wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia li

Total questions: 149

Worksheet time: 37hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ của đất nước, nhiều nhất là dân tộc

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mường

2.

Dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

hợp lí giữa các vùng

b)

chủ yếu ở thành thị

c)

tập trung ở khu vực đồng bằng

d)

đồng đều giữa các vùng

3.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

thương mại

4.

Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?

a)

Hạ Long

b)

Tp. Hồ Chí Minh

c)

Biên Hòa

d)

Đà Nẵng

5.

Cây nào sau đây ở nước ta là cây ăn quả?

a)

Chuối

b)

Bông

c)

Cói

d)

Mía

6.

Bò sữa ở nước ta được nuôi nhiều ở

a)

các vùng núi cao

b)

trên các cao nguyên

c)

các đồng bằng lớn

d)

ven các thành phố lớn

7.

Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là lợn và

a)

gia cầm

b)

c)

trâu

d)

8.

Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây có diện tích nuôi tôm lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

9.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây công nghiệp hàng năm

10.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thuỷ sản ở nước ta trong những năm qua có sự chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác

b)

Tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

Tỉ trọng khai thác ổn định

d)

Ổn định, không có sự thay đổi

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Giá trị sản xuất giảm

b)

Chưa ứng dụng khoa học – công nghệ

c)

Phát triển ở tất cả các địa phương

d)

Diện tích rừng trồng ngày càng tăng

12.

Ngành thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Sản lượng ngày càng giảm.

b)

Chủ yếu là khai thác cá biển.

c)

Không chú trọng hoạt động nuôi trồng.

d)

Đang tăng cường khai thác ven bờ.

13.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

sản xuất thực phẩm.

d)

sản xuất lương thực.

14.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phát triển chế biến.

b)

tăng việc khai thác.

c)

ngành kém đa dạng.

d)

có ít sản phẩm.

15.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

phân phối điện.

b)

Dệt, may.

c)

khai thác dầu.

d)

khai thác than.

16.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

có sản lượng lớn.

c)

hầu hết ở đồng bằng.

d)

phân bố đồng đều.

17.

Trong cơ cấu sản lượng điện ở nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

thủy điện.

b)

năng lượng tái tạo.

c)

nhập khẩu.

d)

nhiệt điện.

18.

Công nghiệp điện tử, máy vi tính nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

chưa được đầu tư.

c)

có nhiều sản phẩm.

d)

công nghệ lạc hậu.

19.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố

a)

chủ yếu miền núi.

b)

chủ yếu ở nông thôn.

c)

rộng khắp cả nước.

d)

toàn bộ đồng bằng.

20.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

22.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

B

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

24.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

25.

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có chức năng về du lịch.

b)

phân bố thành dải dọc biên giới.

c)

chủ yếu có quy mô dân số lớn.

d)

được đầu tư về kết cấu hạ tầng.

26.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

27.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

28.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

29.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

31.

Chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp

4 lines
32.

Chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp, cây ăn quả là đặc điểm của vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

33.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

34.

Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

35.

Hướng chuyên môn hóa nào sau đây không phải là của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ?

a)

Chăn nuôi bò sữa

b)

Khai thác thủy hải sản

c)

Phát triển lâm nghiệp

d)

Cây công nghiệp ôn đới

36.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?

a)

Tây nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Năm Trung bộ

37.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện

b)

điện nguyên tử

c)

điện mặt trời

d)

nhiệt điện

38.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

39.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo

b)

Dệt, may

c)

Chế biến thịt

d)

Chế biến hải sản

40.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng phát triển các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Phát triển khu công nghiệp sinh thái.

b)

Phát triển cách xa các khu đô thị lớn.

c)

Giảm sự phụ thuộc vào vốn đầu tư.

d)

Phân bố đồng đều hơn giữa các vùng.

42.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Nguồn nguyên liệu.

b)

Giá trị sản xuất.

c)

Trình độ lao động.

d)

Nguồn vốn đầu tư.

43.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

44.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

45.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

46.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

47.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

48.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

49.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

50.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

51.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

53.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

54.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

55.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

56.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

57.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

58.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguồn lao động chất lượng.

59.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

(a)  

60.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có nghề cá phát triển.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao.

61.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

62.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

sản xuất thực phẩm.

d)

sản xuất lương thực.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò nước ta hiện nay?

a)

Chuồng trại đã được đầu tư.

b)

Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu.

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm.

d)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt.

64.

Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

a)

tăng hệ số sử dụng đất.

b)

đa dạng hóa sản xuất.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

phát triển chuỗi liên kết.

65.

Yếu tố tác động chủ yếu đến hướng chăn nuôi ở nước ta là

a)

trình độ lao động được nâng cao.

b)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

d)

sự thay đổi nhu cầu của thị trường.

66.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chưa hình thành các vùng chuyên canh.

b)

phần lớn là cây công nghiệp hàng năm.

c)

có sự phân hóa sản xuất giữa các vùng.

d)

chủ yếu là cây công nghiệp cận nhiệt đới.

