wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa lý lớp 5

Total questions: 132

Worksheet time: 33hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy nước tiếp giáp phần đất liền nước Việt Nam

a)

2

b)

3

c)

4

2.

Những nước tiếp giáp với Việt Nam là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

d)

Lào, Thái Lan, Campuchia

3.

Vị trí Cam - pu - chia nằm ở khu vực nào

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

4.

Đây là trang phục của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Nùng

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Dao

d)

Dân tộc Bana

5.

Các con sông lớn ở đồng bằng Nam Bộ là

a)

sông Mã, sông Đồng Nai

b)

sông Tiền, sông hậu

c)

sông Cả, sông Tiền, sông Hậu

d)

sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu

6.

Đất phù sa thường

a)

nghèo mùn

b)

tơi xốp

c)

rất màu mỡ

d)

tơi xốp và phì nhiêu

7.

Dãy núi dài nhất nước ta là

a)

dãy sông Gâm

b)

dãy Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy Ngân Sơn

d)

Dãy Trường Sơn

8.

Hai con sông lớn ở Trung Bộ là

a)

sông Thái Bình, sông Mã

b)

sông Mã, sông Cả

c)

sông Đồng Nai, sông Cả

d)

sông Hồng, sông Mã

9.

Khí hậu nước ta nói chúng là

a)

lạnh

b)

hơi lạnh

c)

hơi nóng

d)

nóng

10.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

a)

dãy Trường Sơn

b)

dãy Ngân Sơn

c)

dãy Hoàng Liên Sơn

d)

dãy Bắc Sơn

11.

Mỏ a-pa-tít ở đâu

a)

Yên Bài

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Cao Bằng

12.

Nước sông ở Việt Nam thường rất đục vào mùa nào

a)

mùa hạ

b)

mùa thu

c)

mùa khô

d)

mùa lũ

13.

Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta dài

a)

3300km

b)

2370 km

c)

1810 km

d)

1650 km

14.

Nhờ có biển khí hậu nước ta trở lên

a)

mát mẻ

b)

trong mát

c)

điều hòa

d)

mát mẻ quanh năm

15.

Vùng biển nước ta có hai quần đảo là

a)

Trường Sa và Phú Quốc

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Hoàng Sa và Cát Bà

d)

Trường Sa và Côn Đảo

16.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

17.

Phù sa ở Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp nhờ:

a)

Sông Cầu

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

18.

Những ý nào sau đây nói đúng về thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Nằm bên sông Sài Gòn

b)

Là trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của nước ta

c)

Có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là sân bay lớn nhất cả nước

d)

Là trung tâm công nghiệp đóng tàu lớn của nước ta

19.

Thành phố có diện tích lớn nhất và số dân đông nhất của cả nước là:

a)

Hà Nội

b)

Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng

20.

Thành phố nào được gọi là thành phố cảng ?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Huế

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

21.

Vị trí địa lý châu Á ?

a)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo

b)

Châu Á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ gần cực Bắc tới cực Nam

c)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Ấn Độ Dương.

d)

Ba phía giáp biển và đại dương: Phía Băc giáp Bắc Băng Dương, Phía Đông giáp với Thái Bình Dương, Phía Nam giáp Châu Nam Cực

22.

Vì sao người Châu Á lại gọi các nước Châu Âu là Phương Tây?

a)

Vì các nước Châu Âu rất là hiện đại (Tây)

b)

Vì quen miệng

c)

Vì Châu Á nằm ở phía Đông Châu Âu

23.

Châu lục nào có diện tích lớn nhất ?

a)

Châu Mĩ

b)

Châu Nam Cực

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

e)

Châu Á

24.

Diện tích của Châu Á ( triệu km vuông)

a)

14

b)

30

c)

10

d)

44

e)

42

25.

Kinh tế châu Phi ?

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Chậm phát triển

26.

