Font size
WorksheetsĐịa lý khối 11 tổng hợp
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Bắc Á
Tây Á
Nam Á
Đông Á
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Kiu-xiu
Hôn-su
Hô-cai-đô
Xi-cô-cư
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su
Hô-cai-đô
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Nhật Bản không phải là một đất nước
quần đảo, trải ra hình vòng cung
có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam
có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ
giàu có tài nguyên khoáng sản
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại
xây dựng các hải cảng
nối đường bộ quốc tế
phát triển kinh tế biển
Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
nhiều đảo cách xa nhau
trữ lượng khoáng sản rất ít
có nhiều núi lửa và động đất
bờ biển dài, nhiều vũng vịnh
Đất nước Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
bão lớn hàng năm
ngư trường nhiều cá
sóng thần dữ dội
động đất thường xuyên
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
đảo Hô-cai-đô
Thái Bình Dương
biển Ô-khốt
biển Nhật Bản
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Sông ngòi ngắn, dốc
Có khí hậu nhiệt đới
Địa hình chủ yếu là núi
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Nằm ở chân núi
Diện tích nhỏ hẹp
Chủ yếu là châu thổ
Có đất từ tro núi lửa
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?
Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa
Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh
Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
mùa đông kéo dài, lạnh
mùa hạ nóng, mưa to và bão
nhiệt độ thấp và ít mưa
có nhiều tuyết về mùa đông
Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
Đồng
Chì
Than
Sắt
Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, vùng biển rộng
Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo
Có ngư trường lớn với nhiều loài cá
Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Biến có nhiều ngư trường lớn.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Đất nước là một quần đảo dài.
Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.
Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
Sông ngòi ít nước.
Các núi cao khá ít.
Không có sông lớn.
Núi nằm sát biển.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
Tốc độ gia tăng cao.
Dân số không đông.
Tập trung ở miền núi.
Cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Nhật Bản là một nước đông dân.
Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
Số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
Số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Số người từ 15 - 64 không thay đổi.
Số dân hầu như không biến động.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
Đồng bằng ven biển.
Các vùng núi ở giữa.
Ở các sườn núi thấp.
Dọc các dòng sông.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Không có siêu đô thị.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Cần cù, chịu khó và sáng tạo.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
Đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
Đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
Số lượng người nhập cư và di cư lớn.
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
Thu nhập bình quân đầu người cao.
Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
Có nhiều động đất, sóng thần.
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
Khủng hoảng tài chính thế giới.
Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do
Thiếu nguồn vốn đầu tư.
Thị trường ngoài nước thu hẹp.
Thiếu nguồn lao động trẻ.
Tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?
Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?
Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.
Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.
thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.
Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.
Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
Xây dựng
Điện tử
Dệt
Chế tạo
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động
Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước
Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống
Có sản phẩm đon điệu và hầu như ít thay đổi
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Xi-cô-cư
Hô-cai-đô
Kiu-xiu
Hôn-su
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Kiu-xiu
Xi-cô-cư
Hô-cai-đô
Hôn-su
Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su
Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có
Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai
Có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước
Địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín
Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có
Nguồn lao động rất dồi dào
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh
Nguồn nguyên liệu phong phú
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là
Máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế
Phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch
Sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử
Nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
Máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế
Nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp
Phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch
Sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn
Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP
Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển
Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với
Các nước đang phát triển
Các nước công nghiệp mới
Các nước phát triển
Các nước trên thế giới
Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường
Sắt
Biển
Ô tô
Hàng không
Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
Ven Thái Bình Dương
Ven biển Ô-khốt
Phía nam đảo Kiu-xiu
Ven biển Nhật Bản
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?
Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu
Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước
Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân
Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
tri thức khoa học, kĩ thuật.
lao động trình độ phổ thông.
nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
đầu tư vốn của các nước khác.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.
Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.
Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?
Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.
Một số diện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.
Chiếm 50% diện tích đất canh tác.
Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.
