wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 142

Worksheet time: 71hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gần liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương

2.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

3.

Quần đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Trường Sa

4.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo

b)

đảo ven bờ

c)

đảo xa bờ

d)

quần đảo

5.

Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á

c)

trong vùng hoạt động của gió mùa châu Á

d)

nằm ở phía đông Thái Bình Dương

6.

Ở phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan

b)

Campuchia và Trung Quốc

c)

Lào và Campuchia

d)

Lào và Trung Quốc

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo Đông Dương

b)

Trong vùng ôn đới

c)

Phía đông của Biển Đông

d)

Trong vùng ít thiên tai

8.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

bờ Tây của Địa Trung Hải

b)

khu vực có nhiều sa mạc

c)

trong vùng khí hậu ôn đới

d)

khu vực gió mùa châu Á

9.

Vùng biển của nước ta

a)

có diện tích nhỏ hơn vùng đất

b)

ở phía tây Thái Bình Dương

c)

giáp với vùng biển Mi-an-ma

d)

có kiểu khí hậu ôn đới gió mùa

10.

Vùng biển của nước ta

a)

giáp với vùng biển Mi-an-ma

b)

có diện tích lớn hơn vùng đất

c)

có khí hậu ôn đới hải dương

d)

ở phía tây của Ấn Độ Dương

11.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Mi-an-ma

d)

Cam-pu-chia

12.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gây khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

chuyển nguồn lao động

d)

phát triển nền văn hóa

13.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

b)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn

d)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa

14.

Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa

b)

Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn

c)

Ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông

15.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta là

a)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam và Đông - Tây

b)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

16.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít

17.

Vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

c)

vịnh Thái Lan và vịnh Văn Phong

d)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Văn Phong

18.

Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí là

a)

giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia

b)

phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau

c)

thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài

d)

tạo điều kiện phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực

19.

Nước ta nằm ở

a)

Tây Nam châu Á, trong vùng khí hậu ôn hòa

b)

trong khu vực kinh tế phát triển năng động

c)

vùng xích đạo bán cầu Nam, giáp nhiều nước

d)

khu vực á nhiệt đới gió mùa, có ít thiên tai

20.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây

b)

Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

21.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển

22.

Cho thông tin sau: Việt Nam nằm ở vị trí tiếp giáp nối liền lục địa với đại dương, có quan hệ với vành đai sinh khoáng và núi lửa Thái Bình Dương; ở nước ta cũng đã từng xảy ra các hoạt động của núi lửa, động đất. Theo thông tin trên, những nhận định nào đúng?

a)

Nước ta có hệ thực vật đa dạng do vị trí địa lí nằm trên các vành đai sinh khoáng.

b)

Nằm gần các vành đai sinh khoáng nên nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Động đất vẫn thường xảy ra ở khu vực Tây Bắc của nước ta.

d)

Các hoạt động của núi lửa, động đất trong quá khứ là điều kiện để hình thành các đồng bằng châu thổ ở nước ta hiện nay.

23.

Cho thông tin sau: Phía đông, nam, tây nam của nước ta tiếp giáp Biển Đông, đường bờ biển dài 3260km kéo dài từ Quảng Ninh đến An Giang với nhiều tỉnh, thành phố giáp biển. Vị trí đó tạo điều kiện thuận lợi để các tuyến giao thông quốc tế quan trọng cùng với các trục đường sắt, đường bộ xuyên Á. Ngoài ra, nước ta còn có hệ thống hàng ngàn hòn đảo, quần đảo lớn nhỏ. Theo thông tin trên, những nhận định nào đúng?

a)

Nước ta có đường bờ biển kéo dài, khúc khuỷu, nhiều vịnh thuận lợi để xây dựng các cảng biển.

b)

Nhiều tỉnh, thành phố của nước ta có khả năng phát triển kinh tế biển.

c)

Các đảo và quần đảo của nước ta có tiềm năng lớn thành điểm du lịch và dịch vụ vận tải.

d)

Vị trí địa lí cho phép nước ta phát triển nền kinh tế mở, hạn chế tác động của thiên tai.

24.

