wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1 LNQ

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á nên
a)
A. có gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ hoạt động._x000D_
b)
B. gió Lào hoạt động mạnh vào thời kỳ chuyển mùa._x000D_
c)
C. quanh năm nước ta chịu ảnh hưởng bởi gió Tín Phong._x000D_
d)
D. bão và áp thấp nhiệt đới hoạt động liên tục._x000D_
2.
Câu 2: Vị trí địa lí trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
a)
A. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
b)
B. tổng lượng bức xạ trong năm lớn._x000D_
c)
C. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
d)
D. nhiệt độ trung bình cả nước cao._x000D_
3.
Câu 3: Ranh giới của bộ phận vùng biển nào được coi là đường biên giới quốc gia trên biển?
a)
A. Đặc quyền kinh tế.
b)
B. Tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. Lãnh hải.
d)
D. Nội thủy._x000D_
4.
Câu 4: Địa điểm nào sau đây có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?_x000D_
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Nha Trang._x000D_
5.
Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?_x000D_
a)
A. Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á._x000D_
b)
B. Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực._x000D_
c)
C. Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
d)
D. Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế._x000D_
6.
Câu 6: Nước ta có gió Tín phong hoạt động do do vị trí địa lí_x000D_
a)
A. tiếp giáp với biển Đông.
b)
B. nằm trong khu vực Châu Á gió mùa._x000D_
c)
C. nằm ở Bán cầu Bắc.
d)
D. nằm trong vùng nội chí tuyến._x000D_
7.
Câu 7: Lãnh thổ Việt nam là khối thống nhất, toàn vẹn bao gồm_x000D_
a)
A. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.
b)
B. vùng đất, hải đảo , thềm lục địa._x000D_
c)
C. vùng đất, vùng biển, vùng núi.
d)
D. vùng đất, vùng biển, vùng trời._x000D_
8.
Câu 8: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có_x000D_
a)
A. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
b)
B. nền nhiệt độ cả nước cao._x000D_
c)
C. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
d)
D. tổng bức xạ trong năm lớn._x000D_
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí nước ta?_x000D_
a)
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. Tiếp giáp với Biển Đông.
d)
D. Trong vùng nhiều thiên tai._x000D_
10.
Câu 10: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
A. thềm lục địa.
b)
B. vùng đặc quyền kinh tế._x000D_
c)
C. lãnh hải.
d)
D. vùng tiếp giáp lãnh hải._x000D_
11.
Câu 11: Vị trí địa lí giáp biển Đông nên nước ta chịu ảnh hưởng lớn nhất của thiên tai nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn.
b)
B. Cát bay và cát chảy lấn sâu đất liền._x000D_
c)
C. Bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.
d)
D. Xói mòn, sạt lở nhiều đoạn bờ biển._x000D_
12.
Câu 12: Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất_x000D_
a)
A. nhiệt đới.
b)
B. xích đạo.
c)
C. cận xích đạo.
d)
D. cận nhiệt đới._x000D_
13.
Câu 13: Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở_x000D_
a)
A. khu vực miền núi.
b)
B. khu vực đồng bằng.
c)
C. khu vực cao nguyên.
d)
D. khu vực trung du._x000D_
14.
Câu 14: Vùng nội thủy của nước ta không phải là_x000D_
a)
A. cơ sở ven bờ biển để tính chiều rộng lãnh hải._x000D_
b)
B. từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở._x000D_
c)
C. vùng tiếp giáp đất liền, ở trong đường cơ sở._x000D_
d)
D. một bộ phận được xem như lãnh thổ trên đất liền._x000D_
15.
Câu 15: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là_x000D_
a)
A. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
b)
B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ._x000D_
c)
C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
d)
D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ._x000D_
16.
Câu 16: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng_x000D_
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. đặc quyền về kinh tế.
d)
D. thềm lục địa._x000D_
17.
Câu 17: Phần đất liền nước ta không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Lào.
c)
C. Cam-pu-chia.
d)
D. Thái Lan._x000D_
18.
Câu 18: Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?_x000D_
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Đặc quyền kinh tế._x000D_
19.
