wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học cơ bản – Trắc nghiệm tổng hợp (lớp 10)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc là: 1. cơ thể; 2. tế bào; 3. quần thể; 4. quần xã; 5. hệ sinh thái.

a)

2 1 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

5 4 3 2 1

d)

2 0 3 4 0 5 1

2.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm

a)

tế bào

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

quần thể

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

4.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài

5.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

6.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích theo nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

7.

Đọc thông tin: "Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng, tiếp theo là tầng ưa ánh sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tăng dần độ ưa sáng. Tiếp nữa là tầng cây ưa leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới". Ví dụ trên thể hiện

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

b)

Hệ thống tự điều chỉnh

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

d)

Hệ thống mở

8.

“Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên mà các cấp tổ chức sống cấp dưới không có” gọi là

a)

Tính nổi trội

b)

Hệ thống mở

c)

Nguyên tắc thứ bậc

d)

Nguyên tắc bổ sung

9.

Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành do đâu

a)

Do sự tương thích của các thành phần cấu thành

b)

Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định

c)

Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành

d)

Do môi trường quyết định

10.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật

a)

Cơ chế mở

b)

Cơ chế tự điều chỉnh

c)

Cơ chế thích nghi

d)

Cơ chế duy trì sự sống

11.

Thế giới sống không ngừng tiến hóa trên cơ sở nào

a)

Di truyền DNA qua các thế hệ

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Phát sinh biến dị và chọn lọc tự nhiên

d)

Chọn lọc nhân tạo

12.

Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì

a)

Duy trì ổn định một số đặc tính qua các thế hệ

b)

Tạo sự đa dạng di truyền

c)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường

d)

Giảm chọn lọc tự nhiên

13.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

có cấu tạo phức tạp

b)

có cấu tạo đơn giản

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống

14.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào

d)

tế bào có chức năng sinh sản

15.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

d)

tế bào có chức năng sinh sản

16.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống

17.

Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ

a)

Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác

d)

Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng

18.

Các nguyên tố vi dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

19.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên các

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

20.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

21.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào

d)

Là thành phần cấu tạo enzyme

22.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử hydrogen và oxygen trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

23.

Các phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử phân cực khác bằng liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

24.

Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

25.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao

b)

lực gắn kết

c)

nhiệt bay hơi cao

d)

tính phân cực

26.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen

b)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen

c)

xu hướng liên kết tự do của các phân tử nước với nhau

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn phân tử của hydrogen

27.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

28.

Cho các nhận định sau: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào; (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm; (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào; (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng; (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glycerol 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

c)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo

30.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là

a)

steroid

b)

triglycerid

c)

phospholipid

d)

mỡ

31.

Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid: (1) Hormon sinh dục; (2) Cholesterol; (3) Phospholipid; (4) Vitamin A, B, E, K; (5) Dịch tuỵ; (6) Dịch mật

a)

(1),(2),(3),(5)

b)

(1),(2),(4),(6)

c)

(1),(2),(3),(6)

d)

(1),(2),(4),(5)

32.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Nhận biết và truyền tin

d)

Liên kết các tế bào

33.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid nucleic

34.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc

a)

3 bậc

b)

4 bậc

c)

5 bậc

d)

6 bậc

35.

Protein không có chức năng nào sau đây

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng

d)

Cấu tạo nên một số loại hococom

36.

Protein không có chức năng nào sau đây

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

c)

Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào

d)

Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide

38.

Cho bảng thông tin sau: Loại đường gồm: 1. Đường đơn; 2. Đường đa; 3. Đường đôi. Các đường phổ biến gồm: a. Tinh bột, cellulose, chitin, glycogen; b. Saccharose, lactose, maltose; c. Fructose, galactose, glucose. Hỏi nối các thông tin ở cột loại đường và cột các đường phổ biến, cách nối nào dưới đây là hợp lý

a)

1-c, 2-b, 3-a

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-a, 2-b, 3-c

d)

1-a, 2-c, 3-b

39.

Cho thông tin ở bảng sau: Cột A gồm các tên protein 1. Hormone; 2. Enzyme; 3. Hemoglobin; 4. Kháng thể. Cột B gồm các chức năng a. Bảo vệ cơ thể trước các tác nhân gây bệnh; b. Điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể; c. Vận chuyển các chất, thành phần của tế bào hồng cầu; d. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý

a)

1 - b; 3 - a

b)

2 - d; 3 - c

c)

2 - d; 4 - a

d)

1 - b; 4 - a

40.