Nhật Bản có các vật nuôi chính là
trâu, vịt, dê.
bò, lợn, gà.
dê, bò, gà.
lợn, gà, trâu.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
thuốc lá.
chè.
lương thực.
tơ tằm.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?
Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là
tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.
diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.
rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.
kinh tế phát triển nhất trong các vùng.
Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là
chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.
tập trung vào khai thác quặng đồng.
phát triển khai thác than và luyện thép.
có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số thưa thớt nhất là
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?
Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-nan.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.
Trung Quốc giáp với
Nhật Bản.
Hàn Quốc.
Triều Tiên.
Philippin.
Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
Thượng Hải và Quảng Châu.
Quảng Châu và Hồng Công.
Ma Cao và Thượng Hải.
Hồng Công và Ma Cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.
Câu 8. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
Câu 10. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Câu 12. Miền Đông Trung Quốc là nơi
có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
Câu 16. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
Hắc Long Giang.
Mê Công.
Hoàng Hà.
Trường Giang.
Câu 17. Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Câu 20. Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
Câu 22. Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
có hai mùa mưa, khô.
không có sông ngòi.
nằm sâu trong lục địa.
nằm ở địa hình cao.
Câu 23. Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
có nhiều khoáng sản.
địa hình bằng phẳng.
đất đai màu mỡ.
sông ngòi ít dốc.
Câu 24. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
nhiệt đới.
ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới.
ôn đới gió mùa.
Câu 25. Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là
than đá.
đất hiếm.
dầu mỏ.
mangan.
Câu 27. Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng
dầu và khí đốt.
thủy điện và dầu.
khí đốt và than.
than và thủy điện.
Câu 29. Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Tạng.
Hán.
Hồi.
Câu 30. Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
Choang.
Hồi.
Hán.
Tạng.
Câu 33. Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
giảm quy mô dân số của cả nước.
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 34. Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
khu vực ven biển ở phía nam.
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
Câu 37. Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
Sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
Phòng chống các thiên tai hàng năm.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
Câu 43. Điểm tương tự của miền Đông với miền Tây Trung Quốc là
Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
Nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
Nhiều tài nguyên khoáng sản.
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
Có các dân tộc khác nhau.
Có mật độ dân số cao.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?
Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.
Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?
Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.
Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
Câu 47. Nơi có địa hình cao nhất trung quốc là
Vùng Đông nam
Vùng Đông bắc
Vùng Tây nam
Vùng Tây bắc
Câu 1. Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ
Năm thế giới.
Ba thế giới.
Hai thế giới.
Tư thế giới.
Câu 2. Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
Đầu tư nước ngoài (FDI).
Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
QDP bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Câu 3. Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
Câu 4. Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
Tốc độ tăng trưởng cao.
Tổng GDP tăng lên lớn.
Đời sống dân nâng cao.
Tăng dân số tự nhiên giảm.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.
Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
Tập trung vào các ngành truyền thống.
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Câu 9. Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
Thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
Hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
Chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
Hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
Câu 13. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
Câu 14. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
khoáng sản phong phú.
nhu cầu rất lớn.
lao động dồi dào.
kĩ thuật hiện đại.
Câu 15. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
nhu cầu rất lớn.
kĩ thuật hiện đại.
nguyên liệu dồi dào.
lao động đông đảo.
Câu 20. Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
Câu 22. Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
Thẩm Dương.
Urumsi.
Cáp Nhĩ Tân.
Phúc Châu.
Câu 25. Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?
Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.
Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.
Câu 27. Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
Câu 28. Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
sản xuất hàng tiêu dùng.
vật liệu xây dựng, sứ.
điện tử, luyện kim.
đồ gốm, dệt may.
Câu 32. Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
cừu.
lợn.
ngựa.
bò.
Câu 33. Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là
gà, cừu, ngựa, lợn.
dê, cừu, ngựa, lợn.
bò, cừu, ngựa, lợn.
trâu, cừu, ngựa, lợn.
Câu 34. Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có
vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
Câu 35. Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là
lợn.
trâu.
cừu.
bò.
Câu 37. Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?
