu dân số của quốc gia có cơ cấu dân số trẻ là nhóm tuổi

a)

0-14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

b)

0-14 chiếm trên 60%. 65 trở lên chiếm dưới 5%

c)

0-14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

d)

0-14 chiếm 30-35%, 65 trở lên chiếm dưới 7%

24.

cơ cấu dân số của quốc gia có cơ cấu dân số già là nhóm tuổi

a)

0-14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiểm trên 5%

b)

0-14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%

c)

0-14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%

d)

0-14 chiếm 30-36%, 65 trở lên chiếm trên 7%

25.

cơ cấu dân số của quốc gia có cơ cấu dân số vàng là nhóm tuổi

a)

0-14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

b)

0-14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

c)

0-14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

d)

0-14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

26.

cơ cấu dân số theo lao động phản ánh

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư

27.

tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

tốc độ gia tăng dân số

b)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

tâm lý xã hội

d)

trình độ dân trí của người dân

28.

về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

khai thác tài nguyên

29.

về mặt kinh tế ,dân số có tác dộng rõ rệt

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

giáo dục và đào tạo

d)

anh sinh xã hội và y tế

30.

về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội

b)

thu nhập và mức sống

c)

tiêu dùng và tích lũy

d)

không gian sinh tồn

31.

tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

tự nhiên - sinh học

b)

di cư

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

32.

yếu tố nào sau đây có ảnh hường quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

tự nhiên- sinh học

b)

phát triển kinh tế - xã hội

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

33.

yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

tự nhiên - sinh học

b)

chính sách dân số

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

34.

tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

chiến tranh

b)

đói kém

c)

thiên tai

d)

tâm lí xã hội

35.

ở những nước phát triển tỉ suất thô thường cao là do tác động chủ yếu của yêu tố nào sua đây

a)

dân số già

b)

dịch bệnh

c)

động đất

d)

bão lụt

36.

phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào sua đây

a)

tỉ số giới tính

b)

tỉ lệ giới tính

c)

tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi

d)

tỉ lệ người biết chữ

37.

cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động của

a)

tổng nguồn lao động xã hội

b)

tổng số dân số của quốc gia

c)

tổng người hoạt động kinh tế

d)

lao động có việc làm cố định

38.

dân số hoạt đọng kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp

b)

người có việc làm

c)

người cao tuổi đang làm việc

d)

học sinh và sinh viên

39.

thành phần nào sau đấy không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế

a)

người có việc làm ổn định

b)

những người làm nội trợ

c)

người làm việc tạm thời

d)

người chưa có việc làm

40.

gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

41.

phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

a)

quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia

b)

tác động lớn đến cơ cấu dân số theo đuổi của quốc gia

c)

ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia

d)

là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới

42.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm

a)

sự phất triển của kinh tế

b)

thu nhập người dân được cải thiện

c)

tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

d)

hòa bình trên thế giới được đảm bảo

43.
a)

Nam Phi nhỏ hơn Ma lay si a

b)

ma lai xi a nhỏ hơn bun ga ri

c)

bun ga ri lớn hơn an ba ni

d)

an ba ni lớn hơn nam phi

44.
a)

gia đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 -1980

b)

giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1996 - 2000

c)

giai đoạn 1995 -2000 thấp hơn giai đoạn 2015 -2020

d)

giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1966 -1960

45.

theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính củ thế giới và các nhóm nước

a)

các nước phát triển có xu hướng giảm

b)

toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm

c)

các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh

d)

các nước phát triển và thế giới không tăng

46.
a)

0-14 tuổi giảm, 15-64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm

b)

0-14 tuổi giảm, 15-64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng

c)

0-14 tuổi, 15-64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng

d)

0-14 tuổi giảm, 15-64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng

47.

