wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 cuối kỳ 1

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thô ở nước ta không phải là

a)

A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

3.

Câu 3. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

B. hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ.

c)

C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

4.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

C. Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

5.

Câu 5. Một nên kinh tê tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

C. tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

B. Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

7.

Câu 7. Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

A. giảm

b)

B. ổn định.

c)

C. tăng

d)

D. biến động

8.

Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

C. Năm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

9.

Câu 9. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thố kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

C. Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

D. Tăng vai trò kinh tế nhà nước

10.

Câu 10. Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ câu kinh tê theo ngành là biêu hiện của

a)

A. sự phát triên nông nghiệp hàng hóa.

b)

B. phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

C. cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

D. sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

11.

Câu 11. Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau

a)

A. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

B. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

C. Nâng cai hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

d)

D. Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá.

12.

Câu 12. Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

A. nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

B. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

C. phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

D. nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

13.

Câu 13. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực.

b)

B. cây rau đậu.

c)

C. cây công nghiệp.

d)

D. cây ăn quả.

14.

Câu 14. Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

A. cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

B. cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

C. cây lương thực và cây ăn quả.

d)

D. cây rau đậu và cây lương thực.

15.

Câu 15. Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. xích đạo.

16.

Câu 16. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

17.

Câu 17. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

18.

Câu 18. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

A. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

B. Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phâm.

c)

C. Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

D. Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

19.

Câu 19. Khí hậu nhiệt đới âm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

A. phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

D. đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

20.

Câu 20. Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

A. có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.

b)

B. đạ dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

C. có nhiều phương thức canh tác khác nhau.

d)

D. đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

21.

Câu 21. Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

A. khí hậu và nguồn nước.

b)

B. địa hình và đất trồng.

c)

C. khí hậu và đất trồng.

d)

D. địa hình và khí hậu.

22.

Cấu 22. Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.

c)

C. chè.

d)

D. hồ tiêu.

23.

Câu 23. Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

B. Các điêu kiện phát triên còn nhiều hạn chế.

c)

C. Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

D. Sản phâm chưa đáp ứng được yêu cầu.

24.

Câu 24. Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

A. tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

B. đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

C. khai thác có hiệu quá sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

D. tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

25.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước tả?

a)

A. Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

B. Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

C. Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

D. Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

26.

Câu 26. Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

A. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

B. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

D. khai hoang mở rộng diện tích.

27.

Câu 27. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

A. Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

b)

B. sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.

c)

C. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.

d)

D. tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

28.

Câu 28. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Câu 29. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

A. bão.

b)

B. lũ lụt.

c)

C. hạn hán.

d)

D. sạt lở bờ biển.

30.

Câu 30. Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

31.

Câu 9. Thể mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

A, khai thác thủy sản.

b)

B. chế biến thủy sản.

c)

C. nuôi trồng thủy sản.

d)

D. bảo quản thủy sản.

32.

Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

A. Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

B. Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

C. Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

D. Tài nguyên rừng phân bô đều khăp các vùng

33.

Câu 32. Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

A. Tặng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

B. Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

C. Hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.

34.

Câu 33. Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì

a)

A. nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

b)

B. ô nhiêm môi trường ngày càng trâm trọng.

c)

C. nâng cao hiệu quả đời sông cho ngư dẫn.

d)

D. có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

35.

Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

A. mở rộng thị trường.

b)

B. phát triển công nghiệp chế biến.

c)

C. tầu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

36.

Cầu 35. Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

A. Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

B. Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

C. Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

D. Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

37.

Câu 36. Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì

a)

A. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

B. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

c)

C. độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

D. nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

38.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản của nước ta?

a)

A. Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triên.

b)

B, sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ, cây luồng, cây nứa.

c)

C. Các cơ sở chế biến gỗ tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

D. Ngoài lấy gỗ, rừng còn cung cấp gỗ củi và than củi.

39.

Câu 38. Mục đích chủ yếu trong chính sách đầu tư của Nhà nước vào ngành thủy sản của nước ta là

a)

A. thay đổi hình thức nuôi trồng, thay đổi phương tiện.

b)

B. nâng cai chất lượng sản phẩm, đầu từ nguồn vốn.

c)

C. tìm kiểm thị trường tiêu thụ mới và thay đổi giống.

d)

D. tạo động lực thúc đẩy ngành thủy sản phát triển.

40.

Câu 39. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác chủ yếu là do

a)

A. chủ động được về sản lượng và chất lượng để phục vụ thị trường.

b)

B. khắc phục được dịch bệnh và Nhà nước chú trọng việc nuôi trồng.

c)

C. diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên và được Nhà nước đầu tư.

d)

D. cải thiện kỹ thuật nuôi trồng, khắc phục dịch bệnh và môi trường.

41.

