wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về Việt Nam

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có vị trí gần trung tâm khu vực

a)

Đông Nam Á.

b)

Đông Á.

c)

Tây Nam Á.

d)

Trung Á.

2.

Theo giờ GMT, phần lãnh thổ đất liền Việt Nam nằm chủ yếu trong múi giờ thứ

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9

3.

Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

b)

Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.

c)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Cam-pu-chia, Bru-nây, Trung Quốc.

4.

Điểm cực Bắc nước ta thuộc

a)

23023'B (xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, Hà Giang)

b)

8034'B (xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau).

c)

109028'Đ (xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa)

d)

102009'Đ (xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên)

5.

Điểm cực Tây nước ta thuộc

a)

23023'B (xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, Hà Giang)

b)

8034'B (xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau).

c)

109028'Đ (xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa)

d)

102009'Đ (xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên)

6.

Vùng biển nước ta có diện tích khoảng?

a)

1,1 triệu km2

b)

1 triệu km2

c)

1,2 triệu km2

d)

1,3 triệu km2

7.

Ở Trung Quốc vào lúc 17 giờ 30 phút ngày 20/2/2024, em hãy cho biết thời điểm đó ở Việt Nam là mấy giờ ngày tháng năm nào? (biết Trung Quốc thuộc múi giờ số 8)

a)

16 giờ 30 phút, 20/2/2023.

b)

17 giờ 30 phút, 20/2/2023.

c)

17 giờ 30 phút 21/2/2023.

d)

18 giờ 30 phút 21/2/2023.

8.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng núi, đồng bằng, vùng biển.

b)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

c)

vùng núi cao, núi thấp, ven biển.

d)

vùng đất, vùng trời, vùng biển.

9.

Vùng đất là

a)

Phần đất liền giáp biển

b)

Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

c)

Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

d)

Phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển

10.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/ thành phố là

a)

Đà Nẵng, Khánh Hòa.

b)

Khánh Hòa và Quãng Nam.

c)

Đà Nẵng, Thừa Thiên - Huế.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đà Nẵng.

11.

Vùng biển nước ta bao gồm

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng kinh tế và thềm lục địa.

b)

nội thủy, lãnh hải, vùng gần lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

c)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và vùng đất.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

12.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng trời Việt Nam?

a)

Trên đất liền được xác định bằng đường biên giới.

b)

Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta.

c)

Được xác định bằng khung tọa độ trên đất liền của nước ta.

d)

Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.

13.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

có lượng mưa trong năm lớn.

c)

một năm xuất hiện bốn mùa.

d)

địa hình phân hóa phức tạp.

14.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ

a)

Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

b)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

c)

Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông, có gió mùa hoạt động.

d)

Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

15.

Nước ta nằm kề hai vành đai sinh thái

a)

Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

Đại Tây Dương và Địa Trung Hải.

c)

Ấn Độ Dương và Địa Trung Hải.

d)

Bắc Băng Dương và Địa Trung Hải.

16.

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng nên

a)

tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

tài nguyên khoáng sản đa dạng.

c)

xuất hiện nhiều hạn hán, lũ lụt.

d)

thiên nhiên phân hóa đa dạng.

17.

Đâu không phải là ảnh hưởng của vị trí địa lý nước ta đối với tự nhiên?

a)

Tài nguyên sinh vật đa dạng.

b)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế.

c)

Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

d)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

18.

Tài nguyên sinh vật nước ta phong phú là do nước ta nằm ở vị trí

a)

tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

b)

liền kề vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

c)

liền kề vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

d)

trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

19.

Đâu không phải là ảnh hưởng của vị trí địa lý nước ta đối với kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng?

a)

Khu vực có tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

Tạo điều kiện duy trì hòa bình, hợp tác hữu nghị.

c)

Thuận lợi để tăng cường hợp tác với các quốc gia trong khu vực.

d)

Tạo điều kiện cho việc giao thương, thực hiện chính sách mở cửa.

20.

