wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz về Bảo Vệ Môi Trường

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta là

a)

tăng du canh.

b)

xây hồ thủy điện.

c)

khai thác rùng.

d)

chống xói mòn.

2.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng.

b)

quy định việc khai thác.

c)

quy hoạch dân cư.

d)

xây hồ thủy điện.

3.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.

d)

vườn quốc gia.

4.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

ven biển và ngoài khơi.

b)

vùng cửa sông, ven biển.

c)

vùng cửa sông và ngoài khơi.

d)

các đảo ven bờ và ngoài khơi.

5.

Vùng núi nước ta thường xảy ra

a)

ngập mặn.

b)

sóng thần.

c)

xói mòn.

d)

cát bay.

6.

Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

a)

thực vật.

b)

thú.

c)

chim.

d)

cá.

7.

Biểu hiệntính đa dạng sinh học ở nước ta không thể hiện ở

a)

nguồn gen.

b)

thành phần loài.

c)

vùng phân bố.

d)

hệ sinh thái.

8.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

nguồn gen quý hiếm.

9.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

a)

rừng ven biển.

b)

rừng đầu nguồn.

c)

rừng ngập mặn.

d)

rừng sản xuất.

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

11.

Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là

a)

bón phân hoá học.

b)

nông - lâm kết hợp.

c)

dùng thuốc diệt cỏ.

d)

đào hố vẩy cá.

12.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

tiến hành tăng

13.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

tiến hành tăng vụ.

d)

bón phân thích hợp.

14.

Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng ở đồng bằng nước ta là

a)

đào hố vẩy cá.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

trồng cây theo băng.

15.

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Thể trạng các cá thể.

b)

Hệ sinh thái.

c)

Số lượng loài.

d)

Nguồn gen quý hiếm.

16.

Loại rừng có ý nghĩa rất quan trọng đối với môi sinh là

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng ngập mặn.

c)

rừng đặc dụng.

d)

rừng phòng hộ.

17.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

ngăn chặn khai thác.

b)

trồng rừng ven biển.

c)

lập vườn quốc gia.

d)

đóng cửa rừng.

18.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen.

b)

gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

loài thú, hệ sinh thái.

d)

loài cá, gen, hệ sinh thái.

19.

Để đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn lợi sinh vật nước ta cần phải

a)

khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

b)

tập trung khai thác vùng ven biển

c)

cấm săn bắt động vật hoang dã.

d)

dùng chất nổ để đánh bắt thủy sản.

20.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đào hố vẩy cá.

c)

bón phân thích hợp.

d)

trồng cây theo băng.

21.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập vườn quốc gia.

b)

tích cực trồng mới.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tăng cường khai thác.

22.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

tiến hành tăng vụ.

b)

bón phân thích hợp.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

làm ruộng bậc thang.

23.

Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

chống phá rừng.

b)

khai thác gỗ quý.

c)

chế biến gỗ.

d)

săn bắt thú rừng.

24.

Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

chống phá rừng.

b)

khai thác gỗ quý.

c)

chế biến gỗ.

d)

săn bắt thú rừng.

25.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Chống nhiễm mặn.

b)

Trồng cây theo băng.

c)

Đào hố kiểu vảy cá.

d)

Làm ruộng bậc thang.

26.

Biện pháp mở rộng rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

trồng rừng lấy gỗ.

b)

khai thác gỗ cũi.

c)

lập vườn quốc gia.

d)

trồng rừng tre nứa.

27.

Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng vườn quốc gia.

b)

khai thác.

c)

tăng rừng đầu nguồn.

d)

trồng mới.

28.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh.

b)

xây hồ thủy lợi.

c)

tăng khai thác gỗ.

d)

phát triển du canh.

29.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng cường khai thác.

b)

lập vườn quốc gia.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tích cực trồng mới.

30.

Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

lở đất.

b)

xói mòn.

c)

cháy rừng.

d)

trượt đất.

31.