Câu 40. Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

A. ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.

b)

B. hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

c)

C. thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi.

d)

D. tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt.

42.

Câu 41. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

A. thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

B. Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng sản xuất

c)

C. Tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thuỷ sản

d)

D. cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước.

43.

Câu 42. Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

A. cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

B. chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

C. cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

44.

Câu 43. Vùng đông băng sông Hông và đông băng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triên nhất nước ta là do

a)

A. các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

B. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

C. lực lượng lao động đông đảo, có nhiều kinh nghiệm.

d)

D. có điều kiện tự nhiên thuận lợi, giống vật nuôi tốt.

45.

Câu 44. Xu hướng nào sau đây làm tăng cường thêm sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp?

a)

A. Tăng cường chuyên môn hóa.

b)

B. Liên hiệp nông - lâm.

c)

C. Hợp tác hóa trong sản xuất.

d)

D. Đẩy mạnh đa dạng hóa.

46.

Câu 5. Tây Nguyên có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Khí hậu phân hóa theo độ cao.

b)

B. Diện tích đất badan lớn.

c)

C. Nguồn nước tưới dồi dào.

d)

D. Công nghiệp chế biến phát triển.

47.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

A. Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.

b)

B. Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.

c)

C. Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

d)

D. Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

48.

Câu 46. Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

A, nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

C. Vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ

d)

D. sự đông bộ của các điều kiện.

49.

Câu 47. Cơ Cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

B. Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

D. Phát triển đồng đều giữa các vùng.

50.

Câu 48. Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

A. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

b)

B. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

c)

C. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

51.

Câu 49. Vân đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

A, tài nguyên khoáng sản ngheo.

b)

B. nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

52.

Câu 50. Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

A. tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

B, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. tăng thu nhập cho người dân.

d)

D. tạo việc làm cho người lao động.

53.

Câu 51. Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yêu nào sau đây ?

a)

A. Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

B. Chính sách của Nhà nước.

c)

C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

54.

Câu 52. Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thê hiện qua việc

a)

A. tích lũy nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm.

b)

B. phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển dịch vụ.

c)

C. góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước.

d)

D. phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm

55.

Câu 53. Nội dung nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đối mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

A.Hạ giá thành sản phẩm

b)

B. Tăng năng suất lao động.

c)

C. Đa dạng hóa sản phâm.

d)

D. Nâng cao chất lượng.

56.

Cấu 54. Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân.

b)

B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

c)

C. Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.

d)

D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn.

57.

Cấu 55. Ngành nào sau đấy khô h th uộc công nghiệp sản x Cất, chế biến thực phẩm

a)

A. Xay xát gạo

b)

B. Dệt, may.

c)

C. Chế biến thịt

d)

D. Chế biến hải sản.

58.

Câu 56. Nhiêu nhà máy thuỷ diện được xây dựng ở nước ta vi

a)

A. vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

B. có tiềm năng thủy điện rất lớn.

c)

C. không tác động tới môi trường.

d)

D. trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

59.

Câu 57. Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây3

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

60.

Câu 58 Tiềm năng tuỷ điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

A.Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải miền Trung.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

61.

Câu 59. Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp kho khan chu yeu nao sau day.

a)

A. Sông ngòi ngắn và rất dốc.

b)

B. Cơ sở hạ tầng yếu kém.

c)

C. Sự phân mùa của khí hậu.

d)

D. Thiếu lao động kĩ thuật.

62.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

A. Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc..

b)

B.Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiên bộ

c)

C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

D. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

63.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

A. Tiềm năng thủy điện của nước ta rất lớn.

b)

B. Tập trung ở sông suối miền núi.

c)

C. Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.

d)

D. Không làm thay đổi môi trường.

64.

Câu 62. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. sản lượng thủy điện tăng nhanh.

b)

B. nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

c)

C. sản lượng điện khí tăng nhanh.

d)

D. sản lượng điện than tăng nhanh.

65.

Câu 63. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

A. gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

B. gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

C. gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.

d)

D. gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

66.

Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?

a)

A. Nhà máy thủy điện Sơn La năm trên sông Mã.

b)

B. Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí.

c)

C. Từ Thanh Hóa đên Huế nhiều thủy điện nhất.

d)

D. Tỉ trọng sản lượng nhiệt điện rất thấp.

67.

