wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

siêu nhân nhện

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)


thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)


làm thay đổi sự phân công lao động.

d)


giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

2.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)


khai thác hiệu quả các tài nguyên.

3.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, CN được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

4.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)


có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

sự phân tán về không gian.

5.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may

c)

chế biến thực phẩm

d)

khai khoáng

6.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học.

c)


Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học.

7.

Các nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)


Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

8.

Nhân tố đảm bảo nhân lực và thị trường tiêu thụ cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư, lao động

d)

vốn và thị trường

9.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

liên kết và hợp tác

c)

vị trí địa lý

d)

tài nguyên thiên nhiên

10.


Hoạt động du lịch trên thế giới phát triển nhanh từ

a)


thập kỉ 60 thế kỉ XX.

b)

thập kỉ 70 thế kỉ XX.

c)

thập kỉ 80 thế kỉ XX.

d)

thập kỉ 90 thế kỉ XX

11.

Nhân tố mang lại sự hài lòng cho khách du lịch là

a)

tài nguyên du lịch

b)

thị trường du lịch

c)

cơ sở hạ tầng

d)

nhân lực chuyên nghiệp

12.

Nhân tố tạo ra các sản phẩm du lịch là

a)

tài nguyên du lịch.

b)

thị trường du lịch.

c)

cơ sở hạ tầng

d)

nguồn nhân lực

13.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch thế giới trong những năm qua là

a)


tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.

b)


cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.

c)


sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.

d)

loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.

14.

Xu hướng phát triển ngành du lịch ở các quốc gia hiện nay là

a)

đầu từ vốn để xây dựng cơ sở hạ tầng du lịch chất lượng hơn.

b)

tập trung phát triển mạnh vào các hoạt động du lịch thể thao.

c)

đẩy mạnh giao lưu quốc tế, tạo ra những sản phẩm độc đáo.

d)

phát triển du lịch bền vững về kinh tế-xã hội và môi trường.

15.

Điều kiện cần thiết để tổ chức các hoạt động du lịch là tác động của nhân tố

a)

tài nguyên du lịch tự nhiên

b)

tài nguyên du lịch nhân văn

c)

nguồn nhân lực chuyên nghiệp

d)

hạ tầng và cơ sở vật chất

16.

Đặc điểm của du lịch là

a)


hoạt động theo quy luật cung, cầu.

b)

chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.


c)


không phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

d)

hoạt động thường có tính mùa vụ.

17.

Vai trò của du lịch về xã hội là

a)

phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe con người.

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách.

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

18.

Vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia.

b)

khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách.

d)

bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

19.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

20.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

thư báo

b)

điện thọa

c)

máy tính cá nhân

d)

internet

21.

Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là

a)

phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

Trình độ phát triển kinh tế, phân bố dân cư, khoa học công nghệ.

c)


phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

d)

phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thị hoá.

22.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

23.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

khí hậu, phân bố dân cư.

b)


địa hình, mức sống dân cư.

c)

vị trí địa lí, vốn đầu tư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

24.

Sự phát triển của ngành viễn thông trong tương lai phụ thuộc vào

a)

khoa học – công nghệ.

b)

phân bố dân cư.

c)

số lượng hàng hóa

d)

mức sống dân cư

25.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

26.

Trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)


mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

qui mô và tốc độ phát triển mạng lưới.

c)

xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

d)

mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

27.

Sản phẩm chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là

a)

vận chuyển tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn trong không gian.

c)


liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)


luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

28.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

thư báo

b)

bưu phẩm

c)

bưu kiện

d)

internet

29.

Khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là

a)

mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

b)

nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.

c)

chất lượng và sự phát triển của ngành.

d)


mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

30.

Châu Âu và vùng Đông Bắc Hoa Kì có mạng lưới đường sắt với mật độ cao là do

a)

nhu cầu đi lại rất lớn của dân cư, tốc độvận chuyển nhanh.

b)

tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

c)

chế tạo ra nhiều đầu máy xe lửa với vân tốc di chuyển nhanh.

d)


nhu cầu chuyên chở nguyên, vật liệu phục vụ công nghiệp.

31.

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)


đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

c)

ngành dầu khí phát triển, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

ngoại thương phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.


32.

