wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI ĐÚNG SAI ĐỊA

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

a) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ ở nước ta giai đoạn 2010 - 2020 tăng liên tục.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

b) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng nhanh nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

a) Giá trị của tất cả các khu vực kinh tế đều tăng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

b) Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

 c) Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng ít hơn dịch vụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

d) Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn dịch vụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

a) Dịch vụ tăng nhiều hơn Nông, lâm nghiệp và thủy sản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

 b) Công nghiệp và xây dựng tăng chậm hơn Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

c) Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn công nghiệp và xây dựng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

d) Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhiều hơn Dịch vụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

a) Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo ngành, theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

 b) Hiện nay, các vùng núi ở nước ta đã trở thành các vùng kinh tế năng động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

c) Các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung gắn với phát triển các trung tâm công nghiệp chế biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

d) Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ có khả năng tăng tính liên kết nội vùng và liên vùng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

a) Tỷ trọng của kinh tế Nhà nước tăng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

b) Tỷ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

c) Tỷ trọng của kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

d) Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước đều tăng,

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

a) Cây công nghiệp lâu năm có xu hướng giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

 

 b) Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn cây công nghiệp hàng năm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

c) Diện tích trồng cây công nghiệp, cây công nghiệp hàng năm đều giảm liên tục.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

d) Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm ngày càng tăng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

a) Cây lương thực có hạt tăng liên tục qua các năm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

 b) Cây ăn quả tăng liên tục, cây lương thực có hạt có nhiều biến động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

c) Tỉ trọng cây lương thực có hạt luôn tăng qua các năm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

đ ) Giai đoạn 2010-2023, tốc độ tăng trưởng cây ăn quả nhanh hơn tổng diện tích

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

a) Cà phê tăng liên tục; điều, cao su và chè biến động qua các năm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

b) Diện tích chè giảm nhiều hơn so với diện tích điều.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

c) Giai đoạn 2010 – 2023, tốc độ tăng trưởng cà phê gấp 1,06 lần cao su

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

d) Để thể hiện diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất kết hợp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

 a) Số lượng gia cầm có xu hướng tăng; trâu, lợn và bò có xu hướng giảm và biến động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

b) Số lượng lợn giảm nhanh hơn so với trâu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

c) Đàn trâu giảm mạnh nguyên nhân chủ yếu do dịch bệnh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

d) Số lượng gia cầm tăng mạnh do cơ sở thức ăn đảm bảo và nhu cầu thị trường tăng lên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

a) Tổng diện tích lúa, diện tích lúa đông xuân tăng, lúa mùa có xu hướng giảm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

b) Diện tích lúa mùa giảm nhiều nhất và nhanh nhất trong các vụ lúa ở nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

c) Ti trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất và có xu hướng tăng lên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

d) Để thể hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2023, biểu đồ đường là thích nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

a) Địa hình là thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

 b) Đất feralit diện tích lớn thuận lợi phát triển các loại cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

c) Cây chè phân bố rộng rãi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào khí hậu cận xích đạo gió mùa và đất feralit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

d) Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất feralit đỏ vàng và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

a) Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

b) Khu vực đồng bằng là nơi tập trung đàn lợn và gia cầm quy mô lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

c) Đồng bằng ven biển nước ta kéo dài liên tục, đất đai màu mỡ, thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

 d) Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tự nhiên lớn hơn Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do sự khác biệt về địa hình và sông ngòi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

a) Cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng hiện đại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

b) Việc sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hóa góp phần thúc đẩy hình thành nền nông nghiệp hàng hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

c) Đầu tư của các doanh nghiệp đã tạo nhiều cơ hội cho nông nghiệp nước ta trong thời kì hội nhập.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

d) Biện pháp chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp theo hướng bền vững là mở rộng sản xuất, tăng cường liên kết và nâng cao trình độ lao động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

a) Lợn được nuôi nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

b) Lợn là loại vật nuôi chủ yếu cung cấp thịt cho nhu cầu sinh hoạt của người dân ở nước ta hiện nay.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

 c) Nuôi lợn theo hưởng công nghiệp được đẩy mạnh ở tất cả các vùng nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường ngày càng tăng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

d) Phát triển nuôi lợn quy mô công nghiệp ở nước ta còn khó khăn do vốn đầu tư ít, hạn chế về công nghệ, nguồn thức ăn và dịch vụ thú y.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

a) Xu hướng phát triển nông nghiệp nước ta hiện nay là đẩy mạnh phát triển nông nghiệp xanh, nông nghiệp công nghệ cao.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

 b) Mục đích của việc phát triển các mô hình sản xuất mới là mang lại hiệu quả cao, sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

c) Cơ sở vật chất - kĩ thuật trong nông nghiệp nước ta hiện nay còn thiếu đồng bộ và hạn chế ở một số vùng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

d) Sự biến đổi khí hậu toàn cầu tạo nhiều thuận lợi cho nước ta đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hóa với cơ cấu sản phẩm đa dạng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

