Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Lí
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 93. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta có đặc điểm như thế nào sau đây?
a)
A. Thành phần loài cận nhiệt, ôn đới chiếm ưu thế.
b)
B. Động vật tiêu biểu là các loài thú có lông dày.
c)
C. Có 2 – 3 tháng mùa đông nhiệt độ dưới 18oC.
d)
D. Nóng quanh năm, không tháng nào dưới 20oC.
2.
Câu 94. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh sâu sắc nhất nước ta là do địa hình có đặc điểm
a)
A. có nhiều cao nguyên.
b)
B. cao nhất nước ta.
c)
C. hướng núi vòng cung.
d)
D. thấp nhất nước ta.
3.
Câu 95. Ở nước ta, từ độ cao 2600m trở lên, khí hậu có tính chất
a)
A. xích đạo.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. ôn đới.
4.
Câu 96. Ở nước ta, đất phù sa tập trung chủ yếu ở đai cao nào sau đây?
a)
A. Đai cận xích đạo gió mùa.
b)
B. Đai ôn đới gió mùa trên núi.
c)
C. Đai nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Đai cận nhiệt đới gió mùa.
5.
Câu 97. Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
A. động đất.
b)
B. đá lở.
c)
C. lụt úng.
d)
D. đất trượt.
6.
Câu 98. Thềm lục địa phía Bắc nước ta có đặc điểm như thế nào sau đây?
a)
A. Rộng, nông.
b)
B. Rộng, sâu.
c)
C. Hẹp, nông.
d)
D. Hẹp, sâu.
7.
Câu 99. Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là
a)
A. đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều đồi núi cao.
b)
B. đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
c)
C. các dãy núi chạy theo hướng chính là hướng tây bắc - đông nam.
d)
D. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
8.
Câu 100. Ở nước ta, từ độ cao 600m trở xuống, khí hậu có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. xích đạo.
9.
Câu 101. Thổ nhưỡng ở đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi chủ yếu là
a)
A. đất phù sa và đất phù sa cổ.
b)
B. đất feralit có mùn và mùn thô.
c)
C. đất feralit có mùn và đất mùn.
d)
D. đất xám và đất feralit nâu đỏ.
10.
Câu 102. Thổ nhưỡng ở đai cao ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
a)
A. đất mùn thô.
b)
B. feralit nâu đỏ.
c)
C. đất phù sa cổ.
d)
D. feralit có mùn.
11.
Câu 103. Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là
a)
A. đặc điểm độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
b)
B. vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc nhất cả nước.
c)
C. vị trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ.
d)
D. do đặc điểm của hướng nghiêng và độ cao địa hình.
12.
Câu 104. Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
A. đến muộn và kết thúc muộn.
b)
B. đến muộn và kết thúc sớm.
c)
C. đến sớm và kết thúc sớm.
d)
D. đến sớm và kết thúc muộn.
13.
Câu 105. Các dãy núi trong miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là
a)
A. tây bắc - đông nam.
b)
B. đông - tây.
c)
C. tây nam - đông bắc.
d)
D. vòng cung.
14.
Câu 106. Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình.
b)
B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
c)
C. gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi.
d)
D. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
15.
Câu 107. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam của nước ta có đặc điểm
a)
A. có 2- 3 tháng mùa đông lạnh, nhiệt độ < 18oC.
b)
B. nóng quanh năm, không có tháng nào dưới 20oC.
c)
C. biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn, trên 20oC.
d)
D. nền nhiệt thấp, nhiệt độ trung bình năm dưới 25oC.
16.
Câu 108. Phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam của nước ta có ranh giới tự nhiên là dãy núi
a)
A. Hoành Sơn.
b)
B. Hoàng Liên Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Trường Sơn Nam.
17.
Câu 109. Khí hậu nước ta phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong.
b)
B. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình.
c)
C. hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc.
d)
D. vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình.
18.
Câu 110. Sinh vật nước ta phong phú, đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. địa hình phần lớn là đồi núi, vị trí giáp Biển Đông, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, sự phân hóa của địa hình, khí hậu và đất đai.
c)
C. đất đai phong phú, tác động con người trong lai tạo giống và thay đổi sự phân bố.
d)
D. vị trí ở trung tâm Đông Nam Á, tác động của con người, lịch sử khai thác lãnh thổ.
19.
