Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRUNG QUỐC
Total questions: 145
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
2.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
a)
Nga, Canada, Hoa Kì.
b)
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
c)
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
d)
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
3.
Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Đại Tây Dương.
d)
Bắc Băng Dương.
4.
Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?
a)
Nhật Bản.
b)
Mông cổ.
c)
Liên bang Nga.
d)
Việt Nam.
5.
Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Nam.
c)
Tây Bắc.
d)
Đông Nam.
6.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
a)
núi, cao nguyên xen bồn địa.
b)
đồng bằng và đồi núi thấp.
c)
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
d)
núi và đồng bằng châu thổ.
7.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)
miền Tây.
b)
miền Đông.
c)
miền Bắc.
d)
miền Nam.
8.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
c)
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
d)
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
9.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
núi cao và hoang mạc.
b)
núi thấp và đồng bằng.
c)
đồng bằng và hoang mạc.
d)
núi thấp và hoang mạc.
10.
Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
a)
du lịch.
b)
Thương mại.
c)
Giao thông vận tải.
d)
tài chính – ngân hàng.
11.
Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là
a)
Hoa Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Hoa Nam.
d)
Hoa Trung.
12.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
a)
Choang.
b)
Hán.
c)
Tạng.
d)
Hồi.
13.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
a)
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
b)
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
c)
khu vực biên giới phía bắc.
d)
khu vực ven biển ở phía nam.
14.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
a)
kĩ thuật hiện đại.
b)
lao động đông đảo.
c)
nguyên liệu dồi dào.
d)
nhu cầu rất lớn.
15.
Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
a)
Choang.
b)
Hán.
c)
Tạng.
d)
Hồi.
16.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
a)
Nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
Có các dân tộc khác nhau.
d)
Có mật độ dân cư rất lớn.
17.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
a)
ôn đới lục địa.
b)
ôn đới gió mùa.
c)
cận nhiệt gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa.
18.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)
miền Bắc.
b)
miền Đông.
c)
miền Nam.
d)
miền Tây.
19.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
a)
ven biển và thượng lưu các con sông.
b)
ven biển và hạ lưu các con sông.
c)
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
d)
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
20.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
a)
Các thành phố lớn.
b)
Các đồng bằng châu thổ.
c)
Vùng núi và biên giới.
d)
Dọc biên giới phía nam.
21.
Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là
a)
cây lương thực.
b)
câu ăn quả.
c)
cây công nghiệp.
d)
cây thực phẩm.
22.
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
cừu.
b)
bò.
c)
ngựa.
d)
lợn.
23.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
a)
đường ô tô cao tốc.
b)
đường sắt đệm từ.
c)
đường thủy nội địa.
d)
đường biển quốc tế.
24.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
công cuộc đại nhảy vọt.
b)
các kế hoạch 5 năm.
c)
công cuộc hiện đại hóa.
d)
cuộc cách mạng văn hóa.
25.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
a)
Khai thác than.
b)
Hóa dầu.
c)
Luyện kim.
d)
Thực phẩm.
26.
Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
a)
Thứ nhất.
b)
Thứ hai.
c)
Thứ ba.
d)
Thứ tư.
27.
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
a)
tổng sản phẩm quốc nội.
b)
QDP bình quân đầu người.
c)
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
d)
đầu tư nước ngoài (FDI).
28.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
a)
kĩ thuật hiện đại.
b)
lao động dồi dào.
c)
khoáng sản phong phú.
d)
nhu cầu rất lớn.
29.
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
a)
miền Tây.
b)
vùng duyên hải.
c)
phía nam.
d)
trung tâm đất nước.
30.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
a)
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
b)
Công nghiệp và xây dựng.
c)
Dịch vụ.
d)
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
31.
Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?
a)
Xuất nhập khẩu.
b)
Du lịch.
c)
Tài chính.
d)
Nông nghiệp.
32.
Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?
a)
Khai thác có kế hoạch.
b)
Bảo vệ rừng.
c)
Trồng rừng.
d)
Phát triển nương rẫy.
33.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?
a)
Mía.
b)
Chè.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
34.
Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là
a)
thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
thấp dần từ tây sang đông.
c)
cao dần từ bắc xuống nam.
d)
cao dần từ tây sang đông.
35.
Năm 2020, GDP của Trung Quốc
a)
đứng đầu thế giới.
b)
đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.
c)
đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.
d)
đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?
a)
Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.
b)
Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.
c)
Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
d)
Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.
37.
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?
a)
Hoa Trung và Hoa Nam.
b)
Hoa Bắc và Hoa Trung.
c)
Đông Bắc và Hoa Trung.
d)
Đông Bắc và Hoa Bắc.
38.
Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?
a)
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.
b)
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu.
c)
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.
d)
Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.
39.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?
a)
Trung Quốc tiếp giáp với 14 quốc gia.
b)
Trung Quốc có cửa ngõ đường biển thông ra Thái Bình Dương.
c)
Giáp với hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
d)
Nằm gần các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.
40.
Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là
a)
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
b)
có lượng mưa trung bình năm thấp.
c)
chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.
d)
khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.
41.
Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là
a)
khí hậu ôn hòa mát mẻ.
b)
mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
c)
khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
d)
chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.
42.
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
a)
nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
b)
nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
c)
các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
d)
khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
43.
Ý nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?
a)
Khí hậu miền Đông ôn hoà hơn so với miền Tây.
b)
Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm.
c)
Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương.
d)
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới.
44.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Tây Trung Quốc?
a)
Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.
b)
Địa hình hiểm trở và bị chia cắt mạnh.
c)
Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.
d)
Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.
45.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc?
a)
Nhiều đồng bằng rộng lớn.
b)
Nhiều bồn địa và hoang mạc.
c)
Đồi núi thấp ở phía đông nam.
d)
Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.
46.
Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
Tích cực trồng rừng.
b)
Cấm triệt để việc khai thác rừng.
c)
Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm.
d)
Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên.
47.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.
b)
Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.
c)
Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.
d)
Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?
a)
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
49.
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
a)
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.
c)
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
a)
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?
a)
Quy mô lớn nhất thế giới.
b)
Dân cư phân bố đồng đều.
c)
Dân thành thị tăng nhanh.
d)
Mất cân bằng giới tính.
52.
Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Phù sa của các con sông bồi tụ thành.
b)
Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.
c)
Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.
d)
Thảm thực vật phong phú, đa dạng.
53.
Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
a)
sự phân hóa địa hình đa dạng.
b)
nằm trong vùng nội chí tuyến.
c)
lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.
d)
vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
54.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
a)
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
b)
Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
c)
Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
d)
Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
55.
Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
a)
Đông Bắc.
b)
Hoa Bắc.
c)
Hoa Trung.
d)
Hoa Nam.
56.
Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
a)
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
b)
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
c)
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
d)
phòng chống các thiên tai hàng năm.
57.
Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
a)
có nhiều khoáng sản.
b)
đất đai màu mỡ.
c)
địa hình bằng phẳng.
d)
sông ngòi ít dốc.
58.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?
a)
Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
b)
Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
c)
Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
d)
Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.
59.
Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
a)
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
60.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là
a)
các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.
b)
nguồn gốc hình thành chủ yếu do biển.
c)
thường gắn liền với một con sông lớn.
d)
có địa hình thấp trũng, bằng phẳng.
61.
Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
a)
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
b)
ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
c)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
d)
cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
62.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
b)
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
Người dân không muốn sinh nhiều con.
63.
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
a)
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
làm giảm quy mô dân số của cả nước.
64.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
a)
Thành thị tăng, nông thôn giảm.
b)
Nông thôn tăng, thành thị giảm.
c)
Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
d)
Thành thị giảm, nông thôn giảm.
65.
Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?
a)
Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.
b)
Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
c)
Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
d)
Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
66.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
b)
Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
c)
Tiến hành chính sách dân số triệt để.
d)
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
67.
Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là
a)
ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.
b)
là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
c)
là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
d)
chất lượng cuộc sông của người dân rất cao.
68.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?
a)
Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
b)
Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
c)
Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
d)
Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.
69.
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?
a)
Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hoá chậm.
b)
Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao, phân bố khá đồng đều.
c)
Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, phân bố rất chênh lệch.
d)
Là nước đông dân, phân bố chênh lệch và mức độ đô thị hoá chậm.
70.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010 – 2020 là do
a)
qui mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn.
b)
Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn.
c)
du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận.
d)
sự phát triển nhanh của các ngành công nghiệp.
71.
Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?
a)
Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.
b)
Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.
c)
Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới.
d)
Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.
72.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?
a)
Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
b)
Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
c)
Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
d)
Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền.
73.
Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là
a)
tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.
b)
cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.
c)
đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.
d)
thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.
74.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
75.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
a)
Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
b)
Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.
c)
Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.
d)
Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
76.
Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do
a)
chú trọng đào tạo lao động nông thôn.
b)
chính sách công nghiệp hoá nông thôn.
c)
thị trường hàng hoá được mở rộng.
d)
tăng cường đầu tư phát triển giáo dục.
77.
Chính sách hiện đại hoá của Trung Quốc vào cuối thập niên 70 của thế kỉ XX tập trung vào 4 lĩnh vực nào dưới đây?
a)
Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học - kĩ thuật và quốc phòng.
b)
Công nghiệp, nông nghiệp, du lịch và giao thông vận tải.
c)
Nông nghiệp, dịch vụ, thương mại và cơ sở hạ tầng.
d)
Nông nghiệp, du lịch, giao thông vận tải và quốc phòng.