67.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

68.

Vùng nào nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

69.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

71.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

72.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

73.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

75.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

76.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

4 lines
77.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

78.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

79.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

80.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

81.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

83.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

84.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị

85.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

86.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

87.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ không ngừng mở rộng.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

88.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

89.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

90.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

91.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

92.

iệc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

93.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

thủy năng.

94.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.

95.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

96.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

97.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

98.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

99.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp.

b)

Lạp xường.

c)

Gạo, ngô.

d)

Đường mía.

100.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích.

b)

Rượu, bia.

c)

Gạo, ngô.

d)

Nước mắm.

101.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện hạt nhân.

102.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Côn Sơn.

d)

Dung Quất.

103.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Lai Châu - Cần Thơ.

d)

Hà Nội - Cần Thơ.

104.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo.

b)

Dệt, may

105.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo

b)

Dệt, may

c)

Chế biến thịt

d)

Chế biến hải sản

106.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

107.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

108.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

than mỡ

d)

than an-tra-xit

109.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao

110.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu

111.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn

112.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

113.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu

114.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa hội nhập với thế giới.

d)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

115.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

116.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

117.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

118.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm tập trung tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

119.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần đường giao thông.

d)

nơi tập trung đông dân cư.

120.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nguyên liệu.

b)

các đô thị rất lớn.

c)

các cảng biển lớn.

d)

khu vực đông dân.

121.

Công nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

122.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta

4 lines
123.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

phân bố dân cư, giao thông vận tải.

124.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

các khu công nghiệp.

b)

gần các cảng biển.

c)

xa các khu dân cư.

d)

đầu nguồn các sông.

125.

Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

126.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.

b)

gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng.

c)

cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi.

d)

phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển.

127.

Đô thị nước ta có

a)

các thành phố rất lớn và cực lớn.

b)

số lượng tăng nhanh ở vùng biển.

c)

sự phân bố đều khắp ở các vùng.

d)

tỉ lệ dân cư nhỏ hơn ở nông thôn.

128.

Lao động nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

có đội ngũ quản lí đông đảo.

c)

tập trung hoàn toàn ở đô thị.

d)

chưa qua đào tạo còn nhiều.

129.

Đô thị nào được coi là đô thị đầu tiên của Việt Nam?

a)

Sài Gòn.

b)

Huế.

c)

Cổ Loa.

d)

Hà Nội.

130.

Ngành trồng lúa nước ta hiện nay

a)

chỉ sử dụng giống lúa cổ truyền.

b)

có năng suất không cao và giảm.

c)

quan tâm đến việc xuất khẩu gạo.

d)

có năng suất và sản lượng tăng.

131.

Tỉnh trồng rau lớn nhất cả nước hiện nay là

a)

Nghệ An.

b)

Hải Dương.

c)

Lâm Đồng.

d)

Tiền Giang.

132.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở

4 lines
133.

Tỉnh trồng rau lớn nhất cả nước hiện nay là

a)

Nghệ An.

b)

Hải Dương.

c)

Lâm Đồng.

d)

Tiền Giang.

134.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.

b)

Chỉ tập trung tại các đồng bằng.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.

d)

Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.

135.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng trồng trọt.

d)

giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

136.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

chăn nuôi bò.

137.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu là

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

138.

Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

lâm sinh; khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; trồng rừng.

c)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

d)

trồng rừng, lâm sinh và khai thác, chế biến lâm sản.

139.

Sản phẩm của công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt nước ta là

a)

không đổi.

b)

rất ít.

c)

đa dạng.

d)

đơn điệu.

140.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là

a)

trang trại

b)

vùng chuyên canh

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

141.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

4 lines
142.

dụng của cá nhân ở nước ta là

a)

trang trại

b)

vùng chuyên canh

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

143.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.

b)

nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

c)

nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.

144.

Công nghiệp nước ta phân bố ở miền núi

a)

còn thưa thớt.

b)

rất tập trung.

c)

khá đồng đều.

d)

rất dày đặc.

145.

Dầu thô và khí tự nhiên được khai thác chủ yếu ở vùng biển

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

146.

Loại than có trữ lượng lớn nhất ở nước ta là

a)

than mỡ.

b)

than bùn.

c)

than nâu.

d)

than an-tra-xit.

147.

Các nhà máy điện của nước ta có công suất

a)

giống nhau.

b)

rất lớn.

c)

khác nhau.

d)

rất bé.

148.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính ở nước ta?

a)

Là ngành công nghiệp trẻ ở nước ta hiện nay.

b)

Cần lao động trẻ, có trình độ chuyên môn cao.

c)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh, giá trị kinh tế lớn.

d)

Phân bố rộng rãi khắp các vùng trên cả nước.

149.

Thành phần kinh tế có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp là

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.