wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung Quốc - Địa cô Duyên

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

2.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

3.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

4.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

5.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

6.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

7.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

8.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

9.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

10.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

11.

Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ la tinh

12.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía Tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

13.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới

14.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

15.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

16.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp luyện kim màu

d)

Công nghiệp hóa dầu

17.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

18.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò

19.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

20.

nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

21.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23°23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

22.

Nước ta có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan

23.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta là với

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

24.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Quảng Ninh - Cà Mau

b)

Lạng Sơn - Cà Mau

c)

Lạng Sơn - Kiên Giang

d)

Quảng Ninh - Kiên Giang

25.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi

26.

Các nước xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia

27.

Các vùng biển đánh theo thứ tự I, II, III, IV lần lượt là

a)

Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền về kinh tế

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế, nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế

28.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

30.

Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là:

a)

Nội thủy

b)

Lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền về kinh tế

31.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

địa hình đa dạng.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

tổng bức xạ lớn.

32.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất, vùng trời, vùng biển

b)

Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

c)

Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

d)

Vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng

33.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.

b)

độ ẩm không khí lớn

c)

địa hình nhiều đồi núi.

d)

sự phân mùa khí hậu.

34.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là

a)

phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến

b)

trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.

c)

đội ngũ lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

d)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.

35.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí địa lí.

b)

vai trò của Biển Đông

c)

sự hiện diện của các khối khí

d)

. hướng các dãy núi

36.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

38.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

39.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

40.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

41.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

42.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

43.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

44.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

45.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

47.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

49.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

50.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

51.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân.

b)

Thượng Hải.

c)

Hồng Công.

d)

Bao Đầu.

52.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu.

b)

lợn.

c)

d)

trâu

53.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

54.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm.

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò.

d)

lương thực, bông, thịt cừu.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

57.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

58.

Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

59.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

60.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là?

a)

cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây thực phẩm

61.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên

b)

Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm

c)

Cấm triệt để việc khai thác rừng

d)

Trồng rừng

62.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nền công nghiệp Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn, cơ cấu đa dạng với nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới.

b)

Các ngành công nghiệp quan trọng là sản xuất điện, khai khoáng, sản xuất ô tô, luyện kim, điện tử, tin học.

c)

Đang chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa, gia tăng các ngành có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao

d)

Ưu tiên các ngành công nghiệp nặng hoặc những ngành đòi hỏi nhiều lao động.

63.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có biến động song luôn ở mức cao

b)

Không biến động và luôn ở mức cao

c)

Có biến động và luôn ở mức thấp

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp

64.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nguồn lực phát triển kinh tế đa dạng

b)

Các chính sách đúng đắn của nhà nước

c)

Chú trọng ứng dụng khoa học công nghệ, chuyển đổi cơ cấu sản xuất

d)

Không chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

65.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

66.

Câu 1. Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng

a)

thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.

b)

 thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Ca-na-đa.

c)

thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Ca-na-đa và Hoa Kỳ.

d)

thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ và Braxin

67.

Câu 2. Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

Hồng Công và Thượng Hải.                                   

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Hồng Công và Quảng Châu.                                  

d)

Hồng Công và Ma Cao

68.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

diện tích đất canh tác nhỏ.

c)

dân số đông nhất thế giới.                          

d)

. năng suất cây lương thực thấp.

69.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may.

b)

Cơ khí

c)

Hóa chất

d)

Điện tử

70.

Các ngành công nghiệp kĩ thuật cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông.

c)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới.

d)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

72.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được

a)

chủ động trong lập kế hoạch sản xuất.

b)

chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

c)

tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế.

d)

bỏ qua đánh giá tác động môi trường.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

74.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

75.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

76.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân.

b)

Thượng Hải.

c)

Hồng Công.

d)

Bao Đầu.

77.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu.

b)

lợn.

c)

d)

trâu

78.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

79.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

bông, thịt lợn, trứng gia cầm.

c)

thịt lợn, gia cầm, sữa bò.

d)

lương thực, bông, thịt cừu.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

82.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

83.

Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

84.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

85.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là?

a)

cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây thực phẩm

86.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên

b)

Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm

c)

Cấm triệt để việc khai thác rừng

d)

Trồng rừng

87.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nền công nghiệp Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn, cơ cấu đa dạng với nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới.

b)

Các ngành công nghiệp quan trọng là sản xuất điện, khai khoáng, sản xuất ô tô, luyện kim, điện tử, tin học.

c)

Đang chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa, gia tăng các ngành có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao

d)

Ưu tiên các ngành công nghiệp nặng hoặc những ngành đòi hỏi nhiều lao động.

88.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có biến động song luôn ở mức cao

b)

Không biến động và luôn ở mức cao

c)

Có biến động và luôn ở mức thấp

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp

89.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nguồn lực phát triển kinh tế đa dạng

b)

Các chính sách đúng đắn của nhà nước

c)

Chú trọng ứng dụng khoa học công nghệ, chuyển đổi cơ cấu sản xuất

d)

Không chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

90.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

91.

Thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là

a)

Thành Đô

b)

Thượng Hải

c)

Vũ Hán

d)

Tây An

92.

Nhận định nào dưới đây không đúng về lãnh thổ của Trung Quốc?

a)

Là nước có diện tích đứng thứ 4 thế giới.

b)

Lãnh thổ trải dài từ 200 Nam lên 530 Bắc.

c)

Biên giới với các nước chủ yếu là núi, hoang mạc.

d)

Cả nước có 22 tỉnh, 5 khu tự trị.

93.

Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía tây.   

b)

Phía đông.    

c)

Phía bắc  

d)

Phía nam.

94.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

95.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Myanmar

d)

Thái Lan

96.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các con sông lớn theo hướng tây đông.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía Đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía Tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía Tây dốc, hẹp; hạ lưu ở phía Đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Đông nhiều rừng, đồng cỏ; miền Tây có phù sa màu mỡ, nhiều lũ lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu ôn hòa hơn.

98.

Hậu quả của chính sách dân số “Một con” của Trung Quốc là

a)

làm giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

làm giảm đi số dân ở nông thôn.

c)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

d)

làm giảm quy mô dân số cả nước.

99.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

100.

Thành tựu của chính sách dân số “Một con” của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

chênh lệch giới tính ngày càng lớn.

c)

giảm quy mô dân số của cả nước.

d)

giảm bớt tình trạng bất bình đẳng giới.

101.

Điểm khác biệt nhất giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

giàu khoáng sản.

b)

diện tích rộng lớn.

c)

có nhiều dân tộc.

d)

dân cư đông đúc.

102.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

103.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

104.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

105.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

106.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

107.

Đại dịch COVID-19 bắt nguồn từ nước nào ?

a)

Hàn Quốc

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Đài Loan

108.

Cho bảng số liệu: Dân số Trung Quốc năm 2014

(Đơn vị: triệu người)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%

b)

Tỉ lệ dân số nam là 48,2%

c)

Tỉ số giới tính là 105,1%

d)

Cơ cấu dân số cân bằng

109.

Ai là chủ tịch nước của Trung Quốc hiện nay?

a)

Mao Trạch Đông

b)

Tập Cận Bình

c)

Hồ Cẩm Đào

d)

Tống Khánh Linh

110.

Trung Quốc là 1 quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Đông Á

d)

Tây Nam Á

111.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

112.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

114.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

115.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

116.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

117.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

118.

Đơn vị tiền tệ của Trung Quốc?

a)

Yên.

b)

Nhân dân tệ.

c)

Won.

119.

Dân số của Trung Quốc xếp thứ mấy trên thế giới?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

120.

Tên gọi chính thức của Trung Quốc?

a)

Cộng hòa Trung Hoa.

b)

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.

c)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Trung Hoa.

121.

Hai con sông gắn liền với nền văn minh Trung Quốc?

a)

Sông Nin, sông Ấn.

b)

Sông Hoàng Hà, sông Trường Giang.

c)

Sông Ti-gơ-rơ, sông Ơ-phơ-rát.

122.

Quy mô kinh tế Trung Quốc đứng thứ mấy trên TG

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

124.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là gì?

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu thị trường lớn

125.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng về vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Nằm ở khu vực Đông Á.

b)

Lãnh thổ rộng lớn, tiếp giáp với hầu hết các khu vực ở châu Á.

c)

Có ba mặt tiếp giáp với biển với đường bờ biển kéo dài gần 10000 km.

d)

Có chung đường biên giới trên bộ với 14 quốc gia khác.

126.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm dân cư, dân tộc của Trung Quốc?

a)

Các dân tộc thiểu số của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

b)

Các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng giảm trong giai đoạn từ 1970s đến nay.

d)

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung với mật độ cao ở phía Đông kinh tuyến 1050Đ.

127.

Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?

a)

La bàn.

b)

Âm lịch.

c)

Kĩ thuật in.

d)

Thuốc súng.

128.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, văn hóa, xã hội Trung Quốc?

a)

Là quốc gia có nhiều dân tộc, đông dân.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp do tình trạng xuất cư là chủ yếu.

c)

Dân cư phân bố không đồng đều giữa các vùng.

d)

Có nền văn hóa đặc sắc và lâu đời.

129.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kinh tế của Trung Quốc

a)

Là quốc gia có quy mô kinh tế hàng đầu trên thế giới.

b)

Thuộc nhóm nước có GDP/người cao trên thế giới.

c)

Công nghiệp và dịch vụ là các ngành đóng góp chủ yếu cho tăng trưởng kinh tế.

d)

Nền kinh tế dựa chủ yếu vào xuất khẩu.

130.

Vị vua đã thống nhất Trung Hoa là:

a)

Đường Cao Tổ

b)

Hán Cao Tổ

c)

Chu Nguyên Chương

d)

Tần Thủy Hoàng

131.

Tử Cấm thành được xây dựng dưới vương triều nào?

a)

Triều Hán

b)

Triều Đường

c)

Triều Minh

d)

Triều Thanh