wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

4 lines
2.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

4 lines
3.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

4 lines
4.

Tự nhiên miền Tây không có

4 lines
5.

Tự nhiên miền Đông không có

4 lines
6.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

(a)  

7.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

4 lines
8.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

4 lines
9.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

4 lines
10.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

4 lines
11.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Q

4 lines
12.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

13.

Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

viện trợ phát triển chính thức (ODA).

b)

xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.

c)

thương mại với các nước ở châu Á.

d)

giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.

14.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có

a)

A. nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

B. vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

C. nguồn lao động rất dồi dào.

d)

D. cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

15.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

16.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển

b)

ô tô

c)

hàng không

d)

sắt

17.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

18.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

19.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

20.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

21.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

22.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

23.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

24.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

25.

Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

a)

tài chính

b)

ngân hàng

c)

viễn thông

d)

thương mại

26.

Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về

a)

nguồn vốn ODA

b)

đầu tư trực tiếp (FDI)

c)

văn hóa, giáo dục

d)

hợp tác quân

27.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công.

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Trường Giang.

28.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

A. địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

b)

B. địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

c)

C. có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

d)

D. có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử

c)

thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu

30.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

d)

Cán cân thương mại liên tục tăng.

31.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

32.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

áp dụng các kĩ thuật mới

d)

nhập nhiều nhiên liệu

33.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu

b)

nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới)

c)

áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao

d)

có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng

34.

Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?

a)

Cô-bê

b)

I-ô-cô-ha-ma

c)

Ô-xa-ca

d)

Na-ga-xa-ki

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

36.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

A. Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.

b)

B. Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

c)

C. Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương.

d)

D. Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao

41.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

42.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản.

b)

ven biển Ô-khốt.

c)

trung tâm các đảo lớn.

d)

ven Thái Bình Dương.

43.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Ô-khốt

b)

ven biển Nhật Bản

c)

ven Thái Bình Dương

d)

phía nam đảo Kiu-xiu

44.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

45.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

a)

1) Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

b)

2) Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.

c)

3) Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuât nhỏ, thủ công.

d)

4) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản

46.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm

48.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

49.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

50.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ...

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình

51.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

52.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

thượng nguồn của các sông lớn.

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

53.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

54.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh

55.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

56.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

57.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

58.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

59.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

60.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

than đá

b)

đất hiếm

c)

dầu mỏ

d)

mangan

61.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

A. Thượng Hải

b)

B. Bắc Kinh

c)

C. Thành Đô

d)

D. Vũ Hán

62.

Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc

a)

A. Choang

b)

B. Hán

c)

C. Tạng

d)

D. Hồi

63.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển

c)

gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy

64.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. Có các dân tộc khác nhau.

d)

D. Có mật độ dân cư rất lớn.

66.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa

b)

nằm ở địa hình cao

c)

không có sông ngòi

d)

có hai mùa mưa, khô

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)

C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

68.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

A. địa hình phẳng, các cảng biển lớn.

b)

B. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

d)

D. lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

69.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.

c)

Xuất khẩu chủ yêu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.

70.

Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là

a)

A. nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. có các dân tộc khác nhau.

d)

D. có mật độ dân cư nhỏ bé.

71.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

A. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao

b)

B. cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư

c)

C. đa dạng các loại hình trường học ở các cấp

d)

D. thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi

72.

Trung Quốc hiện nay không phải có

a)

A. quy mô lớn nhất thế giới

b)

B. dân số không tăng thêm

c)

C. dân thành thị tăng nhanh

d)

D. dân nông thôn tăng chậm

73.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

74.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

A. truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

B. tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

C. nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

D. chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

75.

Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

76.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

than và thủy điện

b)

thủy điện và dầu

c)

dầu và khí đốt

d)

khí đốt và than

77.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm

b)

B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm

78.

Điểm tương tự của miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

A. truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

B. mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

C. có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

D. nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

79.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

ba thế giới.

c)

tư thế giới.

d)

năm thế giới.

80.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

A. đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

C. khu vực biên giới phía bắc

d)

D. khu vực ven biển ở phía nam

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát triển kinh tế của Trung Quốc?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

A. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

B. Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất.

c)

C. Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.

d)

D. Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

84.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm

b)

sản xuất tấm pin mặt trời

c)

thiết bị bay không người lái

d)

thiết bị trong khai khoáng

85.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

86.

Thành tựu của chính sách dân số triệt đ�? (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

D. giảm quy mô dân số của cả nước

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với t

88.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

Luyện thép, luyện nhôm.

b)

Sản xuất tấm pin mặt trời.

c)

Thiết bị bay không người lái.

d)

Thi

89.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

90.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

91.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn

92.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân

b)

Thượng Hải

c)

Hồng Công

d)

Bao Đầu

93.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

tăng dân số tự nhiên giảm.

94.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

95.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

96.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Đẩy mạnh đầu tư trong nước.

c)

Trao đổi hàng hóa với thế giới.

d)

Ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

97.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

điện, thép, xi măng, phân đạm

b)

thép, xi măng, phân đạm, da giày

c)

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ

d)

phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện

98.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự

99.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu

b)

lợn

c)

d)

trâu

100.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

101.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình

c)

mở cửa toàn diện thị trường nông sản

d)

xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại

d)

Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất

103.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

105.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

106.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

107.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

108.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Bông

d)

Ngô

109.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, ngựa, lợn

b)

bò, cừu, ngựa, lợn

c)

dê, cừu, ngựa, lợn

d)

gà, cừu, ngựa, lợn

110.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

Tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

Ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

Phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.

d)

Lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

111.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

Chế tạo máy

b)

Điện tử

c)

Hóa dầu

d)

Luyện kim

112.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật

113.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may

114.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

115.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

117.

Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

điện tử, luyện kim

b)

vật liệu xây dựng, sứ

c)

đồ gốm, dệt may

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

118.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài

119.

Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

120.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

thiếc, đồng, titan, bạc

b)

thiếc, đồng, crôm, bạc

c)

thiếc, đồng, đất hiếm

d)

thiếc, đồng, vàng, bạc

121.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò

d)

lương thực, bông, thịt cừu

122.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

Lúa mì

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

123.

Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là

a)

lúa gạo

b)

chè

c)

bông

d)

lúa mì

124.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

125.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

th

126.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê

127.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao

128.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

129.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân

d)

sức lao động người dân và thị trường

130.

Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

lạc

d)

đỗ tương

131.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Củ cải đường

b)

Thuốc lá

c)

Chè

d)

Mía

132.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

133.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

Similar Resources on Wayground