ý nghĩa của tỉ lệ giới tính là

a)

cho biết trong tổng số dân, trung bính cứ 100 nữ giới thì có bao nhiêu năm giới

b)

cho biết dân số nam hoặc dân số nữ chiếm bao nhiêu phân trăm trong tổng số dân

c)

cho biết cơ cấu dân số theo giưới của mỗi quốc gia, châu lục và thế giới

d)

cho biết cơ cấu dân số theo đội tuổi của các quốc gia, châu lục và thế giới

48.

dân số Việt Nam năm 2023 là 100,3 triệu người, trong đó là dân số trong độ tuổi lao động là 54,2 triệu người, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2023

a)

12%

b)

56%

c)

87%

d)

54%

49.

dân số của việt nam năm 2023 là 100,3 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của việt nam là 1% vậy dân số của Việt Nam năm 2024 là

a)

109,2 triệu người

b)

101,3 triệu người

c)

110 triệu người

d)

102 triệu người

50.
a)

tròn

b)

kết hợp

c)

đường

d)

miền

51.
a)

tròn

b)

kết hợp

c)

đường

d)

cột

52.
a)

cột

b)

kết hợp

c)

đường

d)

tròn

53.
a)

tròn

b)

kết hợp

c)

đường

d)

cột

54.

tiêu chí/ chỉ số nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

quy mô số dân

b)

mật độ dân số

c)

cơ câu dân số

d)

loại quần cư

55.

khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay

a)

tây âu

b)

đông á

c)

ca ri bê

d)

nam á

56.

tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng

b)

xu hướng giảm

c)

không biến động

d)

tăng nhanh nước phát triển

57.

phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

không đều trong không gian

b)

có biến động theo thời gian

c)

hiện tượng xã hội có quy luật

d)

không có sự thay đổi theo thời gian

58.

nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

trình độ phát triển sản xuất và tính chất của nền kinh tế

b)

tính chất của nền kinh tế và điều kiện tự nhiên

c)

các điều kiện tự nhiên và lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ và tốc độ gia tăng dân số

59.

ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

chuyrne dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi cơ cấu lao động

60.

nhân tố quy định chức năng của đô thị

a)

sự phát triển kinh tế

b)

dân cư xã hội

c)

điều kiện tự nhiên

d)

vị trí địa lý

61.

ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tạo việc làm nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ câu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

62.

ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

hình thành môi trường đô thị hiện đại

63.

quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây

a)

phổ biển rộng rãi lối sống đô thị

b)

tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp

c)

tăng số lượng và quy mô của các thành phố

d)

tăng tỉ trọng dân thành thị trong tổng số dân

64.

đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

tỉ lệ dân nông thân không giảm

c)

tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

tỉ lệ nông thôn tăng nhanh

65.

hoạt động có tác động trực tiếp đến sự phát triển đô thị hóa

a)

công nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

66.

yếu tố có tính quyết định đến sự phân cư trên thế giới là

a)

trình độ kinh tế - xã hội

b)

tâm lí, phong tục tập quán

c)

các điều kiện thiên nhiên

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư

67.

dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực

a)

đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

các nới là địa hình núi cao

c)

các bồn địa và cao nguyên

d)

thượng nguồn các sông lớn

68.

năm 2023, việt nam có dân số là 100,3 triệu người và diện tích khoảng 331212 km vuông mật độ dân số nước ta năm 2023

a)

564 người/km vuông

b)

234 người/km vuông

c)

125 người/km vuông

d)

303 người/ km vuông

69.
a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

tròn

70.
a)

cột

b)

đường

c)

miền

d)

tròn

71.
a)

97,7% và 97,2%

b)

49,4% và 49,3%

c)

50,6% và 50,7%

d)

102,3% và 102,9%

72.
a)

cột

b)

đường

c)

kết hợp

d)

tròn

73.

căn cứ vào những yếu tố nào để phân loại nguồn lực

a)

vai trò và thuộc tính

b)

nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

mức độ ảnh hưởng

d)

thời gian và công dụng

74.

căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

nguồn gốc

b)

phạm vi lãnh thổ

c)

mức độ ảnh hưởng

d)

thời gian

75.

nguồn lực kinh tế xã hội

a)

vị trí địa lý

b)

khí hậu đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

nước sinh vật

76.