Câu 19: Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiều đồng bằng rộng, diện tích rừng tăng.
b)
B. Địa hình nhiều đồi núi, giáp biển Đông._x000D_
c)
C. Địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.
d)
D. Lượng mưa lớn, có nhiều đồng bằng rộng._x000D_
20.
Câu 20: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm nhỏ, ngắn và có độ dốc lớn là_x000D_
a)
A. khí hậu và hình dáng lãnh thổ.
b)
B. khí hậu và sự phân bố địa hình._x000D_
c)
C. hình dáng lãnh thổ và sự phân bậc địa hình.
d)
D. địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng._x000D_
21.
Câu 21: Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền của nước ta là_x000D_
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải._x000D_
c)
C. vùng tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. vùng đặc quyền kinh tế._x000D_
22.
Câu 22: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là_x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam._x000D_
23.
Câu 23: Phát biểu nà sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. Cấu trúc địa hình đa dạng._x000D_
c)
C. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Ít chịu sự tác động của con người._x000D_
24.
Câu 24: Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là_x000D_
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. biên giới Việt - Lào._x000D_
c)
C. biên giới Việt - Trung.
d)
D. các sơn nguyên đá vôi._x000D_
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. Cấu trúc địa hình đa dạng._x000D_
c)
C. Mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Chịu tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. Cấu trúc địa hình đồng nhất._x000D_
c)
C. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Chịu tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
27.
Câu 27: Phát biểu nà sau đây đúng với đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là đồi núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình đồng nhất._x000D_
c)
C. Có lịch sử hình thành lâu đời.
d)
D. Ít chịu tác động của con người._x000D_
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là đồi núi cao.
b)
B. Cấu trúc địa hình đa dạng._x000D_
c)
C. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Chịu tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
29.
Câu 29: Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là_x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam._x000D_
30.
Câu 30: Phát biểu nà sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?_x000D_
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp.
b)
B. Cấu trúc địa hình đa dạng._x000D_
c)
C. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Ít chịu sự tác động của con người._x000D_
31.
Câu 31: Đặc điểm chung vùng biển nước ta là_x000D_
a)
A. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa._x000D_
b)
B. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa._x000D_
c)
C. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm._x000D_
d)
D. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm._x000D_
32.
Câu 32: Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc vào Nam._x000D_
b)
B. Nhiệt độ nước biển thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam._x000D_
c)
C. Nhiệt độ nước biển thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam._x000D_
d)
D. Nhiệt độ nước biển cao và giảm dần từ bắc vào Nam._x000D_
33.
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?_x000D_
a)
A. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
b)
B. Lượng mưa lớn và theo mùa._x000D_
c)
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
D. Mang lại lượng mưa, ẩm lớn._x000D_
34.
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?_x000D_
a)
A. Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
b)
B. Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín._x000D_
c)
C. Có thềm lục địa mở rộng ở hai đầu, thu hẹp ở giữa._x000D_
d)
D. Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào._x000D_
35.
Câu 35: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông nước ta thể hiện rõ nhất qua yếu tố nào sau đây?_x000D_
a)
A. Địa hình ven biển.
b)
B. Thành phần sinh vật._x000D_
c)
C. Nhiệt độ nước biển.
d)
D. Độ mặn nước biển._x000D_
36.
Câu 36: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang,
b)
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan._x000D_
c)
C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
d)
D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong._x000D_
37.
Câu 37: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. phá rừng để khai thác gỗ củi.
b)
B. ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước._x000D_
c)
C. phá rừng để lấy đất ở.
d)
D. phá rừng để lấy diện tích nuôi trồng thủy sản._x000D_
38.
Câu 38: Đặc điểm khép kín của biển Đông đã làm cho_x000D_
a)
A. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn._x000D_
b)
B. biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định._x000D_
c)
C. hải lưu có tính khép kín và chảy theo hướng gió mùa._x000D_
d)
D. nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
39.
Câu 39: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu là do_x000D_
a)
A. hướng núi làm ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền._x000D_
b)
B. bờ biển có vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền._x000D_
c)
C. Biển Đông là một biển rộng thứ hai ở Thái Bình Dương._x000D_
d)
D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang._x000D_
40.