Cho thông tin ở bảng sau: Cột A gồm các loại steroid 1. Cholesterol; 2. Carotenoid; 3. Vitamin A, D, E, K; 4. Testosterone. Cột B gồm các chức năng a. Bổ sung dinh dưỡng cho cơ thể; b. Hormone sinh dục ở nam; c. Thành phần màng sinh chất động vật; d. Sắc tố quang hợp ở thực vật. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý

a)

1 - c; 3 - a

b)

2 - a; 3 - b

c)

2 - a; 4 - d

d)

1 - c; 4 - a

41.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

42.

Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Tên đường gồm 1. Glycogen; 2. Cellulose; 3. Chitin; 4. Ribose, deoxyribose. Cột B: Chức năng gồm a. Cấu tạo nên DNA, RNA và ATP; b. Thành tế bào thực vật; c. Chất dự trữ năng lượng ngắn hạn ở thực động vật và nấm; d. Thành tế bào nấm. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý

a)

1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a

b)

1 - c; 2 - b; 3 - a; 4 - a

c)

1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a

d)

1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b

43.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn

44.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép

b)

Không liên kết với các loại protein khác

c)

Lưu trữ ở vùng màng tế bào

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân

45.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

46.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin

c)

Bào quan không có màng bao bọc

d)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

47.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N, nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

loài M

b)

loài M và N

c)

loài N

d)

loài mới

48.

Gọi ti thể là “nhà máy năng lượng” của tế bào vì ti thể có chức năng

a)

Thực hiện “lên men” kị khí, tổng hợp năng lượng ATP

b)

Thực hiện “dị hóa”, tổng hợp protein tích lũy năng lượng

c)

Thực hiện “hô hấp tế bào” tổng hợp năng lượng ATP

d)

Thực hiện “quang hợp” hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng

49.

Các tế bào trong cùng một cơ thể có khả năng nhận biết nhau và phân biệt với các tế bào lạ (như vi khuẩn) nhờ vào “dấu chuẩn” trên màng sinh chất. Thành phần nào sau đây đóng vai trò là “dấu chuẩn” đó?

a)

Cholesterol

b)

Glycoprotein

c)

Phospholipid

d)

Protein xuyên màng

50.

Một đoạn phân tử ADN có 1500 nucleotit. Trong đó, số nucleotit loại A chiếm 10%. Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn ADN đó là?

a)

2550 Å và 2100 liên kết hidro

b)

2000 Å và 1800 liên kết hidro

c)

2150 Å và 1200 liên kết hidro

d)

2100 Å và 1750 liên kết hidro

51.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và adenine chiếm 20% tổng số nucleotit. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là?

a)

3000

b)

3100

c)

3600

d)

3900

52.

Chức năng của lưới nội chất trơn là?

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào

53.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa carbohydrate

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

d)

Vận chuyển nội bào

54.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

55.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Túi tiết

56.

Mô tả quá trình sản xuất và vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào

c)

Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào

d)

Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào

57.

Sử dụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa enzyme có mặt ở (2) và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở (3). Các cấu trúc (1), (2), (3) lần lượt là?

a)

Ribosome, lưới nội chất, lysosome

b)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome

c)

Lưới nội chất, bộ máy Golgi, lysosome

d)

Lưới nội chất, lysosome, màng sinh chất

58.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là?

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc

59.

Ở ti thể, màng trong gấp khúc có ý nghĩa gì?

a)

Giúp tăng diện tích bề mặt

b)

Giúp tăng thể tích bào quan

c)

Giúp ti thể dễ dàng nhân đôi

d)

Giúp ti thể cứng chắc hơn

60.

Trong cơ thể của loài sinh vật nào sau đây hoàn toàn không chứa ti thể?

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Thực vật

61.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn

62.

Tế bào biểu mô ở người bị bệnh xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động đến khả năng vận chuyển ion Cl- ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng này?

a)

Cholesterol

b)

Phospholipid

c)

Glycolipid

d)

Protein

63.

Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua?

a)

Lưới nội chất và bộ máy Golgi

b)

Nhân và bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất và lysosome

d)

Nhân và ti thể

64.

Hiện tượng thẩm thấu là?