Câu 65. Các khu công nghiệp và khu công nghệ cao được phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ chủ yêu là do

a)

A. kết câu hạ tầng phát triển, lao động tay nghề cao.

b)

B. hội tụ và phát huy được những  thế mạnh vốn có.

c)

C. thị trường tiêu thụ được mở rộng, vị trí thuận lợi.

d)

D. nguồn lao động dôi dào, nguyên liệu phong phú.

68.

Câu 66. Phát biêu nào sau đây đúng về trung tâm công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Gắn liền với các đô thị vừa và lớn, có xí nghiệp hạt nhân.

b)

B. Phân bố gần các nguồn nguyên liệu, ít dân cư sinh sống.

c)

C. Ranh giới khó xác định, không có điểm dân cư, gần cảng.

d)

D. Gắn với các vùng nguyên liệu, phân bố nhiều ở vùng núi.

69.

Câu 67. Các khu công nghiệp ngày càng xuất hiện nhiều trên lãnh thổ nước ta chủ yếu là do

a)

A. mở rộng quan hệ quốc tế, phát huy lợi thế tài nguyên, lao động.

b)

B, phát huy lợi thế về tài nguyên, mở rộng thị trường ở trong nước.

c)

C. đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước, tăng trưởng kinh tế

d)

D. giải quyết lao động, tận dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

70.

Câu 68. Cơ chế quản lí của vùng Đông Nam Bộ thích hợp với cơ chế thị trường trong việc phát triển khu công nghiệp vì

a)

A. có nhiều sự đổi mới, năng động, chính sách phù hợp.

b)

B. sự quan tâm của Nhà nước, lao động có sự sáng tạo.

c)

C. năng động, lao động dông và trinh độ cao đông đảo.

d)

D. nhiều chính sách đổi mới, lao động động, lành nghề.

71.

Câu 69. Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đông Nam Bộ là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao bậc nhất cả nước?

a)

A. Tỉ trọng giá trị công nghiệp hàng đâu cả nước.

b)

B. Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

D. Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau.

72.

Câu 70. Nước ta xây dựng các khu công nghiệp chủ yếu nhằm mục đích

a)

A. sản xuất đề phục vụ tiêu dùng.

b)

B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. đầy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

D. tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

73.

Câu 71. Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của các khu công nghiệp nước ta?

a)

A. Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. Nâng cao giá trị xuất khâu.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu lao động.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

74.

Câu 72. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sự thay đổi của các khu công nghiệp nước ta?

a)

A. Đặc điểm nguồn lao động.

b)

B. Cách mạng công nghiệp.

c)

C. Biến động của thị trường.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật.

75.

Câu 73. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

d)

D. Vị trí địa lí.

76.

Câu 74. Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng phát triển các ngành dịch vụ?

a)

A. Dân cư..

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

d)

D. Chính sách

77.

Câu 75. Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ?

a)

A. Lao động.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Vị trí địa lí.

d)

D. Khoáng sản.

78.

Câu 76. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới việc thi công và hoạt động của các tuyến đường bộ ở nước ta?

a)

A. Dân cư.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Khí hậu.

d)

D. Địa hình.

79.

Câu 77. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?

a)

A, Là ngành phát triển lâu đời.

b)

B. Năng lực vận tải tăng lên.

c)

C. Lao động trình độ rất cao.

d)

D. Chưa có các cảng quốc tê

80.

Câu 78. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

A. Cơ sở vật chât hiện đại hóa nhanh chóng.

b)

B. Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh.

c)

C. Đã có cả các cảng quốc tế và cảng nội địa.

d)

D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

81.

Câu 79. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

82.

Câu 80. Chất lượng hoạt động bưu chính nước ta ngày càng được nâng lên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có nhiều hoạt động.

b)

B. Mạng lưới rộng khắp.

c)

C. Lao động trình độ cao.

d)

D. Khoa học - công nghệ.

83.

Câu 81. Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và bưu chính viễn thông nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.

b)

B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.

c)

C. sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.

d)

D. nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.

84.

Câu 82. Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy ngành giao thông vận tải nước ta phát triển mạnh trong những

nam gan day Ia

a)

A. có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

B. nền kinh tế tăng trưởng nhanh.

c)

C. thu hút mạnh các nguồn vốn Đầu tư.

d)

D. đời sống nhân dân được nâng cao.

85.