Câu 40: Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?_x000D_
a)
A. Là biển tương đối kín.
b)
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô._x000D_
c)
C. Phía bắc và phía tây là lục địa.
d)
D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo._x000D_
41.
Câu 41: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là_x000D_
a)
A. độ mặn không lớn.
b)
B. có nhiều dòng hải lưu._x000D_
c)
C. nóng ẩm quanh năm.
d)
D. biển tương đối lớn._x000D_
42.
Câu 42: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ_x000D_
a)
A. được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo._x000D_
b)
B. trong năm thủy triều biến động theo mùa._x000D_
c)
C. nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a_x000D_
d)
D. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến._x000D_
43.
Câu 43: Biểu hiện khép kín của Biển Đông là_x000D_
a)
A. vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo._x000D_
c)
C. biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao.
d)
D. hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
44.
Câu 44: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là_x000D_
a)
A. vùng nội thủy.
b)
B. vùng đặc quyền kinh tế._x000D_
c)
C. vùng lãnh hải.
d)
D. vùng tiếp giáp lãnh hải._x000D_
45.
Câu 45: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có_x000D_
a)
A. độ ẩm không khí lớn.
b)
B. địa hình nhiều đồi núi._x000D_
c)
C. sự phân mùa khí hậu.
d)
D. nhiệt độ trung bình cao._x000D_
46.
Câu 46: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào_x000D_
a)
A. biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu._x000D_
b)
B. biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa._x000D_
c)
C. biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín._x000D_
d)
D. biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp._x000D_
47.
Câu 47: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
48.
Câu 48: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
b)
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương._x000D_
c)
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương._x000D_
d)
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương._x000D_
49.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng với biển Đông?_x000D_
a)
A. Biển tương đối kín.
b)
B. Là một vùng biển lạnh.
c)
C. Là một biển rộng.
d)
D. Là một biển nông._x000D_
50.
Câu 50: “Gió mùa Đông Nam” hoạt động ở Bắc Bộ có nguồn gốc từ_x000D_
a)
A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. khối khí cực lục địa từ áp cao Xibia._x000D_
51.
Câu 51: Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. gió phơn Tây Nam._x000D_
52.
Câu 52: Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của_x000D_
a)
A. các loại gió và dãy Trường Sơn Nam.
b)
B. bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển._x000D_
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc và các đỉnh núi.
d)
D. dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên._x000D_
53.
Câu 53: Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Nam.
b)
B. gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
C. Tín phong bán cầu Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
54.
Câu 54: Nhân tố nào sau đây không thể hiện rõ sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Bắc - Nam?_x000D_
a)
A. Lượng mưa.
b)
B. Nhiệt độ trung bình.
c)
C. Số giờ nắng.
d)
D. Lượng bức xạ._x000D_
55.
Câu 55:  Khối khí gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là _x000D_
a)
A. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
b)
B. Bắc Ấn Độ Dương._x000D_
c)
C. lạnh phương Bắc.
d)
D. cận chí tuyến bán cầu Nam._x000D_
56.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)?_x000D_
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
b)
B. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo._x000D_
c)
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
d)
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn._x000D_
57.
Câu 57: Nhân tố chủ yếu làm cho đất feralit ở nước ta có lớp đất dày là do_x000D_
a)
A. nhiệt ẩm dồi dào.
b)
B. khí hậu phân mùa.
c)
C. mùa mưa kéo dài.
d)
D. mùa khô sâu sắc._x000D_
58.
Câu 58: Sự khác nhau cơ bản giữa khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam nước ta không phải là_x000D_
a)
A. tổng lượng bức xạ, cán cân bức xạ Mặt Trời.
b)
B. nhiệt độ trung bình năm, biên độ nhiệt năm._x000D_
c)
C. lượng mưa trung bình năm, cân bằng độ ẩm.
d)
D. tổng số giờ nắng, tổng nhiệt hoạt động năm._x000D_
59.