Hoạt động kinh tế của châu Phi ?

a)

Tập trung khai thác khoáng sản ( vàng, kim cương, phốt phát , dầu khí ) để xuất khẩu.

b)

Tập trung chăn nuôi gia xúc lấy thịt để xuất khẩu.

c)

Tập trung phát triển công nghiệp nặng như luyện kim, cơ khí, ...

d)

Tập trung trồng cây công nghiệp nhiệt đới ( Ca cao, cà phê, bông lạc ) để xuất khẩu.

27.

Đặc điểm đúng về "lục địa Ô-xtrây-li-a"?

a)

Có khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc và xa van

b)

Có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm hoặc rừng dừa bao phủ

c)

Giới sinh vật có nhiều loại độc đáo. Bạch đàn và cây keo mọc ở nhiều nơi.

d)

Động vật có nhiều loại thú có túi như căng-gu-ru, gấu cô-a-la,...

e)

Thuộc Châu Phi

28.

Các đại dương trên thế giới?

a)

gồm 3 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương

b)

gồm 4 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương

c)

gồm 2 đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

29.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất (triệu km2)?

(a)  

30.

Thái Bình Dương có diện tích?

a)

75

b)

13

c)

93

d)

180

31.

Đại dương nào có độ sâu và độ sâu trung bình lớn nhất?

(a)  

32.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Á?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

33.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Âu?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

34.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Phi?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

35.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Mĩ?

a)

- Địa hình: đồng bằng chiếm 2/3 diện tích, kéo dài từ tây sang đông. Đồi núi chiếm 1/3 diện tích, hệ thống núi cao tập trung ở phía Nam.

- Khí hậu và thiên nhiên: nằm trong đới khí hậu ôn hòa. Rừng cây lá kim tập trung ở vùng phía Bắc và trên các sườn núi cao. Rừng cây là rộng có nhiều ở phía Tây. Mùa đông tuyết phủ trắng gần hết châu lục, chỉ trừ dải đất phía Nam ấm áp

b)

- Địa hình: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đình Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a cao nhất.

- Khí hậu và thiên nhiên: có đủ các đới khí hậu (từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới) và có nhiều cảnh thiên nhiên.

c)

- Địa hình: thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên.

- Khí hậu và thiên nhiên: trải dải nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. Chiếm diện tích lớn nhất là khí hậu ôn đới ở phía Bắc và khí hậu nhiệt đới ở phía Nam. Đồng bằng A-ma-dôn ở phía Nam là đồng bằng lớn nhất thế giới, nằm ở vùng xích đạo. Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là lá phổi xanh của Trái đất

d)

- Đia hình: tương đối cao. Toàn bộ châu lục được coi như một cao nguyên khồng lồ, trên có các bồn địa lớn.

- Khí hậu và thiên nhiên: Ở phía Bắc có hoang mạc Xa-ha-ra lớn nhất trên thế giới, ban ngày ở đây nhiệt độ lên tới 50 độ C và ban đêm có thể xuống tới 0 độ c. Có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Khoảng 1/3 diện tích châu lục chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Nơi mưa nhiều, có rừng rậm nhiệt đới phát triển. Nơi đủ độ ẩm thì có rừng thưa. Ở nhưng nơi ít mưa xuất hiện đồng cỏ cao, cây bụi gọi là xa-van. Trên đồng cỏ mênh mông đó, thình thoảng nôi lên 1 vài cây keo hoặc cây bao báp

36.

Đặc điểm kinh tế của Bắc Mĩ?

a)

sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn với những sản phẩm như lúa mì, bông, lơn, sửa, cam, nhỏ,....; có các ngành "công nghiệp không khói" phát triển như công nghiệp truyên tranh, truyền hình, du lịch, ...

b)

Các nước ở đây chuyên sản xuất chuối, cà phê, mía, bông, .... chăn nuôi bò, cừu và khai thác khoáng sản để xuất khẩu

c)

sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn với những sản phẩm như lúa mì, bông, lợn, bò sữa, cam, nho,....; Công nghiệp có những ngành công nghiệp cao như điện tử, hàng không vũ trụ.

37.