Cho thông tin sau: Trên đất liền, lãnh thổ nước ta kéo dài từ 8°34'B đến 23°23'B, mở rộng từ 102°09'Đ đến 109°28'Đ; phía đông nam đến bắc giáp Biển Đông; liên hệ với các vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải; khí hậu nhiệt đới gió mùa với hai mùa đối lập; địa hình đa dạng. Theo thông tin trên, những nhận định nào đúng?

a)

Ở nước ta, khoảng cách từ đông sang tây lớn hơn từ bắc vào nam.

b)

Trên đất liền, nước ta gần xích đạo hơn chí tuyến.

c)

Vị trí địa lí làm cho nước ta có tài nguyên sinh vật đa dạng, tài nguyên khoáng sản khá phong phú.

d)

Lãnh thổ nước ta mỗi năm có hai lần mặt trời chuyển động qua thiên đỉnh.

25.

Cho thông tin sau: Việt Nam nằm ở phía đông nam của châu Á, trên bán đảo Đông Dương. Phần đất liền nước ta giới hạn từ vĩ độ 8°34'B đến 23°23'B và từ kinh độ 102°09'Đ đến kinh độ 109°28'Đ. Trên Biển Đông, vùng biển nước ta kéo dài từ khoảng vĩ độ 6506^\circ50' B và kinh độ 101101^\circ Đ đến khoảng kinh độ 11720117^\circ20' Đ. Theo thông tin trên, nhận định nào đúng?

a)

Nước ta nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc.

b)

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài trên 17 vĩ độ.

c)

Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đã làm cho sông ngòi nước ta phần lớn là sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa.

26.

Cho thông tin sau: Việt Nam nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền điểm cực Bắc nước ta ở 232323^\circ23' B, cực Nam ở 8348^\circ34' B, cực Tây ở 10209102^\circ09' Đ và cực Đông ở 10928109^\circ28' Đ. Vùng biển nước ta kéo dài tới khoảng vĩ độ 6506^\circ50' B và từ kinh độ 101101^\circ Đ đến kinh độ 11720117^\circ20' Đ. Theo thông tin trên, nhận định nào đúng?

a)

Lãnh thổ phần đất liền nước ta kéo dài khoảng 15 vĩ độ.

b)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Nhờ vị trí địa lí nên nước ta ít chịu ảnh hưởng của thiên tai và biến đổi khí hậu.

d)

Nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á và Tín phong.

27.

Vùng biển đặc quyền kinh tế hợp với vùng lãnh hải của nước ta rộng 200 hải lí tính từ đường nước cơ sở ( 11 hải lí =1852= 1852 m). Chiều rộng tính theo kilômét là bao nhiêu? (làm tròn đến đơn vị km)

a)

320 km

b)

350 km

c)

370 km

d)

400 km

28.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở nước ta thể hiện rõ từ khu vực nào?

a)

Từ dãy Bạch Mã vào miền Nam.

b)

Từ dãy Bạch Mã ra miền Bắc.

c)

Từ dãy Hoành Sơn vào miền Bắc.

d)

Từ dãy Hoành Sơn vào miền Nam.

29.

Gió mùa đông bắc gặp chắn như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp.

b)

Hoành Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoàng Liên Sơn.

30.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 6 đến 12.

b)

Tháng 1 đến 6.

c)

Tháng 8 đến 10.

d)

Tháng 5 đến 10.

31.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là đâu?

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ở trũng.

d)

ven biển.

32.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là gì?

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất mùn thổ.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

33.

Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông dài trên 10km?

a)

2360.

b)

2620.

c)

3260.

d)

3630.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu có sự phân hóa đa dạng.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

35.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi yếu tố nào?

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

36.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

rửa trôi các chất bazo dễ tan.

c)

tỉ lệ ôxít sắt và ôxít nhôm cao.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

37.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

38.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

39.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

hướng các dòng sông.

b)

hướng các dãy núi.

c)

chế độ nhiệt.

d)

chế độ mưa.

40.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

Phong hoá.

b)

Bồi tụ.

c)

Bóc mòn.

d)

Rửa trôi.

41.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở Đông Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

đông nam.

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

42.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xi-bia.

43.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

tây bắc.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây nam.

44.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

45.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió Tây ôn đới.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

phơn Tây Nam.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

46.

Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

a)

suy yếu.

b)

mạnh.

c)

khô nóng.

d)

mưa nhiều.

47.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa đông.

c)

nửa sau mùa xuân.

d)

nửa đầu mùa hạ.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông.

b)

Phần lớn là sông nhỏ.

c)

Giàu phù sa.

d)

Ít phụ lưu.