Câu 59: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?_x000D_
a)
A. Gió Tín phong bán cầu Bắc.
b)
B. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan._x000D_
c)
C. Gió Tín phong bán cầu Nam.
d)
D. Gió Đông Nam đã biến tính._x000D_
60.
Câu 60: Tín phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu vùng ven biển Trung Bộ nước ta có_x000D_
a)
A. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
b)
B. mưa lớn vào đầu mùa hạ._x000D_
c)
C. mưa nhiều vào thu đông.
d)
D. hai mùa khác nhau rõ rệt._x000D_
61.
Câu 61: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta?_x000D_
a)
A. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.
b)
B. Các đồng bằng mở rộng._x000D_
c)
C. Hình thành địa hình Cacxto.
d)
D. Hiện tượng đất trượt, đá lở._x000D_
62.
Câu 62: Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng_x000D_
a)
A. Tín phong bán cầu Nam.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. áp thấp nóng phía tây lấn sang.
d)
D. gió mùa mùa hạ đến sớm._x000D_
63.
Câu 63: Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Nam Bộ là_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió phơn Tây Nam._x000D_
c)
C. gió mùa Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
64.
Câu 64: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là_x000D_
a)
A. đông bắc.
b)
B. tây nam.
c)
C. tây bắc.
d)
D. đông nam._x000D_
65.
Câu 65: Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là_x000D_
a)
A. bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
b)
B. hình thành các vùng đồi núi thấp._x000D_
c)
C. hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
d)
D. bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi._x000D_
66.
Câu 66: Hiện tượng mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ diễn ra vào khoảng thời gian nào trong năm?_x000D_
a)
A. Nửa đầu mùa hạ.
b)
B. Nửa đầu mùa đông.
c)
C. Nửa sau mùa hạ.
d)
D. Nửa sau mùa đông._x000D_
67.
Câu 67: Thời tiết lạnh ẩm, mưa phùn nửa cuối mùa đông ở vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ nước ta là do_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc di chuyển qua biển bị biến tính._x000D_
b)
B. Biển Đông đã mang lại cho vùng lượng ẩm lớn._x000D_
c)
C. áp thấp Bắc Bộ làm đổi hướng gió mùa Tây Nam._x000D_
d)
D. Tín phong Bắc bán cầu hoạt động mạnh lên._x000D_
68.
Câu 68:  Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí_x000D_
a)
A. cận chí tuyến bán cầu Nam.
b)
B. Bắc Ấn Độ Dương._x000D_
c)
C. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
d)
D. lạnh phương Bắc._x000D_
69.
Câu 69: Biểu hiện nào sau đây không đúng với hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi?_x000D_
a)
A. Đất trượt đá lở.
b)
B. Các đồng bằng mở rộng._x000D_
c)
C. Địa hình Cacxto.
d)
D. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ._x000D_
70.
Câu 70: Ba nhóm đất chính của Đồng bằng sông Cửu Long gồm_x000D_
a)
A. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất phù sa cổ.
b)
B. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn._x000D_
c)
C. Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất đá vôi.
d)
D. Đất phù sa ngọt, đất phù sa cổ, đất mặn._x000D_
71.
Câu 71: Từ tháng XI đến tháng IV năm sau, loại gió nào chiếm ưu thế từ Đà Nẵng trở vào?_x000D_
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc.
b)
B. Gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
C. Gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam._x000D_
72.
Câu 72: Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. gió mùa Tây Nam.
d)
D. gió phơn Tây Nam._x000D_
73.
Câu 73: Các khối khí di chuyển qua biển làm cho khí hậu nước ta có_x000D_
a)
A. nhiệt độ trung bình cao.
b)
B. địa hình nhiều đồi núi._x000D_
c)
C. sự phân mùa sâu sắc.
d)
D. độ ẩm không khí lớn._x000D_
74.
Câu 74: Mưa phùn thường xuất hiện ở_x000D_
a)
A. đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông._x000D_
b)
B. đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa đầu mùa đông._x000D_
c)
C. miền Bắc vào nửa sau mùa đông._x000D_
d)
D. miền Bắc vào nửa đầu mùa đông._x000D_
75.
