Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ I - Địa Lý

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

3.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số.

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh.

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

5.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

6.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

sống đông đúc trong các khu công nghiệp.

b)

phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị.

c)

tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.

d)

thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.

7.

Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển.

b)

có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển.

c)

phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển.

d)

chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số

9.

sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0-14 tuổi.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh.

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính.

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi.

11.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

12.

Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn do

a)

nông thôn có diện tích lớn hơn.

b)

quy mô các đô thị còn nhỏ.

c)

nông nghiệp vẫn là ngành chính.

d)

mức sống ở nông thôn cao hơn.

13.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

14.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

15.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

16.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

a)

có mật độ dân số rất cao.

b)

có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

chiếm phần lớn dân số cả nước.

d)

chỉ sản xuất nông nghiệp.

17.

Dân số nước ta hiện nay

a)

dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

tập trung đông ở các vùng núi.

d)

phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

18.

Dân số nước ta hiện nay

a)

dân nông thôn nhiều hơn đô thị.

b)

phân bố rất hợp lý giữa các vùng.

c)

tập trung đông ở các vùng núi.

d)

phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.

19.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.

b)

gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.

c)

có chất lượng cuộc sống rất cao.

d)

có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.

20.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.

b)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

c)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

d)

dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

Có truyền thống đoàn kết.

b)

Mức sống đồng đều nhau.

c)

Bao gồm nhiều thành phần.

d)

Sinh sống ở khắp các vùng.

22.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

23.

Dân số nước ta hiện nay

a)

quy mô lớn, phân bố rất hợp lí.

b)

phân bố đồng đều, tăng chậm.

c)

đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh.

d)

tăng nhanh, ít thành phần dân tộc.

24.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

đồng đều giữa các vùng với nhau.

b)

phù hợp với tính chất nền kinh tế.

c)

chưa gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

toàn bộ gắn với vùng chuyên canh.

25.

Dân số nước ta

a)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

b)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

đông, nhiều thành phần dân tộc.

26.

Dân số nước ta hiện nay

a)

tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn.

b)

có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ.

c)

có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng.

d)

có nhiều dân tộc, đô

27.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng?

a)

Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa.

b)

Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm.

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển.

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông.

28.

Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do

a)

đô thị chưa tạo ra sức hút lao động.

b)

địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.

c)

trình độ phát triển kinh tế còn thấp.

d)

sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động.

29.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.

b)

nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.

c)

nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.

d)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.

30.

Dân số nước ta

a)

gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.

b)

chủ yếu tập trung sống ở đô thị.

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

đông, nhiều thành phần dân tộc.

31.

Dân số nước ta hiện nay

a)

tuổi thọ trung bình tăng, phân bố đều ở nông thôn.

b)

có chất lượng sống tăng lên, tỉ lệ dân nông thôn nhỏ.

c)

có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng.

d)

có nhiều dân tộc, đông nhất ở các dải đất ven biển.

32.

Nào sau đây là chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng?

a)

Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa.

b)

Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm.

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển.

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông.

33.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.

b)

Tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.

c)

Có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.

d)

Có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.

34.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

35.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

b)

Tuổi trung bình của người lao động cao.

c)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn.

d)

Hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

36.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

Giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp.

b)

Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.

d)

Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

37.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.

b)

Rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

c)

Thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.

d)

Có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

38.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

Tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.

c)

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.

d)

Là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.

39.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

Phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

b)
40.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

b)

tập trung vào phát triển công nghiệp.

c)

phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.

d)

đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

41.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.

42.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.

c)

số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.

d)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

43.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

b)

Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.

c)

Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

d)

Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

44.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.

b)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.

c)

giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

d)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

45.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.

b)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

c)

Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.

d)
46.

Tác động của nước ta hiện nay?

a)

Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.

b)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

c)

Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp.

47.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

c)

đô thị đều có quy mô rất lớn.

d)

có nhiều loại đô thị khác nhau.

48.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn.

b)

có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.

c)

có lao động trình độ kĩ thuật cao.

d)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.

49.

