Font size
WorksheetsÔn tập Địa lí 10
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 7mins
Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?
Dòng biển Nam Xích đạo.
Dòng biển Ben-ghê-la.
Dòng biển Bra-xin.
Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Chí tuyến, ôn đới.
Cực, chí tuyến.
Xích đạo, chí tuyến.
Ôn đới, cực.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Nguồn gốc hình thành băng là do
tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là
nước mưa.
nước mặt.
băng tuyết.
nước ngầm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?
Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.
Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.
Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.
Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Ô-xtrây-li-a?
Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a.
Dòng biển Ca-li-phoóc-ni-a.
Dòng biển Guyana.
Dòng biển Xô-ma-li.
Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?
Gió Mậu dịch, gió Đông cực.
Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
Gió Đông cực, frông ôn đới.
Frông ôn đới, gió Mậu dịch.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
địa hình dốc.
giảm lưu lượng nước sông.
điều hoà chế độ nước sông.
nhiều thung lũng.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
chí tuyến.
xích đạo.
ôn đới.
cực.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của
bờ biển.
đáy biển.
không khí.
đất liền.
Đặc điểm của gió mùa là
tính chất không đổi theo mùa.
độ ẩm các mùa tương tự nhau.
hướng gió thay đổi theo mùa.
nhiệt độ các mùa giống nhau.
Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước
theo mùa.
vào mùa xuân.
vào mùa hạ.
quanh năm.
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
tăng.
cao.
thấp.
không thay đổi.
Yếu tố nào sau đây của địa hình tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Hướng sườn.
Hướng nghiêng.
Độ dốc.
Độ cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
Địa hình đồi núi dốc nhiều.
Nước mưa chảy trên mặt.
Các mạch nước ngầm.
Bề mặt đất đồng bằng rộng.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
độ ẩm.
độ phì.
tơi xốp.
vụn bở.
Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió
Mậu dịch.
Đông cực.
Tây ôn đới.
mùa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?
Độ ẩm.
Hướng gió.
Độ cao.
Nhiệt độ.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
địa hình phức tạp.
địa hình dốc.
nhiều thung lũng.
nhiều đỉnh núi cao.
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?
đất đỏ đá vôi.
đất ở núi đá.
đất đỏ bazan.
đất phù sa cổ.
Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là
áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.
áp thấp ôn đới, gió Đông cực.
gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.
gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
lượng bốc hơi.
lượng nước ở các hồ đầm.
lượng mưa.
lượng nước sông chảy ra.
Khí áp là sức nén của
luồng gió xuống mặt nước biển.
luồng gió xuống mặt Trái Đất.
không khí xuống mặt nước biển.
không khí xuống mặt Trái Đất.
Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?
Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.
Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.
Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.
Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?
Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.
Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Gió Đông cực.
Gió Mậu dịch.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Dòng biển lạnh.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
Không khí càng khô, khí áp giảm.
Tỷ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
Không khí càng loãng, khí áp giảm.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Đá mẹ.
Sinh vật.
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lý, hoá, độ phì của đất.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
Gió Đông cực; gió đất, biển.
Gió đất, biển; gió phơn.
Gió Tây ôn đới, gió phơn.
Gió Mậu dịch; gió mùa.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
tây nam.
đông nam.
tây bắc.
đông bắc.
Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100m tăng
1,0°C.
0,8°.
0,6°C.
1,2°C.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Miền có gió Đông cực
Khu khí áp cao
Khu khí áp thấp
Miền có gió Mậu dịch
Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng
đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác
trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới
Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật
Dao động thuỷ triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng với nhau.
lệch nhau góc 45 độ
lệch nhau góc 60 độ
vuông góc với nhau
thẳng hàng với nhau.
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?
Dòng biển Ca-na-ri
Dòng biển Gơnxtrim
Dòng biển Cư-rô-si-vô
Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
địa hình dốc
điều hoà chế độ nước sông
nhiều thung lũng
giảm lưu lượng nước sông
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Bắc Mỹ?
Dòng biển A-la-xca
Dòng biển Gơnxtrim
Dòng biển Bra-xin
Dòng biển Ca-li-phoóc-ni-a
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
Xích đạo
Cực
Ôn đới
Chí tuyến
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
Nhiệt và nước
Khí và nhiệt
Nhiệt và ẩm
Ẩm và khí
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
độ phì
độ ẩm
nhiệt độ
độ rắn
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ
thu và đông
hạ và thu
đông và xuân
Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước không có giai đoạn nào sau đây?
Di chuyển
Bốc hơi
Mưa xuống
Ngưng tụ
Các giai đoạn từ đá mẹ đến hình thành đất, thành phần nào sau đây tham gia tích cực vào quá trình này?
Con người
Sinh vật
Địa hình
Khí hậu
Ngày Nước Thế giới hàng năm là
21/1
24/4
22/3
23/3
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp
Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp
Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp
Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
độ ẩm và khí áp
lượng mưa và gió
độ ẩm và lượng mưa
nhiệt độ và độ ẩm
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
đông và xuân
hạ và thu
thu và đông
xuân và hạ
Nguyên nhân sinh ra gió là
lục địa và đại dương
frông và dải hội tụ
hai sườn của dãy núi
áp cao và áp thấp
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
đặc điểm bề mặt địa hình
sự thấm nước của đất đá
nguồn cung cấp nước mặt
khối lượng lớn nước biển
Khí áp tăng khi
nhiệt độ giảm
độ cao tăng
nhiệt độ tăng
khô hạn giảm
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Quyết định thành phần cơ giới
Quyết định thành phần khoáng vật
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?