49.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận cực lục địa.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?

a)

Dày đặc.

b)

Ít nước.

c)

Giàu phù sa.

d)

Thủy chế theo mùa.

51.

Địa hình Cac-xtơ được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit.

b)

Vôi.

c)

Badan.

d)

Sét.

52.

Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Nam.

d)

Đông Bắc.

53.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

54.

Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?

a)

Dầu.

b)

Đỗ Quyên.

c)

Dâu tằm.

d)

Đậu.

55.

Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của

a)

gió mùa mùa đông.

b)

gió mùa mùa hạ.

c)

gió Mậu dịch.

d)

gió địa phương.

56.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng năm 2021 tại trạm quan trắc Đà Nẵng. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình các tháng tại trạm quan trắc Đà Nẵng, năm 2021?

a)

Tháng 5 cao hơn tháng 7 và thấp hơn tháng 9.

b)

Tháng 8 cao hơn tháng 9 và thấp hơn tháng 1.

c)

Tháng 6 cao hơn tháng 8 và thấp hơn tháng 1.

d)

Tháng 12 cao hơn tháng 7 và thấp hơn tháng 10.

57.

Căn cứ vào bảng số liệu lưu lượng nước sông Hồng theo tháng (đơn vị: m3/s) ở phía trên, hãy cho biết mùa lũ trên sông Hồng kéo dài mấy tháng? Các giá trị: 1: 984; 2: 924; 3: 934; 4: 1061; 5: 1668; 6: 3080; 7: 5632; 8: 5262; 9: 3584; 10: 2647; 11: 1863; 12: 1159.

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biến động nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 2525^\circ C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

59.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

60.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

Địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

Các dãy núi xen kẽ theo hướng sóng hướng tây bắc - đông nam.

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

61.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

Địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

62.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

b)

Đông Bắc sông Hồng và Tây Bắc.

c)

Vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ.

d)

Vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và vùng Bắc Trung Bộ.

63.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

64.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm.

b)

Cận xích đạo gió mùa.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

65.

Thành phần loài chim ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

Cây lá kim và thú có lông dày.

b)

Cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

Động thực vật cận nhiệt đới.

d)

Động vật và thực vật nhiệt đới.

66.

Hình nền vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

67.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bộ là

a)

Mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

Phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

68.

Tại cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

Các tháng đều có nhiệt độ trên 2525^\circ C.

b)

Không có tháng nào nhiệt độ trên 2020^\circ C.

c)

Nhiệt độ trung bình các tháng dưới 2525^\circ C.

d)

Chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 2525^\circ C.

69.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

c)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

70.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

Nhiệt đới gió mùa.

b)

Xavan và cây bụi.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Ôn đới gió mùa.

71.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

Rừng cận nhiệt đới khô.

d)

Rừng xích đạo gió mùa.

72.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

Ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.

b)

Ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700 m đến 900 - 1000 m.

c)

Ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700 m.

d)

Ở miền Bắc trên 600 - 700 m, ở miền Nam trên 900 - 1000 m.

73.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là theo hai chiều

a)

Bắc - Nam.

b)

Đông - Tây.

c)

Độ cao.

d)

Tây - Đông.

74.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

75.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

76.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là

a)

Từ dãy Bạch Mã trở ra.

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào.

c)

Từ dãy Hoành Sơn trở vào.

d)

Từ dãy Bạch Mã trở vào.

77.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

Sự điều tiết của các hồ chứa nước.

c)

Nguồn nước ngầm phong phú hơn.

d)

Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

78.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do

a)

Tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

Độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

Ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

Độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

79.

Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do

a)

Sự phân hóa nắng, lạnh.

b)

Thiên nhiên phân hóa theo độ cao.

c)

Sự phân hóa lượng mưa.

d)

Sự phân hóa theo chiều đông - tây.

80.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nghiêm trọng như ở miền Nam chủ yếu do

a)

Nguồn nước ngầm phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Sự điều tiết hợp lí của các hồ.

d)

Có mưa phùn cuối mùa đông.

81.

Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.

b)

Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

c)

Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.

d)

Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.

82.

Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam.

c)

gió mùa hạ đến sớm.

d)

áp thấp phía tây lấn sang.

83.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

độ cao của địa hình.

c)

gió mùa đông nam.

d)

hướng các dãy núi.

84.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

dải núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

85.

Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do

a)

hoạt động của gió phơn khô nóng.

b)

ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.

c)

địa hình bờ biển không đón gió mùa.

d)

địa hình núi dốc dựng về phía biển.

86.

Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với vùng ven biển Nam Trung Bộ là

a)

mưa mùa muộn hơn.

b)

mưa mùa sớm hơn.

c)

khí hậu cận xích đạo.

d)

nóng quanh năm.

87.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen.

b)

gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

loài cá, gen, hệ sinh thái.

d)

loài cỏ, gen, hệ sinh thái.

88.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

89.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh tham canh, tăng vụ.

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

90.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

gây hóa.

d)

xói mòn.

91.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

93.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

phá rừng.

b)

chiến tranh tàn phá.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

săn bắt động vật.

94.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

a)

chất thải, nước thải không được xử lí.

b)

sự phát triển đa dạng các làng nghề.

c)

sự phát triển nhanh của công nghiệp.

d)

dân số đông và gia tăng nhanh chóng.

95.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

a)

địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.

c)

nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

d)

địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.

96.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

địa hình thấp, ảnh hưởng mạnh của triều cường.

b)

sự thay thường của nhịp điệu dòng chảy sông ngòi.

c)

tình trạng thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

d)

tính không ổn định của thời tiết, khí hậu.

97.

Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu là do

a)

chuyển đổi mục đích.

b)

thiên tai gia tăng.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

mực nước biển dâng.

98.

Sự đa dạng của tài nguyên đất ở nước ta là do kết quả của tác động tổng hợp của nhân tố

a)

phân hóa mưa, sự tác động của con người, nhân tố địa hình.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

99.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng đất năm 2000 và 2020 của nước ta (đơn vị: %). Năm 2000: Đất nông nghiệp 30,5; Đất lâm nghiệp 46,4; Đất chuyên dùng và đất ở 7,4; Đất chưa sử dụng 15,7. Năm 2020: Đất nông nghiệp 35,3; Đất lâm nghiệp 46,5; Đất chuyên dùng và đất ở 8,3; Đất chưa sử dụng 9,9. Cho biết năm 2020 tỉ trọng đất lâm nghiệp của nước ta cao gấp bao nhiêu lần đất chưa sử dụng (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

a)

4,3 lần

b)

4,5 lần

c)

5,0 lần

d)

4,7 lần

100.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

101.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Hệ quả của tăng dân số

c)

Tỉ lệ già hóa dân số

d)

Mức sống được nâng cao

102.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1943 đến 1954

b)

Từ 1954 đến 1960

c)

Từ 1960 đến 1970

d)

Từ 1970 đến 1975

103.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng

104.

Việc phát triển kinh tế – xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

Các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây

c)

Các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế – xã hội

d)

Sự phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch

105.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

106.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

107.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

108.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Đang trong thời kì dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

111.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn dân số của cả nước

112.

Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

a)

Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên

c)

Cân đối số lao động, nâng cao chất lượng

d)

Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số

113.

Sự khác nhau lớn nhất về sự phân bố dân cư của nước ta chưa hợp lí là

a)

Mật độ dân số khác nhau giữa các vùng

b)

Tốc độ tăng dân số các vùng khác nhau

c)

Quy mô dân số các vùng miền khác nhau

d)

Phân bố dân cư chưa phù hợp với tài nguyên

114.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

Trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp

b)

Nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động

c)

Tập quán trồng lúa nước, tâm lí thích sống ở nông thôn

d)

Công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt

115.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do

a)

Trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố của tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản

c)

Sự phân bố nguồn tài nguyên, khí hậu, nguồn nước

d)

Yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông

116.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

Gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển

b)

Sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh

d)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

117.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

Phát triển giáo dục và nâng cao mức sống

b)

Quy mô dân số tăng nhanh, lao động đông

c)

Mức độ già hóa dân số gia tăng

d)

Gia tăng dân số tự nhiên giảm

118.

Cho bảng số liệu Số dân thành thị và nông thôn của Việt Nam giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: triệu người): Thành thị: 2015: 30,9; 2017: 31,9; 2019: 33,8; 2020: 35,9; 2021: 36,6. Nông thôn: 2015: 61,3; 2017: 62,4; 2019: 62,7; 2020: 61,7; 2021: 61,9. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn qua thời gian 2015–2021, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột

119.