Câu 83. Giải pháp để tạo thế mở cửa cho các tỉnh duyên hải nước ta chủ yếu là

a)

A, phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ.

b)

B. tăng cường hoạt động khai thác xa bờ.

c)

C. xây dựng, nâng cấp hệ thống cảng biên.

d)

D. đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí.

86.

Câu 84. Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quôc tê ngày càng tăng.

c)

C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyên chủ yêu băng đường biên.

d)

D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

87.

Cấu 85. Chất lượng hoạt động bưu chính nước ta ngày càng được nâng lên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có nhiều hoạt động.

b)

B. Mạng lưới rộng khắp.

c)

C. Lao động trình độ cao.

d)

D. Khoa học - công nghệ.

88.

Câu 86. Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

A. phong phú đa dạng về loại hình.

b)

B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

89.

Câu 87. Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đấy?

a)

A. Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

B. Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

C. Các dịch vụ viễn thông nước ta kém đa dạng.

d)

D. Ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

90.

Câu 88. Nhiêu loại hình dịch vụ bưu chính mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yêu do

a)

A. nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.

b)

B. cơ sở hạ tâng được hoàn thiện hơn.

c)

C. các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.

d)

D. cơ cấu dân số theo tuổi có thay đôi

91.

Câu 89. Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiêu nhất vào sự phân bô của

a)

A. tài nguyên du lịch.

b)

B. các ngành sản xuất.

c)

C. dân cư.

d)

D. trung tâm du lịch.

92.

Câu 90. Hình thức du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. sinh thái.

b)

B. nghỉ dưỡng.

c)

C. Mạo hiểm

d)

D. Cộng đồng

93.

Câu 91. Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

A. cuối năm dương lịch.

b)

B. đầu năm âm lịch.

c)

C. giữa năm dương lịch.

d)

D. giữa năm âm lịch.

94.

Câu 92. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

A, Là ngành kinh tế mũi nhọn nước ta.

b)

B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

C. Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

D. Đã hình thành được các vùng du lịch.

95.

Câu 93. Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hoa, hoạt động nội thương của nước ta đang đầy mạnh theo hướng

a)

A. thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế.

b)

B. phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.

c)

C. đa dạng hóa các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu người dân.

d)

D. phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

96.

Câu 94. Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.

a)

A.ảnh hưởng môi trường,giá trị hàng hóa thấp

b)

B. trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít.

c)

C. công nghiệp chế biến, thị trường biến động.

d)

D. chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu.

97.

Câu 95. Nguyên nhân chủ yêu làm cho kim ngạch xuất, nhập khâu của nước ta tăng trong những năm qua do

a)

A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.

b)

B. đa dạng hóa các đôi tượng tham gia xuất, nhập khẩu..

c)

C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí

98.

Câu 96. Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thô chủ yêu do sự khác biệt vê

a)

A. Khả năng liên kêt, mức độ hội nhập.

b)

B. trình độ dân trí, chất lượng lao động.

c)

C. vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. năng lực sản xuất, mức sông dân cư.

99.

Câu 97. Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển du lịch biển?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

100.

Câu 98. Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với nhiều nước trong khu vực là

a)

A. tài nguyên du lịch rất phong phú.

b)

B. cơ sở hạ tầng du lịch được nâng cao.

c)

C. sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.

d)

D. môi trường chính trị, xã hội ổn định.

101.

Câu 99. Du lịch ở miền núi nước ta phát triển dựa trên các điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Địa hình đa dạng, khí hậu mát mẻ, nhiều phong cảnh đẹp.

b)

B. Địa hình có tính phân bậc, khí hậu mát mẻ, nhiêu đặc sản.

c)

C. Nhiều cảnh quan tự nhiên, khí hậu phân hóa theo độ cao.

d)

D. Có nhiều trung tâm du lịch, cảnh quan tự nhiên đa dạng.

102.

Câu 100. Một trong những mục tiêu quan trọng hàng đầu của ngành du lịch ở nước ta là

a)

A. đầu từ nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn.

b)

B. cần tập trung phát triên mạnh hơn vào các vùng tăng trưởng du lịch

c)

.C. đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo.

d)

D, phát triển du lịch một cách bền vững về kinh tế-xã hội và môi trường.

103.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất

a) Trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta hiện nay đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hóa.



(a)  

104.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất

b) Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hóa nông thôn, ưu tiên phục vụ nhu cầu tại chỗ



(a)  

105.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất

c) Cộng nghiệp chế biến góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản xuất nông nghiệp hàng hóa.