Câu 75: Nguyên nhân trực tiếp làm cho nhiệt độ trung bình năm nước ta cao là do_x000D_
a)
A. biển giữ nhiệt vào mùa đông.
b)
B. hoạt động của gió mùa mùa hạ._x000D_
c)
C. tổng bức xạ nhiệt trong năm lớn.
d)
D. nhiều đồi núi, hấp thụ nhiệt cao._x000D_
76.
Câu 76: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ở_x000D_
a)
A. hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.
b)
B. hiện tượng xâm thực._x000D_
c)
C. đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
d)
D. thành tạo địa hình cacxtơ._x000D_
77.
Câu 77: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?_x000D_
a)
A. Tín phong bán cầu Bắc.
b)
B. Gió mùa Tây Nam._x000D_
c)
C. Gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Gió phơn Tây Nam._x000D_
78.
Câu 78: Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam._x000D_
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc.
d)
D. Gió phơn Tây Nam._x000D_
79.
Câu 79: Quá trình hình thành đất feralit diễn ra mạnh nhất ở đâu?_x000D_
a)
A. Vùng đồi núi thấp trên đá mẹ axit.
b)
B. Vùng cao nguyên trên đá mẹ badan._x000D_
c)
C. Vùng trung du trên đá mẹ badan.
d)
D. Vùng đồi núi cao trên đá mẹ axit._x000D_
80.
Câu 80: Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có_x000D_
a)
A. nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
b)
B. cân bức xạ lớn, luôn dương._x000D_
c)
C. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
d)
D. sự phân hóa tự nhiên rõ rệt._x000D_
81.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?_x000D_
a)
A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.
b)
B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế._x000D_
c)
C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
d)
D. Chế độ nước sông không phân mùa._x000D_
82.
Câu 82: Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là_x000D_
a)
A. đồng bằng.
b)
B. miền núi.
c)
C. ô trũng.
d)
D. ven biển._x000D_
83.
Câu 83: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do_x000D_
a)
A. tác động của hướng các dãy núi và thực vật._x000D_
b)
B. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi._x000D_
c)
C. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển._x000D_
d)
D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình._x000D_
84.
Câu 84: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. cấu trúc địa chất và địa hình.
b)
B. cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi._x000D_
c)
C. đặc điểm về chế độ khí hậu.
d)
D. chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi._x000D_
85.
Câu 85: Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa thiên nhiên của Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Thực vật.
b)
B. Sông ngòi.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Địa hình._x000D_
86.
Câu 86: Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta phần lớn là đất feralit nâu đỏ, đỏ vàng phát triển trên_x000D_
a)
A. đá phiến và đá axit.
b)
B. đá mẹ badan và đá vôi._x000D_
c)
C. đá mẹ badan và đá axit.
d)
D. đá vôi và đá phiến._x000D_
87.
Câu 87: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta_x000D_
a)
A. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm._x000D_
b)
B. phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới._x000D_
c)
C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp._x000D_
d)
D. đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp._x000D_
88.
Câu 88: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là_x000D_
a)
A. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
b)
B. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C._x000D_
c)
C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
d)
D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C._x000D_
89.
Câu 89: Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở_x000D_
a)
A. hệ sinh thái.
b)
B. thành phần loài.
c)
C. vùng phân bố.
d)
D. nguồn gen._x000D_
90.
Câu 90: Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do_x000D_
a)
A. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
b)
B. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn._x000D_
c)
C. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
d)
D. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ._x000D_
91.
Câu 91: Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là_x000D_
a)
A. có nhiều đầm phá và các bãi cát phẳng.
b)
B. có nhiều vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn._x000D_
c)
C. có nhiều dạng địa hình khác nhau ở ven biển.
d)
D. có nhiều đảo ven bờ và quần đảo xa bờ._x000D_
92.
Câu 92: Phần lãnh thổ phía Nam dãy Bạch Mã nước ta không có mùa đông lạnh chủ yếu do_x000D_
a)
A. Tín phong thống trị, gió mùa Đông Bắc không ảnh hưởng._x000D_
b)
B. vị trí nằm gần xích đạo, nhận được lượng bức xạ rất lớn._x000D_
c)
C. nhận được lượng bức xạ lớn, gió mùa Đông Bắc biến tính._x000D_
d)
D. vị trí giáp biển Đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động yếu._x000D_
93.
