wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong dia real no fake

Total questions: 130

Worksheet time: 33hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
a)
nguồn nước.
b)
đất đai.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
2.
. Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
a)
nhỏ.
b)
lớn.
c)
cơ sở.
d)
đi đầu.
3.
. Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức
a)
đa canh.
b)
đa dạng.
c)
thâm canh.
d)
quảng canh.
4.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
hàn đới.
5.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Tự nhiên.
b)
Trồng trọt.
c)
Công nghiệp.
d)
Thủy sản.
6.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
a)
Lúa mì.
b)
Ngô.
c)
Lúa gạo.
d)
Khoai tây.
7.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
a)
châu Á gió mùa.
b)
quần đảo Caribê.
c)
phía đông Nam Mĩ.
d)
khu vực Tây Phi.
8.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào?
a)
Lợn, cừu, dê.
b)
Lợn, bò, dê.
c)
Dê, cừu, trâu.
d)
Lợn, cừu, trâu.
9.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
a)
cơ sở vật chất.
b)
công cụ lao động.
c)
tư liệu sản xuất.
d)
đối tượng lao động.
10.
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
a)
đất đai.
b)
khí hậu.
c)
địa hình.
d)
sinh vật.
11.
Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt đới và cận nhiệt.
b)
Ôn đới và cận nhiệt.
c)
Nhiệt đới và ôn đới.
d)
Cận cực và ôn đới.
12.
Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
con giống.
b)
cơ sở thức ăn.
c)
hình thức chăn nuôi.
d)
thị trường tiêu thụ.
13.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là
a)
trang trại.
b)
hợp tác xã.
c)
hộ gia đình.
d)
vùng nông nghiệp.
14.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
a)
Máy móc và cây trồng.
b)
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
c)
Cây trồng và vật nuôi.
d)
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
15.
Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để
a)
Trồng cây lương thực.
b)
cây công nghiệp ngắn ngày.
c)
Cây công nghiệp lâu năm.
d)
Cây thực phẩm.
16.
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?
a)
Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.
b)
Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.
c)
Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.
d)
Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.
17.
Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?
a)
lúa mì, khoai, sắn.
b)
cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
mía, ca cao, chè.
d)
cà phê, đậu tương, củ cải đường.
18.
Các nhóm cây trồng được phân chia thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm là dựa vào cách phân loại
a)
theo nguồn gốc cây trồng.
b)
theo thời gian sinh trưởng.
c)
theo giá trị sử dụng.
d)
theo chức năng của sản phẩm.
19.
Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành
a)
lâm nghiệp.
b)
thủy sản.
c)
dịch vụ nông nghiệp.
d)
trồng trọt.
20.
Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
a)
trâu.
b)
bò.
c)
lợn.
d)
dê.
21.
Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
a)
thức ăn.
b)
dịch vụ thú y.
c)
hệ thống chuồng trại.
d)
nhu cầu của thị trường.
22.
Trâu được nuôi nhiều ở
a)
các đồng cỏ tươi tốt.
b)
các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
c)
trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
d)
trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.
23.
Loài nào sau đây không phải là thủy sản?
a)
Đồi mồi.
b)
Chim yến.
c)
Cá basa.
d)
Tôm hùm.
24.
Nguồn thủy sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ
a)
khai thác ở sông, suối.
b)
nuôi trong các ao, hồ, đầm.
c)
khai thác từ các biển và đại dương.
d)
nuôi ở các vùng ven biển.
25.
Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là
a)
đất phù sa, chân ruộng khô ráo.
b)
đất cát pha, chân ruộng khô ráo.
c)
đất đen, chân ruộng ngập nước.
d)
đất phù sa, chân ruộng ngập nước.
26.
. Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
a)
Quy mô sản xuất.
b)
Mức độ thâm canh.
c)
Cơ cấu vật nuôi.
d)
Tổ chức lãnh thổ.
27.
. Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?
a)
Đất đai.
b)
Khí hậu.
c)
Nguồn nước.
d)
Sinh vật.
28.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.
d)
nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.
29.
Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là
a)
dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.
b)
phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.
c)
đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.
d)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
30.
Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
a)
nâng cao năng xuất nông nghiệp.
b)
đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
c)
nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.
d)
áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.
31.
Các cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc thường phân bố ở những nơi có
a)
thị trường tiêu thụ rộng.
b)
nguồn lao động dồi dào.
c)
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
trình độ khoa học kĩ thuật cao.
32.
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
a)
sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
b)
chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
c)
sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.
d)
hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.
33.
Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để
a)
chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
đảm bảo lương thực cho người dân.
d)
chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.
34.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
a)
kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
công nghiệp chế biến thức ăn.
c)
giống cây trồng năng suất cao.
d)
thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
35.
Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp
a)
Có tính vụ mùa.
b)
Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.
c)
Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.
d)
cung cấp hàng hóa xuất khẩu
36.
Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả
a)
Mở rộng diện tích đất canh tác.
b)
Trồng rừng chống xói mòn đất.
c)
Tăng vụ để tăng thêm sản lượng
d)
Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.
37.
Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên
a)
Tập quán canh tác cổ truyền.
b)
Chuyên môn hóa và thâm canh.
c)
Công cụ thủ công và sức người.
d)
Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.
38.
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
a)
Quan hệ sở hữu ruộng đất.
b)
Dân cư lao động.
c)
Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
d)
Thị trường.
39.
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón.
b)
Ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón.
c)
Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
d)
Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.
40.
Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là
a)
cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
b)
cung cấp phân bón cho trồng trọt.
c)
cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.
d)
cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri. . .
41.
Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
b)
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
c)
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
42.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
b)
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
c)
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
d)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.
43.
Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
a)
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
b)
nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
c)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
d)
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
44.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tổng diện tích lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2012-2015?