(a)  

106.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thủy sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất

d) Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần thu hút thêm nhiều vốn đầu tư

(a)  

107.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyên dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyên dịch phù hợp với sự chuyên dịch cơ cấu kinh tê, chất lượng lao động tăng nhanh.

a) Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.



(a)  

108.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyên dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoa, hiện đại hóá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ câu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyên dịch phù hợp với sự chuyên dịch cơ câu kinh tê, chất lượng lao động tăng nhanh.

b) Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.



(a)  

109.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyên dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoa, hiện đại hóá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ câu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyên dịch phù hợp với sự chuyên dịch cơ câu kinh tê, chất lượng lao động tăng nhanh.

c) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm.



(a)  

110.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyên dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoa, hiện đại hóá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ câu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyên dịch phù hợp với sự chuyên dịch cơ câu kinh tê, chất lượng lao động tăng nhanh.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ mật thiết với sự chuyển dịch cơ cấu lao động

(a)  

111.

Câu3. Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miên núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trông cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp đê phát triên chăn nuôi gia súc lớn.

a) Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta.



(a)  

112.

Câu3. Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miên núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trông cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp đê phát triên chăn nuôi gia súc lớn.

b) Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm.



(a)  

113.

Câu3. Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miên núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trông cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp đê phát triên chăn nuôi gia súc lớn.

c) Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở các đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên.



(a)  

114.

Câu3. Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miên núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trông cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp đê phát triên chăn nuôi gia súc lớn.

d) Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất đá vôi và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta.

(a)  

115.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Nông nghiệp là ngành kinh tế là quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong guá khứ, hiện tại ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển của đất nước mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

a) Ngành nông nghiệp cung cấp tự liệu sản xuất cho các ngành kinh tế khác ở nước ta.



(a)  

116.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Nông nghiệp là ngành kinh tế là quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong guá khứ, hiện tại ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển của đất nước mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

b) Phát triên nông nghiệp góp phần khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.



(a)  

117.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Nông nghiệp là ngành kinh tế là quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong guá khứ, hiện tại ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển của đất nước mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

c) Nước ta hiện nay có khôi lượng một sô nông sản xuất khâu hàng đâu thê giới do đây mạnh phát triên nông nghiệp hàng hóa.



(a)  

118.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Nông nghiệp là ngành kinh tế là quan trọng bậc nhất của đất nước, cả trong guá khứ, hiện tại ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ đến sự ổn định và phát triển của đất nước mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn, góp phần nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.

d) Để nâng cao năng suất và hiệu quả sản xuất trong nông nghiệp, giải pháp quan trọng nhất là phát triển thủy lợi.

(a)  

119.

a) Tỉ trọng ngành khai khoáng có xu hướng giảm, công nghiệp chế biến, chế tạo tăng.



(a)  

120.

b) Ngành chế biến, chế tạo chiếm tỉ trọng chủ yếu do cơ cấu đa dạng, hiệu quả cao.



(a)  

121.

c) Tỉ trọng khai khoáng giảm thấp do chính sách phát triển bền vững, tiết kiệm tài nguyên.



(a)  

122.

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành ở nước ta năm 2010 và 2021.

(a)  

123.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Nhà máy điện Phú Mỹ là một tổ hợp gồm 6 nhà máy nhiệt điện tuốc-bin khí chu trình hỗn hợp được quản lí bởi Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1 và 2.1MR, Phú Mỹ 4) và Công ty Dịch vụ

Sửa chữa Các Nhà Máy Điện EVNGENCO3 - EPS (Phú Mỹ 3) thuộc Tông công ty phát điện 3

(EVNGENCO3) và 1 nhà máy điện có vốn dầu tư nước ngoài là Phú Mỹ 2.2 BOT. Các nhà máy thuộc Công ty

Nhiệt điện Phú Mỹ với tông công suất 3.900 MW cung cấp khoảng 6,6% lượng điện của Việt Nam.

a) Các nhà máy thuộc tổ hợp sản xuất điện Phú Mỹ hoàn toàn là nguồn vốn đầu tư nước ngoài.



(a)  

124.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Nhà máy điện Phú Mỹ là một tổ hợp gồm 6 nhà máy nhiệt điện tuốc-bin khí chu trình hỗn hợp được quản lí bởi Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1 và 2.1MR, Phú Mỹ 4) và Công ty Dịch vụ

Sửa chữa Các Nhà Máy Điện EVNGENCO3 - EPS (Phú Mỹ 3) thuộc Tông công ty phát điện 3

(EVNGENCO3) và 1 nhà máy điện có vốn dầu tư nước ngoài là Phú Mỹ 2.2 BOT. Các nhà máy thuộc Công ty

Nhiệt điện Phú Mỹ với tông công suất 3.900 MW cung cấp khoảng 6,6% lượng điện của Việt Nam.

b) Sản lượng điện nước ta trong thời gian gân đây tăng nhanh chủ yếu do tăng sản lượng điện khí.