Tài nguyên đất của nước ta bị suy thoái nhiều nơi do

a)

mưa lớn theo mùa.

b)

khai thác quá mức.

c)

bón phân hữu cơ.

d)

trồng trọt luân canh.

32.

Biện pháp canh tác nào sau đây giúp hạn chế xói mòn đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Bón phân hữu cơ.

b)

Đắp đê ven sông.

c)

Đào hố vảy cá.

d)

Xây hồ thủy lợi.

33.

Biện pháp sử dụng có hiệu quả đất trồng trọt ở đồng bằng nước ta là

a)

tăng thật nhiều vụ.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

mở rộng diện tích.

d)

trồng cây theo băng.

34.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Hè thu.

b)

Chiêm xuân.

c)

Đông xuân.

d)

Mùa.

35.

Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

nhiễm mặn đất.

b)

sạt lở bờ biển.

c)

sóng thần.

d)

xói mòn.

36.

nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Hè thu.

b)

Chiêm xuân.

c)

Đông xuân.

d)

Mùa.

37.

Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có

a)

nhiễm mặn đất.

b)

sạt lở bờ biển.

c)

sóng thần.

d)

xói mòn đất.

38.

Biện pháp có hiệu quả để hạn chế hậu quả do hạn hán ở nước ta gây ra là

a)

trồng rừng trên vùng đồi núi.

b)

định cư đồng bào dân tộc thiểu số.

c)

xây dựng các hồ thủy điện.

d)

xây dựng hệ thống thủy lợi.

39.

Đa dạng sinh học nước ta bị suy giảm rõ rệt chủ yếu là do

a)

dân số tăng nhanh.

b)

khai thác quá mức.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

biến đổi khí hậu.

40.

Ở nước ta, ô nhiễm không khí tại các khu công nghiệp, khu vực sản xuất, kinh doanh là do

a)

khói bụi.

b)

khí thải.

c)

đốt rơm, rạ.

d)

nước thải.

41.

Biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở vùng đồng bằng nước ta không phải là

a)

tiến hành canh tác nông lâm kết hợp.

b)

phát triển mạng lưới thủy lợi.

c)

sử dụng các chế phẩm sinh học.

d)

bón phân hữu cơ trong trồng trọt.

42.

Sụt lún đất ở đồng bằng nước ta chủ yếu do

a)

đánh bắt thủy sản.

b)

nuôi cá lồng bè.

c)

khai thác nước ngầm.

d)

phá rừng ngập mặn.

43.

Rừng đặc dụng ở nước ta được khai thác có kế hoạch để phát triển

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

du lịch.

d)

chế biến gỗ.

44.

Biện pháp tăng độ che phủ rừng ở nước ta là

a)

phát triển du lịch.

b)

tích cực trồng mới.

c)

lập khu bảo tồn.

d)

khai thác lâm sản.

45.

Biện pháp bảo vệ nguồn gene động vật, thực vật quý hiếm ở nước ta là

a)

tăng khai thác rừng.

b)

ban hành Sách Đỏ.

c)

nông lâm kết hợp.

d)

trồng rừng sản xuất.

46.

Biện pháp sử dụng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập khu bảo tồn.

b)

trồng cây theo băng.

c)

khai thác hợp lí.

d)

đào hố vẩy cá.

47.

Biện pháp bảo vệ sinh vật ở nước ta là

a)

tăng rừng ngập mặn.

b)

cấm săn bắt trái phép.

c)

mở rộng khu du lịch.

d)

tăng khai thác gỗ.

48.

Biện pháp bảo vệ sinh vật ở nước ta là

a)

tăng rừng ngập mặn.

b)

cấm săn bắt trái phép.

c)

mở rộng khu du lịch.

d)

tăng khai thác gỗ.

49.

Lưu lượng nước của một số sông bị suy giảm nghiêm trọng trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

mùa khô sâu sắc, hiệu ứng nhà kính, gió phơn hoạt động.

b)

hiệu ứng đô thị, mùa cạn của các sông, El Nino tác động.

c)

ảnh hưởng của El Nino, hạn hán, nắng nóng khắc nghiệt.

d)

nắng nóng diện rộng, áp cao ngự trị, gió phơn khô nóng.