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

Sự khuếch tán của các phân tử qua màng

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng

65.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế?

a)

Nhập bào qua sự biến dạng màng sinh chất

b)

Chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid

d)

Thẩm thấu qua kênh protein “aquaporin”

66.

Các phân tử O2, CO2 đi qua màng tế bào theo cơ chế?

a)

Khuếch tán qua lớp phospholipid

b)

Khuếch tán qua kênh protein

c)

Thẩm thấu qua lớp phospholipid

d)

Thẩm thấu qua kênh protein

67.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt

b)

Sự tái hấp thụ các chất trong ống thận

c)

Oxygen từ mao mạch đến tế bào

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể

68.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào tế bào qua?

a)

Kênh protein xuyên màng

b)

Mối nối giữa các tế bào

c)

Lớp kép phospholipid

d)

Cầu sinh chất giữa các tế bào

69.

Các chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng sinh chất?

a)

Các chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

b)

Các chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Các chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Các chất tan trong dầu và có kích thước lớn

70.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

71.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu

72.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường ưu trương là?

a)

Tế bào bị vỡ nước, tăng kích thước

b)

Tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

Kích thước tế bào không thay đổi

d)

Nước không qua được màng tế bào

73.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường nhược trương là?

a)

Tế bào bị vỡ nước, tăng kích thước

b)

Tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

Kích thước tế bào không thay đổi

d)

Nước không qua được màng tế bào

74.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường đẳng trương là?

a)

Tế bào bị vỡ nước, tăng kích thước

b)

Tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

Kích thước tế bào không thay đổi

d)

Nước không qua được màng tế bào

75.

Trong cấu trúc enzyme, thành phần quyết định chức năng của enzyme là?

a)

Protein

b)

Cofactor

c)

Coenzyme

d)

Ion kim loại

76.

Cơ chất là?

a)

Trung tâm hoạt động của enzyme

b)

Cofactor trong cấu trúc enzyme

c)

Chất chịu tác động của enzyme

d)

Chất do enzyme tiết ra trong phản ứng

77.

Vị trí không gian đặc biệt của enzyme, vị trí liên kết với cơ chất được gọi là?

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

78.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng?

a)

Là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được

b)

Là nơi liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm

c)

Quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme

d)

Làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme

79.

Enzyme có tính đặc hiệu cao vì?

a)

Nó là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là protein

b)

Có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phản ứng hoá sinh ở trong tế bào

c)

Có khả năng nhận biết và liên kết với đúng cơ chất của nó

d)

Trung tâm hoạt động của nó chỉ tương thích với một số cơ chất

80.

Phần tử ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là?

a)

Adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate

b)

Adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

d)

Adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate

81.

Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất

82.

ATP là hợp chất mang năng lượng vì?

a)

Giữa các nhóm phosphate có chứa liên kết cao năng

b)

Trong thành tự đường ribose chứa nhiều liên kết cao năng

c)

Trong phần tử adenine có chứa nhiều liên kết cao năng

d)

Tất cả các liên kết trong nhóm phosphate đều là cao năng

83.

Liên kết P~P ở trong phần tử ATP rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng vì?

a)

Phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa ba nhóm phosphate cao năng

c)

Các nhóm phosphate đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên rất dễ bị phá vỡ

84.

Cơ chế của các bệnh rối loạn chuyển hóa là do?

a)

Enzyme không được tổng hợp hoặc nó có thể bị thiếu chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

b)

Protein cấu tạo nên enzyme do không được tổng hợp, thiếu các amino acid cần thiết

c)

Sản phẩm không được tạo thành, cơ chất tích lũy gây độc cho tế bào, gây nên các triệu chứng bệnh lí

d)

Enzyme tạo thành nhiều, phân giải các chất nhiều, thiếu cơ chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

85.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị pH?

a)

pH = 2–3

b)

pH = 4–5

c)

pH = 6–8

d)

pH > 8

86.

Giả sử có một phản ứng được xúc tác bởi một loại enzyme. Tốc độ của phản ứng chắc chắn sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzyme

b)

Giảm nồng độ cơ chất

c)

Giảm nhiệt độ của môi trường

d)

Thay đổi độ pH của môi trường

87.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38.5C38.5^{\circ}\mathrm{C} thì cần phải tích cực hạ sốt vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu cho người bệnh

b)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tái nhợt, run lạnh

c)

Nhiệt độ cao có thể làm biến tính các protein, ức chế enzyme, và gây hại cho cơ thể

d)

Nhiệt độ cao sẽ làm tăng vẻ đẹp cho người bệnh

88.