Ý nghĩa to lớn của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là

a)

có mối giao lưu lâu đời với các nước trong khu vực.

b)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

c)

nằm trong khu khục nhạy cảm với những biến động về chính trị.

d)

có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa - xã hội với các nước trong khu vực.

21.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi

a)

giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam.

b)

giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn.

c)

đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

d)

có sự gặp gỡ nghiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa.

22.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?

a)

Nằm trong vành đai động đất.

b)

Nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

c)

Nằm trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

Nằm trong vùng có nhiều thiên tai (bão lụt, hạn hán...)

23.

Nhờ có biển Đông mà nước ta có

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

b)

thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh.

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo bắc - nam.

d)

khí hậu khô và nóng như các nước ở châu Phi.

24.

Đâu là nguồn lực tạo điều kiện để nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?

a)

Vị trí địa lý thuận lợi.

b)

Nền kinh tế trong nước phát triển.

c)

Tài nguyên giàu có, lao động dồi dào.

d)

Chính sách đổi mới trong thời đại mới.

25.

Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

khí hậu nhiệt đới có 4 mùa rõ rệt.

b)

sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

c)

sông ngòi nhiều nước quanh năm.

d)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

26.

Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do nước ta nằm ở vị trí

a)

tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.

b)

nằm ở bán cầu Đông

c)

nằm ở bán cầu Bắc.

d)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

27.

Hàng năm nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do có

a)

góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài.

b)

góc nhập xạ lớn và có hai lần Mặt trời qua thiên đỉnh.

c)

góc nhập xạ lớn và liền kề Biển Đông rộng lớn.

d)

góc nhập xạ lớn và có hoạt động của gió

28.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

b)

trong năm có hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh.

c)

trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

d)

nhiệt độ trung bình năm dưới 200c.

29.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

30.

Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ khối khí

a)

chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

chí tuyến bán cầu Nam.

c)

áp cao Xibia (bắc lục địa Á-Âu).

d)

Bắc Ấn Độ Dương.

31.

Gió mùa Đông Bắc tác động ở miền Bắc nước ta, giới hạn phía nam là dãy

a)

Tam Điệp.

b)

Hoành Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Khối núi Kon Tum.

32.

Tính chất gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta là

a)

lạnh ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô hanh.

d)

ẩm ướt.

33.

Tính chất gió mùa Đông Bắc vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là

a)

lạnh ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô hanh.

d)

ẩm ướt.

34.

Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta ở nửa sau mùa đông có mưa phùn là do

a)

gặp dãy núi Trường Sơn.

b)

đi qua biển.

c)

đi qua lục địa Trung Hoa.

d)

đi qua vùng núi Đông Bắc.

35.

Khu vực nào sau đây nửa sau mùa đông hầu như không có mưa phùn?

a)

Vùng ven biển.

b)

Vùng núi Tây Bắc.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng Bắc Trung Bộ.

36.

Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào chiếm ưu thế là

a)

gió mùa Tây Nam

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió tây nam

d)

gió Tín phong bán cầu Bắc.

37.

Mưa vào thu đông là đặc điểm của

a)

miền Bắc.

b)

miền Nam.

c)

miền Trung

d)

Đông Bắc.

38.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta nhìn chung có hướng

a)

đông bắc

b)

tây bắc

c)

đông nam

d)

tây nam

39.

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian

a)

nửa đầu màu hạ

b)

giữa và cuối mùa hạ.

c)

cuối mùa hạ.

d)

nửa sau mùa hạ.

40.

Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ.

b)

Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

Phía Nam đèo Hải Vân.

d)

Trên cả nước.

41.

Vào đầu mùa, gió mùa Tây Nam khi vượt qua dãy Trường Sơn gây khô nóng cho

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

42.

Nguyên nhân gây mưa vào tháng 9 cho Trung Bộ là

a)

gió Tây Nam và gió tây.

b)

gió Tây Nam và gió Đông Bắc.

c)

gió Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới

d)

gió Tây Nam và Tín phong bán cầu Bắc.