50.

Vấn đề nào sau đây là trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước vào mục đích sản xuất ?

a)

Phân bố lượng nước không đồng đều giữa các vùng.

b)

Nước ngọt ở nhiều vùng bị nhiễm mặn, nhiễm phèn.

c)

Phân bố lượng nước chênh lệch lớn giữa các mùa.

d)

Môi trường nước ở cửa sông ngày càng bị ô nhiễm.

51.

Biện pháp hiệu quả nhất nhằm đảm bảo sự cân bằng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay

a)

tăng độ che phủ, canh tác đúng kĩ thuật trên đất dốc.

b)

tăng độ che phủ, xây dựng các công trình giữ nước.

c)

xử lí nghiêm hành vi xả nước bẩn ra môi trường.

d)

sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và chống ô nhiễm nước.

52.

Trong những năm gần đây diện tích đất hoang đồi núi trọc giảm mạnh chủ yếu do

a)

khai hoang, mở rộng diện tích đất trồng trọt.

b)

toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng.

c)

tập trung phát triển thủy điện và thủy lợi.

d)

nạn du canh, du cư ngày càng phổ biến.

53.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

a)

Địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

Chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.

c)

Nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

d)

Địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.

54.

Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

4 lines
55.

Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

a)

Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

b)

Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.

c)

Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.

d)

Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.

56.

Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng không nhiều chủ yếu là do

a)

dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp.

b)

lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được.

c)

đất chưa sử dụng còn ít, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.

d)

diện tích đất phù sa nhỏ, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.

57.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

58.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

59.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

60.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

61.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật

62.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc chiếm trên 50%.

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

c)

Tỉ số giới tính khi sinh mất cân bằng.

d)

Tỉ trọng lao động ở khu vực III tăng.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu tuổi đang có xu hướng trẻ hóa.

b)

Thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế.

c)

Ít thay đổi trong quá trình đô thị hóa.

d)

Giữ ổn định về tỉ trọng qua nhiều năm.

66.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu xã hội của dân số nước ta hiện nay là

a)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên.

b)

đang có cơ cấu dân số vàng.

c)

tỉ lệ dân số nam nhiều hơn nữ.

d)

dân số già hóa nhanh chóng.

67.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

sống đông đúc trong các khu công nghiệp.

b)

phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị.

c)

tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.

d)

thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.

68.

Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển.

b)

có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển.

c)

phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển.

d)

chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.

69.

Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

làm việc chủ yếu ở ngành lâm nghiệp.

b)

phân bố đông đúc ở các thành phố lớn.

c)

có chất lượng đồng đều ở nhiều vùng.

d)

tất cả sống trong các khu công nghiệp.

70.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

4 lines
71.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều ở các vùng kinh tế phát triển.

b)

gắn liền với trình độ phát triển kinh tế.

c)

rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên.

d)

tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

74.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều ngành công nghiệp.

b)

tỉ trọng tăng trong cơ cấu dân số.

c)

chất lượng đồng đều ở các độ tuổi.

d)

tỉ lệ thiếu việc làm ở mức rất thấp.

75.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

chưa tham gia hoạt động dịch vụ.

b)

hầu hết làm việc trong nông nghiệp.

c)

có chất lượng sống ngày càng cao.

d)

chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ.

76.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

tham gia chủ yếu trong lâm nghiệp.

b)

có quy mô nhỏ hơn số dân thành thị.

c)

có cơ cấu sinh học luôn rất ổn định.

d)

đang giữ gìn nhiều nghề truyền thống.

77.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

78.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

79.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

80.

Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn do

a)

nông thôn có diện tích lớn hơn.

b)

quy mô các đô thị còn nhỏ.

c)

nông nghiệp vẫn là ngành chính.

d)

mức sống ở nông thôn cao hơn.