Các đô thị của nước ta hiện nay

a)

đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng.

b)

quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.

c)

phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng.

d)

có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.

50.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

b)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

c)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

d)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

51.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

đều có cùng một cấp phân loại.

c)

chất lượng cuộc sống thấp.

d)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

52.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi.

b)

phân bố đều khắp ở trong nước.

c)

sắp xếp theo các cấp khác nhau.

d)

có rất nhiều thành phố cực lớn.

53.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tạo việc làm cho người lao động.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

54.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

4 lines
55.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.

c)

các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

d)

ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.

56.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

57.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

58.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

59.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng.

b)

không còn người thất nghiệp.

c)

có môi trường luôn sạch đẹp.

d)

hình thành các dải siêu đô thị.

60.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

61.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

b)

Mức sống dân cư được cải thiện.

c)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

d)

Địa giới các đô thị được mở rộng.

62.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là do

4 lines
63.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là do

a)

quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.

b)

kinh tế phát triển phát triển rất nhanh.

c)

công nghiệp hoá phát triển mạnh.

d)

mức sống của người dân cao.

64.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn trực thuộc các tỉnh.

b)

chỉ có chức năng hành chính.

c)

tập trung ở khu vực miền núi.

d)

là thị trường tiêu thụ rộng.

65.

Đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm

a)

chuyển biến khá tích cực, cơ sở hạ tầng ở mức độ thấp.

b)

chuyển biến khá tích cực, cơ sở hạ tầng đã phát triển.

c)

chưa có nhiều chuyển biến, cơ sở hạ tầng ở mức độ thấp.

d)

chưa có nhiều chuyển biến, cơ sở hạ tầng không phát triển.

66.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

67.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

b)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

c)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

d)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

69.

Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

phát triển kinh tế hàng hóa.

b)

sự phát triển công nghiệp.

c)

việc tăng trưởng dịch vụ.

70.

Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

phát triển kinh tế hàng hóa.

b)

sự phát triển công nghiệp.

c)

việc tăng trưởng dịch vụ.

d)

sự tăng trưởng nông nghiệp.

71.

Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

tăng vai trò kinh tế nhà nước.

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế.

d)

thúc đẩy xuất khẩu lao động.

72.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa phân hóa theo không gian.

b)

có nhiều thành phần khác nhau.

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

d)

chưa chuyển dịch ở các khu vực.

73.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

c)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

d)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

74.

Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng nhóm công nghiệp khai thác.

b)

liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

c)

tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp.

d)

tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến.

75.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

76.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

77.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

toàn bộ diện tích trồng cà phê vối.

b)

phân bố tập trung trên đất phù sa.

c)

chú trọng đầu tư công nghệ

78.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

toàn bộ diện tích trồng cà phê vối.

b)

phân bố tập trung trên đất phù sa.

c)

chú trọng đầu tư công nghệ chế biến.

d)

chỉ phục vụ thị trường trong nước.

79.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

d)

hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm.

80.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

81.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

c)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

82.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

83.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

84.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

85.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

b)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

86.

Cây công nghiệp ở nước ta

4 lines
87.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

88.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

c)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

89.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi tôm ở nước ta là

a)

phát triển thú y, ngăn ngập mặn.

b)

sản xuất quảng canh, tăng vốn.

c)

tăng chế biến, mở rộng đầu ra.

d)

tăng diện tích, đảm bảo thức ăn.

90.

Khai thác thủy sản biển nước ta đang giảm dần hoạt động khai thác ven bờ, kém hiệu quả nằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao hiệu quả sản xuất các thủy sản.

b)

bảo vệ và tái tạo nguồn lợi thủy sản biển.

c)

bảo vệ môi trường nước, tăng xuất khẩu.

d)

thúc đẩy kinh tế hàng hóa, giảm ô nhiễm.

91.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao.

c)

tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước.

d)

thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp.

92.

Điều kiện chủ yếu phát triển khai thác hải sản nước ta là

a)

vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật.

b)

sông ngòi dày đặc, rừng ngập mặn rộng.

c)

tàu thuyền hiện đại, đầm phá ven biển.

d)

bãi biển rộng, nhiều rặn san hô ven bờ.

