wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Dân Số

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Nước có số dân đông nhất thế giới ở năm 2020 là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

3.

Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

a)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.

c)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.

d)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.

4.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

5.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

giáo dục và đào tạo.

d)

an sinh xã hội và y tế.

6.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ.

d)

không gian sinh tồn.

7.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

8.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

9.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh

4 lines
10.

Ng quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

11.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Chính sách dân số.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

12.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh.

b)

Đói kém.

c)

Thiên tai.

d)

Sinh học.

13.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh.

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.

14.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

15.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

16.

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

17.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

các vùng.

c)

thế giới.

d)

khu vực.

18.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động nam.

b)

lao động nữ.

c)

người cao tuổi.

d)

trẻ em nhỏ.

19.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

20.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

21.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

gia tăng cơ học.

22.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

23.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

24.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

25.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

26.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

nam so với tổng dân.

b)

nữ so với tổng dân.

c)

nam so với giới nữ.

d)

nữ so với giới nam.

27.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế.

b)

Thiên tai.

c)

Tuổi thọ.

d)

Chuyển cư.

28.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

đời sống xã hội.

c)

phát triển sản xuất.

d)

tuổi thọ dân cư.

29.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiện - sinh học.

b)

tâm lí, tập quán.

c)

chính sách dân số.

d)

hoạt động sản xuất.

30.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?

a)

Bệnh tật.

b)

Tai nạn.

c)

Thiên tai.

d)

Chiến tranh.

31.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiện.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

32.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiện.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

33.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

34.

Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số

a)

trên độ tuổi lao động.

b)

dưới độ tuổi lao động.

c)

trong độ tuổi lao động.

d)

ở độ tuổi rất trẻ và già.

35.

Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

a)

tuổi thọ.

b)

quy mô.

c)

lao động.

d)

dân trí.

36.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?

a)

Tỉ suất sinh thấp.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Tỉ lệ người già cao.

d)

Tỉ suất tử ở trẻ thấp.

37.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

a)

tổng nguồn lao động xã hội.

b)

tổng số dân số của quốc gia.

c)

tổng người hoạt động kinh tế.

d)

lao động có việc làm cố định.

38.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

39.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

40.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

41.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ.

42.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

43.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

44.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

45.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Âu.

46.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

47.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Á.

b)

Âu.

c)

Mỹ.

d)

Phi.

48.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Phi.

b)

Đại Dương.

c)

Âu.

d)

Mỹ.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

50.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

(a)  

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

52.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Trung Á.

53.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

54.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

56.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

57.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lí, phong tục tập quán,

c)

các điều kiện thiện nhiện.

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

58.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

59.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

60.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

61.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốh.

62.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Văn hoá.

d)

Kinh nghiệm.

63.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiện nhiện.

d)

Dân cư và lao động.

64.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

65.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công

66.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

67.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

68.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế.

b)

Khu chế xuất.

c)

Điểm sản xuất.

d)

Ngành sản xuất.

69.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Nhà nước.

b)

Ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp.

70.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Khai khoáng.

d)

Hộ gia đình.

71.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội.

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

72.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

73.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

dịch vụ rất lớn.

74.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

75.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

76.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp.

77.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

78.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều

79.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước

b)

địa hình

c)

đất đai

d)

sinh vật

80.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất

b)

Mức độ thâm canh

c)

Cơ cấu vật nuôi

d)

tổ chức lãnh thổ

81.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện

82.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù

83.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện

84.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

85.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

86.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

(a)  

87.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

88.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

89.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

phân bố chăn nuôi.

d)

giống các vật nuôi.

90.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

91.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

92.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

93.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

94.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

95.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa

4 lines
96.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

97.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

98.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

màu mỡ, cần ít phân bón.

c)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

d)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

99.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

100.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, hàn đới.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

101.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

LB Nga.

d)

Ô-xtrây-li-a.

102.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

Băng-la-đet.

b)

Thái Lan.

c)

LB Nga.

d)

In-đô-nê-xi-a.

103.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa mì.

c)

Ngô.

d)

Khoai lang.

104.

Cây hoa màu có đặc điểm là

a)

dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.

b)

dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

c)

dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

d)

dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.

105.

Quê hương của cây lúa nước là

(a)  

106.

Quê hương của cây lúa nước là

a)

Trung Quốc và Thái Lan.

b)

Ấn Độ và Đông Nam Á.

c)

Ấn Độ và Việt Nam.

d)

Trung Quốc và Đông Nam Á.

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.

108.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

109.

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

110.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

111.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

112.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Mía.

113.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Mía.

b)

Cà phê.

c)

Cao su.

d)

Củ cải đường.

114.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bông.

d)

Đậu tương.

115.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bông.

d)

Đậu tương.

116.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phuc vu san xuat

c)

cung cap duoc lieu chua benh

117.

Cây nào được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bông

d)

Đậu tương

118.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

119.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

121.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

122.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước

b)

nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

123.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

124.

Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

125.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

126.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

127.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường.

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.

128.

Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

Hộ gia đình.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Vùng nông nghiệp.

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện.

b)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.