a)

Tăng trong giai đoạn 2012- 2013.

b)

Giảm liên tục trong giai đoạn 2012- 2014.

c)

Tăng nhưng không ổn định.

d)

Giảm trong giai đoạn 2013- 2014.

45.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2003?

a)

Sản lượng lương thực liên tục tăng.

b)

Sản lượng lương thực giảm dần.

c)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

d)

Sản lượng lương thực tăng nhưng tăng chậm dần.

46.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước đang phát triển?
a)
Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
b)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp.
c)
Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao.
d)
Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.
47.
Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì
a)
tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
c)
nâng cao dinh dưỡng cho người dân.
d)
đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
48.
Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?
a)
Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.
b)
Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.
c)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên
49.
Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.
b)
Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.
c)
Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.
d)
Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.
50.
Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.
b)
xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.
c)
mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.
d)
nâng cao năng suất cây trồng.
51.
Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?
a)
Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.
b)
Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.
c)
Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.
d)
Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.
52.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do
a)
không phải đầu tư ban đầu.
b)
nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
c)
đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.
d)
thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.
53.
Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
a)
Nâng cao hệ số sử dụng đất.
b)
Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
c)
Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
d)
Tăng cường bón phân hóa học cho đất.
54.
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
a)
các khu vực dân cư đông đúc.
b)
các xí nghiệp công nghiệp chế biến.
c)
các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
d)
các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.
55.
Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?
a)
Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.
b)
Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.
c)
Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.
d)
Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.
56.
Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
a)
tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.
b)
cơ cấu ngành chăn nuôi.
c)
phương pháp chăn nuôi.
d)
điều kiện chăn nuôi.
57.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
a)
đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
b)
nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
c)
biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
d)
chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.
58.

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào đúng với bình quân lương thực theo đầu người của một số nước trên thế giới năm 2014?

a)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc cao nhất.

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của Inđônêxia cao hơn Việt Nam.

c)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc gấp 1, 5 lần Ấn Độ.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người của Việt Nam gấp 1, 6 lần Inđônêxia.