81.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

82.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

83.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

84.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

a)

có mật độ dân số rất cao.

b)

có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

chiếm phần lớn dân số cả nước.

d)

chỉ sản xuất nông nghiệp.

85.

Dân số nước ta hiện nay

a)

dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

tập trung đông ở các vùng núi.

d)

phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

86.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

b)

gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

c)

có chất lượng cuộc sống rất cao.

d)

có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

87.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao.

b)

cơ cấu dân số trẻ, độ tuổi dưới lao động tăng.

c)

kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng.

d)

cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi.

88.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

4 lines
89.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp là do

a)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời.

d)

điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội khó khăn.

90.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.

b)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

c)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

Có truyền thống đoàn kết.

b)

Mức sống đồng đều nhau.

c)

Bao gồm nhiều thành phần.

d)

Sinh sống ở khắp các vùng.

92.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.

d)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

93.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú.

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

94.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

95.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào,

96.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

97.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

98.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

99.

Dân số nước ta hiện nay

a)

quy mô lớn, phân bố rất hợp lí.

b)

phân bố đồng đều, tăng chậm.

c)

đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh.

d)

tăng nhanh, ít thành phần dân tộc.

100.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều giữa các vùng với nhau.

b)

phù hợp với tính chất nền kinh tế.

c)

chưa gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

toàn bộ gắn với vùng chuyên canh.

101.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

b)

có mật độ cao ở các đồng bằng.

c)

có xu hướng giảm về quy mô.

d)

phân bố hợp lí giữa các vùng.

102.

Các dân tộc ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều trên khắp cả nước.

b)

chưa chú trọng phát triển trồng trọt.

c)

có chất lượng sống được cải thiện.

d)

chỉ tập trung ở các khu vực đồi núi.

103.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.

b)

gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.

c)

phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.

d)

còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày.

104.

Dân số nước ta

a)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

b)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

đông, nhiều thành phần dân tộc.

105.

Dân số nước ta hiện nay

a)

tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn.

b)

có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ.

c)

có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng.

d)

có nhiều dân tộc, đông nhất ở các dải đất ven biển.

106.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng?

a)

Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa.

b)

Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm.

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển.

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông.

107.

Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do

a)

đô thị chưa tạo ra sức hút lao động.

b)

địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.

c)

trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

d)

sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động.

108.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.

b)

nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.

c)

nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.

109.

Tỉ suất sinh ở nông thôn vẫn còn cao hơn ở thành thị là do

a)

nhu cầu về lao động trong sản xuất nông nghiệp rất lớn.

b)

cuộc sống ở nông thôn không khó khăn như ở thành thị.

c)

dân số nước ta vẫn tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)

quan niệm về dân số, kinh tế - xã hội phát triển ch

110.

Tỉ suất sinh thô của dân số nước ta gần đây có xu hướng giảm chủ yếu do tác động của

a)

chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế.

b)

thay đổi phong tục tập quán, cơ cấu dân số già hóa.

c)

giáo dục dân số, nhận thức của người dân chuyển biến.

d)

môi trường đang ô nhiễm, điều kiện sống khó khăn.

111.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

b)

ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.

d)

công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

112.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

113.

Vùng núi Tây Bắc nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

114.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quản.

b)

sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

c)

trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

d)

do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

115.

Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do

a)

trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp.

b)

nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động.

c)

tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích soongs ở nông thôn.

d)

công nghiệp và d

116.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.

c)

giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.

d)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.

117.

Trong vùng Đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đều chủ yếu là do khác nhau về

a)

địa hình, nguồn nước và sự phân bố công nghiệp.

b)

nguồn nước, khí hậu, của hệ thống cơ sở hạ tầng.

c)

điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa.

d)

sự phân hóa địa hình, nguồn nước và giao thông.

118.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, tâm lí xã hội và phong tục tập quán được duy trì.

b)

thành tựu trong văn hóa, giáo dục và y tế, tuổi thọ trung bình tăng.

c)

kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao.

d)

tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu trong y tế và xóa đối giảm nghèo.