 b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

a) Rừng tự nhiên chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu rừng nước ta năm 2021.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

b) Vùng có diện tích rừng lớn nhất nước ta là Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

c) Diện tích rừng tự nhiên của nước ta lớn do chủ trương của Nhà nước trong việc phục hồi và phát triển vốn rừng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

d) Biện pháp để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta là trồng rừng trên đất trống, đồi trọc, giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

a) Ở nước ta, vùng biển ven bờ thuận lợi cho việc khai thác thủy hải sản nước mặn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

b) Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến hoạt động khai thác thủy sản là điều kiện đánh bắt.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

c) Hoạt động khai thác thủy sản xa bờ được chú trọng phát triển nhằm mang lại hiệu quả cao về kinh tế,xã hội và an ninh quốc phòng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

đ) Để tăng cường hoạt động đánh bắt thủy sản, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là nâng cao nhận thức của người dân về chủ quyền vùng biển.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

a) Diện tích rừng của nước ta hiện nay đang tăng lên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

b) Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến suy giảm tài nguyên rừng là do khai thác và sử dụng quá mức.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

 c) Sự biến đổi khí hậu toàn cầu giúp tài nguyên rừng nhiệt đới ở nước ta phục hồi nhanh chóng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

d) Suy giảm tài nguyên rừng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

a) Nước ta có diện tích rừng ngập mặn vào loại lớn trên thế giới

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

b) Hiện nay rừng ngập mặn đang suy giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu và hiện tượng cháy rừng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

c) Diện tích rừng ngập mặn của nước ta có thành phần sinh vật rất đa dạng, cung cấp nhiều loại gỗ quí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

d) Vùng Nam Bộ nước ta có diện tích rừng ngập mặn lớn do khí hậu cận xích dạo, diện tích đất mặn lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

a) Ngành lâm nghiệp của nước ta đã áp dụng tiến bộ khoa học – công nghệ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

b) Việc áp dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ mới góp phần nâng cao giá trị sản xuất của ngành lâm sinh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

c) Hoạt động lâm nghiệp mang lại ý nghĩa sinh thái chủ yếu là bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

 d) Vai trò quan trọng của tài nguyên rừng đối với hoạt động nông nghiệp là điều hòa dòng chảy, giữ mựcnước ngầm cung cấp cho tưới tiêu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

a) Hiện nay, ở nước ta có nhiều loại trang trại khác nhau, chiếm tỉ lệ cao nhất là các trang trại chăn nuôi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

b) Phát triển các trang trại góp phần sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường và có hiệu quả kinh tế cao

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

c) Các trang trại mang lại ý nghĩa lớn cho các vùng nông thôn là giải quyết phần lớn việc làm cho lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

d) Đẩy mạnh phát triển mô hình trang trại góp phần tăng cường cơ sở hạ tầng và điều kiện sống ở nông thôn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

89.

a) Số lượng trang trại phân bố không đều theo lãnh thổ, tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

b) Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại thủy sản lớn chủ yếu do có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất cả nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

91.

c) Phát triển mô hình trang trại góp phần đưa nền nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hóa, tạo nguồn hàng xuất khẩu

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

d) Các trang trại còn nhiều khó khăn, trong đó khó khăn lớn nhất là còn chưa thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

a)

ĐÚNG

b)

SAI

93.

a) Ở nước ta đã hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm qui mô lớn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

b) Phát triển các vùng chuyên canh góp phần nâng cao chất lượng nông sản, hạ giá thành sản phẩm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

c) Vùng chuyên canh chè được xây dựng ở khu vực các tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ do điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh,…

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

d) Các vùng chuyên canh mang lại ý nghĩa xã hội quan trọng là giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập, chất lượng cuộc sống cho người dân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

a) Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ luôn cao nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

b) Trong giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều có xu hướng tăng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

c) Các vùng có lợi thế về vị trí địa lí, giao thông, tài nguyên và nguồn lao động chất lượng cao có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao hơn.

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta chủ yếu do tác động của xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành và chiến lược phát triển công nghiệp của đất nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

a) Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

b) Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

c) Khu vực ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ yếu do chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

104.

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

105.

a) Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo

a)

ĐÚNG

b)

SAI

106.

b) Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

107.

c) Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nước ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

a) Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng, chia thành 3 nhóm ngành

a)

ĐÚNG

b)

SAI

110.