Đặc điểm nào của enzyme không được thể hiện trong hình minh hoạ về cơ chế "ổ khoá – chìa khoá" giữa enzyme và cơ chất, trong đó cơ chất gắn vào vùng phù hợp của enzyme rồi chuyển thành sản phẩm?

a)

Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.

b)

Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng.

c)

Enzyme có thể được tái sử dụng để tiếp tục xúc tác.

d)

Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.

89.

Xác định tên quá trình X trong sơ đồ đường chuyển hoá gồm các bước nối tiếp do enzyme a, b, c, d xúc tác: A →(enzyme a)→ B →(enzyme b)→ C →(enzyme c)→ D →(enzyme d)→ P.

a)

Ức chế ngược

b)

Xúc tác

c)

Hoạt hoá

d)

Đồng hoá

90.

Trong sơ đồ các con đường chuyển hoá giả định, các mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng bất thường?

a)

Chất VII

b)

Chất III

c)

Chất IV

d)

Chất II

91.

Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh; sau đó chuyển sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Môi trường A và B thuộc loại nào?

a)

A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương.

b)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường nhược trương.

c)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương.

d)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường đẳng trương.

92.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi thành phần nào?

a)

Cofactor của enzyme

b)

Điểm ức chế của enzyme

c)

Điểm hoạt hoá của enzyme

d)

Trung tâm hoạt động của enzyme

93.

Với S là cơ chất, E là enzyme, P là sản phẩm, sơ đồ nào đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

S + E → ES → EP → E + P

b)

P + E → PE → ES → E + S

c)

S + E → EP → E + P

d)

P + E → ES → E + S

94.

Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất, đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.

c)

Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.

d)

Sự sống được tiếp diễn do có sự chuyển hoá và di truyền xảy ra bên trong các tế bào.

95.

Trong số các hình bên, hình nào mô tả cấu trúc phân tử glycogen?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

96.

Với các nguyên tố trong cơ thể người được đánh số: (1) N; (2) C; (3) H; (4) O, hãy chọn thứ tự tỉ lệ % theo thứ tự giảm dần (bốn con số liền nhau).

a)

(1)-(2)-(3)-(4)

b)

(2)-(1)-(3)-(4)

c)

(4)-(2)-(3)-(1)

d)

(3)-(2)-(1)-(4)

97.

Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn, Cu, Ni. Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố đa lượng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

98.

Ức chế ngược là hiện tượng nào sau đây?

a)

Các chất ức chế liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme làm không liên kết được với cơ chất.

b)

Sản phẩm của con đường chuyển ức chế làm bất hoạt enzyme ở đầu của con đường chuyển hoá.

c)

Các chất ức chế sẽ kìm hãm hoặc hoạt hoá làm tăng hoạt tính của enzyme.

d)

Các enzyme bị biến tính làm cho chúng có tác dụng ngược với chức năng vốn có.

99.

Trong phản ứng hoá học minh hoạ bằng hình A: phần tử lớn là chất phản ứng, phần tử nhỏ là enzyme. Cách nào giúp tăng tốc độ phản ứng trong hình A?

a)

Thêm chất phản ứng

b)

Thêm enzyme

c)

Rút bớt enzyme

d)

Rút bớt chất phản ứng

100.

Khi nói về đặc điểm chung của carbohydrate, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Đa số có vị ngọt, tan trong nước, một số có tính khử.

d)

Có hai loại đường đơn phổ biến là đường 5 carbon (ribose và deoxyribose) và đường 6 carbon.

101.

Khi nói về vai trò của lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? a) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể. b) Tham gia cấu trúc màng sinh chất. c) Tham gia cấu trúc một số hormone sinh dục, sắc tố quang hợp. d) Tham gia vào một số hoạt động sinh lí như: tiêu hoá, quang hợp, sinh sản.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Khi nói về đặc điểm của lipid, những phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Lipid là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Lipid là chất dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Vitamin A, D, E, K là các vitamin tan trong dầu.

d)

Steroid là loại lipid phức tạp và là thành phần chủ yếu của màng sinh chất.

103.