Câu 93: Dạng địa hình vùng ven biển nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?_x000D_
a)
A. Các rạn san hô.
b)
B. Bãi triều rộng lớn.
c)
C. Vịnh biển sâu.
d)
D. Các đảo ven bờ._x000D_
94.
Câu 94: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do_x000D_
a)
A. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
b)
B. độ cao địa hình và hướng các dãy núi._x000D_
c)
C. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
d)
D. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật._x000D_
95.
Câu 95: Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. nông - lâm kết hợp.
b)
B. bón phân hoá học.
c)
C. dùng thuốc diệt cỏ.
d)
D. đào hố vẩy cá._x000D_
96.
Câu 96: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Có mặt thành phần thực vật phương Nam.
b)
B. Thành phần sinh vật ôn đới chiếm ưu thế._x000D_
c)
C. Địa hình cao và trung bình chiếm ưu thế.
d)
D. Dải đồng bằng thu hẹp và chia cắt mạnh._x000D_
97.
Câu 97: Phát biểu nào sau đây đúng với thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?_x000D_
a)
A. Xuất hiện nhiều loài thực vật họ Dầu, rừng thưa nhiệt đới khô._x000D_
b)
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C._x000D_
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, loài nhiệt đới chiếm ưu thế._x000D_
d)
D. Phần lớn sinh vật di cư từ phương Nam lên và phía tây sang._x000D_
98.
Câu 98: Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?_x000D_
a)
A. Các cửa sông, vịnh biển.
b)
B. Các bờ biển mài mòn._x000D_
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Các bãi triều thấp, phẳng._x000D_
99.
Câu 99: Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng._x000D_
b)
B. Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn._x000D_
c)
C. Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn._x000D_
d)
D. Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ._x000D_
100.
Câu 100: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu_x000D_
a)
A. cận nhiệt đới gió mùa.
b)
B. ôn đới gió mùa._x000D_
c)
C. cận xích đạo gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa._x000D_
101.
Câu 101: Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần._x000D_
b)
B. biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt._x000D_
c)
C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn._x000D_
d)
D. có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế._x000D_
102.
Câu 102: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng_x000D_
a)
A. cận nhiệt đới gió mùa.
b)
B. cận xích đạo gió mùa._x000D_
c)
C. nhiệt đới gió mùa.
d)
D. ôn đới gió mùa._x000D_
103.
Câu 103: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho_x000D_
a)
A. rừng cận xích đạo lá rộng phát triển.
b)
B. quá trình feralit diễn ra mạnh._x000D_
c)
C. các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.
d)
D. rừng cận nhiệt lá rộng, lá kim phát triển._x000D_
104.
Câu 104: Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.
b)
B. mùa hạ có gió phơn Tây Nam._x000D_
c)
C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
d)
D. mùa mưa lùi dần về thu đông._x000D_
105.
Câu 105: Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do_x000D_
a)
A. độ ẩm tăng.
b)
B. sinh vật ít.
c)
C. địa hình dốc.
d)
D. nhiệt độ thấp._x000D_
106.
Câu 106: Nguyên nhân chính làm phân hoá thiên nhiên nước ta theo chiều Bắc - Nam là do thay đổi của_x000D_
a)
A. khí hậu.
b)
B. sinh vật.
c)
C. địa hình.
d)
D. đất đai._x000D_
107.
Câu 107: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta?_x000D_
a)
A. Diện tích đất feralit có mùn lớn.
b)
B. Nhiệt độ quanh năm dưới 150C._x000D_
c)
C. Duy nhất có ở vùng núi Tây Bắc.
d)
D. Các sinh vật ôn đới chiếm ưu thế._x000D_
108.
Câu 108: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình._x000D_
b)
B. phát triển thủy lợi, canh tác nông - lâm nghiệp._x000D_
c)
C. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại._x000D_
d)
D. đẩy mạnh trồng cây lương thực._x000D_
109.