43.

Gió mùa mùa hạ gây mưa cho

a)

Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

c)

Phía Nam đèo Hải Vân.

d)

Cả nước.

44.

Miền Bắc có

a)

mùa đông lạnh, ít mưa; mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

c)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu vực.

d)

mùa đông lạnh, mưa nhiều; mùa hạ khô nóng.

45.

Khí hậu được phân chia thành hai mùa khô và mưa rõ rệt là ở

a)

miền Bắc.

b)

miền Nam.

c)

Miền Trung

d)

Trung Trung Bộ

46.

Nơi có sự đối lập rõ rệt về 2 mùa mưa và khô là

a)

miền Bắc và miền Nam.

b)

Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

miền Nam và miền Trung.

d)

duyên hải miền Trung và Tây Nguyên.

47.

Gió mùa hạ ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

48.

Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được thể hiện

a)

hiện tượng xâm thực.

b)

tạo thành địa hình caxtơ.

c)

hiện tượng bào mòn, rửa trôt đất.

d)

đất trượt đá lở ở sườn dốc.

49.

Nguyên nhân chính làm cho địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh là ?

a)

lượng mưa lớn, tập trung theo mùa.

b)

mất lớp phủ thực vật.

c)

địa hình dốc.

d)

có nhiều đá vôi.

50.

Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là

a)

ở miền núi có độ dốc lớn.

b)

có nhiều đồng bằng rộng.

c)

xâm thực và bồi tụ phổ biến.

d)

có nhiều cao nguyên.

51.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh nên đất đai bị

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

rửa trôi, bồi tụ.

c)

bồi tụ, xói mòn.

d)

xói mòn, dịch chuyển.

52.

Đất feralit của nước ta thường bị chua vì

a)

có sự tích tụ nhiều ôxit sắt

b)

có sự tích tụ nhiều ôxit nhôm

c)

mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

d)

quá trình phong hóa xảy ra mạnh

53.

Đất feralit có đặc điểm là

a)

tầng đất dày, đất chua, màu đỏ vàng

b)

nhiều ôxit sắt và ôxit nhôm, tầng đất mỏng

c)

tầng đất mỏng, không bị chua

d)

không bị chua, tầng đất dày

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

nhiều nước

c)

ít phù sa

d)

chế độ theo mùa

55.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do phụ thuộc vào

a)

chế độ mưa mùa

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

c)

hoạt động của bão

d)

sự đa dạng của hệ thống sông

56.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng chi khí hậu nóng ẩm là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

rừng thưa khô rụng lá

c)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

d)

rừng thưa nhiệt đới khô

57.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

giao thông vận tải

58.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam là do

a)

vị trí địa lí nước ta nằm kề Biển Đông

b)

hoạt động của gió mùa khác nhau ở các miền

c)

hình dạng lãnh thổ kéo dài theo kinh tuyến, gió mùa

d)

nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cấu Bắc

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

60.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam mang sắc thái của khí hậu

a)

cận xích đạo gió mùa.

b)

xích đạo gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

61.

Thiên nhiên phấn lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.

d)

cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.

62.

Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

có gió phơn Tây Nam.

c)

nằm gần chí tuyến hơn.

d)

có địa hình cao hơn.

63.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận xích đạo gió mùa.

64.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

65.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới gió mùa.

d)

cận xích đạo gió mùa.

66.

Khí hậu gi�� mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta thể hiện qua đặc điểm

a)

có một mùa mưa với lượng nước lớn.

b)

phân làm hai mùa mưa và khô.

c)

sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.

d)

sự khác nhau về hướng gió trong hai mùa.

67.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

cận xích đạo và ôn đới.

68.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Nam Bộ.

69.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

b)

thiên nhiên tiêu biểu cho vùng biển nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đay nông, mở rộng.

d)

thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp với vùng biển nước sâu.

70.