Khi nói về cấu tạo của phân tử protein, những phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là các amino acid.

b)

Hai amino acid liên kết với nhau bằng liên kết glycosid.

c)

Nhiều amino acid liên kết với nhau tạo nên một chuỗi các amino acid được gọi là chuỗi polypeptide.

d)

Protein có 4 bậc cấu trúc; trong đó cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng là cấu trúc bậc 2.

104.

Khi nói về đặc điểm của phân tử protein, những phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Protein là đại phân tử hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố C, H, O, N.

b)

Cấu trúc không gian của protein bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường như pH, nhiệt độ, áp suất, nồng độ ion trong dung dịch,...

c)

Khi điều kiện môi trường thay đổi đến một mức độ nào đó sẽ làm protein bị biến tính và mất chức năng sinh học.

d)

Protein là phân tử sinh học có chức năng đa dạng nhất trong tế bào: cấu tạo, dự trữ amino acid, xúc tác, điều hoà, vận chuyển, bảo vệ, vận động, thu nhận thông tin,...

105.

Quan sát hình mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng sinh chất (1) khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid, (2) vận chuyển qua kênh/nhà vận chuyển protein, (3) nhập/xuất bào bằng biến dạng màng; cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở hình thức (1) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

b)

Ở hình thức (2) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và thường có hiện tượng bão hoà kênh protein.

c)

Ở hình thức (3) cần có sự biến dạng của màng sinh chất và không tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

Ở động vật, cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào bằng hình thức (3).

106.

Quan sát hình (a), (b), (c) minh hoạ các cơ chế vận chuyển qua màng và hình (1), (2) minh hoạ kênh vận chuyển; cho biết những kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phương thức vận chuyển (b) và (2) cần kênh protein xuyên màng.

b)

Nước được vận chuyển theo phương thức (a).

c)

Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (2).

d)

Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (a) và (b).

107.

Hiện tượng bón quá nhiều phân sẽ làm ảnh hưởng đến cây đúng hay sai? Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cây hấp thụ quá nhiều nước và dinh dưỡng, sinh trưởng quá hạn mức chịu đựng cơ thể.

b)

Bón quá nhiều phân làm xấu cấu trúc đất, giết chết hệ vi sinh vật có lợi, gây độc cho cây.

c)

Nồng độ chất tan trong đất tăng quá cao, cây vừa mất nước vừa không thể hấp thụ nước.

d)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt.

108.

Khi nghiên cứu hiện tượng thẩm thấu, người ta đặt tế bào hồng cầu và tế bào thực vật vào 3 loại môi trường khác nhau như hình bên; chọn các phát biểu đúng.

a)

Hình (a) – nước bên trong tế bào hồng cầu di chuyển ra bên ngoài làm tế bào mất nước và bị co lại.

b)

Hình (e) và (f) giúp giải thích vì sao lá rau bị héo khi mất nước và chỉ tươi khi trương nước.

c)

Nếu đặt tế bào vi khuẩn và nấm vào môi trường giống hình (c) thì chúng sẽ bị vỡ do hút nước.

d)

Nếu loại bỏ thành và đặt tế bào thực vật vào môi trường giống hình (b) thì tế bào có dạng hình cầu.

109.

Mỗi nhận định sau đây về truyền tín hiệu tế bào là đúng hay sai? Chọn các phát biểu đúng.

a)

Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

Giúp tế bào trả lời các kích thích từ môi trường và điều hoà mọi hoạt động sống.

c)

Kết quả của quá trình truyền tín hiệu là sự đáp ứng của tế bào trước thông tin mà nó nhận được.

d)

Tế bào chỉ tiếp nhận tín hiệu bằng các thụ thể nằm trong tế bào chất.

110.

Mỗi phát biểu sau đây mô tả đúng hay sai về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào? Chọn các phát biểu đúng.

a)

Các tế bào truyền thông tin với nhau có thể ở gần nhau hoặc ở xa nhau.

b)

Các thụ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu.

c)

Lipid màng bị biến đổi trong quá trình truyền tin.

d)

Hoạt động enzyme trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biến đổi.

111.

