wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vấn đề phát triển kinh tế xã hội tiêu biểu của vùng trung du và miền núi Bắ

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Sử dụng và cải tạo tự nhiên

c)

C. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.

d)

D. Khai thác thế mạnh

2.

Câu 2. Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

a)

A. Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản

b)

B. Sự phong phú của thức ăn tự nhiên

c)

C. Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

D. Sự phong phú của hoa màu, lương thực

3.

Câu 3. Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ ?

a)

A. Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

C. Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới

d)

D. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn

4.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hoá sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

b)

B. Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

5.

Câu 9: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

B. đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

c)

C. tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

d)

D. tăng cường sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

6.

Câu 10: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

.

a)

A. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.

b)

B. tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá

c)

C. khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.

d)

D. đa dạng hoá các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.

7.

Câu 11: Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.

b)

B. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.

c)

C. tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

d)

D. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.

8.

Câu 13. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thuỷ điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

A: điều hoà dòng chảy sông ngòi, nâng cao đời sống người dân.

b)

B: cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển du lịch sinh thái.

c)

C: tạo động lực cho sự phát triển, khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

D: hạn chế lũ quét, tạo điều kiện phát triển nuôi trồng thuỷ sản.

9.

Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, sản xuất rau ôn đới, hạt giống là thế mạnh nổi bật của địa phương nào sau đây?

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

b)

Mường Nhé (Điện Biên)

c)

Sa Pa (Lào Cai).

d)

Đồng Văn (Hà Giang).

10.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Công tác thú y chưa phát triển

b)

Trình độ chăn nuôi thấp kém

c)

Địa hình hiểm trở và khí hậu lạnh

d)

Khả năng vận chuyển các sản phẩm chăn nuôi tới nơi tiêu thụ bị hạn chế

11.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chè.                      

b)

cà phê.                  

c)

đỗ tương.                 

d)

thuốc lá.

12.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Đất đỏ badan.            

b)

Đất mùn alit núi cao.

c)

Đất phù sa cổ.          

d)

Feralit trên đá phiến, đá vôi, đá mẹ khác.     

13.

Nguồn khai thác than ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu làm nguyên liệu cho

a)

các nhà máy nhiệt điện và dùng để xuất khẩu.

b)

các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp luyện kim.

c)

các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp hóa chất.

d)

công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.

14.

Vùng núi cao giáp biên giới của Cao Bằng và Lạng Sơn có điều kiện khí hậu rất thuận lợi cho việc trồng

a)

cây dược liệu

b)

cây công nghiệp hằng năm.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

cây lương thực.

15.

Vấn đề sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.

b)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

16.

Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các cao nguyên có mặt bằng rộng.              

b)

Lượng mưa phân bố đều trong năm.            

c)

Sông lớn chảy trên địa hình dốc.

d)

Chế độ nước sông theo mùa. 

17.

Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn, thủy điện, du lịch biển.  

b)

Cây dược liệu, cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới, thủy điện.          

d)

Gia súc lớn, cây công nghiệp hằng năm, gia cầm.

18.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khoáng sản phân bố rãi rác.                          

b)

địa hình dốc, hiểm trở.

c)

khí hậu biến đổi thất thường.                        

d)

vốn đầu tư lớn, phương tiện hiện đại.

19.

Sản xuất nông nghiệp hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp khó khăn, chủ yếu do

a)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

b)

thiếu nguồn nước tưới, nhất là vào mùa khô

c)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

d)

thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

20.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trình độ chăn nuôi còn thấp kém, khâu chế biến chưa phát triển.

b)

ít đồng cỏ lớn, cơ sở chăn nuôi còn nhiều hạn chế.

c)

công tác vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ.

d)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

21.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển một số ngành công nghiệp nặng do có

a)

sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.               

b)

nguồn lương thực thực phẩm phong phú.           

c)

nguồn thuỷ sản và lâm sản.                               

d)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

22.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.

b)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

c)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

23.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Chính sách Nhà nước phát triển miền núi.      

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác.             

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.

24.

Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

c)

sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.

d)

ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.

25.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.          

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.            

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

26.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.

c)

khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.

d)

đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.

27.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.

b)

đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.

c)

tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

d)

hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.

28.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

c)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

29.

Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.

b)

có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.

c)

khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.     

d)

địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng.

30.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông nghiệp nhiệt đới.         

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất.              

d)

nâng cao trình độ thâm canh.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho Đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho lao động địa phương.

32.

Giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tăng liên kết, cải tạo các đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

b)

sử dụng giống tốt, đảm bảo nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

c)

áp dụng kỹ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

d)

phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

33.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

b)

tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

c)

đây mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

d)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

34.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.

b)

chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn.

c)

đẩy mạnh lai tạo giống, bảo đảm nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh.

d)

áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa.

