wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí giữa kì 11

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao

b)

Thường có quy mô GDP nhỏ

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

2.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

chăn nuôi đại gia súc do

a)

Ngành công nghiệp chế biến ptr

b)

Có nhiều đồng và khí hậu nóng ẩm

3.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở

khu vực Mỹ La-tinh

a)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

b)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

4.

Các nước ở vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các cây trồng có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo,

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

5.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

Mưa nhiều , rừng rậm

b)

Mưa ít rừng thưa thớt

6.

Phát nào không đúng về sông, hồ ở Mỹ la tinh

a)

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mua

b)

Sông ngòi khá dày đặc

7.

Kinh tế Mỹ La tỉnh phát triển thiểu ôn định không do nguyên nhân nào sau đây

a)

Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn

b)

Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường.

8.

Kinh tế Mỹ La-tỉnh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hướng của dịch bệnh.

9.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

b)

. tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

10.

Đặc điểm qui mô dân số khu vực Mỹ La-tinh là

a)

dân số đông, có sự chênh lệch nhỏ giữa các quốc gia.

b)

dân số đông, có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia.

11.

Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây đề phát triển cây lương thực và thực phẩm

a)

Đất đai đa dạng và màu mỡ

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

12.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latĩnh là

a)

Tốc độ ptr không đều

b)

Tốc độ ptr cao

13.

Các sơn nguyên ở mỹ là tỉnh thuận lợi phát triển

a)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp

b)

chăn nuôi và trồng cây lương thực

14.

Đường bờ biển ở khu vực Mỹ la-tỉnh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi

a)

Cảng biển

b)

Khai thác khoáng sản

15.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hóa và ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ và kinh tế

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La-tinh?

a)

Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới

b)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

17.

Lợi thế chủ yếu nhất đẻ các nước Mỹ La-tình có thể phát triển các cây công ng

nhiệt đới là

a)

Đới khí hậu nóng ẩm

b)

loại đất đa dạng

18.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ La-tỉnh

a)

Quản lí tốt việc khai thác

b)

Thường xuyên đóng cửa rừng.

19.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

Đô thị hóa tự phát

b)

xung đột về sắc tộc, tôn giáo

20.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dây An-đét

cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

Diện tích đất trồng

21.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La-tinh làn

a)

khai thác khoáng sản.

b)

Cơ khí

22.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

23.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

Cây công nghiệp

b)

Lương thực

24.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ la tinh

a)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

b)

dân nông thôn vào đô thị đông

25.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

26.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

b)

cận xích đạo và xích đạo.

27.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trị tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Trung Quốc

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thỏ khu vực Mỹ

a)

Không có đường xích đạo di qua.

b)

Tách biệt với các châu lục khác.

29.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và cao nguyên

30.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

Cao nhất thế giới

b)

Thấp nhất thế giới

31.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là

a)

khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ

b)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch

32.

Mĩ La-tinh không có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Hàn đới

b)

Ôn đới

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh

tế khu vực Mỹ La-tinh

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh

b)

Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước

34.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực

Mỹ La-tinh

a)

Bu-ê-not Ai-ret, Đê-li. Thượng Hải.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

35.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ La-tinh

năm 2020 là khoảng (%)

a)

80%

b)

70%

36.

Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

Cao và tăng nhanh

b)

Cao và tăng chậm

37.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

b)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân giả.

38.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

39.

Khu vực Mỹ La Tinh bao gồm

a)

Mê-hi-cô. Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bé.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-be.

40.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

. Thái Bình Dương

b)

Nam đại dương

41.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn độ dương

42.

Cần phai chú ý tới vẫn đề an ninh toàn cầu, là do

a)

là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giảu

43.

Bảo vệ hòa bình thế giới nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Giúp tăng trương kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.

b)

. Đảm bảo quyền bình đăng về phát triên giữa các dân tộc.

44.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia

b)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

45.

Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?

a)

Không mang nhiều tỉnh pháp lý ràng buộc.

b)

Là liên minh thống nhất về kinh tế

46.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

sản xuất nông nghiệp bền vững.

b)

Phát huy vai trò của các tổ chức.

47.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

. làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực

b)

hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.

48.

Quỹ Tiền tệ Quốc tế được thành lập với mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu

b)

Đảm bảo sự ổn định về hòa bình.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi đề cập đến vấn đề an ninh mạng?

a)

An ninh mạng là hậu quả của phát triển công nghệ.

b)

Mọi quốc gia đều có nguy cơ bị tấn công mạng.

50.

Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.

b)

vấn đề của châu Phi và có xu hưởng gia giảm,

51.

Giải pháp mang tỉnh cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng khủng hoảng an ninh ương thực

a)

cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo

b)

bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu

của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

a)

Hỗ trợ tài chính tạm thời

b)

Bảo vệ các quyền con người.

53.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

thúc đầy tự do hóa thương mại

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

b)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới

55.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Đông Phi, Trung Phi

b)

Nam Phi. Trung Mỹ

56.

Cơ quan Năng lượng Quốc tế viết tắt là

a)

IEA

b)

WTO

57.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2007

b)

2006

58.

Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IME) vào năm nào sau đây

a)

1976

b)

2007

59.

Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?

a)

1945

b)

1975

60.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào

a)

1998

b)

2007

61.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương lược thành lập năm nào sau đây?

a)

1989

b)

1945

62.

Tổ chức thương mại thế giới WTO dược thành lập năm nào sau đây

a)

1995

b)

2007

63.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triên cần

a)

làm chủ ngành công nghệ mũi nhọn.

b)

đa phương hỏa trong quan hệ quốc tế.

64.