Đặc điểm kinh tế của Trung Và Nam Mĩ?

a)

sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn với những sản phẩm như lúa mì, bông, lợn, bò sữa, cam, nho,....; Công nghiệp có những ngành công nghiệp cao như điện tử, hàng không vũ trụ.

b)

Các nước ở đây chuyên sản xuất chuối, cà phê, mía, bông, .... chăn nuôi bò, cừu và khai thác khoáng sản để xuất khẩu

c)

sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn với những sản phẩm như lúa mì, bông, lơn, sửa, cam, nhỏ,....; có các ngành "công nghiệp không khói" phát triển như công nghiệp truyên tranh, truyền hình, du lịch, ...

38.

Đặc điểm kinh tế của Bắc Mĩ?

a)

có nền kinh tế phát triển nhất

b)

có nền kinh tế đang phát triển

c)

Có nền kinh tế kém phát triển

39.

Đặc điểm kinh tế của Trung Và Nam Mĩ?

a)

có nền kinh tế phát triển nhất

b)

có nền kinh tế đang phát triển

c)

Có nền kinh tế kém phát triển

40.

Đặc điểm kinh tế của Châu Mĩ?

a)

- Trung và Nam Mĩ có nền kinh tế phát triển: sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn với những sản phẩm như lúa mì, bông, lợn, bò sữa, cam, nho,...; công nghiệp có nhữn ngành công nghiệp cao như điện tử, hàng không vũ trụ.

- Bắc Mĩ có nền kinh tế đang phát triển. Các nước ở đây chuyên sản xuất chuối, cà phê, mía bông, .... chăn nuôi bò, cừu và khai thác khoáng sản để xuất khẩu

b)

- Bắc Mĩ có kinh tế phát triển: sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn với những sản phẩm như lúa mì, bông, lợn, bò sữa, cam, nho,...; công nghiệp có nhữn ngành công nghiệp cao như điện tử, hàng không vũ trụ.

- Trung và Nam Mĩ có nền kinh tế đang phát triển. Các nước ở đây chuyên sản xuất chuối, cà phê, mía bông, .... chăn nuôi bò, cừu và khai thác khoáng sản để xuất khẩu

41.

Đại học nào của Hoa Kỳ được mệnh danh là “Trường học của các Tổng thống”?

a)

Cambrige

b)

Havard

c)

Boston

42.

Châu Mĩ không giáp đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

43.

Châu Mĩ nằm ở bán cầu nào?

a)

Bán cầu Đông

b)

Bán cầu Tây

c)

Bán cầu Nam

44.

Châu Mĩ chia thành mấy khu vực?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

không phân chia khu vực.

45.

Châu Mĩ nằm ở đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Cả 3 đới khí hậu trên.

46.

Quốc gia nào lớn nhất ở Châu Mĩ?

a)

Canada

b)

Australia

c)

Mỹ

47.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Nam Mĩ?

a)

Cu Ba

b)

Chile

c)

Bolivia

48.

Người dân châu Mĩ sống tập trung ở khu vực nào?

a)

Miền Đông và ven biển

b)

Miền Bắc và ven biển

c)

Miền Trung

49.

Diện tích châu Mĩ đứng thứ mấy thế giới?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

50.

Dãy Andes chạy qua bao nhiêu quốc gia?

a)

6

b)

7

c)

8

51.

1. Tỷ trọng chăn nuôi trong cơ cấu ngành nông nghiệp chiếm tỷ lệ bao nhiêu năm 2014

a)

27,8

b)

26,8

c)

25,7

d)

25

52.

Dựa vào bảng, hãy nhận xét đúng về sự thay đổi số lượng đàn gia súc, gia cầm của nước ta giai đoạn 1990 – 2017?

a)

đàn trâu tăng liên tục

b)

đàn bò tăng liên tục

c)

đàn lợn tăng liên tục

d)

đàn gia cầm tăng liên tục

53.

Trong chăn nuôi, hình ảnh những vật nuôi trên thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp chim

54.

Dựa vào SGK và trang 18,19 Át lát. cho biết lợn nuôi nhiều ở những vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

d)

Nam trung bộ, Bắc trung bộ

55.

Dựa vào Át lát trang 19, hãy cho biết Trâu nuôi nhiều ở vùng nào của nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung b

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

d)

Bắc trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

56.