78.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là
a)
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
b)
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
c)
tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.
d)
tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.
79.
Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?
a)
Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
b)
Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc,
c)
Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.
d)
Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.
80.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?
a)
Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.
b)
Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.
c)
Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.
d)
Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.
81.
Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
a)
tốc độ tăng trưởng cao.
b)
tổng GDP tăng lên lớn.
c)
đời sống dân nâng cao.
d)
giảm tỉ suất tăng dân số.
82.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
a)
Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
b)
Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
c)
Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.
d)
Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
83.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
Tập trung vào các ngành truyền thống.
c)
Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
84.
Sản xuât nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có
a)
các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
b)
khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.
c)
dân cư tập trung với mật độ rất cao.
d)
các dân tộc ít người có số lượng lớn.
85.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
b)
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
d)
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
86.
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
khí hậu.
b)
địa hình.
c)
diện tích.
d)
Sông ngòi.
87.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?
a)
Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.
b)
Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.
c)
Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.
d)
Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.
88.
Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng
a)
lao động, tài nguyên và thị trường.
b)
tài nguyên, nguồn vốn và lao động.
c)
nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất.
d)
lao động, thị trường, cơ sở vật chất.
89.
Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có biến động và luôn ở mức thấp.
b)
Có biến động song luôn ở mức cao.
c)
Không biến động và luôn ở mức cao.
d)
Không biến động và luôn ở mức thấp.
90.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh.
b)
Nhiều loại nông sản có năng suất cao.
c)
Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất.
d)
Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.
91.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động.
b)
Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên.
c)
Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới.
d)
Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất.
92.
Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?
a)
Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.
b)
Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu.
c)
Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.
d)
Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.
93.
Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì
a)
quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.
b)
quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.
c)
giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.
d)
nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.
94.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
95.
Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
a)
nằm sâu trong lục địa.
b)
nằm ở địa hình cao.
c)
không có sông ngòi.
d)
có hai mùa mưa, khô.
96.
Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là
a)
nhiều tài nguyên khoáng sản.
b)
diện tích tự nhiên rộng lớn.
c)
có các dân tộc khác nhau.
d)
có mật độ dân cư thấp.
97.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
Phát triển kinh tế thị trường.
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
Mở các trung tâm thương mại.
98.
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
a)
Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.
b)
Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.
c)
Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.
d)
Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.
99.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?
a)
Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
b)
Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
c)
Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng.
d)
Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.
100.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?
a)
Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.
b)
Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.
c)
Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.
d)
Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.
101.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?
a)
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
102.
Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?
a)
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
b)
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
c)
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
d)
trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.
103.
Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là
a)
truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
b)
mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.
c)
có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
d)
nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.
104.
Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
a)
Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
b)
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
c)
Thành lập công xã nhân dân.
d)
Khai hoang mở rộng diện tích.
105.
Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc
a)
tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
b)
ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.
c)
phát triển công nghiệp điện tử - tin học, chế tạo máy.
d)
lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.
106.
Lợi ích chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
a)
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
b)
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
c)
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
d)
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
107.
Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?
a)
Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.
b)
Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.
c)
Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.
d)
Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.
108.
Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm
a)
chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
b)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
c)
chế tạo máy, điện tử, thực phẩm, dệt - may, xây dựng.
d)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.
109.
Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
b)
Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
d)
Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
110.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
a)
khí hậu khá ổn định.
b)
nguồn lao động dồi dào.
c)
cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
có nguồn vốn đầu tư lớn.
111.
Phát biểu nào sau đây không đúng với chính sách nông nghiệp của Trung Quốc?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho dân.
b)
Tự chủ trong sản xuất và tiêu thụ.
c)
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
d)
Tập trung tăng thuế nông nghiệp.
112.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
a)
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
c)
Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
d)
Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
113.
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
a)
Khí hậu ôn đới lục địa.
b)
Khí hậu cận nhiệt đới.
c)
Khí hậu ôn đới hải dương.
d)
Khí hậu ôn đới gió mùa.
114.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Trung Quốc? 1) Thiên nhiên phân hóa đa dạng, có sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây. 2) Địa hình đa dạng, núi, sơn nguyên, cao nguyên chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ.
3) Phần lớn lãnh thổ có khí hậu nhiệt đới, khí hậu phân hóa theo đông - tây, bắc - nam.
4) Có nhiều sông lớn, đa số các sông đều bắt nguồn từ phía đông chảy về phía tây.
5) Hệ thực vật rất đa dạng, phong phú và có sự phân hóa theo đông - tây, bắc - nam.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
115.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về công nghiệp Trung Quốc? 1) Qui mô lớn, cơ cấu đa dạng với nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới.