Sản xuất máy bay Bo-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. Điều này

chủ yếu nào của thế giới hiện nay"

a)

Vai trò các công ty đa quốc gia ngày càng lớn

b)

C. Tác động cách mạng khoa học và công

65.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế phát triển nhanh là

a)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

b)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ kém hiệu quả

66.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

thương mại điện tử phát triển do tác động cách mạng 4.0.

b)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.

67.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu , dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

sự liên kết giữa các nước phát

68.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải

a)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

b)

bảo vệ lợi ích kinh tê các nước th

69.

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết

a)

sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên

b)

C. sự tự do hoá dầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia?

a)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

b)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.

71.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

72.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng

73.

Phát biểu nào sau đây không dùng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế,

b)

Tạo lập những thị ị trường chung của khu vực rộng lớn.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây

a)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

75.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên dưới đây?

a)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

76.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia la

a)

Cquốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn của

77.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia la

a)

Cquốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn của

78.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài

a)

Tài chính, ngân hàng, bao hiểm.

b)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

79.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Hàng nhanh thương mại quốc tế.

b)

Tăng trị giá nhập khẩu dịch vụ.

80.

Ý nào sau đây là hệ quả của khu vực hóa kinh tế

a)

Tạo vị thế của khu vực trên trường quốc tế.

b)

Tăng anh hương giữa các quốc gia trên toàn thế giới

81.

Ý nào sau đây không đúng với biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức.

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh và có nhiều thuận lợi.

C. Nhiều tổ chức kinh tế thế giới được hình thành, ngày càng mở rộng.

82.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

b)

Hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

83.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Các hợp tác song phương, đa phương trở nên phổ biến

b)

Nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành

84.

Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực

b)

. tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.

85.

Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây

a)

Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau.

b)

Số lượng có xu hướng ngày càng giảm

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hương toàn cầu hóa

a)

Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành

b)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới

87.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

thúc đẩy quá trình đô thị hỏa tự phát ở nước đang phát triển.

b)

thức đây sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

88.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

89.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

(B)các tiêu chuẩn thông nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực

b)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lon.

90.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Thúc đẩy sản xuất

b)

Đẩy mạnh đầu tư

91.

: Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ

b)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

92.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

93.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội

b)

. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

94.

: Thách thức to lớn của toàn cầu hóa với các nước đang ptr là

a)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

b)

tự do hóa thương mại được mở rộng

95.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được thành lập bởi các quốc gia có

a)

. chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

96.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

97.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

b)

WTO

98.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

164

b)

123

99.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

a)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

b)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

100.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Chính trị

b)

Xã hội

101.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

a)

các nước có sự tương đồng với nhau

b)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

102.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính

b)

giáo dục, chính trị và sản xuất

103.

. Các nước đang phát triển có lợi thế nào về mặt xã hội

a)

Dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.

b)

. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

104.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phtr bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với

các nước đang phát triển?

a)

Chỉ số phát triển con người đều thấp.

b)

Quy mô GDP mức trung bình và thấp

106.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nước

Đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh

107.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp.

b)

trung bình thấp, cao và rất cao.

108.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đây mạnh công nghiệp hóa.

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

109.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triên số và ước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

Tỉ trọng khu vực II cao

110.

Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân cơ các nước

a)

Dịch vụ

b)

Công nghệ

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển

a)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

b)

Chỉ số ptr con ng thấp

112.

: Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức

b)

GNI bình quân đầu người tháp

C. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nho.

113.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chất lượng cuộc sống cao.

b)

nguồn gốc gen di truyền

114.

Về mặt xã hội, các nước phát triên có đặc điểm chung nào sau đây

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

b)

C. Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

115.

Đa số các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây

a)

GNI người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ

b)

GNU/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, ti lệ dân đô thị thập

116.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

b)

Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

117.

Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ảnh trình độ

a)

A. sức khỏe, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

Thu nhập người lao động

118.

HDI là một trong những chi tiêu đánh giả

a)

trình độ phát triển của một quốc gia.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y

C. khả năng tăng học vần của dân cư

119.

Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ

a)

tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.

b)

phân công lao động xã hội.

C. phát triển của lực lượng sản xuất

120.

Chỉ số nào dưới đây là thước đo tông hợp sự

phát triển con người

a)

HDI

b)

GNI

121.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu nước

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông á

122.

Tổ chức nào dưới đây đã dựa vào chỉ tiêu HDI để phân chia các nước thành nước có HDI ra nước có HDI cao, nước có HDI trung bình và nước có HDI thấp

a)

LHQ

b)

Ngân Hàng Tiền Tệ

123.

Tổ chức nào dưới đây đã dựa vào chỉ tiêu GNI/ người phân chia các nước thành nước có thu cao, nước có thu nhập trung bình cao, nước có thu nhập trung bình thập và nước có thu nhập thấp?

a)

Ngân hàng Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ

124.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông âu

c)

Trung Đông

125.

Khu vực nào sau

đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Trung Phi

b)

Châu âu

c)

BẮC Á

126.

Nhóm nước phát triên có

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp

127.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yêu nào sau đây

a)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

b)

Sự khác nhau về chính trị xã hội văn hóa

128.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Các chỉ số phát triển con người không quá cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

129.

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng

hỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

b)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

130.

Đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển?

a)

GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

b)

GNI cao, năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

131.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

. GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình

132.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây

a)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

b)

A. Thu nhập bình quân theo đâu người cao

133.

Để phản ảnh sức khỏe, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp Quốc

phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

b)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người

134.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

cơ cấu kinh tế theo hưởng công nghiệp hóa

b)

Cơ cấu khinh tế theo ngành

135.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm

a)

. khu vực 1 rất thấp, khu vực III rất cao

b)

khu vực 1 và III cao, Khu vực II tháp