119.

Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do

a)

tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế.

b)

gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên.

c)

kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp.

d)

tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng.

120.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?

a)

bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.

b)

giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

121.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chưa được đào tạo nâng cao trình độ.

b)

có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ.

c)

ít có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

d)

phần lớn tập trung trong ngư nghiệp.

122.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có sự thích nghi với xu thế hội nhập.

b)

hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.

c)

phần lớn làm việc trong lâm nghiệp.

d)

chủ yếu phân bố ở trung du, núi cao.

123.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

chưa áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.

b)

áp dụng nhiều kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

hầu hết làm việc trong những trang trại.

d)

phần lớn có trình độ đại học, sau đại học.

124.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm việc ngày càng đông trong dịch vụ.

b)

chủ yếu tham gia các nghề truyền thống.

c)

có trình độ tay nghề tương đương nhau.

d)

chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ.

125.

Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành.

b)

có quan hệ với quá trình hiện đại hóa.

c)

không phù hợp với xu hướng hội nhập.

d)

giảm dần lao động có trình độ đại học.

126.

Lao động nước ta hiện nay

a)

không thay đổi trước xu thế hội nhập.

b)

hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.

c)

được đào tạo trong nhiều ngành nghề.

d)

không được tiếp cận công nghệ mới.

127.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

không áp dụng khoa học vào trong sản xuất.

b)

có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp.

c)

tất cả đều có trình độ đại học và sau đại học.

d)

phần lớn không nhiều kinh nghiệm trồng trọt.

128.

Lao động ngành dịch vụ nước ta hiện nay

a)

không được đào tạo để nâng cao trình độ.

b)

có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.

c)

chưa có khả năng sử dụng công nghệ mới.

d)

không làm việc trong du lịch và khách sạn.

129.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chưa làm việc trong lĩnh vực tin học.

b)

phần lớn làm việc trong ngư nghiệp.

c)

hầu hết tập trung ở các miền núi cao.

d)

có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực.

130.

Nước ta có lao động đông đảo có ý nghĩa đối với

a)

đa dạng hàng hóa, tăng trưởng dịch vụ.

b)

tăng thu hút đầu tư, nâng cao tay nghề.

c)

phát triển sản xuất, mở rộng thị trường.

d)

sản xuất hàng hóa, phát triển chăn nuôi.

131.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu sống tập trung ở vùng đồi núi.

b)

phân bố nhiều ở các trung tâm kinh tế.

c)

chưa làm việc trong ngành công nghệ.

d)

có chất lượng đồng đều giữa các vùng.

132.

Lao động nước ta hiện nay

a)

không thích nghi với xu thế hội nhập.

b)

có trình độ chuyên môn giống nhau.

c)

chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.

d)

ngày càng có tác phong công nghiệp.

133.

Lực lượng lao động nước ta đông đảo tạo thuận lợi để

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, xây dựng hạ tầng.

b)

tăng trưởng công nghiệp, hoàn thiện dịch vụ.

c)

đẩy mạnh tiêu dùng, phát triển nhiều ngành.

d)

thúc đẩy đô thị hóa, phát triển nông nghiệp.

134.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

c)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

chuyển cư tới các vùng khác.

135.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

136.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

137.

Lao động nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.

b)

tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.

c)

có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.

d)

có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.

138.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

139.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

b)

tuổi trung bình của người lao động cao.

c)

phần lớn lao động sống ở nông thôn.

d)

hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

140.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có số lượng đông, tăng chậm.

b)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ.

c)

tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao.

141.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có số lượng đông, tăng chậm.

b)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ.

c)

tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao.

142.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.

b)

tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.

d)

giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

143.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.

b)

rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

c)

thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.

d)

có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

144.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.

c)

tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.

d)

là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.

145.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

b)

tập trung vào phát triển công nghiệp.

c)

phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.

d)

đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

146.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.

147.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.

c)

số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.

d)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn