Font size
WorksheetsĐịa
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 10mins
26.1. Thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta là:
A. Kinh tế tư nhân
B. Kinh tế ngoài Nhà nước
C. Kinh tế Nhà nước
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
26.2. Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. Tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp
B. Tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống
C. Giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo
D. Tránh gây ô nhiễm môi trường
26.3. Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng
A. Đáp Cầu- Bắc Giang
B. Nam Định- Ninh Bình- Thanh Hóa
C. Hòa Bình- Sơn La
D. Hải Phòng- Hạ Long- Cẩm Phả
26.4. Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp để
A. Thích nghi với tình hình mới để có thể nhập hội vào thị trường khu vực và thế giới
B. Hạn chế rủi ro do thiên tai gây ra
C. Thích nghi với tình hình chung và hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
D. Tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều
26.5. Khu vực có mức độ tập trung vào loại cao nhất trong cả nước, nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là
A. Duyên hải miền Trung
B. Dải công nghiệp từ Tp.HCM đến Bà Rịa- Vũng Tàu
C. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
D. Đồng bằng sông Cửu Long và khu Đông Bắc Bắc Bộ
26.6. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng
A. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao
B. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú
C. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất
26.7. Cơ cấu ngành công nghiệp(theo 3 nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác
26.8 Nguyên nhân chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng và tương đối đầy đủ các ngành là do
A. Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường
B. Đất nước hội nhập kinh tế thế giới và khu vực
C. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng
D. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
26.9. Từ Hà Nội, cụm công nghiệp chuyên môn hóa về cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng là
A. Hải Phòng -Hạ Long- Cẩm Phả
B. Việt Trì -Lâm Thao
C. Đáp Cầu- Bắc Giang
D. Nam Định -Ninh Bình- Thanh Hóa
26.10. Công nghệ và thiết bị công nghiệp chậm đổi mới đã không gây ra hậu quả là
A. Nguy cơ nạn cháy rừng vào mùa khô
B. Hạn chế năng suất lao động
C. Tạo điều kiện cho hàng hóa nước ngoài tràn vào
D. Làm cho sản phẩm thiếu sức cạnh tranh trên thị trường
26.11. Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B. Vị trí địa lý
C. Thị trường
D. Tài nguyên thiên nhiên
26.12. Hoạt động công nghiệp phát triển chậm, rời rạc ở
A. Trung du Bắc Bộ
B. Tây Nguyên
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Khu vực miền núi Tây Bắc
26.13. Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là
A. Giao thông vận tải kém phát triển
B. Vị trí địa không thuận lợi
C. Thiếu tài nguyên khoáng sản
D. Nguồn lao động có trình độ thấp
26.14. Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất thuộc về khu vực công nghiệp
A. Ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài
B. Ngoài nhà nước
C. Nhà nước
D. Có vốn đầu tư nước ngoài
26.15. Cơ cấu công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
B. Tập trung cho thành phần kinh tế nhà nước
C. Giảm tỷ trọng của khu vực ngoài nhà nước
D. Mở mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế
26.16. Tồn tại của cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là
A. Tốc độ tăng trưởng của một số ngành công nghiệp chế biến còn chậm
B. Tỷ trọng của công nghiệp khai thác còn lớn và có chiều hướng tăng dần
C. Ngập toàn bộ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
D. Tốc độ tăng trưởng của một số ngành công nghiệp khai thác còn chậm
26.17. Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Trung du và miền núi phía Bắc
D. Đồng Bằng sông Cửu Long
26.18 Xu hướng chung không phải của sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế là
A. Tăng tỷ trọng của khu vực ngoài nhà nước, tăng rất nhanh tỷ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B. Tăng tỷ trọng của khu vực nhà nước, giảm mạnh tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, tăng nhanh khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C. Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước, tăng rất nhanh tỷ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D. Giảm mạnh tỷ trọng của khu vực Nhà nước, tăng tỷ trọng của khu vực ngoài nhà nước
26.19 cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế bao gồm
A. Khu vực nhà nước, khu vực ngoài nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B. Khu vực nhà nước, khu vực ngoài nhà nước, khu vực địa phương
C. Khu vực nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, khu vực tập thể
D. Khu vực nhà nước, khu vực ngoài nhà nước, khu vực Trung ương
26.20 đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước được thể hiện
A. Là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau
B. là vùng có tỷ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng
C. Là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước
D. Là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất nước
26.21 việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm
A. Đa dạng hóa sản phẩm
B. Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất
C. Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D. Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước
26.22 các trung tâm công nghiệp nằm ở phía Tây Bắc Hà Nội có hướng chuyên môn hóa về
A. Luyện kim, cơ khí
B. Dệt may, vật liệu xây dựng
C. Hóa chất, giấy
D. Năng lượng
26.23 công nghiệp hóa dầu nằm trong nhóm ngành
A. Công nghiệp vật liệu
B. Công nghiệp sản xuất công cụ
C. Công nghiệp năng lượng
D. Công nghiệp nhẹ
26.24 để công nghiệp đáp ứng được những nhu cầu mới của đất nước, trong cơ cấu ngành công nghiệp, không cần phải
A. Đưa công nghiệp điện lực đi trước một bước
B. Tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí
C. Đẩy mạnh các công nghiệp chế biến nông -lâm -thủy sản
D. Đưa các ngành công nghiệp nặng đi trước một bước
26.25 ý nào dưới đây là lợi thế trong nước cho việc phát triển công nghiệp hiện nay
A. Nguồn vốn đầu tư dồi dào
B. Nguồn nhiên liệu rất đa dạng
C. Thị trường xuất khẩu rộng
D. Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ
26.26 chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đông Anh- Thái Nguyên là
A. Hóa chất, giấy
B. Cơ khí, luyện kim
C. Thủy điện
D. Cơ khí, khai thác than
26.27 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch, không phải do
A. Đường lối phát triển công nghiệp của nước ta
B. Sự tác động của thị trường
C. Tác động của các thiên tai trong thời gian gần đây
D. Theo xu hướng chung của toàn thế giới
26.28 Cơ cấu công nghiệp theo ngành được biểu hiện ở
A. Sự phân loại các ngành công nghiệp theo từng nhóm
B. Tỷ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
C. Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
D. Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
26.29 Hoạt động công nghiệp của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Hồng và Nam Trung Bộ
26.30 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
A. Công nghiệp vật liệu xây dựng, công nghiệp hóa chất- phân bón-cao su
B. Luyện kim đen và luyện kim màu
C. Công nghiệp dệt-may, công nghiệp cơ khí- điện tử
D. Công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
26.31 Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây
A. Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với môi trường mới
B. Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành
C. Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm
D. Tương đối đa dạng
26.32 nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là
A. Nguồn lao động có tay nghề ít
B. Tài nguyên khoáng sản nghèo
C. Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi
D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường...không đồng bộ
26.33 theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp
A. Công nghiệp năng lượng, công nghiệp vật liệu, công nghiệp sản xuất công cụ lao động, công nghiệp chế biến và hàng tiêu dùng
B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
C. Công nghiệp nhóm A, công nghiệp nhóm B; sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt
D. Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
26.34 chuyên môn hóa sản xuất vật liệu xây dựng, phân hóa học thuộc về cụm công nghiệp
A. Việt Trì- Lâm Thao
B. Hòa Bình- Sơn La
C. Đáp Cầu- Bắc Giang
D. Đông Anh- Thái Nguyên
26.35 Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ
A. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên
B. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
C. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có
D. Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao
26.36 điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp
A. Tăng năng suất lao động
B. Đa dạng hóa sản phẩm
C. Nâng cao chất lượng
D. Hạ giá thành sản phẩm
26.37 Hướng nào dưới đây không được đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A. Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ
C. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
26.38 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là
A. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ
26.39 Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo duyên hải miền Trung là
A. Đà Nẵng
B. Vinh
C. Nha Trang
D. Quy Nhơn
26.40 những khu vực tập trung công nghiệp thường gắn liền với sự có mặt của
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú và nguồn lao động có tay nghề
B. Thị trường, kết cấu hạ tầng và vị trí địa lý thuận lợi
C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn lao động có tay nghề, thị trường, kết cấu hạ tầng và vị trí địa lý thuận lợi
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn lao động, hệ thống giao thông vận tải
26.41 dệt, điện, xi măng là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp
A. Đáp Cầu- Bắc Giang
B. Việt Trì- Lâm Thao- Phú Thọ
C. Hải Phòng- Hạ Long- Cẩm Phả
D. Nam Định- Ninh Bình- Thanh Hóa
26.42 Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở
A. Vùng núi
B. Đông Nam Bộ
C. Ven biển miền Trung
D. Đồng bằng sông Hồng
26.43 Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là không do tác động của
A. Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản
B. Tính chất nóng ẩm của khí hậu nước ta
C. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lý
D. Nguồn lao động có tay nghề và thị trường
26.44 Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là
A. Điện năng
B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Khai thác và chế biến dầu khí
D. Chế biến nông, lâm, thủy sản
