Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên minh châu Âu

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

4.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

5.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

6.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

7.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

9.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

4 lines
10.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

11.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

12.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

13.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen

b)

Pa-ri

c)

Ma-xtrích

d)

Li-xbon

14.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

15.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Quốc hội Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

16.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

17.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

18.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

19.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

20.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.

b)

Tránh sự phụ thuộc.

c)

Thuận tiện cho sản xuất.

d)

Xóa được sự chênh lệch.

21.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

24.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Xây dựng liê minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.

c)

Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.

25.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh.

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

26.

Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mĩ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

27.

Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên tạo Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

28.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

c)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng.

29.

Sản phẩm sản xuất hợp pháp ở một nước thuộc EU, khi lưu thông trong khối được hưởng ưu đãi gì sau đây?

a)

Không nộp thuế năm đầu tiên.

b)

Không nộp thuế hai năm đầu.

c)

Nộp 5% thuế giá trị gia tăng.

d)

Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.

30.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

31.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu đối với EU?

a)

Bảo vệ nền kinh tế và hệ thống tài chính.

b)

Giúp EU tránh được khủng hoảng tài chính.

c)

Giảm sự phụ thuộc vào các đồng tiền khác.

d)

Tạo thuận tiện cho sản xuất và kinh doanh.

32.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

4 lines
33.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)? 1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt. 2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô). 3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới. 4) Trình độ phát triển giữa các nước đồng đều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Có bao nhiêu nhận xét đúng về Liên minh châu Âu (EU)? 1) EU chính thức thành lập năm 1993 2) Năm 2021, EU có 28 quốc gia thành viên. 3) Hiệp ước đánh dấu sự hình thành EU là Li-xbon. 4) EU hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững. 5) Qui mô EU có xu hướng mở rộng về diện tích, số dân và GDP. 6) Năm 2021, EU chiếm 5,7% số dân, đóng góp gần 18% GDP toàn thế giới.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia, khu vực trên thế giới, năm 2013 và 2022, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

Miền

d)

Tròn

36.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu

b)

Qui mô trị giá xuất nhập khẩu

c)

Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu

37.

Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2000

4 lines
38.

Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU giai đoạn 2000 - 2021, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Cột, đường, miền.

b)

Kết hợp, cột, miền.

c)

Miền, tròn, đường.

d)

Tròn, cột, đường.

39.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

40.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

41.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

42.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

43.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

45.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

46.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)
47.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

48.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

49.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám.

b)

đất feralit và đất phù sa.

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc.

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

51.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

52.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

53.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

54.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

55.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

56.

Kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

57.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

58.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

59.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

b)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

d)

nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

60.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

61.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

thị trường thế giới mở rộng.

d)

nhu cầu dân cư tăng cao.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

63.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

4 lines
64.

Đặc điểm nào dưới đây là điều kiện quan trọng nhất để khu vực Đông Nam Á giao thương với thế giới bằng đường biển?

a)

A. Đông Nam Á có một vùng biển rộng lớn.

b)

B. Đường bờ biển dài, có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

c)

C. Các biển ở Đông Nam Á nằm trong khu vực nội chí tuyến.

d)

D. Vùng biển khu vực thông ra Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

65.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

A. sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

B. sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

C. sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

D. sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

66.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

A. xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

B. nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

C. mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

D. nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

67.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

A. có lớp phủ thực vật.

b)

B. được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

C. được con người cải tạo hợp lí.

d)

D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

A. Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

B. Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

c)

C. Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

D. Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.

69.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

A. ổn định chính trị.

b)

B. phát triển du lịch.

c)

C. hội nhập quốc tế rộng.

d)

D. hợp tác cùng phát triển.

70.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ và tập quán.

b)

Sự đa dạng và độc đáo trong nếp sinh hoạt.

c)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, xã hội.

d)

Sự năng động trong lối sống của người dân.

71.

Việc xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông - tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

hướng núi Bắc- Nam.

b)

hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.

72.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

73.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

74.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Đông Nam Á phát triển cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, mưa nhiều, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

75.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

76.

Việc phát triển giao thông vận tải của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do

a)

Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.

b)

các dãy núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.

c)

việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.

d)

các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.

77.

Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 - 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Qui mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu.

b)

Thay đổi qui mô xuất, nhập khẩu.

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu.

d)

Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu.

78.

Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam, năm 2019, 2020 và 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.

b)

So sánh quy mô sản lượng.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng.

d)

Tốc độ tăng sản lượng.