93.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.

b)

thị trường lớn, gia tăng chế biến.

c)

vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.

d)

bãi t

94.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.

b)

thị trường lớn, gia tăng chế biến.

c)

vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.

d)

bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.

95.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả ngành nuôi cá nước ngọt ở nước ta là

a)

phát triển gắn với thị trường tiêu thụ.

b)

thu hút nhiều lao động từ vùng khác.

c)

bổ sung các thức ăn đã qua chế biến.

d)

tăng lai tạo giống mới năng suất cao.

96.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta là

a)

tăng quy mô các trang trại, đào tạo nhân lực.

b)

áp dụng các công nghệ mới, đào tạo lao động.

c)

đa dạng hóa thị trường, đổi mới thương hiệu.

d)

tăng thâm canh, sử dụng khoa học và kĩ thuật.

97.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của

a)

thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng.

b)

công nghiệp chế biến, công nghệ mới.

c)

vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y.

d)

nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên.

98.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

nâng độ che phủ, hạn chế sụt lún đất.

b)

giảm nhẹ thiên tai, cân bằng sinh thái.

c)

điều hòa khí hậu, ngăn ngừa hạn hán.

d)

mở rộng xuất khẩu, giảm trượt lở đất.

99.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp công suất tàu thuyền đối với ngành thủy sản ở nước ta là

a)

góp phần phát triển kinh tế, đầu tư chế biến.

b)

tăng sản lượng thủy sản, bảo tồn tài nguyên.

c)

tăng hiệu quả khai thác, đáp ứng thị trường.

d)

mở rộng khai thác xa bờ, thu hút nguồn vốn.

100.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay

a)

sản phẩm không được chế biến.

b)

phát triển mạnh ở tỉnh ven biển.

c)

tập trung ở các đảo lớn ven bờ.

d)

chưa gắn với thị trường tiêu thụ.

101.

Giải pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu thủy sản ở nước ta là

a)

ổn định đầu ra, thúc đẩy hội nhập kinh tế.

b)

nâng cao chất lượng, mở rộng thị trường.

c)

tăng cường thức ăn, tăng công nghệ mới.

d)

gia tăng chế biến, thúc đẩy dịch vụ thú y.

102.

Ý nghĩa của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

mở rộng sản xuất, tăng cường chế biến.

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế.

c)

tăng thêm thu nhập, mở rộng trang trại.

d)

thúc đẩy công nghệ, giải quyết việc làm.

103.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.

b)

có các cửa sông rộng dọc bờ biên.

c)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật.

d)

có nơi trú ân tàu cá ở ven các đảo.

104.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo.

b)

tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

105.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

phát triền thuận lợi nhờ mở rộng chế biến.

b)

không chịu chi phối bởi nhân tố thị trường.

c)

ưu tiên phát triển khai thác hơn nuôi trồng.

d)

có tàu thuyền, ngư cụ không được đổi mới.

106.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là

a)

có nhiều bãi biển, thềm lục địa rộng.

b)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

c)

nguồn lợi đa dạng, có bể trầm tích.

d)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

107.

Thuận lợi chủ yếu ảnh hưởng đến hoạt động khai thác thủy sản nội địa ở nước ta là

a)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường.

b)

có n

108.

Thuận lợi chủ yếu ảnh hưởng đến hoạt động khai thác thủy sản nội địa ở nước ta là

a)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường.

b)

có nhiều cửa sông, vịnh, đầm phá.

c)

sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc.

d)

có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

109.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển thuận lợi hơn nhờ

a)

lao động đông, nhiều kinh nghiệm.

b)

dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

c)

khai thác rừng ngập mặn, cải tiến ngư cụ.

d)

khắc phục được thiên tai, bệnh dịch.

110.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

phát triển rộng rãi ở nhiều vùng.

b)

chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ.

d)

tập trung hầu hết ở các đầm phá.

111.