Câu 109: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta, phải áp dụng tổng thể các biện pháp_x000D_
a)
A. xen canh và tăng vụ.
b)
B. thủy lợi và canh tác._x000D_
c)
C. bón phân và tăng vụ.
d)
D. canh tác và bón phân._x000D_
110.
Câu 110: Biện pháp để cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là_x000D_
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. bón phân thích hợp._x000D_
c)
C. đào hố vảy cá.
d)
D. trồng cây theo băng._x000D_
111.
Câu 111: Loại rừng nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở miền núi nước ta?_x000D_
a)
A. Rừng phòng hộ ven biển.
b)
B. Rừng ngập mặn.
c)
C. Rừng phòng hộ đầu nguồn.
d)
D. Rừng sản xuất._x000D_
112.
Câu 112: Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng_x000D_
a)
A. phòng hộ.
b)
B. đặc dụng.
c)
C. đầu nguồn.
d)
D. sản xuất._x000D_
113.
Câu 113: Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về_x000D_
a)
A. chim.
b)
B. thực vật.
c)
C. thú.
d)
D. cá._x000D_
114.
Câu 7: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?_x000D_
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng._x000D_
b)
B. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp._x000D_
c)
C. Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất._x000D_
d)
D. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật._x000D_
115.
Câu 114: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do_x000D_
a)
A. cháy rừng.
b)
B. chiến tranh._x000D_
c)
C. khai thác quá mức.
d)
D. trồng rừng chưa hiệu quả._x000D_
116.
Câu 115: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là_x000D_
a)
A. khoáng sản cạn kiệt.
b)
B. đất đai bị bạc màu._x000D_
c)
C. sự gia tăng thiên tai.
d)
D. nguồn nước ô nhiễm._x000D_
117.
Câu 116: Biện pháp nào sau đây nhằm bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng nước ta?_x000D_
a)
A. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
b)
B. Ngăn chặn nạn du canh, du cư._x000D_
c)
C. Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá.
d)
D. Canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây._x000D_
118.
Câu 117:  Phần lớn rừng diện tích rừng nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. rừng trồng chưa khai thác được.
b)
B. rừng nghèo và rừng mới phục hồi._x000D_
c)
C. rừng non mới phục hồi và rừng trồng.
d)
D. rừng non mới phục hồi._x000D_
119.
Câu 118: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng_x000D_
a)
A. suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên nước._x000D_
b)
B. suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học._x000D_
c)
C. mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường._x000D_
d)
D. suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng._x000D_
120.
Câu 119: Biểu hiện rõ nhất của tính đa dạng sinh học cao là_x000D_
a)
A. sự phát triển của sinh vật.
b)
B. diện tích rừng lớn._x000D_
c)
C. số lượng thành phần loài.
d)
D. sự phân bố sinh vật._x000D_
121.
Câu 120: Ở nước ta, việc duy trì phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển của rừng_x000D_
a)
A. sản xuất.
b)
B. phòng hộ.
c)
C. ven biển.
d)
D. đặc dụng._x000D_
122.
Câu 121:  Biện pháp nào dưới đây sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?_x000D_
a)
A. Cấm tuyệt đối việc khai thác tài nguyên.
b)
B. Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc._x000D_
c)
C. Cấm tuyệt đối khai thác rừng.
d)
D. Ban hành sách Đỏ Việt Nam._x000D_
123.
Câu 122: Biểu hiện nào cho thấy tài nguyên rừng hiện nay của nước ta bị suy giảm?_x000D_
a)
A. Diện tích rừng ngày càng giảm.
b)
B. Diện tích rừng tự nhiên còn ít._x000D_
c)
C. Độ che phủ rừng giảm rất mạnh.
d)
D. Chủ yếu là rừng non mới phục hồi._x000D_
124.
Câu 17: Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?_x000D_
a)
A. Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép._x000D_
b)
B. Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông._x000D_
c)
C. Môi trường nước ta bị ô nhiễm đều do các yếu tố tự nhiên đem lại._x000D_
d)
D. Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng._x000D_
125.
Câu 123: Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?_x000D_
a)
A. Rừng đầu nguồn.
b)
B. Rừng chắn cát bay._x000D_
c)
C. Rừng chắn sóng ven biển.
d)
D. Vườn quốc gia._x000D_
126.