Cho bảng số liệu Số dân Việt Nam phân theo giới tính giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: triệu người): Nam: 2015: 45,8; 2017: 46,8; 2019: 48,0; 2021: 49,1. Nữ: 2015: 46,5; 2017: 47,4; 2019: 48,5; 2021: 49,4. Theo bảng số liệu, để so sánh số dân Nam và Nữ qua các năm, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp

120.

Cho bảng số liệu Tình hình phát triển dân số Việt Nam giai đoạn 2018–2021: Tổng số dân (nghìn người): 2018: 95 385,2; 2019: 96 484,0; 2020: 97 582,7; 2021: 98 506,2. Số dân thành thị (nghìn người): 2018: 32 636,9; 2019: 33 816,6; 2020: 35 867,2; 2021: 35 647,7. Tỉ lệ tăng dân số (%): 2018: 1,17; 2019: 1,15; 2020: 1,14; 2021: 0,95. Theo bảng số liệu, để thể hiện đồng thời quy mô dân số và tỉ lệ tăng dân số, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ kết hợp

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

121.

Cho thông tin: Năm 2021, Việt Nam có số dân là 98,5 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới. Dân số tăng nhanh nửa cuối thế kỉ XX. Việt Nam có 54 dân tộc cùng sinh sống. Mật độ dân số trung bình là 297 người/km2. Phân bố dân cư có sự khác nhau giữa đồng bằng với trung du và miền núi, giữa ven biển và nội địa, giữa thành thị và nông thôn. Dựa vào thông tin trên, những nhận định nào sau đây là đúng? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

Quy mô dân số đông tạo nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Dân cư phân bố khá đều và ổn định, thuận lợi cho việc khai thác tài nguyên.

c)

Tập trung dân cư ở các thành phố lớn gây sức ép về việc làm, giao thông, nhà ở,...

d)

Việt Nam có 54 dân tộc nên nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc.

122.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nước ta có nguồn lao động dồi dào là gì?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng dân đông, tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Lao động có trình độ cao còn ít

123.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

124.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

125.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

126.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

127.

Khu vực nào ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

128.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào?

a)

Tỉ trọng đã qua đào tạo giảm, có tay nghề tăng

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm

129.

Đâu không phải là biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế

b)

Chuyển nhanh lao động vào các thành phố

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm

d)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề

130.

Người lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô lớn và đang tăng

b)

Quy mô lớn và đang giảm

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm

131.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ khoa học kĩ thuật

132.

Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo sức hút lớn đối với các nhà đầu tư nước ngoài

b)

Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư

133.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của yếu tố nào?

a)

Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

Cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn

c)

Phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

134.

Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp

b)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị

c)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp

135.

Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Tình hình phát triển kinh tế trong nước

b)

Quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa

c)

Xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế

d)

Phát triển các ngành nghề truyền thống

136.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 2019–2021 (đơn vị: nghìn người). Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 2019–2021, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ kết hợp

d)

Biểu đồ miền

137.

Cho bảng số liệu: Lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: nghìn người). Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu lực lượng lao động phân theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 2015–2021, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ tròn

138.

Cho bảng số liệu về lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế qua các năm, trong đó có các khu vực: Kinh tế Nhà nước, Kinh tế ngoài Nhà nước, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (các mốc năm gồm 2010 và 2020). Cho biết tốc độ tăng của lao động đang làm việc trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2020 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) nhanh hơn bao nhiêu phần trăm so với khu vực ngoài Nhà nước? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

162%

b)

168%

c)

174%

d)

180%

139.

Theo thống kê, năm 2021 cả nước còn 3,2% lao động thất nghiệp và 3,1% lao động thiếu việc làm; tổng số lao động là 50,6 triệu người. Số người lao động cần giải quyết việc làm của nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

2,5

b)

3,2

c)

3,8

d)

4,5

140.

Theo số liệu niên giám, tổng số lao động của nước ta là 50 604,7 nghìn người và số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng là 24 442,0 nghìn người. Lao động khu vực công nghiệp, xây dựng chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm so với tổng số lao động của nước ta? (làm tròn đến một chữ số thập phân)

a)

43,5%

b)

46,0%

c)

48,3%

d)

51,2%

141.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả số dân thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn

c)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

d)

Số dân nông thôn nhiều hơn thành thị

142.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Diễn ra đồng đều ở các vùng

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

c)

Hạn chế lối sống thành thị

d)

Không có các thành phố