nguồn lực tự nhiên

a)

thương hiệu quốc gia

b)

nước, sinh vật, đất

c)

nguồn vốn đầu tư đất

d)

đường lối chính sách

77.

căn cứ vào nguồn gốc nguồn lực được phân thành

a)

vị trí địa lí điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

điều kiện tụ nhiên, dân cư và kinh tế

c)

vị trí địa lí tự nhiên kinh tế xã hội

d)

điều kiện tự nhiên nhân văn hỗn hợp

78.

nguồn lực nào có vai trò quan trọng trong giao lưu hợp tác phát triển kinh tế giữa các nước

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lý

c)

kinh tế xã hội

d)

trong và ngoài nước

79.

phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực

a)

là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định

b)

là tổng thế vị trí địa lý, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

c)

là hệ thống tài sản quốc gia nguồn nhân lực đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

80.

nguồn lực tự nhiên có vai trof

a)

quan trọng trong giao lưu hợp tác và phát triển kinh tế

b)

điều kiện cần thiết cho sản xuất thúc đẩy tằng trường kinh tế

c)

giúp tăng năng suất lao động tăng hiệu quả sự dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng quy mô sản xuất tăng tích lũy cho nên kinh tế

81.

nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu hợp tác và phát triển kinh tế

b)

điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất mở rộng sản xuất

c)

giúp tăng năng suất lao động tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất tăng tích lũy cho nên kinh tế

82.

cơ cấu nền kinh tế bao gồm những bộ phận nào

a)

ngành kinh tế, thành phần kinh tế và lãnh thổ kinh tế

b)

ngành kinh tế thành phần kinh tế toàn câu và quốc gia

c)

ngành kinh tế lãnh thổ kinh tế và kinh tế nhà nước

d)

khu vực kinh tế trong nước kinh tế nhà nước

83.

bộ phân cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và tình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

84.

cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên ché độ sở hữu

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

85.

thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia

a)

vùng kinh tế

b)

khu chế xuất

c)

điểm sản xuất

d)

ngành sản xuất

86.

thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia

a)

nhà nước

b)

ngoài nhà nước

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

nông lâm ngư nghiệp

87.

cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phân nào sau đây

a)

công nghiệp xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

nông lâm ngư nghiệp công nghiệp xây dựng, dịch vụ

c)

nông lâm ngư nghiệp khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

công nghiệp xây dựng dịch vụ và khu vực ngoài nước

88.

cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước ngoài, nông lâm ngư nghiệp

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nông lâm ngư nghiệp

c)

khu vực kinh tế trong nước khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài công nghiệp - xây dựng

89.

cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

vùng kinh tế tiểu vùng kinh tế

b)

toàn cầu và khu vực vùng dịch vụ

c)

công nghiệp xây dựng, quốc gia

d)

nông lâm ngư nghiệp toàn cầu

90.

thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/ người nhỏ hơn GDP/ người

d)

tốc độ tăng trưởng GDP lớn hơn GNI

91.

trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I tăng khu vực II và III

b)

giảm khu vực I và II tăng khu vực III

c)

tăng khu vực I giảm khu vực II và III

d)

tăng khu vực I và II giảm khu vực III

92.

quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa

b)

cơ giới hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

hóa học hóa

93.

các nước phát triển thường có GNI lớn hớn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ cao

94.

các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh té công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

95.
4 lines
96.
a)

đường

b)

trong

c)

cột

d)

miền

97.

tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai mặt nước

c)

địa hình cây trồng

d)

sinh vật địa hình

98.

nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

99.

nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

a)

đất đai, địa hình

b)

vốn đầu tư thị trường

c)

khí hậu sinh vật

d)

sinh vật nguồn nước

100.

nhân tố tạo ra nhiều giống mới tăng năng suất chất lượng nông nghiệp

a)

dân cư lao động

b)

khoa học công nghệ

c)

địa hình đất trồng

d)

cơ sở hạ tầng vất chất kĩ thuật

101.

nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản thu hút đầu tư khoa học công nghệ

a)

địa hình đất trồng

b)

dân cư lao động

c)

vị trí địa lý

d)

khí hậu nguồn nước

102.

nhân tố có vai trồ thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

a)

vị trí địa lý

b)

chính sách phát triển

c)

vốn đầu tư

d)

cơ sở hạ tầng vật chất kĩ thuật

103.