Ở Việt Nam có các loại hình vận tải nào sau đây?

a)


Đường sắt, bộ, ô tô, biển, sông và ống.

b)

Đường sắt, bộ, ô tô, biển, hàng không và ống.

c)

Đường sắt, bộ, ô tô, biển, sông và hàng không.

d)

Đường sắt, ô tô, ống, biển, ống và hàng không.

33.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)


vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

34.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.


b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

35.

Giao thông vận tải đường sắt có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

36.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)


tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

37.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)


vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

38.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)


yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)


khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)


khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

39.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh

a)

sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước, các châu lục.

b)

sự phân bố ngành công nghiệp ở các nước, các châu lục.

c)

sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước, các châu lục.

d)

sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước, các châu lục.

40.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

41.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

vị trí địa lí

d)

khoa học – công nghệ.

42.

Kênh Pa-na-ma nối liền

a)


Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)


Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

43.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ.

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

c)


Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.


d)

biển Ban-tích và Biển Bắc.

44.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

đường ống

b)

đường ô tô

c)

đường sông

d)

đường biển

45.

Sự phát triển ồ ạt công nghiệp ô tô đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên.

b)


Gây tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn.

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng.

d)


Làm thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe.

46.

Nhân tố quyết định sự phát triển, phân bố và hoạt động ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

47.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt

b)

ô tô

c)

sông

d)

biển

48.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô

b)

sắt

c)

sông

d)

biển

49.

Sản phẩm của giao thông vận tải là

a)

hàng nông sản và các sản phẩm của ngành công nghiệp.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

50.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)


tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)


tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

51.

Giao thông vận tải là ngành kinh tế

a)

không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.


b)

có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.

c)

không làm thay đổi giá trị hàng hóa.


d)

chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.

52.

Ngành dịch vụ trên thế giới ngày càng phát triển mạnh mẽ là do tác động của

a)


trình độ phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hoá, qui mô dân số.

b)

khoa học kĩ thuật và công nghệ, cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

c)


quy mô dân số, chất lượng cuộc sống, chính sách của các quốc gia.

d)


liên kết và hợp tác quốc tế, quá trình toàn cầu hoá ngày càng sâu rộng.

53.

Tỉ lệ lao động dịch vụ ngày càng tăng ở hầu hết các nước chủ yếu là do

a)

năng suất lao động xã hội, sự phát triển của đô thị hóa nhanh.

b)

trình độ phát triển của nền kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

quy mô đô thị lớn lên, số dân đô thị trên thế giới ngày càng tăng.

d)


chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

54.

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP chủ yếu là do

a)

nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.

b)

Trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.

c)

ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.


d)

chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.

55.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch.

b)

Sự phân bố các điểm dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

56.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.


b)


A.
sản phẩm phần lớn là phi vật chất.


c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

57.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)


dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

58.

Nơi có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ là

a)

nông thôn

b)

đô thị

c)

hải đảo

d)

miền núi

59.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư

d)

giao thông

60.

Nhân tố có tác động lớn đến việc thực hiện hội nhập quốc tế cho ngành dịch vụ là

a)


vị trí địa lí.

b)

đặc điểm dân sô

c)

mức sống người dân

d)

khoa học- công nghệ

61.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)


Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

62.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)


Phân bố và mạng lưới dân cư.

63.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

thương nghiệp, y tế

b)

thủ tục hành chính

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

64.

Các hoạt động y tế, giáo dục, thể dục, thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

65.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ cá nhân

66.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)


thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

67.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

giúp các lĩnh vực của đời sống diễn ra thuận lợi.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

68.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)


thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)


tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.


c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

69.

Ý nào sau đây là tác động to lớn của công nghiệp đến môi trường hiện nay?

a)

Góp phần giảm phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

b)

Tạo ra môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

c)

Tạo ra các sản phẩm không gây ô nhiễm môi trường, giảm chất thải.

d)

Tạo ra sản phẩm tiết kiệm năng lượng và tài nguyên thiên nhiên.

70.

Định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai của các nước theo hướng

a)

tăng trưởng xanh, ứng dụng công nghệ cao.

b)

tiêu tốn nhiều nguyên nhiên liệu.

c)


phát triển mạnh các ngành truyền thống.

d)

sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch.

71.