35.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây dược liệu theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miên núi Bắc Bộ là

a)

lập vùng chuyên canh, tăng năng suất, tạo thương hiệu sản phẩm.

b)

sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích, đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm.

c)

sản xuất tập trung, đẩy mạnh việc chế biến, phát triển thị trường.

d)

gắn trồng trọt và chế biến, đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng.

36.

Câu 1(NB): Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

37.

Câu 2 (NB):Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Trung Quốc cả trên đất liền và trên biển?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Giang

c)

Hòa Bình

d)

Cao Bằng

38.

Câu 3(NB):Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

b)

Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng

c)

Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên

d)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh

39.

Câu 4(NB):Mỏ apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh

a)

Lào Cai

b)

Yên Bái

c)

Sơn La

d)

Thái Nguyên

40.

Câu 5(NB):Vùng than Quảng Ninh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ, khai thác phục vụ cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và xuất khẩu

c)

nhiệt điện và luyện kim

d)

luyện kim và xuất khẩu

41.

Câu 6 (NB):Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Hòa Bình

b)

Tuyên Quang.

c)

Thác Bà

d)

A Vương

e)

Hớ , ai biết đâu :D

42.

Câu 7(NB):Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

sông Gâm

b)

sông Đà

c)

sông Chảy

d)

sông Lô

43.

Câu 8(NB): Công suất của nhà máy thủy điện Sơn La thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

1920MW

b)

2400MW

c)

2000MW

d)

26000MW

44.

Câu 9(NB):Dựa vào Atlat trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long bao gồm những ngành nào sau đây ?

a)

Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản

b)

Luyện kim màu, cơ khí, đóng tàu, chế biến thực phẩm

c)

Sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.

d)

Cơ khí, đóng tàu, chế biến lương thực thực phẩm.

45.

Câu 10(NB):Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vân Đồn

b)

Đình Vũ – Cát Hải

c)

Đình Vũ – Cát Hải

d)

Vũng Áng

46.

Câu 11(NB):Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Thái Nguyên

b)

Hạ Long

c)

Cẩm Phả

d)

Bắc Ninh

47.

Câu 13 (NB): Dựa vào Atlat trang 26, cho biết ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp và xây dựng

d)

kinh tế biển

48.

Câu 15(NB): Các nhà máy thủy điện đã xây dựng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La

b)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La

c)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An

d)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

49.

Câu 16(NB): Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

b)

địa hình dốc, giao thông khó khăn

c)

khoáng sản trữ lượng nhỏ, phân tán

d)

khí hậu diễn biến thất thường

50.

Câu 17(NB): Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, các loại cây dược liệu quý (tam thất, đương quy, đỗ trọng...) trồng nhiều ở

a)

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

b)

Cao Bằng, Lạng Sơn

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa

51.

Câu 19(NB):Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộgồm có các trung tâm công nghiệp

a)

Lai Châu, Thái Nguyên, Sơn La

b)

Hạ Long, Cẩm Phả, Thái Nguyên

c)

Hạ Long, Cẩm Phả, Bắc Kạn

d)

Hà Giang, Cao Bằng, Điện Biên

52.

Câu 20(NB):Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm ở vùng TD&MNBB

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

b)

Đồng Văn (Hà Giang).

c)

Mộc Châu (Sơn La)

d)

Sa Pa (Lào Cai).

53.

II. THÔNG HIỂU:

Câu 1 (NB): Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mít, xoài, vải.

b)

Nhãn, chôm chôm, bưởi.

c)

Mận. đào, lê.

d)

Cam, quýt, sầu riêng

54.

Câu 2 (NB):Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

b)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.

c)

Khí hậu có sự phân mùa

d)

Lượng mưa hàng năm lớn.

55.

Câu 3(TH): Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do

a)

khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm

b)

sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc

c)

địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa

56.

Câu 4(TH): So với khu vực Tây Bắc, khu vực Đông Bắc có

a)

Mùa đông đến sớm và kết thúc sớm hơn

b)

Mùa đông đến sớm và kết thúc muộn hơn

c)

Mùa đông đến muộn và kết thúc muộn hơn

d)

Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

57.

Câu 5(TH): Ngành chăn nuôi lợn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển là do

a)

Có diện tích trồng hoa màu lớn

b)

Có thị trường tiêu thụ lớn

c)

Có nguồn lao động đông đảo

d)

Có khí hậu thuận lợi

58.

Câu 6(TH): Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ

yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

59.