Câu 124: Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?_x000D_
a)
A. Đào hố kiểu vẩy cá.
b)
B. Trồng cây theo băng._x000D_
c)
C. Chống nhiễm mặn.
d)
D. Làm ruộng bậc thang._x000D_
127.
Câu 125: Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành những loại nào sau đây?_x000D_
a)
A. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
b)
B. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm._x000D_
c)
C. Rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.
d)
D. Rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ._x000D_
128.
Câu 126: Cần thực hiện biện pháp nào về mặt kỹ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi?_x000D_
a)
A. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
b)
B. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá._x000D_
c)
C. Ngăn chặn nạn du canh, du cư.
d)
D. Bảo vệ rừng và đất rừng._x000D_
129.
Câu 127: Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là_x000D_
a)
A. nhiễm mặn.
b)
B. xói mòn.
c)
C. nhiễm phèn.
d)
D. glây hóa._x000D_
130.
Câu 128: Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Nguồn gen quý hiếm.
b)
B. Thể trạng các cá thể._x000D_
c)
C. Hệ sinh thái.
d)
D. Số lượng loài._x000D_
131.
Câu 129: Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do_x000D_
a)
A. mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ._x000D_
b)
B. biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn._x000D_
c)
C. diện tích rừng ngập mặn bị thu hẹp._x000D_
d)
D. khai thác quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước._x000D_
132.
Câu 130: Các cánh rừng phi lao ở ven biển miền Trung là loại rừng_x000D_
a)
A. phòng hộ.
b)
B. đặc dụng.
c)
C. khoanh nuôi.
d)
D. sản xuất._x000D_
133.
Câu 131: Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là_x000D_
a)
A. đẩy mạnh tăng vụ.
b)
B. chống nhiễm mặn._x000D_
c)
C. chống nhiễm phèn.
d)
D. trồng cây theo băng._x000D_
134.
Câu 132: Tình trạng mất cân bằng sinh thái của nước ta được biểu hiện qua_x000D_
a)
A. tính đa dạng sinh vật ngày càng bị suy giảm.
b)
B. sự gia tăng thiên tai bão lụt, hạn hán._x000D_
c)
C. môi trường bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.
d)
D. diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp._x000D_
135.
Câu 133: Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là_x000D_
a)
A. đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng._x000D_
b)
B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học ở các vường quốc gia._x000D_
c)
C. bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc._x000D_
d)
D. áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc._x000D_
136.
Câu 134: Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là_x000D_
a)
A. làm ruộng bậc thang.
b)
B. đào hố vẩy cá._x000D_
c)
C. trồng cây theo băng.
d)
D. đẩy mạnh thâm canh._x000D_
137.
Câu 135: Loại đất cần phải cải tạo chiếm tỉ lệ lớn nhất ở nước ta hiện nay là_x000D_
a)
A. phèn.
b)
B. xám bạc màu.
c)
C. than bùn.
d)
D. mặn._x000D_
138.
Câu 136: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng_x000D_
a)
A. ngập mặn trên đất mặn ven biển.
b)
B. tràm trên đất phèn ở Nam Bộ._x000D_
c)
C. cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi.
d)
D. thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc._x000D_
139.
Câu 137: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng trong bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta?_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh trồng rừng.
b)
B. Nâng độ che phủ rừng._x000D_
c)
C. Giao đất, giao rừng cho người dân.
d)
D. Khai thác các loại gỗ quý, rừng non._x000D_
140.
Câu 138: Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc nhóm rừng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phòng hộ.
b)
B. Thứ sinh.
c)
C. Đặc dụng.
d)
D. Sản xuất._x000D_
141.
Câu 139: Phát biểu nào sau đây không phải là kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc?_x000D_
a)
A. Chủ động tưới tiêu.
b)
B. Đào hố dạng vẩy cá._x000D_
c)
C. Làm ruộng bậc thang.
d)
D. Trồng cây theo băng._x000D_
142.
Câu 140: Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?
a)
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên.
b)
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái._x000D_
c)
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.
d)
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi._x000D_