(a)  

125.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Nhà máy điện Phú Mỹ là một tổ hợp gồm 6 nhà máy nhiệt điện tuốc-bin khí chu trình hỗn hợp được quản lí bởi Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1 và 2.1MR, Phú Mỹ 4) và Công ty Dịch vụ

Sửa chữa Các Nhà Máy Điện EVNGENCO3 - EPS (Phú Mỹ 3) thuộc Tông công ty phát điện 3

(EVNGENCO3) và 1 nhà máy điện có vốn dầu tư nước ngoài là Phú Mỹ 2.2 BOT. Các nhà máy thuộc Công ty

Nhiệt điện Phú Mỹ với tông công suất 3.900 MW cung cấp khoảng 6,6% lượng điện của Việt Nam.

c) Giai pháp phát triên nhiệt điện theo hướng bên vững ở nước ta hiện nay là đầy mạnh sử dụng khí hóa lỏng, áp dụng công nghệ, bảo vệ môi trường.



(a)  

126.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Nhà máy điện Phú Mỹ là một tổ hợp gồm 6 nhà máy nhiệt điện tuốc-bin khí chu trình hỗn hợp được quản lí bởi Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1 và 2.1MR, Phú Mỹ 4) và Công ty Dịch vụ

Sửa chữa Các Nhà Máy Điện EVNGENCO3 - EPS (Phú Mỹ 3) thuộc Tông công ty phát điện 3

(EVNGENCO3) và 1 nhà máy điện có vốn dầu tư nước ngoài là Phú Mỹ 2.2 BOT. Các nhà máy thuộc Công ty

Nhiệt điện Phú Mỹ với tông công suất 3.900 MW cung cấp khoảng 6,6% lượng điện của Việt Nam.

d) Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nhiệt điện khí hóa lỏng trong giai đoạn hiện nay là đảm bảo nguồn điện cung ứng khi nhiệt điện than dừng hoạt động.

(a)  

127.

a) Giá trị nhập khẩu tăng trong giai đoạn 2010 - 2022.

(a)  

128.

b) Biểu đồ miền là dạng biều đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022.



(a)  

129.

c) Giá trị cán cân thương mại tăng liên tục.



(a)  

130.

d) Giá trị xuất khẩu tăng chủ yếu do sản xuất hàng hóa phát triển và hội nhập quốc tế sâu rộng

(a)  

131.

a) Trị giá xuất khẩu gạo và cà phê đều tăng trong giai đoạn từ năm 2018 đên 2021.



(a)  

132.

b) Tốc độ tăng trị giá xuất khẩu gạo nhanh hơn so với trị giá xuất khẩu cà phê.



(a)  

133.

c) Trị giá xuất khẩu hai mặt hàng có biến động do biến động của thị trường tiêu thụ.



(a)  

134.

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô trị giá xuất khẩu gạo và cà phê

(a)  

135.

Câu 1. Năm 2010, tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng và dịch vụ trong cơ cấu GDP của nước ta lần lượt là 33% và 40,6%. Năm 2021, tỉ trọng đó lần lượt là 37,5 và 41,2%. Hãy cho biết tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn tỉ trọng của dịch vụ bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

136.

Tổng GDP của nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất

(a)  

137.

Cho biết tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp, xây dựng năm 2020 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) cao hơn tốc độ tăng trưởng của ngành dịch vụ bao nhiêu % ? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

138.

Tổng GDP của nước ta năm 2020 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

139.

Câu 5. Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

(a)  

140.

Tính tỉ lệ diện tích cây công nghiệp hàng năm so với diện tích cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

141.

Câu 7. Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

142.

Cho biết tỉ trọng của khu vực nông nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta từ năm 2010 đến năm 2021 giảm đi bao nhiêu %? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân của %)

(a)  

143.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết giá trị sản xuất ngành công nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu nghìn tỉ đồng so với năm 2010 ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn tỉ đồng).

(a)  

144.

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

145.

Cho biết, trong giai đoạn từ năm 2010 đến 2022, trung bình mỗi năm sản lượng điện nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %)

(a)  

146.

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)