Dựa vào kiến thức SGK, hãy cho biết vịt nuôi nhiều vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông nam bộ

57.

Trong những năm gần đây ngành chăn nuôi ở nước ta được phát triển mạnh là do

a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn

c)

tạo việc làm cho nhân dân dân

d)

nhân dân có kinh nghiệm sản xuất

58.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

59.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

60.

Vùng nuôi nhiều vịt nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

61.

Trong ngành chăn nuôi, các con vật trong hình thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp thú

62.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

63.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

64.

Các cây công nghiệp hàng năm( ngắn ngày) là

a)

Mía, lạc, bông, đậu tương, thuốc lá…

b)

lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Cam, bưởi, mãng cầu, vú sữa

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu

65.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ven các thành phố lớn là do

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp chế biến,

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

nhu cầu thị trường lớn

d)

đảm bảo cân bằng dinh dưỡng cho dân

66.

Loài cây trồng nào chiếm cơ cấu lớn nhất trong nông nghiệp nước ta?

a)

Cây lúa

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

67.

Ngành chăn nuôi có vai trò gì?

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Cung cấp vật dụng

c)

Cung cấp sức kéo

d)

Tất cả các phương án trên

68.

Đặc điểm địa hình của Châu Á?

a)

1/4 diện tích là núi và cao nguyên, 3/4 diện tích là đồng bằng

b)

3/4 diện tích là núi và cao nguyên, 1/4 diện tích là đồng bằng

c)

1/2 diện tích là núi và cao nguyên, 1/2 diện tích là đồng bằng

69.

Đa số dân cư châu Á là người....

a)

Da trắng

b)

Da vàng

c)

Da đen

70.

Châu Á tiếp giáp với các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

71.

Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?

a)

Châu Âu, Châu Phi

b)

Châu Mỹ, Châu Âu

c)

Châu Phi,Châu Mĩ

72.

Châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?

a)

Châu Âu, Châu Phi

b)

Châu Mỹ, Châu Âu

c)

Châu Phi,Châu Mĩ

73.

Đỉnh núi nào được mệnh danh là "Nóc nhà châu Á"?

a)

Everest

b)

Hymalaya

c)

Fansipan

74.

Khu vực nào của châu Á không tập trung đông đúc dân cư?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Nam Á

75.

Quốc gia nào dân số đông nhất của châu Á?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Liên bang Nga

76.

Dân số châu Á đứng thứ mấy trong số các châu lục trên thế giới?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

77.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

78.

Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới vì:

a)

nằm trong vòng đai nhiệt đới.

b)

không có biển ăn sâu vào đất liền.

c)

diện tích châu lục rộng lớn.

d)

tất cả các ý trên.

79.

Dòng sông dài nhất châu Phi?

a)

Sông Công-gô

b)

Sông Ni-giê

c)

Sông Nin

d)

Sông Xê-nê-gan

80.

Phương tiện vận chuyển chủ yếu trên sa mạc châu Phi?

a)

Ngựa

b)

Ô tô

c)

Lạc đà

d)

Xe tải

81.

Châu Phi giáp với những châu lục nào? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

e)

Châu Nam Cực

82.

Châu Phi giáp với những đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương

83.

Đường xích đạo đi qua phần nào lãnh thổ châu Phi?

a)

Phần phía Bắc lãnh thổ

b)

Phần giữa lãnh thổ

c)

Phần phía Nam lãnh thổ

84.

Diện tích châu Phi đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

85.

Địa hình châu Phi có đặc điểm gì?

a)

Địa hình tương đối thấp, chủ yếu là các bồn địa.

b)

Địa hình tương đối cao, toàn bộ châu lục giống như cao nguyên khổng lồ xen lẫn các bồn địa.

c)

Địa hình tương đối bằng phẳng, toàn bộ châu lục là các đồng bằng màu mỡ.

86.

Ngành kinh tế nào phát triển mạnh ở các nước Châu Phi?

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Trồng cây lương thực

c)

Chế tạo máy bay

d)

Công nghiệp hóa chất

87.