59.
Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
a)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
b)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
d)
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
60.
Đặc trưng của sản xuất công nghiệp là
a)
đều sản xuất bằng thủ công.
b)
đều sản xuất bằng máy móc.
c)
cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.
d)
cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.
61.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
khí hậu.
b)
khoáng sản.
c)
biển.
d)
rừng.
62.
Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
các ngành kinh tế.
b)
nông nghiệp.
c)
giao thông vận tải.
d)
thương mại.
63.
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
a)
Dân cư và nguồn lao động.
b)
Thị trường.
c)
Đường lối chính sách.
d)
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
64.
Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
a)
tài nguyên thiên nhiên.
b)
vị trí địa lí.
c)
dân cư và nguồn lao động.
d)
cơ sở hạ tầng.
65.
Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
a)
Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
b)
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
c)
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
d)
Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
66.
Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
a)
Dệt - may, da giày, nhựa.
b)
Thịt, cá hộp và đông lạnh.
c)
Rau quả sấy và đóng hộp.
d)
Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
67.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
a)
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
b)
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
c)
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
d)
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
68.
Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
a)
Bắc Mĩ.
b)
Châu Âu.
c)
Trung Đông.
d)
Châu Đại Dương.
69.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
a)
nhà máy chế biến thực phẩm.
b)
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
c)
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
70.
. Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?
a)
Than.
b)
Dầu mỏ.
c)
Sắt.
d)
Mangan.
71.
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
a)
hóa phẩm, dược phẩm.
b)
hóa phẩm, thực phẩm.
c)
dược phẩm, thực phẩm.
d)
thực phẩm, mỹ phẩm.
72.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
a)
thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
b)
dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
c)
nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
d)
dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
73.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
a)
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
b)
khai thác khoáng sản, thủy sản.
c)
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
d)
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
74.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
a)
điểm công nghiệp.
b)
vùng công nghiệp.
c)
trung Tâm công nghiệp.
d)
khu công nghiệp tập trung.
75.
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
a)
nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
b)
nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
c)
nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
d)
nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
76.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
a)
Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.
c)
Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.
d)
Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
77.
Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?
a)
Thị trường lao động rẻ.
b)
Giao thông thuận lợi.
c)
Nguồn nguyên liệu phong phú.
d)
Những thành phố lớn.
78.
Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
a)
Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
b)
Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
c)
Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
d)
Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
79.
Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của
a)
điểm công nghiệp.
b)
khu công nghiệp.
c)
trung tâm công nghiệp.
d)
vùng công nghiệp.
80.
Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?
a)
Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.
b)
Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.
c)
Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.
d)
Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.
81.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
a)
công nghiệp năng lượng.
b)
điện tử - tin học.
c)
sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
công nghiệp thực phẩm.
82.
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?
a)
Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.
b)
Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
c)
Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
83.
Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành
a)
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
b)
công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.
c)
công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.
d)
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
84.
Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
a)
luyện kim.
b)
dệt may.
c)
cơ khí.
d)
điện lực.
85.
Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là
a)
nguồn gốc của sản phẩm.
b)
tính chất sở hữu của sản phẩm.
c)
công dụng kinh tế của sản phẩm.
d)
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
86.
Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào
a)
công dụng kinh tế của sản phẩm.
b)
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
c)
nguồn gốc sản phẩm công nghiệp.
d)
tính chất sở hữu của sản phẩm.
87.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động
a)
Dệt - may.
b)
Giày - da.
c)
Thủy điện.
d)
Thực phẩm.
88.
Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
củi gỗ.
b)
than đá.
c)
dầu khí.
d)
năng lượng mới.
89.
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
a)
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
b)
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
c)
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
d)
Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.
90.
Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?
a)
Tập trung tư liệu sản xuất.
b)
Thu hút nhiều lao động.
c)
Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.
d)
Cần không gian rộng lớn.
91.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
Giải quyết việc làm cho lao động.
b)
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
c)
Phục vụ cho nhu cầu con người.
d)
Không có khả năng xuất khẩu.
92.
Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có
a)
các loại hình giao thông.
b)
bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.
c)
nhiều nhà máy xí nghiệp.
d)
điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.
93.
"Điểm công nghiệp" được hiểu là
a)
một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.
b)
một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
c)
một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.
d)
một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
94.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
a)
điểm công nghiệp.
b)
khu công nghiệp tập trung.
c)
trung tâm công nghiệp.
d)
vùng công nghiệp.
95.
Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là
a)
hóa chất và thực phẩm.
b)
sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.
c)
dệt may và thực phẩm.
d)
sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.
96.
Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
a)
Than đá.
b)
Dầu mỏ.
c)
Khí đốt.
d)
Địa nhiệt.
97.
. Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?
a)
Bao gồm hai giai đoạn.
b)
Gồm nhiều ngành phức tạp.
c)
Gồm ít ngành sản xuất.
d)
Sản xuất có tính tập trung cao độ.
98.
Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào
a)

quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

b)

nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động

99.
Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?
a)
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
b)
Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
c)
Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
d)
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
100.
Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là
a)
thị trường tiêu thụ.
b)
dân cư và lao động.
c)
đường lối chính sách.
d)
tiến bộ khoa học kĩ thuật.
101.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?
a)
Thị trường.
b)
Vị trí địa lí.
c)
Cơ sở hạ tầng.
d)
Nguồn lao động.
102.
Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
a)
nhà máy chế biến thực phẩm.
b)
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
d)
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
103.
Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
a)
tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
b)
tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
c)
tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.
d)
tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
104.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
a)
Dân cư, nguồn lao động.
b)
Thị trường.
c)
Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.
d)
Đường lối chính sách.
105.
Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì
a)
công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất.
b)
công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.
c)
công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.
d)
công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm.
106.
Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?
a)
Máy tính.
b)
Thiết bị điện tử.
c)
Điện tử tiêu dùng.
d)
Điện tử viễn thông.
107.
Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
a)
Cơ khí.
b)
Sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
Hóa chất.
d)
Năng lượng.
108.
Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh
a)
Lạng Sơn.
b)
Hòa Bình.
c)
Cà Mau.
d)
Quảng Ninh.
109.
Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng
a)
Bắc trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
110.
Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp và điểm công nghiệp?
a)
quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi.
b)
quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản.
c)
có ranh giới rõ ràng, gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ với nhau.
d)
đồng nhất với điểm dân cư, gồm nhiều nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau.
111.
Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?
a)
Biên Hòa.
b)
Thủ Dầu Một.
c)
TP. Hồ Chí Minh.
d)
Vũng Tàu.
112.
Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có
a)
nguồn thủy năng lớn.
b)
địa hình dốc, hiểm trở.
c)
nền kinh tế phát triển.
d)
trữ lượng than lớn.
113.
Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp hiện nay là
a)
dân cư và lao động
b)
tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
thị trường tiêu thụ.
d)
chính sách của nhà nước.
114.
Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Có tính chất tập trung cao độ.
b)
Cần nguồn lao động dồi dào.
c)
Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d)
Bao gồm một số ngành phức tạp.
115.
Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là
a)
sản xuất phục vụ xuất khẩu.
b)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
d)
tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.
116.
Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
a)
Điểm công nghiệp.
b)
Khu công nghiệp.
c)
Vùng công nghiệp.
d)
Trung tâm công nghiệp.
117.
Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
a)
gần nguồn nguyên liệu.
b)
gần thị trường tiêu thụ.
c)
ven các thành thố lớn.
d)
nơi tập trung đông dân.
118.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

c)

Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

d)

Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

119.
Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở
a)
Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.
b)
Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.
c)
Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.
d)
Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.
120.
Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?
a)
Công nghiệp luyện kim.
b)
Công nghiệp dệt.
c)
Công nghiệp hóa chất.
d)
Công nghiệp năng lượng.
121.
Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì
a)
có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
b)
phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn.
c)
thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.
d)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
122.
Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì
a)
có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
b)
đạt được hiệu quả kinh tế cao.
c)
có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.
d)
có cơ sở hạ tầng khá phát triển.
123.
Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?
a)
Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
b)
Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
c)
Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
d)
Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
124.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Cột.

d)

Đường.

125.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

126.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

127.

Theo bảng số liệu, để thể hiện năng suất của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Kết hợp.

128.

Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây:

a)

Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

b)

Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

d)

Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

129.

Cho biểu đồ về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020, biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè.

b)

Quy mô sản lượng cà phê và chè.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè.

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè.

130.

Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020, biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

b)

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

c)

Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.