wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nông nghiệp Việt Nam

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

2.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

3.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

4.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

5.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

6.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

7.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

8.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

9.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

10.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

13.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

14.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

15.

Vùng chuyên canh cây ăn quả lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

16.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

17.

Vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

18.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn, nước uống dồi dào.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

dịch vụ thú y, giống được chú trọng phát triển.

d)

chuồng trại, giống ngày càng được đầu tư.

19.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

20.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

21.

Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi và phù hợp.

b)

diện tích và sản lượng lương thực tăng nhanh.

c)

khoa học và công nghệ được ứng dụng cao.

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

22.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

có địa hình đa dạng, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có đất đai màu mỡ, khí hậu thích hợp cho chăn nuôi.

23.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

24.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

25.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính.

d)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

26.

Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt của nước ta là

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Hồ tiêu.

27.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

dân cư có truyền thống sản xuất.

c)

có nhiều vùng chuyên canh.

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi.

28.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Chuồng trại được đầu tư và hiện đại.

29.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

a)

dịch vụ về giống, thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.

d)

thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò nước ta hiện nay?

a)

Chuồng trại đã được đầu tư.

b)

Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu.

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm.

d)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt.

31.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

giá thành thấp, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

b)

mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất.

d)

Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển.

32.

Số lượng trâu ở nước ta có xu hướng giảm là do

a)

không còn đồng cỏ cho chăn thả.

b)

nhu cầu thị trường đang suy giảm.

c)

nông nghiệp được cơ giới hóa.

d)

môi trường ô nhiễm nghiêm trọng.

33.

Ý nghĩa xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu

b)

Góp phần vào việc phân bố lại dân cư và lao động các vùng.

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế và lợi nhuận cao.

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên đất và khí hậu cận nhiệt đới.

34.

Nước ta có thể đa dạng hóa các loại cây công nghiệp có nguồn gốc khác nhau chủ yếu do

a)

khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

c)

địa hình có sự phân hóa đa dạng.

d)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

35.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư.

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

36.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

37.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

39.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

40.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

41.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

42.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

43.

Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

khai thác thủy sản.

b)

chế biến thủy sản.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

bảo quản thủy sản.

44.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

45.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

47.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển, có ngư trường lớn.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn cá, tôm phong phú, đa dạng.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

48.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

thị trường trong và ngoài nước tăng nhanh.

b)

công nghiệp chế biến được đầu tư và hiện đại.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm và trình độ.

49.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

50.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

51.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

rừng có giá trị lớn về kinh tế.

b)

nhu cầu về gỗ ngày càng lớn.

c)

độ che phủ rừng ở nước ta cao.

d)

nước ta có ¾ diện tích là đồi núi.

52.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

53.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

54.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

55.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để tăng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để xây dựng các công trình giao thông.

d)

môi trường ở các cánh rừng ngập mặn bị ô nhiễm.

56.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên do

a)

tiện đường giao thông.

b)

nguyên liệu phong phú.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động.

57.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguyên liệu, dược liệu quí hiếm.

d)

cung cấp nấm, măng tre chất lượng cao.

58.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

59.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

60.

Tại sao sản lượng thủy sản hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

61.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.

b)

hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

c)

thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi.

d)

tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt.

62.

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có

a)

các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông và bãi triều.

b)

bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh, đầm phá, các đảo ven bờ.

c)

các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu, địa hình đa dạng.

d)

bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc, cửa sông lớn.

63.

Khai thác hải sản ở vùng nào sau đây của nước ta ít bị gián đoạn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

64.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

65.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rét đậm.

b)

hạn hán.

c)

ngập lụt.

d)

trượt lở đất.

66.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

b)

Thường có nạn cát bay, gió Lào.

c)

Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.

68.

Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

b)

Thường có nạn cát bay, gió Lào.

c)

Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ.

d)

Dễ bị hạn hán vào mùa khô.

69.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới.

b)

Chăn nuôi bò sữa.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Cây công nghiệp.

70.

Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

Chăn nuôi trâu.

b)

Trồng cây ăn quả.

c)

Cây dược liệu.

d)

Khai thác hải sản.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Rừng ngập mặn với diện tích lớn.

b)

Có mùa đông lạnh.

c)

Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

d)

Đất phù sa màu mỡ.

72.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là

a)

Bò sữa.

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

Cây công nghiệp dài ngày.

d)

Gia cầm.

73.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

74.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

75.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

Cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

Chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

Cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

76.

Vùng đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển nhất nước ta là do

a)

Các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

Lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm.

d)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

77.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới.

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất.

d)

nâng cao trình độ thâm canh.

78.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

diện tích đất ba dan rộng lớn, thiếu nước vào mùa khô.

b)

các cao nguyên xếp tầng rộng lớn, khí hậu cận xích đạo.

c)

địa hình bán bình nguyên, khí hậu phân hóa rõ rệt theo độ cao.

d)

nguồn nước dồi dào, có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản.