Câu 7(TH): Ý nào dưới đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước

b)

Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước

c)

Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

60.

Câu 8(TH): Trung du và miền núi Bắc Bộ có vị trí đặc biệt vì tiếp giáp với

a)

giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Campuchia, đồng bằng Sông Hồng.

b)

giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, Bắc Trung Bộ.

c)

giáp Bắc Trung Bộ, Trung Quốc, đồng bằng Sông Hồng, vịnh Bắc Bộ.

d)

giáp vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, đồng bằng Sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

61.

Câu 9 (TH): Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Khả năng mở tộng diện tích cây công nghiệp rất ít.

b)

Cơ cấu sản phẩm đa dạng (nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới ).

c)

Cây lúa được trồng chủ yếu ở các nương rẫy.

d)

Một số sản phẩm như chè, hồi, hoa quả có giá trị trên thị trường.

62.

Câu 10 (TH):Ở nước ta, việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Góp phần điều tiết lũ trên các con sông và thực hiện vấn đề thủy

b)

Tạo thuận lợi cho phát triển giao thông đường thủy.

c)

Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

Tạo điều kiện phát triển năng lượng và khai thác, chế biến khoáng sản.

63.

III. VẬN DỤNG THẤP:

Câu 1(VD):Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

a)

trình độ thâm canh.

b)

đất đai và khí hậu.

c)

điều kiện về địa hình

d)

truyền thống sản xuất

64.

Câu 2(VD):Trung Du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất là do

a)

ảnh hưởng của vị trí và các dãy núi hướng vòng cung.

b)

có nhiều dãy núi cao hướng tây bắc - đông nam.

c)

có vị trí giáp biển và các đảo ven bờ nhiều

d)

các đồng bằng, bồn trũng đón gió

65.

Câu 3(VD):Trung du vàmiền núiBắcBộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta chủ yếu do

a)

nền nhiệt cao, đất felarit giàu dinh dưỡng.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi, đất felarit giàu dinh dưỡng.

d)

nhiệt độ và lượng mưa phân hóa theo độ cao.

66.

Câu 4 (VD):Nguyên nhân nào làm cho Trung du miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới?

a)

Vị trí địa lí gần khu vực cận nhiệt.

b)

Đất phù sa ở các cánh đồng trước núi.

c)

Khí hậu lạnh và địa hình núi cao.

d)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

67.

Câu5 (VD):Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở TD&MN Bắc Bộ còn gặp khó khăn chủ yếu do

a)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

b)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

c)

thiếu nguồn nước tưới, nhất là vào mùa đông.

d)

thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

68.

IV: VẬN DỤNG CAO

Câu 1(VDC): Nội dung nào sau đây là đúng về ý nghĩa của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

b)

Tăng cường xuất khẩu lao động

c)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

69.

Câu 2(VDC): Chuyên môn hóa cây công nghiệp của Trung du miền núi Bắc Bộ khác với Tây Nguyên chủ yếu về

a)

điều kiện sinh thái nông nghiệp

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

truyền thống sản xuất.

d)

điều kiện giao thông vận tải.

70.

Câu 3(VDC): Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được cây cà phê chè là do

a)

địa hình cao nên nhiệt độ giảm.

b)

có một mùa mưa và khô rõ rệt.

c)

có mùa đông lạnh do địa hình cao.

d)

có các khu vực địa hình thấp, kín gió.

71.

Câu4(VDC): Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đa dạng

a)

Chính sách phát triển kinh tế miền núi của Nhà nước

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp.

c)

Vị trí địa lý thuận lợi cho sự giao lưu với nước

d)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

72.

Câu 5(VD): Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tỉ trọng nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất.

b)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.

c)

Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất

d)

Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất

73.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

74.

Cây công nghiệp chủ yếu trồng ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là

a)

điều

b)

cà phê

c)

chè

d)

cao su

75.

Ngành chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ

a)

có nhiều đồng cỏ tươi tốt

b)

có đất đai rộng lớn

c)

có nhiều hoa màu, lương thực

d)

có khí hậu thích hợp

76.

Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn có điều kiện khí hậu rất thuận lợi cho việc trồng

a)

cây dược liệu.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

cây lương thực.

77.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cây dược liệu, cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới

b)

Khai thác than đá và thủy điện

c)

Du lịch và kinh tế biển

d)

Chăn nuôi gia cầm và cây công nghiệp hàng năm

78.

Sản lượng than đá của vùng Đông Bắc chủ yếu cung cấp cho

a)

công nghiệp luyện kim và nhà máy nhiệt điện

b)

các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

c)

công nghiệp hóa chất và xuất khẩu

d)

các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp hóa chất

79.

Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

a)

khí hậu lạnh và ẩm,nuôi trâu phù hợp hơn

b)

truyền thống chăn nuôi trâu lâu đời

c)

nhu cầu lấy sức kéo lớn

d)

có các đồng cỏ rộng lớn

80.

Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các cao nguyên có mặt bằng rộng

b)

Sông lớn chảy trên địa hình dốc

c)

Lượng mưa phân bố đều trong năm

d)

Chế độ nước sông theo mùa

81.

Vùng có thế mạnh về tài nguyên khoáng sản và thủy điện bậc nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

82.

Nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Tuyên Quang

83.

Đặc điểm nào không phải là ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tăng sản lượng điện cho cả nước

b)

Khai thác trữ năng giàu có

c)

Điều hòa lũ cho hạ lưu sông

d)

Tạo việc làm cho người dân

84.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Nông sản rất đa dạng

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

85.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

c)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

86.

Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển mạnh chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

c)

nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

d)

nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

87.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đòi hỏi đầu tư lớn, giao thông khó khăn.

b)

địa hình chia cắt, giao thông khó khăn.

c)

nhiều mỏ có trữ lượng nhỏ, phân bố rải rác.

d)

khí hậu diễn biến thất thường, địa hình dốc.

88.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây công nghiệp và cây đặc sản chủ yếu là do

a)

khí hậu phân hóa đa dạng, đất feralit đỏ vàng.

b)

đất đai có sự phân hóa, giao thông phát triển.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, cơ sở vật chất đảm bảo.

d)

cơ sở chế biến phát triển, lao động có kinh nghiệm.

89.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

c)

tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

d)

tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

90.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ.

b)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hóa lãnh thổ.

91.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta ?

a)

Đất feralit đỏ vàng và sông ngòi nhiều nước.

b)

Đất feralit chiếm ưu thế và có mùa đông lạnh.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và đất phù sa cổ.

d)

Địa hình nhiều đồi núi và đất feralit chiếm ưu thế.

92.

Nguồn than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

nhiệt điện và hóa chất

b)

nhiệt điện và luyện kim.

c)

nhiệt điện và xuất khẩu.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

93.

TD và MNBB bao gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

11

b)

12

c)

14

d)

15

94.

Diện tích của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là

a)

101 nghìn km2

b)

330212 km2

c)

55 nghìn km2

d)

40 nghìn km2

95.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

96.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

97.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn

c)

Bắc Giang

d)

Hải Phòng

98.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

99.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

100.

Điểm cực Bắc của nước ta (23°23’B) nằm ở tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Quảng Ninh

101.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

102.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

103.

Loại cây công nghiệp nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng lớn nhất so với cả nước?

a)

Chè

b)

Hồi

c)

Cà phê

d)

Quế

104.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

d)

Ngựa

105.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Uông Bí

d)

Tuyên Quang

106.

Câu 3. Tại sao người dân miền núi lại thường làm nhà sàn để ở?

a)

Tránh thú dữ

b)

Tránh lũ lụt

c)

Để cho thoáng mát

d)

Tránh ẩm thấp và thú dữ

107.

Câu 6. Địa danh nào được gọi là “nóc nhà” của Tổ quốc?

a)

Hà Giang

b)

Đỉnh Phan-xi-păng

c)

Đà Lạt

d)

Sa Pa

108.

Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du miền núi Bắc bộ là

a)

Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên.

b)

Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng.

c)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.

d)

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

109.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc Trung du miền núi Bắc bộ?

a)

A Vương.

b)

Thác Bà.

c)

Hòa Bình.

d)

Tuyên Quang.

110.

Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng TD&MN Bắc Bộ mà không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh, Lạng Sơn.

b)

Lai Châu, Sơn La.

c)

Cao Bằng, Bắc Kạn.

d)

Hà Giang, Lào Cai.

111.

Nguồn than khai thác ở TD&MN Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hoá chất.

b)

nhiệt điện và xuất khẩu

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

112.

TD&MN Bắc Bộ là vùng tập trung nhiều nhà máy thuỷ điện (đã và đang xây dựng) công suất lớn, bao gồm

a)

Hoà Bình, Trị An, Đa Nhim, Hàm Thuận.

b)

Hoà Bình, Thác Bà, Yaly, Trị An.

c)

Sơn La, Hoà Bình, Thác Bà, Tuyên Quang.

d)

Hoà Bình, Hàm Thuận, Thác Bà, Yaly.

113.