Thông tin dưới đây về đặc điểm quá trình truyền tin giữa các tế bào là đúng hay sai? Chọn phát biểu đúng.

a)

Tế bào chỉ đáp ứng lại các tín hiệu được truyền đến từ các tế bào khác nhau.

b)

Các tế bào có thể truyền cho nhau các phân tử tín hiệu theo nhiều cách khác nhau.

c)

Các tế bào xa nhau sẽ truyền thông tin theo kiểu tiếp xúc trực tiếp nhờ các phân tử từ bề mặt.

d)

Các tế bào gần sẽ truyền thông tin qua các phân tử tín hiệu được vận chuyển nhờ hệ tuần hoàn.

112.

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Đối với thụ thể màng, phân tử tín hiệu đi qua màng và liên kết với thụ thể tạo phức hợp tín hiệu – thụ thể.

b)

Đáp ứng tế bào là những thay đổi trong tế bào đích.

c)

Sự hoạt hoá các phân tử trong tế bào diễn ra ngẫu nhiên, không theo thứ tự.

d)

Từ một phân tử tín hiệu bên ngoài tế bào có thể hoạt hoá một loạt các phân tử truyền tín hiệu bên trong tế bào.

113.

Mỗi phát biểu dưới đây về quá trình truyền tín hiệu trong tế bào là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tín hiệu được chuyển từ phân tử này sang phân tử khác trong chuỗi truyền tín hiệu.

b)

Thụ thể khi nhận tín hiệu sẽ tác động làm thay đổi hình dạng của phân tử kế tiếp tham gia trong chuỗi truyền tín hiệu.

c)

Thụ thể có thể là kênh vận chuyển ion qua màng được mở bởi các tín hiệu phù hợp.

d)

Các phân tử protein thụ thể chỉ được phân bố ở màng của tế bào đích.

114.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về trung tâm hoạt động của enzyme? (1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất. (2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzyme. (3) Có cấu hình không gian tương thích với cơ chất. (4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

115.

Xét các nhận định sau về enzyme. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Bản chất enzyme là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác (cofactor).

b)

Enzyme là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hoá mà nó xúc tác.

c)

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng và sẽ bị phân huỷ sau khi tham gia vào phản ứng.

d)

Ở động vật và thực vật, enzyme do các tuyến tiết ra.

116.

Tại sao trên bao bì sản phẩm thường ghi cụ thể các acid amin không thay thế?

a)

Vì cơ thể không thể tự tổng hợp các acid amin không thay thế nên phải cung cấp đầy đủ từ thức ăn.

b)

Vì các acid amin không thay thế chỉ có ở một số sản phẩm cao cấp nên cần quảng bá.

c)

Vì các acid amin không thay thế gây dị ứng nên nhà sản xuất phải cảnh báo.

d)

Vì acid amin không thay thế dễ bị mất trong bảo quản nên phải ghi để người dùng chú ý.

117.

Thịt của động vật già thường dai; khi nấu cần làm gì, và cơ sở khoa học của việc đó là gì?

a)

Hầm/ninh lâu với nhiệt và nước để làm biến tính và phân giải collagen trong mô liên kết, giúp thịt mềm hơn.

b)

Rán nhanh ở nhiệt độ rất cao để giữ nước trong thịt, không ảnh hưởng đến collagen.

c)

Ướp muối đậm đặc để muối thay thế hoàn toàn protein trong mô liên kết.

d)

Không cần xử lý đặc biệt vì độ dai không liên quan đến cấu trúc mô liên kết.

118.

Các đặc điểm cấu trúc nào của ADN giúp nó mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Cấu trúc xoắn kép với hai mạch bổ sung nhau qua liên kết hidro giữa các base AATT , GGCC .

b)

Trình tự nucleotide đặc hiệu lưu giữ thông tin và có thể sao chép theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Liên kết phosphodiester dọc mạch bền vững giúp ổn định khung xương đường–phosphate.

d)

ADN chỉ có một mạch đơn nên dễ sao chép nhanh hơn.

119.

Vì sao khi giám định quan hệ huyết thống hoặc truy tìm dấu vết, người ta thường thu thập mẫu chứa tế bào như niêm mạc miệng, chân tóc?

a)

Vì các mẫu này chứa nhiều tế bào nên có thể tách chiết ADN của cá thể để phân tích.

b)

Vì các mẫu này ít bị nhiễm bẩn nên không cần tách chiết ADN.

c)

Vì ADN chỉ tồn tại trong máu và nước bọt.

d)

Vì thu thập các mẫu này nhanh hơn các mẫu khác nhưng không liên quan đến ADN.

120.