Điểm khác nhau giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp hợp tác với nhau.


b)


có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ lẫn nhau.

c)

sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu.

d)

trung tâm công nghiệp lớn hơn khu công nghiệp.

72.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công ngiệp

73.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.


b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)


tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

74.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)


có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

75.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt môi trường là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)


sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)


thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

76.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò nhằm

a)

áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

77.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

78.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

79.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

80.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

b)


khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

81.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng, không có dân cư sống.

c)


chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

82.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm một số xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

83.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

gắn với các đô thị vừa và lớn.

d)

không có dân cư sinh sống.

84.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)


giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

85.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)


thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

86.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)


giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

87.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

88.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)


cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)


tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

89.

Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)


ít ạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)


cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)


cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

90.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, thực phẩm thường phân bố ở

a)


khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.

b)

khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.

d)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.

91.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ.

b)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

đào tạo lao động trình độ caotrong ngành.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

92.

Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

93.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là

a)


chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

b)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

c)

nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản.

d)

vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển.

94.


Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.

b)


vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp.

c)

chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.

d)

đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.

95.

Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành

a)

công nghiệp nặng.

b)

công nghiệp khai thác.

c)

công nghiệp vật liệu.

d)

công nghiệp chế biến.

96.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí

b)

uranium

c)

than

d)

điện

97.

Công nghiệp thực phẩm chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)


Nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.


d)


Thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

98.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa ở các nước là

a)

cơ khí

b)

năng lượng

c)

luyện kim

d)

dệt

99.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

cơ khí và hóa chất.

b)

khai thác than.

c)

khai thác dầu mỏ và khí đốt.

d)

điện lực.

100.

Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp là

a)

cơ khí

b)

hóa chất

c)


năng lượng.

d)

chế biến thực phẩm.

101.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

cơ khí

b)

hóa chất

c)

điện tử-tin học

d)

năng lượng

102.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)


nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)


thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

103.

So với các ngành công nghiệp nặng, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

sử dụng nhiên liệu nhiều hơn.

b)

sử dụng nguồn vốn nhiều hơn.

c)

chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)


cần có nhiều lao động hơn.

104.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

105.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)


Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)


Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

106.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)


thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)


linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

107.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)


Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

108.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)


nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)


tài nguyên thiện nhiện.

109.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

than đá

b)

dầu khí

c)

sức gió

d)

củi gỗ

110.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)


năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

111.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ

b)

than đá

c)

dầu khí

d)

năng lượng mới

112.

hát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

b)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)


Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

113.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)


khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)


khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

114.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)


vị trí địa lí.

b)


tài nguyên thiên nhiên.

c)


dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

115.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống của con người là

a)


thúc đẩy phát triển kinh tế, thay đổi cơ cấu sử dụng lao động.

b)

giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên và tạo ra nhiều việc làm mới.

116.

Tác động của sản xuất công nghiệp đối với phát triển hoạt động dịch vụ nông nghiệp là

a)

mở rộng thị trường, nâng cao giá trị nông sản.

b)


tăng nhanh sản lượng, thay đổi cơ cấu mùa vụ.

c)


thay đổi cơ cấu cây trồng, nâng cao chất lượng.

d)

cơ giới hóa sản xuất nông nghiệp, tăng năng suất.

117.

Một trong những tiêu chí quan trọng đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)


tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

118.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)


hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)


hóa học hóa.


119.

Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư, nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)


Đường lối chính sách.

120.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)


đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

121.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)


tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

122.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)


nâng cao đời sống dân cư.

b)

cải thiện quản lí sản xuất.

c)


xóa đói giảm nghèo.

d)

công nghiệp hóa nông thôn.

123.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

khoáng sản.

d)

cây trồng, vật nuôi.

124.

Nhân tố khoa học công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.


d)


xuất hiện nhiều ngành mới.

125.

Nhân tố chính sách phát triển ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ CN

c)


ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

126.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)


khí hậu.

b)


khoáng sản.

c)

biển

d)

rừng

127.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)


thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)


khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

128.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung hóa, chuyên môn hóa cao.

b)


có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

129.

Làm thay đổi cơ cấu và phân bố cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố

a)

vốn và thị trường.

b)


điều kiện tự nhiện.

c)

dân cư, lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.