Đặc điểm của thiên nhiên đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta là

a)

mở rộng với các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông.

b)

hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ.

c)

tiếp giáp với vùng biển nước sâu, thềm lục địa bị thu hẹp.

d)

thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai kép màu mỡ.

71.

Vùng biển miền Trung không phải là nơi có

a)

đường bờ biển khúc khuỷu.

b)

thềm lục địa thu hẹp.

c)

nhiều bãi triều thấp phẳng.

d)

phổ biến cồn cát, đầm phá.

72.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

73.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

độ cao của địa hình.

c)

gió mùa đông nam.

d)

hướng các dãy núi.

74.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

c)

Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

75.

Đai cao chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

đai cận xích đạo.

b)

đai nhiệt đới gió mùa.

c)

đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

d)

đai ôn đới gió mùa trên núi.

76.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

77.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

xa van.

d)

nhiệt đới.

78.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

79.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.

b)

rừng thưa nhiệt đới và lá kim.

c)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.

d)

rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.

80.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

feralit đỏ vàng.

b)

feralit có mùn.

c)

đất mùn.

d)

đất mùn thô.

81.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Bạch Mã.

82.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

d)

chủ yếu là núi.

83.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động, có mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

84.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

85.

Những nơi nào sau đây về mùa đông có nhiệt độ xuống thấp nhất nước ta

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc và Tây Nguyên.

86.

Địa hình bờ biển của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đa dạng, biểu hiện là

a)

có nhiều vịnh, đảo, quần đảo, nơi thấp phẳng

b)

vùng biển có đáy nông nhưng vẫn có vịnh nước sâu.

c)

có vịnh Bắc Bộ với nhiều đảo.

d)

có vịnh Hạ Long và vịnh Bắc Bộ.

87.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ giàu các loại khoáng sản

a)

dầu khí, đá vôi, chì, kẽm, bô xít.

b)

dầu khí, chì, kẽm, bô xít, apatit.

c)

than, đá vôi, chì, kẽm, khí tự nhiên.

d)

than, đá vôi, thiếc, sắt, vàng.

88.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

loài, hệ sinh thái, gen.

b)

gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

loài thú, hệ sinh thái.

d)

loài cá, gen, hệ sinh thái.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.

b)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.

c)

Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

90.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

92.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

b)

rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.

c)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

d)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.

93.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

94.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

phát triển nông nghiệp.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

chiến tranh tàn phá.

d)

săn bắt động vật.

95.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

b)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

96.

Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?

a)

Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.

b)

Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.

c)

Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.

d)

Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.

97.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tình trạng du canh, du cư.

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu.

c)

Chiến tranh tàn phá.

d)

Khai thác quá mức.

98.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

phá rừng để lấy gỗ.

b)

phá rừng để nuôi tôm.

c)

thiên tai hạn hán.

d)

cháy rừng.

99.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở nước ta?

a)

Khai thác, sử dụng tiết kiệm.

b)

Hạn chế quản lý tài nguyên nước.

c)

Sử dụng phân hóa học trồng cây.

d)

Hạn chế hai thác tài nguyên.

100.

Tài nguyên nước gồm

a)

nước mặt và nước ngầm.

b)

nước mặn và nước ngầm.

c)

nước mặn và nước ngọt.

d)

nước ngọt và nước ngầm.

101.

Giải pháp nào dưới đây là giải pháp bảo vệ tài nguyên nước?

a)

Hạn chế sử dụng nước trong sản xuất.

b)

Xử lí nước thải sản xuất, sinh hoạt.

c)

Sử dụng phân hóa học trồng cây.

d)

Sử dụng lãng phí nước.

102.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

glây hóa.

d)

xói mòn.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta ?

a)

Bình quân trên đầu người nhỏ.

b)

Diện tích đất có rừng còn thấp.

c)

Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.

d)

Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.

104.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

105.

Diện tích đất canh tác ở nước ta hiện nay

a)

màu mỡ, giàu dinh dưỡng.

b)

bị thoái hóa ở nhiều nơi.

c)

tăng lên nhanh ở miền núi.

d)

mở rộng ở dọc ven biển.