Câu 111. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
A. Trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
20.
Câu 112. Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do
a)
A. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
b)
B. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.
c)
C. vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc.
21.
Câu 113. Phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) có biên độ nhiệt năm lớn chủ yếu do tác động của
a)
A. địa hình có các núi cao, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
b)
B. vị trí xa xích đạo, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng.
c)
C. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến.
d)
D. gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
22.
Câu 114. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
a)
A. gió đông bắc, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. vị trí nằm gần chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
c)
C. các gió thổi trong năm, vị trí ở xa xích đạo, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
D. vị trí ở cách xa bán cầu Nam, gió tây nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
23.
Câu 115. Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có khí hậu khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.
b)
B. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao.
c)
C. vị trí gần chí tuyến, gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, địa hình núi.
d)
D. địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến.
24.
Câu 116. Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam, vị trí ở gần Xích đạo, thời gian hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
c)
C. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần chí tuyến, khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
D. vị trí nằm ở xa Xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam vá áp thấp nhiệt đới.
25.
Câu 117. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
B. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
d)
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
26.
Câu 118. Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có nền nhiệt, ẩm cao chủ yếu do tác động của
a)
A. thời gian chiếu sáng dài, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, bão.
b)
B. vị trí trong vùng nội chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão.
c)
C. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, Mặt Trời lên thiên đỉnh, frông.
d)
D. vị trí ở gần xích đạo, lượng bức xạ lớn, gió hướng tây nam, dải hội tụ.
27.
Câu 119. Phần lãnh thổ phía Nam có biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ chủ yếu do
a)
A. có vị trí xa chí tuyến, gần Xích đạo, giáp biển Đông.
b)
B. chịu tác động mạnh của gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh.
d)
D. khoảng cách hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh xa nhau.
28.
Câu 120. Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này
a)
A. có vùng biển rộng lớn.
b)
B. chủ yếu là địa hình núi.
c)
C. có vị trí ở gần xích đạo.
d)
D. nằm gần chí tuyến Bắc.
29.
Câu 121. Phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) có biên độ nhiệt năm nhỏ chủ yếu do tác động của
a)
A. gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, các gió mùa hạ.
b)
B. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa đông, địa hình cao nguyên.
c)
C. vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí xa chí tuyển.
d)
D. vị trí nằm ở gần vùng xích đạo, gió, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
30.
Câu 122. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của
a)
A. gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
b)
B. vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. gió tây nam, vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
D. vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
31.
Câu 123. Nguyên nhân chính làm xuất hiện cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô ở Tây Nguyên là
a)
A. ảnh hưởng của khối khí Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. sự thiếu hụt độ ẩm vào các tháng mùa khô.
c)
C. nhiệt độ trung bình các tháng đều trên 250 C.
d)
D. sự di cư của các loài thực vật từ phía tây tới.
32.
Câu 124. Rừng ngập mặn có diện tích lớn nhất ở Nam Bộ chủ yếu do
a)
A. khí hậu nóng ẩm, giáp biển, nhiều bãi triều, đất mặn.
b)
B. nhiều bãi triều và đất mặn, có nhiều đất nuôi tôm, cá.
c)
C. giáp biển, khí hậu nóng ẩm và độ mặn của biển cao.
d)
D. hạn hán, xâm nhập mặn nhiều, độ mặn của biển cao.
33.
Câu 125. Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta?
a)
A. Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.
b)
B. Đầm phá khá phổ biến, thềm lục địa rộng.
c)
C. Mở rộng về phía biển, đất đai màu mỡ.
d)
D. Có rừng ngập mặn, bãi triều thấp phẳng.
34.
Câu 126. Quy luật địa ô biểu hiện không rõ ràng trên lãnh thổ nước ta chủ yếu do
a)
A. lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ, nhiều đồng bằng châu thổ sông lớn.
b)
B. vùng biển rộng lớn, bờ biển dài, địa hình đồi núi đâm ngang ra biển.
c)
C. đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp ngang với nhiều vũng, vịnh và cửa sông.
d)
D. lãnh thổ hẹp ngang, địa hình nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.
35.
Câu 127. Ở nước ta, sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi của
a)
A. đất đai.
b)
B. sinh vật.
c)
C. sông ngòi.
d)
D. khí hậu.
36.
Câu 128. Ở nước ta, từ độ cao 2600m trở lên, khí hậu có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. cận xích đạo.
37.
Câu 129. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta phổ biến các loại đất nào sau đây?
a)
A. Feralit nâu đỏ và đất mùn thô.
b)
B. Feralit có mùn và mùn thô.
c)
C. Feralit nâu đỏ và đất phù sa.
d)
D. Feralit có mùn và đất mùn.
38.
Câu 130. Phần lãnh thổ phía Nam có giới hạn dưới của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi lên cao hơn phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do
a)
A. nằm ở những vĩ độ thấp hơn và ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
b)
B. có đồng bằng châu thổ rộng, thấp và ảnh hưởng Biển Đông sâu sắc hơn.
c)
C. nằm ở những vĩ độ cao hơn và ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
d)
D. ảnh hưởng của Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới mạnh hơn.
39.
Câu 131. Hướng chính của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. vòng cung.
b)
B. tây bắc - đông nam.
c)
C. tây - đông.
d)
D. bắc - nam.
40.
Câu 132. Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là
a)
A. đặc điểm độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
b)
B. vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc nhất cả nước.
c)
C. vị trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ.
d)
D. do đặc điểm của hướng nghiêng và độ cao địa hình.
41.
Câu 133. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt năm lớn chủ yếu do tác động của
a)
A. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm cách xa vùng xích đạo.
b)
B. vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
c)
C. gió mùa Tây Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.
42.
Câu 134. Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là
a)
A. tây - đông.
b)
B. bắc - nam.
c)
C. tây nam - đông bắc.
d)
D. tây bắc - đông nam.
43.
Câu 135. Tính chất nhiệt đới tăng dần ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta chủ yếu do
a)
A. lãnh thổ kéo dài, hoạt động suy yếu của gió mùa Đông Bắc.
b)
B. địa hình có nhiều núi cao, hoạt động của gió mùa Đông Bắc.
c)
C. cấu trúc địa hình đa dạng, ảnh hưởng của gió Tây khô nóng.
d)
D. hướng núi đa dạng, chịu tác động của các nhiễu loạn thời tiết.
44.
Câu 136. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đai ôn đới gió mùa trên núi do
a)
A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
b)
B. ở gần khu vực ngoại chí tuyến có cả khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
c)
C. có những núi trên 2600m tập trung nhiều ở dãy Hoàng Liên Sơn.
d)
D. có các loài động, thực vật ôn đới từ phía Bắc di lưu và di cư đến.
45.
Câu 137. Khí hậu của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
a)
A. phân chia thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.
b)
B. có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông khác nhau.
c)
C. phân chia ra một mùa nóng, một mùa lạnh.
d)
D. có mùa đông ít mưa và mùa hạ mưa nhiều.
46.
Câu 138. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt năm nhỏ chủ yếu do tác động của
a)
A. các gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa Đông Bắc.
b)
B. thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí nằm ở gần vùng xích đạo.
c)
C. địa hình cao nguyên, gió mùa đông, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
d)
D. vùng biển rộng, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở xa chí tuyến.
47.
Câu 139. Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
a)
A. vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biến Đông.
b)
B. vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đai cao.
c)
C. nằm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.
d)
D. nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộng lớn.
48.
Câu 140. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.
b)
B. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.
c)
C. Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.
d)
D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai cao.
49.
Câu 141. Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. gió mùa mùa hạ, hướng và độ cao của các dãy núi.
b)
B. núi có hướng vòng cung, gió mùa Đông Bắc và bão.
c)
C. dãy núi Hoàng Liên Sơn, gió mùa đông và áp thấp.
d)
D. vị trí địa lí, đặc điểm địa hình và hoàn lưu gió mùa.
50.
Câu 142. Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của
a)
A. vị trí nằm gần ngoại chí tuyến, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa hạ.
b)
B. các gió thổi trong năm, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí ở gần chí tuyến.
c)
C. vị trí xa xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam, bão, dải hội tụ.
d)
D. gió mùa đông, vị trí ở trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.
51.
Câu 143. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có khí hậu khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của
a)
A. vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.
b)
B. gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, vị trí gần chí tuyến, địa hình núi.
c)
C. địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.
52.
Câu 144. Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động của
a)
A. gió mùa đông, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
b)
B. vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.
c)
C. vị trí ở gần với bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió mùa hạ.
d)
D. gió đông bắc và tây nam, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh, vị trí gần xích đạo.
53.
Câu 145. Rừng phòng hộ có vai trò
a)
A. phòng chống thiên tai.
b)
B. cung cấp các lâm sản.
c)
C. bảo tồn sinh vật quý.
d)
D. bảo vệ đa dạng sinh học.
54.
Câu 146. Để ngăn chặn sự suy thoái tài nguyên rừng, biện pháp nào sau đây không nên thực hiện?
a)
A. Khuyến khích người dân du canh, du cư.
b)
B. Tăng cường trồng rừng và bảo vệ rừng.
c)
C. Thực hiện luật bảo vệ và phát triển rừng.
d)
D. Cấm khai thác rừng trên các vùng đất dốc.
55.
Câu 147. Việc khai thác rừng quá mức ở khu vực đồi núi là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng
a)
A. lũ quét.
b)
B. mưa đá.
c)
C. rét hại.
d)
D. tuyết rơi.
56.
Câu 148. Chức năng của rừng đặc dụng là
a)
A. bảo vệ sự đa dạng sinh học.
b)
B. cung cấp gỗ và lâm sản quý.
c)
C. phòng chống lũ đầu nguồn.
d)
D. ngăn chặn hiện tượng cát bay.
57.
Câu 149. Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. khai khẩn đất hoang.
b)
B. thực hiện thâm canh.
c)
C. đa dạng cây trồng.
d)
D. bón phân thích hợp.
58.
Câu 150. Sự đa dạng sinh học ở nước ta bị suy giảm là do
a)
A. khai thác tài nguyên sinh vật nhiều.
b)
B. việc ban hành Sách đỏ Việt Nam.
c)
C. lập ra nhiều khu dự trữ sinh quyển.
d)
D. thành lập ra nhiều vườn quốc gia.
59.
Câu 151. Để nâng cao hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp ở khu vực đồng bằng, biện pháp nào sau đây là hợp lí?
a)
A. Thâm canh, tăng vụ.
b)
B. Trồng cây theo băng.
c)
C. Nông - lâm kết hợp.
d)
D. Làm ruộng bậc thang.
60.
Câu 152. Để bảo vệ đa dạng sinh học, cần phải thực hiện
a)
A. cấm khai thác các sinh vật quý hiếm.
b)
B. thu hẹp diện tích các vườn quốc gia.
c)
C. giảm số loài trong Sách đỏ Việt Nam.
d)
D. giảm số lượng khu dự trữ sinh quyển.
61.
Câu 153. Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
A. lập vườn quốc gia.
b)
B. trồng rừng lấy gỗ.
c)
C. khai thác rừng non.
d)
D. trồng rừng tre nứa.
62.
Câu 154. Biện pháp mở rộng diện tích rừng ở nước ta là
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. trồng cây theo băng.
c)
C. tích cực trồng mới.
d)
D. cải tạo đất hoang.
63.
Câu 155. Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
A. đào hố vẩy cá.
b)
B. bón phân hoá học.
c)
C. nông - lâm kết hợp.
d)
D. dùng thuốc diệt cỏ.
64.
Câu 156. Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
A. bón phân thích hợp.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. làm ruộng bậc thang.
d)
D. tiến hành tăng vụ.
65.
Câu 157. Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở vùng đồi núi nước ta là
a)
A. khai thác rừng.
b)
B. chống nhiễm mặn.
c)
C. chống bạc màu.
d)
D. làm ruộng bậc thang.
66.
Câu 158. Biện pháp bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta là
a)
A. chống xâm nhập mặn.
b)
B. chống nhiễm phèn.
c)
C. tích cực khai hoang.
d)
D. làm ruộng bậc thang.
67.
Câu 159. Biện pháp hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là
a)
A. chống nhiễm mặn.
b)
B. tích cực khai hoang.
c)
C. chống nhiễm phèn.
d)
D. đào hố vẩy cá.
68.
Câu 160. Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là
a)
A. đẩy mạnh tăng vụ.
b)
B. chống nhiễm mặn.
c)
C. chống nhiễm phèn.
d)
D. trồng cây theo băng.
69.
Câu 161. Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. khai khẩn đất hoang.
b)
B. canh tác hợp lí.
c)
C. đa dạng cây trồng.
d)
D. bón phân thích hợp.
70.
Câu 162. Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là
a)
A. đào hố vẩy cá.
b)
B. làm ruộng bậc thang.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. trồng cây theo băng.
71.
Câu 163. Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở nước ta là
a)
A. dùng thuốc diệt cỏ.
b)
B. bón phân thích hợp.
c)
C. đào hố vẩy cá.
d)
D. tiến hành tăng vụ.
72.
Câu 164. Biện pháp cải tạo đất ở đồng bằng nước ta là
a)
A. trồng cây theo băng.
b)
B. dùng thuốc diệt cỏ.
c)
C. bón phân hữu cơ.
d)
D. đào hố vẩy cá.
73.
Câu 165. Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang.
b)
B. Chống nhiễm mặn.
c)
C. Trồng cây theo băng.
d)
D. Đào hố kiểu vẩy cá.
74.
Câu 166. Biện pháp bảo vệ đất nông nghiệp ở các đồng bằng nước ta là
a)
A. trồng cây theo băng.
b)
B. làm ruộng bậc thang.
c)
C. chống nhiễm mặn.
d)
D. đào hố vẩy cá.
75.
Câu 167. Biện pháp bảo vệ đất trồng trọt ở các đồng bằng nước ta là
a)
A. đào hố vẩy cá.
b)
B. trồng cây theo băng.
c)
C. chống bạc màu.
d)
D. làm ruộng bậc thang.
76.
Câu 168. Biện pháp bảo vệ đất trồng của nước ta là
a)
A. tăng diện tích.
b)
B. chống bão.
c)
C. chống bạc màu.
d)
D. ngăn lũ quét.
77.
Câu 169. Diện tích đất nông nghiệp ở nước ta hiện nay bị thu hẹp, chủ yếu do sự phát triển của
a)
A. công nghiệp hóa, đô thị hóa.
b)
B. hiện đại hóa, cơ giới hóa.
c)
C. đô thị hóa, cơ giới hóa.
d)
D. cơ giới hóa, thủy lợi hóa.
78.
Câu 170. Biện pháp mở rộng diện tích rừng ở nước ta là
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. trồng cây theo băng.
c)
C. tích cực trồng mới.
d)
D. cải tạo đất hoang.
79.
Câu 171. Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là
a)
A. lập vườn quốc gia.
b)
B. tăng cường khai thác.
c)
C. tích cực trồng mới.
d)
D. làm ruộng bậc thang.
80.
Câu 172. Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là
a)
A. lập vườn quốc gia.
b)
B. trồng rừng lấy gỗ.
c)
C. khai thác gỗ củi.
d)
D. trồng rừng tre nứa.
81.
Câu 173. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
a)
A. tăng xuất khẩu gỗ quý.
b)
B. tăng khai thác rừng
c)
C. làm thủy điện.
d)
D. tăng vườn quốc gia.
82.
Câu 174. Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
a)
A. chống bão.
b)
B. làm thủy điện.
c)
C. dự báo động đất.
d)
D. khai thác hợp lí.
83.
Câu 175. Ý nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?
a)
A. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
b)
B. Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ.
c)
C. Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
d)
D. Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm tỉ lệ nhỏ.
84.
Câu 176. Việc xây dựng nhiều nhà máy thủy điện ở nước ta gây ra vấn đề chủ yếu nào sau đây về tài nguyên và môi trường?
a)
A. Hạ thấp mực nước ngầm.
b)
B. Thu hẹp diện tích rừng.
c)
C. Ô nhiễm nguồn nước.
d)
D. Ô nhiễm đất đai.
85.
Câu 177. Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu do tác động của
a)
A. bờ biển sạt lở, môi trường nước ô nhiễm.
b)
B. cháy rừng, phát triển nuôi trồng thủy sản.
c)
C. biến đổi khí hậu toàn cầu, nước biển dâng.
d)
D. đẩy mạnh hoạt động du lịch, ít trồng rừng.
86.
Câu 178. Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở
a)
A. rừng sản xuất.
b)
B. rừng phòng hộ.
c)
C. các khu bảo tồn.
d)
D. vườn quốc gia
87.
Câu 179. Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là
a)
A. khai thác hợp lí.
b)
B. tăng cường đánh bắt.
c)
C. tăng xuất khẩu.
d)
D. đẩy mạnh chế biến.
88.
Câu 180. Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta bị giảm sút rõ rệt do
a)
A. nước biển dâng cao.
b)
B. khai thác quá mức.
c)
C. có nhiều cơn bão.
d)
D. sạt lở bờ biển.
89.
Câu 181. Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
a)
A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
b)
B. khai thác quá mức.
c)
C. thiên tai gia tăng.
d)
D. tăng cường xuất khẩu hải sản.
90.
Câu 182. Biện pháp để phòng chống hạn hán là
a)
A. làm ruộng bậc thang trên vùng đất dốc.
b)
B. xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.
c)
C. mở rộng diện tích các vườn quốc gia.
d)
D. gia cố các công trình đê sông, đê biển.
91.
Câu 183. Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra
a)
A. lũ quét.
b)
B. bão.
c)
C. lũ nguồn.
d)
D. sóng thần.
92.
Câu 184. Lũ quét thường xảy ra ở những nơi có đặc điểm như thế nào sau đây?
a)
A. Địa hình bị chia cắt, độ che phủ rừng lớn.
b)
B. Địa hình bằng phẳng, rừng bị suy thoái.
c)
C. Địa hình trũng thấp, mưa trên diện rộng.
d)
D. Địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị suy giảm.
93.
Câu 185. Mưa tập trung nhiều ngày gây ra
a)
A. ngập lụt.
b)
B. hạn hán.
c)
C. khô hạn.
d)
D. động đất.
94.
Câu 186. Mùa khô kéo dài gây ra
a)
A. hạn hán.
b)
B. ngập lụt.
c)
C. lũ quét.
d)
D. động đất.
95.
Câu 187. Ở nước ta, bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
a)
A. XI.
b)
B. X.
c)
C. VIII.
d)
D. IX.
96.
Câu 188. Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do tác động của
a)
A. sự dịch chuyển dải hội tụ nhiệt đới từ Bắc vào Nam.
b)
B. hoạt động gió mùa Đông Bắc lên tâm vùng áp thấp.
c)
C. hoạt động gió mùa Tây Nam mạnh về các tháng sau.
d)
D. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến muộn hơn.
97.
Câu 189. Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng,
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
98.
Câu 190. Khu vực ven biển của vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
99.
Câu 191. Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra
a)
A. lũ quét.
b)
B. bão.
c)
C. lũ nguồn.
d)
D. sóng thần.
100.
Câu 192. Bão ở vùng bờ biển nước ta thường gây ra
a)
A. hạn hán.
b)
B. động đất.
c)
C. gió mạnh.
d)
D. sương muối.
101.
Câu 193. Bão đổ bộ vào nước ta thường gây ra
a)
A. mưa lớn.
b)
B. sương muối.
c)
C. hạn hán.
d)
D. mưa đá.
102.
Câu 194. Bão ở nước ta thường gây ra
a)
A. sương muối.
b)
B. lũ quét.
c)
C. hạn hán.
d)
D. mưa đá.
103.
Câu 195. Bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta thường gây ra
a)
A. bạc màu đất.
b)
B. sương muối.
c)
C. mưa đá.
d)
D. ngập mặn.
104.
Câu 196. Mưa bão ở nước ta thường gây ra
a)
A. rét hại.
b)
B. ngập lụt.
c)
C. sương muối.
d)
D. tuyết rơi.
105.
Câu 197. Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
A. hạn hán.
b)
B. sương muối.
c)
C. động đất.
d)
D. ngập lụt.
106.
Câu 198. Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là
a)
A. chống cháy rừng.
b)
B. xây hồ tích nước.
c)
C. sơ tán dân.
d)
D. ban hành Sách đỏ.
107.
Câu 199. Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
a)
A. Lũ quét.
b)
B. Bão.
c)
C. Động đất.
d)
D. Hạn hán.
108.
Câu 200. Lũ quét xảy ra ở nước ta chủ yếu do
a)
A. mất lớp phủ thực vật, bề mặt đất dễ bị bóc mòn, địa hình bị chia cắt.
b)
B. bề mặt đất dễ bị bóc mòn, mất lớp phủ thực vật và mưa lớn kéo dài.
c)
C. địa hình bị chia cắt, mất lớp phủ thực vật, mưa có cường độ rất lớn.
d)
D. địa hình chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn thời gian dài.
109.