2) Các ngành công nghiệp quan trọng là sản xuất điện, khai khoáng, ô tô, điện tử - tin học.
3) Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng hoặc các ngành đòi hỏi nhiều lao động.
4) Các trung tâm công nghiệp lớn tập trung ở miền Đông, đặc biệt là vùng duyên hải.
5) Đang chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa, tăng ngành có hàm lượng khoa học công nghệ cao.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
116.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của Trung Quốc? 1) Có lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên đa dạng.
2) Nằm trong “Vành đai lửa Thái Bình Dương”.
3) Lãnh thổ kéo dài từ vòng cực Bắc đến xích đạo
4) Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán,...
5) Thiên nhiên phân hoá rõ rệt theo chiều bắc - nam, đông - tây và độ cao.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
117.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Trung Quốc?
1) Trung Quốc luôn coi trọng thị trường trong nước.
2) Hạn chế đầu tư nông nghiệp để phát triển công nghiệp.
3) Đóng cửa để thúc đẩy các ngành kinh tế trong nước.
3) Hiện đại hoá trang thiết bị, khuyến khích các xí nghiệp vừa và nhỏ.
4) Đưa ra được các chính sách kịp thời để khuyến khích phát triển nông nghiệp.
5) Tăng cường thu hút vốn, khoa học - công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.
6) Xoá bỏ sản xuất nhỏ lẻ, thủ công; tập trung vào các ngành mũi nhọn, mang lại lợi nhuận cao.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
118.
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 – 2021. Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?
a)
Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
b)
Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.
c)
Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.
d)
Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.
119.
Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA GIAI ĐOẠN 2009 – 2021. Theo bảng sô liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?
a)
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
b)
Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.
c)
Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.
d)
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
120.
Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Thay đổi cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
b)
Tốc độ tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
c)
Cơ cấu dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
d)
Thay đổi số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc.
121.
Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
b)
Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
c)
Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
d)
Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
122.
Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.
b)
Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.
c)
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.
d)
Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.
123.
Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
b)
Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.
c)
Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.
d)
Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.
124.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
a)
Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
b)
Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
c)
Miền Tây nhiều rừng, đầm lầy; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
d)
Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
125.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
a)
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
b)
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
c)
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
d)
hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
126.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
Chịu tác động của dòng biển lạnh.
b)
Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.
c)
Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.
d)
Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.
127.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là
a)
tai biến thiên nhiên thường xảy ra.
b)
sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.
c)
sự phân bố tài nguyên không đều.
d)
diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh.
128.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể
a)
tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.
b)
đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.
c)
tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của dân cư.
d)
đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của người dân và sản phẩm tốt hơn.
129.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.
c)
Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.
d)
Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.
130.
Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?
a)
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
131.
Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào sau đây?
a)
Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
b)
Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
c)
Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
d)
Sản xuất hàng chất lượng cao sang chất lượng thấp.
132.
Cho bảng số liệu: SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1978 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Tròn
133.
Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1978 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Tròn
134.
Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Tròn
135.
Cho bảng số liệu sau: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC NĂM 2000 VÀ NĂM 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc năm 2000 và năm 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Tròn
136.
Cho bảng số liệu sau: TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Tròn
137.
Cho bảng số liệu sau: QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA TRUNG QUỐC, HOA KỲ VÀ NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1978 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô GDP của Trung Quốc, Hoa Ký, Nhật Bản giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Đường
138.
Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GDP TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Trung Quốc, giai đoạn 1978 – 2020,
biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Đường
139.
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ MÍA CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng lương thực, mía của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Đường
140.
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỊT LỢN, THỊT BÒ CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2000 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thịt lợn, thịt bò của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Đường
141.
Cho bảng số liệu sau: MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Đường
142.
Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2000 – 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Cột
b)
Kết hợp
c)
Miền
d)
Đường
143.
Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 – 2020. Theo bảng số liệu, tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giai đoạn 1978 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, tròn.
b)
Miền, đường.
c)
Kết hợp, cột.
d)
Cột, đường.
144.
Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện sự cơ cấu dân số theo độ tuổi của Trung Quốc, giai đoạn 1990 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, tròn, đường.
b)
Miền, tròn, cột.
c)
Kết hợp, tròn, cột.
d)
Tròn, đường, miền.
145.
Cho bảng số liệu sau: TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 - 2020. Theo bảng số liệu, để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 1978 – 2020, có thể vẽ được dạng biểu đồ nào sau đây?
a)
Cột, đường, miền.
b)
Miền, tròn, đường.
c)
Kết hợp, cột, miền.
d)
Tròn, cột, đường.
Reset