đối tượng của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

a)

máy móc cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng va hàng tiêu dùng

104.

nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

105.

vai trò của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

106.

nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghoeepj

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

dân cư lao động

c)

tiến bố khoa học kĩ thuật

d)

thị trường

107.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hoa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý và nâng cao độ phì đất

c)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

108.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây

a)

Các loại đất trồng rất phong phú, đa dạng

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

109.

Cần tặng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lý

c)

mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

nâng cao năng suất cây trồng

110.

Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

a)

Đất đai, tiến bộ khoa học - kỹ thuật, thị trường tiêu thụ

b)

Khí hậu - nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất

c)

Đất đai, sinh vật, dân cư - lao động, khí hậu - nước

d)

Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của các nhân tố thị trường đến dự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

a)

Tác động mạnh mẽ đến sản xuất nông, lâm, thủy sản và giá cả nông sản

b)

Hình thành các vành đai nông nghiệp với hướng chuyên môn hóa sản xuất

c)

Chủ động hơn trong hoạt động nông nghiệp, nâng cao năng suất và sản lượng

d)

Tác dụng điều tiết đối với sự hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa

112.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở

a)

nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ

b)

sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều

c)

sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp vào sản xuất

d)

các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

113.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

114.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

115.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt

c)

ôn đới, hàn đới

d)

cận nhiệt, ôn đới

116.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

dịch vụ trồng trọt

b)

dịch vụ chăn nuôi

c)

dịch vụ sau thu hoạch

d)

các xí nghiệp công nghiệp

117.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây

a)

lợn, cừu, dê

b)

lợn, bò, dê

c)

dê, cừu, trâu

d)

lợn, cừu, trâu

118.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

119.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

khoai lang

120.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế

121.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với dự dao động khí hậu

122.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa mì là

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu

123.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây ngô là

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu

124.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ

b)

Tận dụng được tài nguyên đất

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

125.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

126.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

127.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

cung cấp lâm sản cho xây dựng

128.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất

b)

công nghiệp chế biến thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi

a)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt

130.

Vai trò của ngành chăn nuôi trồng thủy sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

131.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950-2019

a)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định

b)

Sản lượng lương thực giảm dần

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục

d)

Sản lượng lương thực luôn biến động

132.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dịch vụ thú y chưa phát triển

b)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao

133.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000-2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Miền

b)

cột

c)

đường

d)

Tròn

134.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ quy mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000-2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Miền

b)

kết hợp

c)

đường

d)

Tròn

135.

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người trên thế giới giai đoạn 2000-2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Miền

b)

cột

c)

đường

d)

Tròn

136.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980-2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

miền

b)

cột

c)

đường

d)

tròn

137.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

miền

b)

cột

c)

đường

d)

tròn

138.

Tính cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới năm 2000 và 2019

a)

Câu này chưa

b)

tính nên là

c)

chưa có đáp án

d)

chọn chi cg đc

139.

Đ/S (Đ chọn, S ko chọn)

a, Ngành thủy sản

a)

cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm giàu chất đạm cho con người

b)

đối tượng sản xuất là các sinh vật sống trong môi trường nước

c)

bao gồm các loài nước ngọt, nước lợ và nước mặn, phổ biến nhất là ngọc trai, đồi mồi...

d)

có sản lượng ngày càng tăng, trong đó nuôi trồng chiếm 54% tổng sản lượng thủy sản

140.

Đ/S (Đ chọn, S ko chọn)

b, Dịch vụ nông nghiệp

a)

cung ứng giống, máy móc, phân bón và các sản phẩm hỗ trợ công nghiệp

b)

thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hóa

c)

phân bố không gắn liền với sản xuất công nghiệp

d)

bao gồm dịch vụ trồng trọt, dịch vụ chăn nuôi, dịch vụ sau thu hoạch, xử lí hạt giống