106.

Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là

a)

Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.

b)

Tác động mạnh của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Có sự khác biệt rất lớn giữa các vùng về vốn đất.

d)

Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.

107.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

108.

Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

a)

Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.

c)

Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

d)

Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.

109.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruông bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng và làm ruông bậc thang.

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

110.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

111.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đào hố vẩy cá.

c)

bón phân thích hợp.

d)

trồng cây theo băng.

112.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

113.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Chống nhiễm mặn.

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Đào hố kiểu vảy cá.

114.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

b)

ngăn chặn nạn du canh, du cư.

c)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

chống suy thoái và ô nhiễm đất.

115.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

116.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

117.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

có quy mô dân số lớn.

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

d)

có mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

118.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

119.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

120.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu n

121.

Câu 6. Về mặt xã hội, dân số đông và gia tăng nhanh dẫn đến hậu quả

a)

khó khăn cho việc "xóa đói giảm nghèo".

b)

môi trường tự nhiên ngày càng bị suy thoái.

c)

tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của nước ta thấp.

122.

Câu 7. Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

a)

dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

b)

trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

c)

trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

d)

trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

123.

Câu 8. Cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta hiện nay

a)

dân số già.

b)

dân số trẻ.

c)

đang già hóa.

d)

khó xác định.

124.

Câu 9. Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.

b)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.

d)

chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

125.

Câu 10. Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lực lượng lao động dồi dào và trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

126.

Trong cơ cấu sử dụng đất năm 2021, diện tích đất nào dưới đây chiếm chủ yếu?

a)

Đất nông nghiệp

b)

Đất phi nông nghiệp

c)

Đất chưa sử dụng

d)

Đất thoái hóa

127.

Trong ô nhiễm môi trường, đáng chú ý nhất là ô nhiễm môi trường nào sau đây

a)

Không khí, nước

b)

Không khí và đất

c)

Đất, nước, tiếng ồn

d)

Nước và tiếng ồn

128.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta?

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành thị

b)

Tỉ số giới tính nói chung khá cân bằng

c)

Nước ta đã đi qua thời kì dân số vàng

d)

Quy mô dân số nước ta giảm liên

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau

b)

Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất

c)

Trình độ kinh tế-xã hội giữa các dân tộc còn chênh lệch

d)

Việc bảo tồn, phát huy các giá trị truyền thống của các dân tộc thuận lợi

130.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.

b)

có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc

c)

là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

d)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

131.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất

132.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội

d)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

133.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

134.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

135.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

136.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn

137.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

138.

Phân bố dân cư ở nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

b)

ven biển và đồng bằng khá thưa dân

c)

vùng núi, trung du dân cư đông đúc

d)

dân thành thị giảm, nông thôn tăng

139.

Dân cư thành thị của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

140.

Kết quả của quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước là

a)

tỉ lệ dân thành thị không ngừng tăng

b)

tỉ lệ dân thành thị không tăng

c)

tỉ lệ dân thành thị không ngừng giảm

d)

tỉ lệ dân thành thị giảm

141.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế

b)

Vấn đề giải quyết việc làm

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân

142.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

143.

Nội dung nào dưới đây không phải là chiến lược phát triển dân số của nước ta?

a)

Duy trì mức sinh thay thế

b)

Giảm chất lượng dịch vụ

c)

Phân bố dân cư hợp lý

d)

Phát huy tối đa lợi thế dân số

144.

Nội dung nào dưới đây không phải là giải pháp phát triển dân số của nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dịch vụ dân số

b)

Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học

c)

Thực hiện lồng ghép các yếu tố dân số

d)

Giảm thiểu quản lí dân số

145.

Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động trên phạm vi cả nước chủ yếu nhằm

a)

Khai thác tốt tài nguyên, sử dụng lao động hợp lí

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên

c)

Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống.

d)

Giải quyết vấn đề việc làm, giảm gia tăng dân số.