79.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất phèn rộng lớn.

b)

khí hậu có một mùa đông lạnh, đất mặn rộng lớn.

c)

đất phù sa màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

ô trũng lớn và bờ biển nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Mật độ dân số tương đối thấp và không đều.

b)

Điều kiện giao thông vận tải đang được đầu tư.

c)

Tập trung rất nhiều cơ sở công nghiệp chế biến.

d)

Người dân có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

81.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

82.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa sông màu mỡ.

b)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

83.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

Bờ biển dài, các ngư trường lớn.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

Bờ biển có nhiều vịnh sâu để xây dựng cảng cá.

84.

Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

a)

đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

b)

nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

c)

nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

d)

nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

85.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

86.

Tây Nguyên có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

b)

Diện tích đất badan lớn.

c)

Nguồn nước tưới dồi dào.

d)

Công nghiệp chế biến phát triển.

87.

Sự khác biệt lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên so với Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

diện tích gieo trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên ít hơn.

b)

Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn nhất của cả nước.

c)

phần lớn các loại cây ở Tây Nguyên có nguồn gốc nhiệt đới.

d)

Tây Nguyên không trồng được các loại cây vùng cận nh.

88.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp hàng hóa của Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

a)

Thị trường rộng lớn, cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

Thị trường rộng lớn, mạng lưới đô thị dày đặc.

c)

Giao thông vận tải thuận lợi, sản phẩm chất lượng cao.

d)

Giao thông vận tải thuận lợi, mạng lưới đô thị dày đặc.

89.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến nhỏ nhất.

91.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải NamTrung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

92.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?

a)

Tây nguyên.

b)

Bắc Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Năm Trung bộ.

93.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

94.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

95.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là

a)

Tp. Hồ Chí Minh.

b)

Biên Hòa.

c)

Vũng Tàu.

d)

Thủ Dầu Một.

96.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

97.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

98.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

99.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

100.

là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.

101.

Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

102.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

d)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.

103.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nhà nước.

c)

ngoài nhà nước.

d)

kinh tế tập thể.

104.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

105.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

b)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.

d)

Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư

106.

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

107.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

108.

Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

d)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

109.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

kết quả của công cuộc đổi mới.

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

d)

nâng cao chất lượng lao động.

110.

Việc thu hút các nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp nước ta còn có hạn chế chủ yếu là do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng chưa đồng bộ.

b)

nguồn lao động dồi dào và chất lượng còn thấp.

c)

chính sách phát triển công nghiệp nhiều bất cập.

d)

thị trường tiêu thụ các sản phẩm có quy mô nhỏ.

111.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.

b)

Tập trung vào việc phát triển công nghiệp khai thác.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế của Nhà nước.

d)

Hạn chế sự tham gia kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

112.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

113.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

114.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

115.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

116.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

117.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

118.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp.

b)

Lạp xường.

c)

Gạo, ngô.

d)

Đường mía.

119.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích.

b)

Rượu, bia.

c)

Gạo, ngô.

d)

Nước mắm.

120.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện hạt nhân.

121.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Côn Sơn.

d)

Dung Quất.

122.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Lai Châu - Cần Thơ.

d)

Hà Nội - Cần Thơ.

123.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thịt.

d)

Chế biến hải sản.

124.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

125.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

126.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu.

b)

than bùn.

c)

than mỡ.

d)

than an-tra-xit.

127.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

128.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

129.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.

130.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

131.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử.

b)

Hóa chất.

c)

Cơ khí.

d)

Điện.

132.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen.

b)

sản xuất bột giấy.

c)

luyện kim màu.

d)

sản xuất phân đạm.

133.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

134.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

135.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

136.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

137.

. Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

sông ngòi ngắn rất dốc

b)

cơ sở hạ tầng kém

c)

sự phân mùa của khí hậu

d)

thiếu lao dộng kĩ thuật

138.

. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

A. Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

b)

B. Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

c)

C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

D. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

A. Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn.

b)

B. Tập trung ở sông suối miền núi

c)

C. Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện

d)

D. Không làm thay đổi môi trường.

140.

. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. sản lượng thuỷ điện tăng nhanh.

b)

B. nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

c)

C. sản lượng điện khí tăng nhanh.

d)

D. sản lượng điện than tăng nhanh.

141.

. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

A. gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

B. gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

C. gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng

d)

D. gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp

142.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?

NDL

a)

A. Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông Mã.

b)

B. Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí.

c)

C. Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều thủy điện nhất.

d)

D. Tỉ trọng sản lượng nhiệt điện rất thấp

143.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

A. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

b)

B. Nâng cao trình độ của nguồn lao động

c)

C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài.          

d)

D. Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu.

144.

Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

A. tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao

c)

C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành

d)

D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.