Đàn trâu của TD&MN Bắc Bộ được nuôi rộng rãi, với số lượng nhiều (chiếm trên 50% đàn trâu cả nước) do

a)

trâu khoẻ, ưa khí hậu ẩm.

b)

trâu khỏe, ưa khí hậu ẩm và chịu rét giỏi.

c)

trâu khoẻ, ưa khí hậu ẩm, chịu rét giỏi và thích nghi với điều kiện chăn thả trong rừng.

d)

nhu cầu của vùng về thịt, sức kéo và phân bón từ trâu lớn.

114.

Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất cả nước của vùng là cây

(a)  

115.

TD&MN Bắc Bộ có nguồn thuỷ năng lớn là do

a)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh, nhiều phù sa.

d)

địa hình dốc và sông ngòi có lưu lượng nước lớn.

116.

Khó khăn lớn nhất của vùng TD&MN Bắc Bộ trong việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn là

a)

kinh nghiệm chăn nuôi.    

b)

nguồn thức ăn và dịch vụ vận chuyển sản phẩm tới vùng tiêu thụ còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở và khí hậu lạnh.

d)

ngành GTVT chưa phát triển.

117.

Loại khoáng sản phi kim loại là nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở TD&MN Bắc Bộ là

a)

pirit.

b)

graphit.    

c)

apatit.   

d)

mica.

118.

Điểm nào không đúng với địa hình của miền núi Bắc Bộ

a)

Phía đông bắc phần lớn là địa hình núi trung bình

b)

Địa hình núi cao

c)

Có nhiều cao nguyên badan

d)

Chia cắt sâu ở phía tây bắc

119.

Việc đẩy mạnh sản xuất công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

c)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

120.

Một trong những thế mạnh về nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cây trồng ngắn ngày

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

nuôi thủy sản

d)

chăn nuôi gia cầm

121.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung và miền núi Bắc Bộ là do

a)

Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

122.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thiếu nước về mùa đông

b)

chất lượng đồng cỏ chưa cao

c)

hiện tượng rét đậm, rét hại

d)

địa hình bị chia cắt phức tạp

123.

Tỉnh gì không sâu?

a)

Bắc Kạn

b)

Cao Bằng

c)

Thái Nguyên

d)

Sơn La

124.

Tỉnh gì không thấp ?

a)

Cao Bằng

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Lạng Sơn

125.

Nơi nào có dốc Pha Đin

Dô hò kéo pháo, vệ quân oai hùng?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lào Cai

d)

Hà Giang

126.

Nơi nào trong nước ta

Đã giàu mà lại sống là rất lâu

a)

Phú Thọ

b)

Thái Nguyên

c)

Hòa Bình

d)

Quảng Ninh

127.

Thế mạnh nào không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoán sản, thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp

128.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

129.

Đây là tỉnh nào?

a)

Thái Nguyên

b)

Quảng Ninh

c)

Hóa Bình

d)

Hà Giang

130.

Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

11 tỉnh

b)

15 tỉnh

c)

13 tỉnh

d)

14 tỉnh

131.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

132.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Tây Bắc cao hơn

b)

Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

Đông Bắc ven biển.

d)

Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh

133.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn

c)

Bắc Giang

d)

Hải Phòng

134.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Núi cao, nhiều sông.

b)

Thảm thực vật, gió mùa.

c)

Gió mùa, địa hình.

d)

Vị trí ven biển và đất.

135.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Than đá

d)

Đá vôi

136.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ:

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Thác Bà

d)

Bản Vẽ

137.

Điểm cực Bắc của nước ta (23°23’B) nằm ở tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Giang

c)

Cao Bằng

d)

Quảng Ninh

138.

Tiểu vùng Tây Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển thuỷ điện.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển.

139.

Tiểu vùng Đông Bắc không có thế mạnh nào trong số các thế mạnh dưới đây?

a)

Thế mạnh về phát triển cây lương thực.

b)

Thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm. rau quả cận nhiệt và ôn đới, trồng rừng.

c)

Thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc.

d)

Thế mạnh về kinh tế biển và du lịch.

140.

Loại cây công nghiệp nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích trồng lớn nhất so với cả nước?

a)

Chè

b)

Hồi

c)

Cà phê

d)

Quế

141.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất (%) so với cả nước?

a)

Trâu

b)

c)

d)

Ngựa

142.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào là nhà máy nhiệt điện?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn La

c)

Uông Bí

d)

Tuyên Quang

143.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cây dược liệu, cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới

b)

Khai thác than đá và thủy điện

c)

Du lịch và kinh tế biển

d)

Chăn nuôi gia cầm và cây công nghiệp hàng năm

144.

Đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đất phù sa cổ.

b)

Đất feralit trên đá ba dan.

c)

Đất feralit trên đá vôi, đá phiến

d)

Đất mùn pha cát