79.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế và văn hóa.

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tất cả các lĩnh vực.

80.

n lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế và văn hóa.

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tất cả các lĩnh vực.

81.

Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Ti-mo.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Bru-nây.

82.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967.

b)

1984.

c)

1995.

d)

1997.

83.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây?

a)

1967.

b)

1977.

c)

1995.

d)

1997.

84.

Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Việt Nam, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

85.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thông qua các diễn đàn.

b)

Tổ chức sản xuất vũ khí.

c)

Tổ chức các hội nghị.

d)

Các dự án, chương trình.

86.

Về kinh tế, Việt Nam xuất khẩu gạo sang các quốc gia nào sau đây trong cộng đồng ASEAN?

a)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a.

c)

Cam-pu-chia, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

d)

Bru-nây, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.

87.

Nhận định nào sau đây không phải cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

b)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế, xã hội.

c)

Việc sử dụng chung một loại tiền tệ trong giao dịch.

d)

Sự tương đồng về địa lí và văn hóa của các quốc gia.

88.

Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?

a)

Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

89.

Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là

a)

thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

thông qua các hiệp ước, hiệp định.

c)

thông qua các dự án, chương trình.

d)

các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.

90.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).

c)

tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực.

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

92.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí

93.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Chênh lệch trình độ phát triển.

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.

c)

Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.

d)

Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.

94.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.

c)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh

95.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.

c)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

96.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biển.

b)

phát triển kinh tế - xã hội.

c)

phát triển ngành vũ trụ.

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế.

97.

Đối với ASEAN, việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN" (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mục tiêu hợp tác.

b)

Cơ chế hợp tác.

c)

Thành tựu hợp tác.

d)

Hạn chế hợp tác.

98.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Cải thiện môi trường đầu tư.

b)

Nâng cao đời sống cho dân cư.

c)

Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực.

b)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

c)

Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.

d)

Sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

100.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. Mi-an-ma.

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D. Xin-ga-po.

101.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

A. Lào.

b)

B. Mi-an-ma.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Việt Nam.

102.

Câu 1: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Thiên chúa giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Do thái giáo.

103.

Câu 2: Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

A. kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

B. Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

C. Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

D. Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

104.

Câu 3: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

A. vùng vịnh Péc-xích.

b)

B. ven Địa Trung Hải.

c)

C. hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

D. tại các hoang mạc.

105.

Câu 4: Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

A. núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

106.

Câu 5: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

A. quặng sắt và crôm.

b)

B. dầu mỏ và khí đốt.

c)

C. atimoan và đồng.

d)

D. apatit và than đá.

107.

Câu 6: Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. dệt, may.

b)

B. khai thác và chế biến dầu khí.

c)

C. thực phẩm.

108.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

109.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

110.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

111.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

112.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

113.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á - châu Âu - châu Phi.

b)

Châu Âu - châu Phi - châu Mỹ.

c)

Châu Phi - châu Á - châu Mỹ.

d)

Châu Á - châu Âu - châu Đại Dương.

114.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

115.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động đồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

116.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

117.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

b)

có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

d)

phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.

118.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

119.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

120.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc.

122.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

123.

Loại sản phẩm xuất khẩu nhiều ở một số nước Tây Nam Á là

a)

sữa bò, dê.

b)

thịt cừu, dê.

c)

thịt gia cầm.

d)

lông cừu, dê.

124.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển côn

125.

vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

B. ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

C. đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

D. khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

126.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

A. bắc và đông bắc, tây nam.

b)

B. bắc và tây bắc, đông nam.

c)

C. đông bắc, tây bắc và nam.

d)

D. tây bắc, tây nam và đông.

127.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. Văn học.

b)

B. Nghệ thuật.

c)

C. Tôn giáo.

d)

D. Bóng đá.

128.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

B. Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

C. Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

D. Thiên tai xảy tai thường xuyên.

129.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm các ngành kinh tế khu vực Tây Nam Á

a)

A. Các cây trồng phổ biến của khu vực Tây Nam Á là bông, chà là, ô-liu.

b)

B. Nhiều nước trong khu vực đã phát triển ngành công nghiệp hóa dầu.

c)

C. Đu-bai được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực.

d)

D. Giao thông đường ống trong khu vực không được chú trọng phát triển.

130.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau đây về khu vực Tây Nam Á?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

131.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói

4 lines