wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhật Bản

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

5.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.

6.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

7.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

8.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

9.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

11.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phòng chống thiên tai.

12.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đ

13.

g tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phòng chống thiên tai.

14.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

15.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

c)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

19.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

21.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

23.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-

24.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

25.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.

d)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

26.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

27.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

28.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

29.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

30.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

31.

Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

dệt may - da giày.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất điện tử.

32.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

33.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

34.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

d)

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

35.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập rất nhiều nhiên liệu.

36.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

37.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

38.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

39.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

40.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo.

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai.

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm.

d)

Có các ngư trường rộng lớn.

41.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới.

42.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông

43.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

44.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

45.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Kiu-xiu.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Hôn-su.

d)

Xi-cô-cư.

46.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

47.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

48.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

49.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

50.

o sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

51.

Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quốc gia là một quần đảo.

b)

Chủ yếu là địa hình núi.

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, các dòng biển nóng.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

b)

Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.

c)

Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.

d)

Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.

53.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.

b)

số dân hầu như không có sự biến động.

c)

tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.

d)

tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

54.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

55.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

56.

Eo biển nào sau đây không thuộc Nhật Bản?

a)

Can-môn.

b)

Ô-xu-mi.

c)

Ma-lac-ca.

d)

Chu-ga-ru.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhi

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.

d)

Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.

60.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

61.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

62.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất ra?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

63.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

64.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều động đất, sóng thần.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

4 lines
67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

68.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

năng lượng, nguyên liệu công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp.

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.

d)

Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

Chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

Sản xuất hộ gia đình với quy mô lớn.

71.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.

d)

Phương tiện đánh bắt không đổi mới.

72.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

4 lines
74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, điều kiện khó khăn.

d)

Đẩy mạnh thâm canh, phát triển công nghệ cao.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

Diện tích lớn nhất, dân số tập trung đông nhất.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng.

d)

Ô-xa-ca và Cô-bê là những thành phố lớn.

77.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

78.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu trong nước giảm.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

79.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

phát triển mạnh khai thác than và thép.

b)

phát triển công nghiệp tự động và bán dẫn.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

80.

Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

81.

Vùng kinh tế Hôn-su là

a)

có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

82.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

83.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.

d)

Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.

85.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

86.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

87.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

88.

Nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

89.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.

d)

Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.

91.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

92.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công.

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Trường Giang.

93.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

94.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

95.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

96.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

4 lines
97.

Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

98.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

99.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

100.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

101.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

102.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

103.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

104.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

105.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải

b)

Trùng Khánh

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán

106.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

Có các dân tộc khác nhau

d)

Có mật độ dân cư rất lớn

108.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoá

4 lines
109.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

110.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

111.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Chè, cao su

112.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

113.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

114.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

115.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

116.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng

117.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

118.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

119.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

120.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

121.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

122.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

123.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

124.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

c

125.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

126.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền.

129.

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

a)

sự phân hóa địa hình đa dạng.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.

d)

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

130.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.