Hoạt động đánh bắt hải sản ở nước ta hiện nay

a)

phân bố hoàn toàn ở vùng ven bờ.

b)

chủ yếu nhằm phục vụ xuất khẩu.

c)

diễn ra ở tất cả các tỉnh giáp biển.

d)

chỉ chú trọng vào các loài cá quý.

112.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển ngành khai thác thủy sản là có

a)

nguồn lợi, ngư trường.

b)

nhiều bãi biển, diện tích mặt nước.

c)

đường bờ biển dài, giàu sinh vật.

d)

bãi triều rộng, nhiều ngư trường.

113.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là có

a)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

b)

nhiều bãi biển, thềm lục địa sâu.

c)

đường bờ biển dài, giàu sinh vật.

d)

biển nóng ẩm, nhiều ngư trường.

114.

Việt Nam đang trong quá trình đô thị hóa nhanh chóng cả về diện tích và dân số, nhiều đô thị được mở rộng, ngày càng trở nên đông đúc hơn. Vì thế đánh giá quy mô đô thị hóa cần được đánh giá về quy mô dân số đô thị và quy mô diện tích đô thị. Số dân thành thị ở nước ta hiện nay nhỏ hơn so với số dân nông thôn. Dựa trên các tiêu chí về chức năng, vai trò, quy mô và mật độ dân số đô thị nước ta được phân thành 5 loại. Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm. Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp. Đô thị hóa ở nước ta gắn liền với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Quá trình công nghiệp hóa diễn ra khác nhau giữa các vùng lãnh thổ nên quá trình đô thị hóa cũng khác nhau. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thao thành phần kinh tế thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta. Sự mở mang hoạt động công nghiệp, dịch vụ tạo sức hút lớn đối với dân cư tập trung đông vào các đô thị.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Cho bảng số liệu: 0396752282 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn người) Năm Nhóm tuổi 2015 2017 2019 2020 2021 15 - 24 tuổi 8031,5 7596,1 7159,5 6061,51 5094,3 25 - 49 tuổi 32167,4

4 lines
117.

Lực lượng lao động các nhóm tuổi của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Nhóm tuổi 15 - 24 tuổi tăng nhanh hơn nhóm trên 50 tuổi và chậm hơn nhóm 25 - 49 tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Tỉ lệ lao động trong nhóm tuổi từ 25 - 49 tuổi luôn cao nhất và có xu hướng tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Lực lượng lao động của nước ta đông, lao động trẻ, là động lực quan trọng cho phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Số dân thành thị ở nước ta hiện nay nhỏ hơn so với số dân nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Dựa trên các tiêu chí về chức năng, vai trò, quy mô và mật độ dân số....đô thị nước ta được phân thành 5 loại.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa , hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Nhóm ngành dịch vụ phát triển theo hướng đa dạng, dựa trên nền tảng cồng nghệ hiện đại, tăng cường chuyển đổi số, đặc biệt là trong các lĩnh vực thương mại điện tử, tài chính ngân hà.

4 lines
126.

Hiện nay ở nước ta xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Nguyên nhân của sự xuất hiện các loại hình dịch vụ mới là do nhu cầu của sản xuất và đời sống đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Hiện nay ưu tiên phát triển các ngành có giá trị gia tăng lớn , hàm lượng tri thức và công nghệ cao như y tế, viễn thông, logistics...

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Các ngành dịch vụ đóng góp ngày càng lớn cho GDP là do nước ta đang hội nhập sâu rộng vào thị trường quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi cao nhất và có xu hướng giảm trong giai đoạn 1999 - 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng nhanh hơn nhóm 0 đến 14 tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cơ cấu dân số của nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh chóng giai đoạn hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình, tỉ lệ nhóm 0 - 14 tuổi giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 - 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đống góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học - công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…. vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp

a)

Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

Lối sống đô thị đang làm cho các vùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,…

c)

Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an ninh xã hội.

d)

Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,…

139.

Trong mỗi nhóm ngành kinh tế, cơ cấu đang có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học - công nghệ cao, giảm tỉ trọng của các ngành có hiệu quả thấp, sử dụng nhiều tài nguyên.

4 lines