Câu 201. Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng núi nước ta?
a)
A. Lụt úng.
b)
B. Ngập mặn.
c)
C. Cát bay.
d)
D. Lũ quét.
110.
Câu 202. Nơi nào sau đây thường xảy ra lũ quét?
a)
A. Đồng bằng
b)
B. Cửa sông.
c)
C. Vùng biển.
d)
D. Miền núi.
111.
Câu 203. Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ nguồn?
a)
A. Miền núi.
b)
B. Cửa sông.
c)
C. Đồng bằng.
d)
D. Vùng biển.
112.
Câu 204. Vùng núi nước ta thường xảy ra
a)
A. sóng thần.
b)
B. xói mòn.
c)
C. ngập mặn.
d)
D. cát bay.
113.
Câu 205. Miền núi nước ta thường xảy ra
a)
A. xói mòn đất.
b)
B. sạt lở bờ biển.
c)
C. sóng thần.
d)
D. nhiễm mặn đất.
114.
Câu 206. Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lụt úng?
a)
A. Sơn nguyên.
b)
B. đồng bằng.
c)
C. Hải đảo.
d)
D. Núi cao.
115.
Câu 207. Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
A. động đất.
b)
B. đá lở.
c)
C. lụt úng.
d)
D. đất trượt.
116.
Câu 208. Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
A. ngập lụt.
b)
B. lũ quét.
c)
C. động đất.
d)
D. sóng thần.
117.
Câu 209. Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
A. mưa lớn và triều cường.
b)
B. bão lớn và lũ nguồn về.
c)
C. không có đê sông ngăn lũ.
d)
D. mưa bão trên diện rộng.
118.
Câu 210. Nguyên nhân chính dẫn đến ngập lụt ở Trung Bộ vào tháng IX - X là do
a)
A. mưa lớn và triều cường.
b)
B. mưa bão lớn và lũ nguồn về.
c)
C. không có đê sông ngăn lũ.
d)
D. địa hình thấp hơn mực nước biển.
119.
Câu 211. Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?
a)
A. Lũ quét.
b)
B. Sóng thần.
c)
C. Trượt đất.
d)
D. Cát bay.
120.
Câu 212. Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra nhiễm mặn đất?
a)
A. Ven biển.
b)
B. Sơn nguyên.
c)
C. Trung du.
d)
D. Cao nguyên.
121.
Câu 213. Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra
a)
A. lũ quét.
b)
B. sóng thần.
c)
C. nhiễm mặn đất.
d)
D. lũ nguồn.
122.
Câu 214. Nắng nóng kéo dài ở nước ta thường gây ra nguy cơ
a)
A. rét đậm.
b)
B. rét hại.
c)
C. sương muối.
d)
D. hạn hán.
123.
Câu 215. Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ
a)
A. rét hại.
b)
B. cháy rừng.
c)
C. sương muối.
d)
D. rét đậm.
124.
Câu 216. Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
A. lở đất.
b)
B. trượt đất.
c)
C. xói mòn.
d)
D. cháy rừng.
125.
Câu 217. Vùng nào sau đây có tình trạng khô hạn sâu sắc và kéo dài nhất nước ta?
a)
A. Cực Nam Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
126.
Câu 218. Giải pháp chủ yếu để phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là
a)
A. phát triển sản xuất thủy điện, làm ruộng bậc thang, bảo tồn rừng đầu nguồn.
b)
B. xây dựng các công trình thủy lợi, trồng rừng, bảo vệ rừng, canh tác hợp lí.
c)
C. đào hố vẩy cá, trồng cây theo băng, áp dụng hệ thống tưới nước nhỏ giọt.
d)
D. ngăn thủy triều xâm nhập sâu, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tiết kiệm nước.
127.
Câu 219. Để phòng chống khô hạn ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
a)
A. thực hiện tốt công tác dự báo.
b)
B. xây dựng các công trình thủy lợi.
c)
C. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
d)
D. tạo ra các giống cây chịu hạn.
128.
Câu 220. Khu vực nào sau đây ở nước ta có động đất mạnh nhất?
a)
A. Nam Bộ.
b)
B. Miền Trung.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Bắc.
129.
Câu 221. Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện rất yếu?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Miền Trung.
d)
D. Nam Bộ.
Reset