Tại sao thịt lợn, bò, gà đều được cấu tạo từ protein nhưng lại có nhiều điểm khác nhau?

a)

Do trình tự acid amin và cấu trúc không gian của các protein khác nhau theo loài, dẫn đến tính chất khác nhau.

b)

Do tất cả các loài có cùng protein nhưng tỉ lệ nước khác nhau.

c)

Do thịt của các loài không chứa mô liên kết.

d)

Do protein không ảnh hưởng đến tính chất của mô thịt.

121.

Vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide có thể tạo nên sự đa dạng rất lớn của DNA?

a)

Do sự đa dạng trong trình tự sắp xếp và độ dài của các chuỗi nucleotide tạo ra vô số khả năng mã hoá.

b)

Do các nucleotide có nhiều màu sắc khác nhau.

c)

Do DNA chứa thêm nhiều loại base ngoài 4 base chuẩn.

d)

Do mỗi nucleotide tự nhân đôi theo cách ngẫu nhiên không kiểm soát.

122.

Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động qua màng sinh chất.

a)

Vận chuyển thụ động đi theo bậc thang nồng độ, không tiêu tốn năng lượng; vận chuyển chủ động đi ngược bậc thang nồng độ và tiêu tốn năng lượng (thường dùng ATP).

b)

Cả hai đều đi ngược bậc thang nồng độ và đều tiêu tốn năng lượng.

c)

Vận chuyển thụ động cần enzyme, còn vận chuyển chủ động không cần protein màng.

d)

Vận chuyển thụ động chỉ xảy ra với ion, còn vận chuyển chủ động chỉ xảy ra với nước.

123.

Phân biệt sự thẩm thấu và khuếch tán.

a)

Thẩm thấu là sự di chuyển của nước qua màng chọn lọc từ nơi có thế nước cao sang thấp; khuếch tán là sự di chuyển của chất hoà tan từ nồng độ cao sang thấp.

b)

Thẩm thấu là sự di chuyển của mọi phân tử qua màng, còn khuếch tán chỉ là sự di chuyển của khí.

c)

Thẩm thấu tiêu tốn ATP, còn khuếch tán không tiêu tốn năng lượng.

d)

Thẩm thấu chỉ xảy ra trong tế bào động vật, khuếch tán chỉ xảy ra trong tế bào thực vật.

124.

Nêu cấu tạo và cơ chế hoạt động của enzyme.

a)

Enzyme chủ yếu là protein có trung tâm hoạt động đặc hiệu; cơ chế khóa–chìa/ cảm ứng phù hợp giúp gắn cơ chất, làm giảm năng lượng hoạt hoá và xúc tác phản ứng.

b)

Enzyme là lipid, hoạt động bằng cách tăng nhiệt độ môi trường phản ứng.

c)

Enzyme là carbohydrate, bị tiêu hao hoàn toàn sau mỗi phản ứng.

d)

Enzyme không có vị trí đặc hiệu, phản ứng diễn ra ngẫu nhiên.

125.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Nhiệt độ và pH môi trường.

b)

Nồng độ cơ chất và enzyme.

c)

Sự có mặt của chất ức chế hoặc hoạt hoá.

d)

Loại ánh sáng chiếu vào màng sinh chất.

126.

Nêu khái niệm năng lượng và cấu tạo, vai trò của ATP. Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Năng lượng là khả năng thực hiện công; ATP gồm adenine, đường ribose và ba nhóm phosphate.

b)

ATP dự trữ năng lượng trong các liên kết phosphate giàu năng lượng và là đồng tiền năng lượng của tế bào.

c)

ATP chỉ có ở thực vật và không tham gia vào phản ứng trao đổi chất.

d)

ATP được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào và quang hợp.

127.

Các dạng tồn tại của năng lượng và cách chuyển hóa năng lượng trong tế bào được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Năng lượng có thể tồn tại dưới dạng hoá học, nhiệt, cơ, điện; trong tế bào, năng lượng hoá học từ dinh dưỡng được chuyển hoá qua hô hấp tế bào để tạo ATP dùng cho các hoạt động sống.

b)

Chỉ tồn tại năng lượng cơ học; tế bào không chuyển hoá năng lượng.

c)

Năng lượng chỉ tồn tại dưới dạng ánh sáng; tế bào dùng ánh sáng trực tiếp cho mọi phản ứng.

d)

Năng lượng hoá học không thể chuyển thành dạng khác trong tế bào.