Tuổi thọ trung bình của người châu Phi cao thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Cuối cùng

88.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm?

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, tập trung ở Miền Bắc.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

89.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Dung Quất

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Thái Lan

90.

Gió mùa nước ta thổi theo những hướng

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Tây Bắc và Đông Nam

c)

Bắc và Nam

d)

Đông và Tây

91.

Khoáng sản bôxít có trữ lượng lớn nhất tập trung ở đâu?

a)

Cao Bằng

b)

Lạng Sơn

c)

Tây Nguyên

d)

Lào Cai

92.

Để phòng chống lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng nhân dân ở đây đã có những biện pháp gì?

a)

Đắp đê dọc hai bên bờ sông. Phân lũ vào các nhánh sông, vùng trũng chuẩn bị trước

b)

Xây hồ chứa nước ở thượng lưu sông

c)

Trồng rừng đầu nguồn, nạo vét lòng sông

d)

Tất cả đều đúng

93.

Cuối mùa đông nước ta thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mưa phùn.

b)

Mưa dông.

c)

Mưa ngâu.

d)

Mưa tuyết.

94.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu có biểu hiện nào sau đây?

a)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, mùa khô và mùa mưa.

b)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21 độ C.

d)

Lượng mưa trung bình 1500-2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.

95.

Đỉnh núi Phan Xi Păng – cao nhất nước ta nằm ở trên dãy núi nào của vùng Tây Bắc?

a)

Pu Đen Đinh

b)

Pu Sam Sao

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Côn Lĩnh

96.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên động vật của nước ta?

a)

Các loài động vật tự triệt tiêu nhau.

b)

Do các loài sinh vật tự chết đi.

c)

Do con người săn bắt quá mức, thu hẹp môi trường sống của sinh vật.

d)

Do các loài di cư sang các khu vực khác trên thế giới.

97.

Nhóm đất nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất feralit.

b)

Đất mặn ven biển.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất mùn núi cao.

98.

Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là?

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

99.

Thực trạng rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Rừng nguyên sinh còn rất ít, phổ biến là rừng thưa mọc lại pha tạp hoặc trảm cỏ khô cằn.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng rất thấp.

c)

Chất lượng rừng bị suy giảm.

d)

Tất cả đều đúng

100.

Diện tích vùng đồng bằng so với toàn lãnh thổ nước ta là?

a)

1/4

b)

2/4

c)

3/4

d)

2/5

101.

Vùng biển của Việt Nam là một bộ phận thuộc biển nào sau đây?

a)

biển Xu-Lu.

b)

biển Gia-va

c)

biển Hoa Đông

d)

biển Đông

102.

Một số điều kiện cần thiết  để sản xuất muối ở đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Nước biển mặn, nhiều nắng

b)

Đất phù sa tương đối màu mỡ, khí hậu nóng ẩm

c)

Đất cát pha, khí hậu nóng

d)

Biển, đầm phá, sông; người dân có kinh nghiệm nuôi trồng, đánh bắt và chế biến thủy sản.

103.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

104.

Đảo nào sau đây nằm ở phía nam nước ta?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quý

c)

Phú Quốc

d)

Sơn Trà

105.

Diện tích của nước Việt Nam là:

a)

378 nghìn km2

b)

330 nghìn km2

c)

237 nghìn km2

d)

181 nghìn km2

106.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa là:

a)

nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

b)

nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa

d)

nhiệt độ thấp , gió và mưa không thay đổi theo mùa

107.

Sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là do:

a)

Dãy Trường Sơn ngăn cách

b)

Dãy Bạch Mã chắn ngang

c)

Đèo Hải Vân quá cao

108.

Châu Á thuộc bán cầu nào ?

a)

bán cầu Nam

b)

bán cầu Tây

c)

bán cầu Bắc

d)

bán cầu Đông

109.

Khí hậu châu Á

a)

hàn đới

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

d)

cả 3 đáp án trên

110.

dân cư châu Á

a)

ít nhất

b)

đông nhất

c)

bình thường

111.

vị trí châu Âu

a)

phía Tây châu Á

b)

phía Nam châu Á

c)

phía Đông châu Á

d)

phía Bắc châu Á

112.

một số nước ở châu Âu

a)

BA LAN,ANH,ÚC,Ý

b)

ĐỨC,BA LAN,PHẦN LAN,Ý,BỒ ĐÀO NHA

c)

PHÁP,ANH,I-RAN,NAM PHI

113.

KHÍ HẬU CHÂU ÂU

a)

ÔN ĐỚI

b)

NHIỆT ĐỚI

c)

HÀN ĐỚI

114.

VỊ TRÍ CHÂU PHI

a)

PHÍA TÂY NAM CHÂU Á

b)

PHÍA ĐÔNG NAM CHÂU Á

c)

PHÍA TÂY BẮC CHÂU Á

d)

PHÍA NAM CHÂU ÂU

115.

VÌ SAO CHÂU PHI CÓ KHÍ HẬU KHÔ BẬC NHẤT THẾ GIỚI

a)

ĐƯỜNG XÍCH ĐẠO ĐI QUA

b)

NẰM TRONG VÒNG ĐAI NHIỆT ĐỚI

c)

DIỆN TÍCH RỘNG LỚN

d)

KO CÓ BIỂN ĂN SÂU VÀO ĐẤT LIỀN

116.

KINH TẾ CHÂU PHI

a)

CHẬM PHÁT TRIỂN

b)

NHANH PHÁT TRIỂN

117.

VỊ TRÍ CHÂU MĨ

a)

BÁN CẦU NAM

b)

BÁN CẦU ĐÔNG

c)

BÁN CẦU TÂY

118.

dân cư châu đại dương

a)

ít nhất

b)

đông nhất

119.

cây mọc chủ yếu ở châu dại dương

a)

bạch đàn

b)

keo mọc

c)

cả hai đáp án trên

120.

châu nam cực

a)

lạnh nhất

b)

nóng nhất

c)

ấm nhất

121.

các đại dương

a)

THÁI BÌNH DƯƠNG

b)

ĐẠI TÂY DƯƠNG

c)

BẮC BĂNG DƯƠNG

d)

ẤN ĐỘ DƯƠNG

122.

đại dương nhỏ nhất

a)

thái bình dương

b)

bắc băng dương

c)

đại tây dương

d)

ấn độ dương

123.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm?

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, tập trung ở Miền Bắc.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

124.

Việt Nam có mấy nhóm đất chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Dung Quất

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Thái Lan

126.

Gió mùa nước ta thổi theo những hướng

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Tây Bắc và Đông Nam

c)

Bắc và Nam

d)

Đông và Tây

127.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng

a)

55% của phần đất liền Việt Nam.

b)

65% của phần đất liền Việt Nam.

c)

75% của phần đất liền Việt Nam.

d)

85% của phần đất liền Việt Nam.

128.

Để phòng chống lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng nhân dân ở đây đã có những biện pháp gì?

a)

Đắp đê dọc hai bên bờ sông. Phân lũ vào các nhánh sông, vùng trũng chuẩn bị trước

b)

Xây hồ chứa nước ở thượng lưu sông

c)

Trồng rừng đầu nguồn, nạo vét lòng sông

d)

Tất cả đều đúng

129.

Đỉnh núi Phan Xi Păng – cao nhất nước ta nằm ở trên dãy núi nào của vùng Tây Bắc?

a)

Pu Đen Đinh

b)

Pu Sam Sao

c)

Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Côn Lĩnh

130.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên động vật của nước ta?

a)

Các loài động vật tự triệt tiêu nhau.

b)

Do các loài sinh vật tự chết đi.

c)

Do con người săn bắt quá mức, thu hẹp môi trường sống của sinh vật.

d)

Do các loài di cư sang các khu vực khác trên thế giới.

131.

Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là?

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

132.

Vùng biển của Việt Nam là một bộ phận thuộc biển nào sau đây?

a)

biển Xu-Lu.

b)

biển Gia-va

c)

biển Hoa Đông

d)

biển Đông