wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA.

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Ôn đới lục địa.

3.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng taiga.

b)

rừng lá cứng.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh

4.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga.

b)

sông Ô bi.

c)

núi Capcat.

d)

dãy Uran.

5.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê-nit-xây.

c)

sông Ôbi.

d)

sông Lê-na.

6.

Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

luyện kim.

b)

vũ trụ.

c)

chế tạo máy.

d)

dệt may.

7.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực giá lạnh.

b)

Ôn đới hải dương.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Nhiệt đới.

8.

Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

a)

Vôn - ga.

b)

Lê - na.

c)

Ô - bi.

d)

Ê-nit- xây.

9.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

10.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Lê-na.

c)

Sông Von-ga.

d)

Sông Ê-nit-xây.

11.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.

c)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

12.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

14.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

c)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

15.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

c)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

16.

Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

17.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

a)

núi và sơn nguyên.

b)

đồng bằng và vùng trũng.

c)

bán bình nguyên và vùng trũng.

d)

đồng bằng và bán bình nguyên.

18.

Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là

a)

công nghiệp vũ trụ.

b)

công nghiệp hóa chất.

c)

công nghiệp khai thác than.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí.

19.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.

b)

Đường bờ biển của LB Nga.

c)

Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.

d)

Đường biên giới của LB Nga.

20.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Lê-na.

21.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?

a)

Đông và đông nam.

b)

Bắc và đông bắc.

c)

Tây và tây nam.

d)

Nam và đông nam.

22.

Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?

a)

Hàng không, vũ trụ.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Luyện kim màu.

d)

Hóa chất, cơ khí.

23.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

Là cao nguyên.

c)

Là đồng bằng.

d)

Là đầm lầy.

24.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

25.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân.

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

26.

Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm.

c)

Chế biến gỗ và dệt may.

d)

Khai khoáng và chế tạo máy.

27.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

Tư tưởng không muốn sinh con.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Ở giữa là dãy núi già U - ran.

b)

Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao.

c)

Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

d)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.

29.

Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

Đồng bằng Tây Xi bia.

30.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là

a)

diện tích lớn nhất.

b)

sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.

c)

dân số lớn nhất.

d)

số vốn đầu tư lớn nhất.

31.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

32.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

33.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

34.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

c)

phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

d)

các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

35.

Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?

a)

Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.

b)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.

c)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.

c)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.

d)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

38.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là

a)

tình hình chính trị bất ổn định.

b)

sự khó khăn về mặt khoa học.

c)

tình trạng dân Nga ra nước ngoài.

d)

bị các nước phương Tây cô lập.

39.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Phần phía Tây.

c)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

d)

Phần phía Đông.

40.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

tỉ suất gia tăng dân số thấp.

b)

dân cư phân bố không đều.

c)

thành phần dân tộc đa dạng.

d)

tình trạng chảy máu chất xám.

41.

Tài nguyên khoáng sản của Liêng bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

c)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng.

42.

Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.

b)

đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

c)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

d)

khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

43.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?

a)

Khí hậu lạnh giá.

b)

Địa hình chủ yếu là núi cao.

c)

Đất đai kém màu mỡ.

d)

Giao thông kém phát triển.

44.

Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.

b)

lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.

c)

địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.

d)

phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.

45.

Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì

a)

nằm trong vành đai ôn đới.

b)

là đồng bằng màu mỡ.

c)

nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.

d)

là cao nguyên rộng lớn.

46.

Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là

a)

thực hiện chiến lược kinh tế mới.

b)

thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.

c)

nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.

d)

huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.

47.

Cho bảng số liệu:Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.

b)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.

c)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.

d)

Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.

48.

Cho bảng số liệu:Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

50.

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2005Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Miền.

51.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

52.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

53.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

54.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

55.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

56.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già.

b)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

quy mô không lớn.

d)

tốc độ gia tăng dân số cao.

57.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

c)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

58.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

hàn đới và ôn đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

hàn đới và ôn đới hải dương.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

59.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

chí tuyến.

c)

lục địa.

d)

hải dương.

60.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

61.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo xe máy.

b)

xây dựng.

c)

sản xuất điện tử.

d)

tàu biển.

62.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Than đá và đồng.

b)

Than và sắt.

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Than đá và dầu khí.

63.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

c)

Các dòng biển nóng và lạnh.

d)

Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam

64.

Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?

a)

Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.

b)

Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.

c)

Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.

d)

Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?

a)

Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.

b)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.

c)

Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.

66.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

67.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

68.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

69.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

quy mô không lớn.

b)

dân số trẻ

c)

. gia tăng dân số cao.

d)

dân số già.

70.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp.

b)

năng lượng và nguyên liệu.

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến.

71.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.

b)

các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.

c)

các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.

d)

các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

72.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô - cai - đô.

b)

Hôn - su.

c)

Kiu - xiu.

d)

Xi - cô - cư.

73.

Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là

a)

vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão

74.

Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở

a)

Tuổi thọ trung bình thấp.

b)

Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.

75.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

không làm việc tăng ca.

c)

làm việc chưa tích cực.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

76.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

sức mua thị trường trong nước yếu.

c)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

d)

thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

77.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

Bảo hiểm và tài chính.

c)

Thương mại và tài chính.

d)

Đầu tư ra nước ngoài.

78.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

tơ tằm.

79.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

80.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

tập trung cao độ vào ngành then chốt.

c)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.

81.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

c)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

82.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

83.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng

a)

. Hôn-su.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Kiu-xiu

84.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.

85.

Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do

a)

Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.

b)

lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?

a)

Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.

c)

Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.

d)

Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.

87.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

c)

vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

d)

vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.

88.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển.

b)

vùng nông thôn đảo Hôn - su.

c)

khu vực ven biển phía tây.

d)

vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.

89.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung.

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

d)

Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.

90.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt

b)

luyện kim.

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến thực phẩm.

91.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc.

b)

Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

92.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

93.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

94.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

đường bờ biển quá dài

b)

khí hậu phân hóa phức tạp.

c)

các đảo nằm cách xa nhau.

d)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

95.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

b)

số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn.

c)

ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh.

d)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

96.

Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là

a)

có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc.

b)

trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

c)

ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

d)

năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.

97.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

ưu tiên phát triển ngành dịch vụ.

b)

ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.

c)

diện tích đất trong nông nghiệp ít.

d)

có điều kiện nhập khẩu lương thực.

98.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.

b)

. nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

c)

cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển.

99.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

100.

Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất làm cho Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao?

a)

Là quốc gia quần đảo.

b)

Địa hình núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, có các dòng biển nóng.

101.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

c)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

102.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Có sự khác nhau theo mùa.

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

103.

Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm

a)

ngắn, lạnh và có tuyết.

b)

kéo dài nhưng không lạnh lắm.

c)

kéo dài, lạnh và có tuyết.

d)

kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.

104.

Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm

a)

nóng ẩm quanh năm.

b)

khô nóng quanh năm.

c)

mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.

d)

mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.

105.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chất lượng cuộc sống tốt.

c)

chính sách thu hút nhân tài.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

106.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?

a)

Vùng biển có diện tích rộng lớn.

b)

Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

Vùng biển nóng ấm quanh năm.

d)

Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.

107.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

a)

các sản phẩm nông nghiệp.

b)

các loại nhiên liệu hóa thạch.

c)

nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

các sản phẩm công nghiệp chế tạo.

108.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

c)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

109.

Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là

a)

lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.

b)

lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.

c)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.

d)

lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm.

110.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

111.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.

b)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.

c)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.

112.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là

a)

có nhiều ngư trường rộng lớn.

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

c)

có truyền thống đánh bắt lâu đời.

d)

công nghiệp chế biến phát triển.

113.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.

b)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.

c)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.

114.

Cơ cấu kinh tế hai tầng được Nhật Bản áp dụng có nội dung là

a)

vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển dịch vụ.

b)

vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị, vừa phát triển kinh tế nông thôn.

c)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp nông thôn.

115.

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

có nhiều thiên tai.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.

116.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

117.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

b)

không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

c)

số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

118.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

b)

ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.

c)

có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động

119.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

năng suất lúa ngày càng cao.

b)

mức tiêu thụ gạo bình quân giảm.

c)

diện tích cây công nghiệp tăng.

mức tiêu thụ gạo bình quân giảm.

d)

xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

120.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì

a)

vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.

b)

nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.

c)

cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.

d)

ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

121.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm chủ yếu do

a)

thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp.

b)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.

d)

có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

122.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?

a)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.

b)

Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.

c)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.

123.

Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?

a)

Phù hợp với xu thế chung của thế giới.

b)

Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.

c)

Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.

d)

Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.

124.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản

a)

luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

125.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp dẫn đến hậu quả chủ yếu là

a)

thiếu nguồn lao động trong tương lai.

b)

chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

ảnh hưởng đến sự phát triển giáo dục.

d)

kìm hãm sự phát triển kinh tế.

126.

Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp là

a)

thiếu lương thực thực phẩm.

b)

công nghiệp phát triển.

c)

diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

muốn tăng năng suất.

127.

Nhận xét nào sau đây không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

Lúa gạo là cây trồng thứ yếu.

b)

Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.

128.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao trong giai đoạn 1952

- 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp.

b)

Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Xóa bỏ các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.

129.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

b)

tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.

c)

bành trướng về tài chính nhằm tạo them lợi nhuận

d)

mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

130.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

lương thực, ôtô, tàu biển.

b)

tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học.

c)

tàu biển, ôtô, dược phẩm.

d)

thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học.

131.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.

b)

lương thực, thực phẩm, máy móc.

c)

lương thực, thực phẩm, năng lượng.

d)

thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.

132.

Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.

c)

gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.

d)

gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.