 

b) Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng hiện đại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

111.

c) Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm phát huy thế mạnh tài nguyên trong nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

112.

d) Nhóm công nghiệp khai khoáng giảm tỉ trọng chủ yếu do tài nguyên thiên nhiên của nước ta hiện nay đã cạn kiệt

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

a) Nước ta có trữ lượng than lớn, tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

114.

b) Than được khai thác trên lãnh thổ nước ta từ lâu đời phục vụ cho quá trình công nghiệp hóa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

115.

c) Trong các loại than, than Ăng – tra – xít có giá trị cao nhất do nhiệt lượng tỏa ra khi đốt lớn, sử dụng làm nhiên liệu trong các nhà máy hóa chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

116.

d) Việc khai thác than gây ra nhiều vấn đề về môi trường nên đòi hỏi áp dụng khoa học công nghệ cao trong khai thác, vận chuyển và chế biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

117.

 a) Nước ta có tài nguyên năng lượng mặt trời, sức gió dồi dào, cơ sở để phát triển điện tái tạo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

118.

b) Việt Nam là một trong các nước có tiềm năng điện gió vào loại lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

119.

c) Nguyên nhân chủ yếu khiến điện tái tạo chưa thể thay thế nhiệt điện là chi phí đầu tư và vận hành cao hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

120.

d) Khả năng phát triển điện tái tạo của nước ta còn hạn chế chủ yếu do đời sống nhân dân còn khó khăn, chưa đủ điều kiện lắp đặt và sử dụng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

121.

a) Sản lượng các sản phẩm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 – 2021

a)

ĐÚNG

b)

SAI

122.

b) Giấy bìa có tốc độ tăng nhanh nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

123.

c) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu nước ta giai đoạn 2018-2021.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

124.

d) Tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp của nước ta phụ thuộc lớn vào diễn biến của thị trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

125.

a) Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là một trong các ngành công nghiệp mũi nhọn ở nước ta hiện nay.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

126.

b) Nước ta thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn cho ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính do có lực lượng lao động trẻ, dồi dào, giá rẻ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

127.

c) Khó khăn chủ yếu với phát triển các khu vực sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là diện tích mặt bằng hạn chế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

128.

d) Giải pháp để đẩy mạnh tái chế sản phẩm điện tử là đầu tư cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ lao động

a)

ĐÚNG

b)

SAI

129.

a) Nguồn nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm ở nước ta lấy chủ yếu từ sản xuất nông nghiệp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

130.

b) Các cơ sở chế biến thực phẩm phân bố gắn với nguồn nguyên liệu ở vùng núi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

131.

c) Cơ sở phân chia cơ cấu ngành sản xuất, chế biến thực phẩm là căn cứ vào nguồn nguyên liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

132.

d) Để nâng cao chất lượng sản phẩm, giải pháp quan trọng là đảm bảo nguyên liệu có chất lượng, áp dụng khoa học kĩ thuật trong chế biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

133.

 a) Nước ta có nguồn nguyên liệu phong phú để phát triển ngành dệt và sản xuất trang phục.  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

134.

b) Các khu vực sản xuất của ngành dệt, may thường phân bố ở nơi có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn, nguyên liệu lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

135.

 c) Việc mở rộng sản xuất ngành dệt may do thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn cả trong và ngoài nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

136.

 d) Các sản phẩm xuất khẩu dệt may có giá trị kinh tế cao chủ yếu do chi phí sản xuất thấp, xây dựng thương hiệu lớn, chất lượng sản phẩm cao.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

137.

a) Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc sắp xếp và phân bố các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao... một cách hợp lý trên lãnh thổ quốc gia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

138.

 

b) Mục tiêu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là khai thác tối đa các nguồn lực thiên nhiên để phát triển công nghiệp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

139.

c) Tổ chức lãnh thổ công nghiệp hiệu quả góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời bảo vệ môi trường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

140.

d) Trung tâm công nghiệp là nơi tập trung các ngành công nghiệp có sự liên kết chặt chẽ về mặt sản xuất và có quy mô lớn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

141.

a) Khu công nghệ cao ở vùng Đông Nam Bộ là Đà Nẵng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

142.

b) Bắc Trung Bộ là vùng có số lượng khu công nghệ cao nhiều nhất nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

143.

 

c) Nhằm đáp ứng nhu cầu của các khu công nghệ cao, giải pháp quan trọng là hoàn thiện chính sách, tăng cường nhân lực có trình độ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

144.

d) Sự khác biệt trong việc hình thành của khu công nghệ cao so với khu công nghiệp là do UBND cấp huyện thành lập.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

145.

a) Căn cứ vào giá trị sản xuất, thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

146.

b) Các trung tâm công nghiệp có quy mô nhỏ và vừa chiếm đa số và phân bố rộng khắp các vùng trong cả nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

147.

c) Các trung tâm công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phân bố chủ yếu dọc theo các tuyến quốc lộ lớn và theo tam giác tăng trưởng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

148.

d) Lợi thế trong việc phát triển các trung tâm công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là nguồn năng lượng, nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

149.

a) Hai vùng dẫn đầu cả nước về số lượng các khu công nghiệp là Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

150.

b) Nhân tố ảnh hưởng đến sự tập trung của các khu công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chưa cao là địa hình, cơ sở hạ tầng giao thông, vốn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

151.

 

c) Ý nghĩa việc phát triển các khu công nghiệp về nông thôn và miền núi là thu hút đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

152.

d) Các khu công nghiệp ngày càng phát triển ở miền núi chủ yếu do chính sách mở cửa, hội nhập và thu hút đầu tư của Nhà nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

Similar Resources on Wayground