Sinh vật, đá mẹ.
Khí hậu, sinh vật.
Địa hình, đá mẹ.
Đá mẹ, khí hậu.
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
chất dinh dưỡng, không khí và nước.
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.
ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Địa hình.
Đá mẹ.
Khí hậu.
Sinh vật.
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa châu Phi?
Dòng biển Ben-ghê-la.
Dòng biển Xô-ma-li.
Dòng biển Ca-na-ri.
Dòng biển Ghi-nê.
Băng hà có tác dụng chính trong việc
dự trữ nguồn nước ngọt.
điều hoà khí hậu.
nâng độ cao địa hình.
hạ thấp mực nước biển.
Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió
Đông cực.
Tây ôn đới.
Mậu dịch.
mùa.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Các giai đoạn từ đá mẹ đến hình thành đất, thành phần nào sau đây tham gia tích cực vào quá trình này?
Sinh vật.
Địa hình.
Khí hậu.
Con người.
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
18,5°C.
15,5°C.
16,5°
17,5°C.
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
cực.
chí tuyến.
ôn đới.
xích đạo
Các dòng biển trên thế giới, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?
Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°.
Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.
Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo.
Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.
Không khí ẩm khí từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100m giảm
0,6°C.
l,0°C.
0,8°
l,2°C.
Yếu tố khí hậu nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp tối sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Nhiệt độ.
Nước.
Độ ẩm.
Gió.
Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Hướng sườn và độ cao.
Độ cao và hướng nghiêng
Độ dốc và hướng sườn.
Hướng nghiêng và độ dốc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.
Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.
Là dao động của các khối nước biển và đại dương.
Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình.
thực vật.
chế độ mưa.
nước ngầm.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Các vành đai nào sau đây hình thành do nhiệt lực?
Ôn đới
Cực, xích đạo
Xích đạo, chí tuyến
Chí tuyến, cực
Vùng ôn đới bờ tây lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
Dòng biển nóng
Gió địa phương
Frông ôn đới
Áp thấp ôn đới
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi khí áp?
(a)
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu
(a)
Ở những vùng đất đá thấm nước nhiều nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?
(a)
Vào mùa hạ trung tâm áp thấp i-ran (nam á) hút gió
(a)
Dòng biển nào là dòng biển nóng?
(a)
Thổi từ áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió?
(a)
Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng?
(a)
Nơi nào sau đây có mưa ít?
(a)
Dao động thủy triều lớn nhất trong trường hợp Mặt Trăng , Mặt Trời, Trái Đất
(a)
Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng mưa
Khí áp
froong
gió
dòng biển địa hình
Dòng biển nào chảy ở bờ tây lục địa bắc mỹ?
(a)
Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở
Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.
Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.
Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.
Gió có cường độ mạnh nhất vào khoảng
lúc giữa khuya.
lúc gần sáng.
đầu buổi chiều
Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?
Mê Công.
A-ma-dôn.
Nin.
I-ê-nit-xây
Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
biển.
mùa.
đất.
Phơn
Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?
Đông Phi.
Nam Á.
Tây Phi.
Đông Nam Á.
Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
(a)
Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất
lạnh, khô.
nóng, khô.
lạnh, ẩm.
nóng, ẩm.
Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Bắc Mỹ?
(a)
Tính chất của gió Tây ôn đới là
(a)
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Gió Đông cực.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Gió Mậu dịch.
Dòng biển lạnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lý, hoá, độ phì của đất.
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?
Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
Tín phong bán cầu Bắc.
Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
Khí.
Hơi.
Rắn.
Lỏng.
Ở vùng chí tuyến, bờ đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
Tín phong.
gió mùa.
dòng biển.
áp cao.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
Nơi có frông hoạt động nhiều.
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của
đất liền.
bờ biển.
đáy biển.
không khí.
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
địa hình các vùng biển.
các loại gió thường xuyên.
sức hút của Mặt Trăng.
sức hút của Mặt Trời.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Không ảnh hưởng nhau.
Có mối quan hệ với nhau.
Tác động theo các thứ tự.
Không đồng thời tác động.
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều
Miền có gió thổi theo mùa.
Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
Nơi dòng biển lạnh đi qua.
Miền có gió Mậu dịch thổi.
Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
tây nam.
tây bắc.
đông bắC.
đông nam.
Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu
nóng, mưa nhiều.
lạnh, ít mưa.
ẩm, mưa nhiều.
khô, ít mưa.
Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?
Tín phong bán cầu Bắc.
Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.
Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.
Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Nam Mỹ?
Dòng biển Peru.
Dòng biển Phôn-len.
Dòng biển Bra-xin.
Dòng biển Guyana.
Sóng xô vào bờ không phải là do
bão.
dòng biển.
áp thấp.
gió.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
điều hoà chế độ nước sông.
giảm lưu lượng nước sông.
nhiều thung lũng.
địa hình dốc.
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Con người.
Khí hậu.
Địa hình.
Đá mẹ.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
áp cao
địa hình.
áp thấp.
gió mùa.
Độ muối trung bình của nước biển là
34 %0.
35%0.
33 %0.
36%0.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Ôn đới, cực.
Chí tuyến, ôn đới.
Cực, chí tuyến.
Xích đạo, chí tuyến.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
Chí tuyến, cực.
Cực, xích đạo.
Ôn đới, chí tuyến.
Xích đạo, chí tuyến.
Người đẹp trai nhất thế giới?
Lê Ngọc Anh Thư
meo
woof
weee