Tập trung tăng thuế nông nghiệp.
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
Xây dựng các công trình thủy lợi.
Giao quyền sử dụng đất cho dân.
Câu 38. Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng
sức lao động người dân và thị trường.
tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.
nguồn vốn và sức lao động người dân.
lao động và tài nguyên thiên nhiên.
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
bông, thịt lợn, trứng gia cầm
lương thực, bông, thịt cừu
lương thực, bông, thịt lợn
thịt lợn, gia cầm, sữa bò
Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là
thịt lợn, gia cầm, sữa bò
bông, thịt lợn, trứng gia cầm
lương thực, bông, thịt lợn
lương thực, bông, thịt cừu
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
Bông
Chè
Ngô
Mía
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
Mía
Chè
Lúa gạo
Lúa mì
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?
Bông
Củ cải đường
Lúa mì
Ngô
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
Củ cải đường
Thuốc lá
Mía
Chè
Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là
lúa gạo
chè
lúa mì
bông
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?
Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn
Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn
Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh
Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường sắt đệm từ
đường ô tô cao tốc
đường thủy nội địa
đường biển quốc tế
Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam
Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng
Mới được tạo lập trong thời gian gần đây
Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực
Kim ngạch thương mại song phương tăng
Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là
lúa mạch
ngô
lúa gạo
lúa mì
Lúa mì ở Ô-xtrây-li-a được trồng tập trung nhiều ở phía
đông nam và tây bắc
đông bắc và đông nam
tây nam và tấy bắc
đông nam và tây nam
Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là
dê, trâu
trâu, bò
bò, cừu
cừu, trâu
Dân nhập cư vào Ô-xtrây-li-a hiện nay phần lớn có nguồn gốc từ châu
Phi và Mĩ Latinh
Âu và Á
Mĩ Latinh và Âu
Á và Phi
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư của Ô-xtrây-li-a?
Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) xếp loại cao
Đóng góp nhiều công trình khoa học trên thế giới
Dân số đông hàng đầu thế giới, học vấn cao
Tỉ lệ phổ cập giáo dục đứng hàng đầu thế giới
Câu 18. Đại đa số dân cư Ô-xtrây-li-a có nguồn gốc từ châu
Á.
Âu.
Phi.
Mĩ.
Câu 21. Dân cư Ô-xtrây-li-a tập trung nhiều ở
duyên hải phía bắc và phía tây.
phần lãnh thổ phía nam và phía bắc.
phần lãnh thổ phía tây và bắc.
duyên hải phía đông và phía nam.
Câu 23. Trong cơ cấu lao động của Ô-xtrây-li-a, khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
Dịch vụ.
Công nghiệp.
Chăn nuôi.
Trồng trọt.
Câu 1. Cộng hòa Nam Phi
liền kề với kênh đào Xuy-ê.
giáp với Thái Bình Dương.
nằm ở phía nam châu Phi.
giáp với chỉ một quốc gia.
Câu 2. Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 10. Đường bờ biển của Cộng hòa Nam Phi
dài, ít vụng, vịnh, cửa sông.
bằng phẳng, nhiều cửa sông.
dài, nhiều vịnh và cửa sông.
bằng phẳng, nhiều vịnh biển.
Câu 11. Cộng hòa Nam Phi có
bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
vùng biển rộng và bờ biển dài.
đường bờ biển rất khúc khuỷu.
Câu 17. Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
đất hiếm và đồng.
khí tự nhiên và sắt.
dầu mỏ và than đá.
kim cương và vàng.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?
Có nhiều đồng bằng phù sa.
Rừng chiếm diện tích rất lớn.
Mạng lưới sông hồ dày đặc.
Giàu tài nguyên khoáng sản.
Câu 20. Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là
những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.
các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.
thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.
các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.
Câu 26. Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
da trắng.
da đen.
da vàng.
da màu.
Câu 27. Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở
thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô..
phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.
phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.
phía đông và các vùng duyên hải phía nam.