16.1 Nguyên nhân lớn nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện
A. Pháp lệnh dân số
B. Công tác kế hoạch hóa gia đình
C. Việc giáo dục dân số
D. Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
16.2 Tây Nguyên có mật độ dân số thấp chủ yếu do
A. Địa hình hiểm trở, giao thông gặp nhiều khó khăn
B. Phát triển cây công nghiệp lâu năm cần ít lao động
C. Công nghiệp chưa được chú trọng phát triển
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ tương đối sớm
16.3 Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do
A. Lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề
B. Kinh tế phát triển còn chậm, công nghiệp hạn chế
C. Trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu
D. Dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao
16.4 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta
A. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp
B. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số
C. Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng
D. Các dân tộc sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng
16.5 Tính bất hợp lý của sự phân bố dân cư nước ta thể hiện ở
A. Thành thị có số dân đông hơn nông thôn
D. Nơi nhiều tài nguyên, thiếu lao động còn nơi tài nguyên có hạn lại thừa lao động
C. Vùng phía tây đông dân hơn vùng phía đông
D. Vùng trung du, miền núi đông dân hơn đồng bằng
16.6 Nhận định nào không đúng đối với dân số nước ta
A. Số dân thành thị nhiều hơn số dân nông thôn
B. Số dân thành thị ít hơn số dân nông thôn
C. Số dân nông thôn ngày càng tăng
D. Số dân thành thị ngày càng tăng
16.7 Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng đối với dân số nước ta
A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc
B. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
C. Phân bố dân cư chưa hợp lý giữa các vùng
D. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng
16.8 khu vực Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
A. Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú
B. Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
C. Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp
D. Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao
16.9 Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây
A. Gia tăng cơ học cao
B. Cơ cấu dân số già
C. Tuổi thọ ngày càng cao
D. Quy mô dân số lớn
16.10 tỷ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng
A. Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
B. Nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
C. Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm
D. Nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng
16.11 phân bố dân cư chưa hợp lý ảnh hưởng rất nhiều đến
A. Mức gia tăng dân số
B. Sử dụng lao động và khai thác tài nguyên
C. Truyền thống sản xuất, văn hóa, phong tục tập quán củ các dân tộc
D. Cơ cấu dân số
16.12 việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta chủ yếu nhằm
A. Hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị
B. Khai thác hiệu quả tài nguyên, sử dụng tối đa nguồn lao động
C. Hạn chế sự chênh lệch trình độ phát triển kinh tế-xã hội ở các vùng
D. Tạo điều kiện, đảm bảo các chính sách chuyển cư
16.13 giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư
A. Phân bố lại dân cư giữa các vùng, miền và các ngành
B. Đô thị hóa nông thôn
C. Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân
D. Di dân từ đồng bằng lên miền núi
16.14 hiện tại cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm
A. Là cơ cấu dân số già
B. Đang biến đổi chậm theo hướng già hóa
C. Đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa
D. Là cơ cấu dân số trẻ
16.15 nhà nước ta cần phải chú trọng đầu tư hơn nữa đối với việc phát triển kinh tế -xã hội ở các vùng dân tộc ít người vì
A. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp
B. Trình độ dân trí khó được nâng cao
C. Công nghiệp hóa ở các vùng này đang diễn ra nhanh
D. Đời sống vật chất và tinh thần khá phong phú
16.16 dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng xấu đến
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân
B. Việc phát triển giáo dục và y tế
C. Vấn đề giải quyết việc làm
D. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động
16.17 xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, thể hiện ở
A. Dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng
B. Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm
C. Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn không đổi
D. Dân số nông thôn giảm, dân số thành thị không đổi
16.18 sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm giảm ảnh hưởng rất lớn đến
A. Tốc độ đô thị hóa
B. Quy mô dân số của đất nước
C. Mức gia tăng dân số
D. Việc sử dụng lao động
16.19 dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
A. Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
B. Bảo vệ tài nguyên và thiên nhiên
C. Nâng cao tay nghề cho lao động
D. Nâng cao chất lượng cuộc sống
16.20 người Việt ở nước ngoài, sinh sống tập trung nhiều nhất ở
A. Hoa Kì, Úc, Lào
B. Hoa Kì, Úc, Nhật Bản
C. Hoa Kì, Úc, Châu Âu
D. Hoa Kì, Úc, Hàn Quốc
16.21 dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta
A. Thu nhập người dân tăng
B. Nguồn lao động dồi dào
C. Có nhiều việc làm mới
D. Chất lượng lao động cao
16.22 hiện nay, cần phải chú trọng đầu tư hơn nữa đối với phát triển kinh tế -xã hội ở các vùng đồng bào dân tộc ít người, vì
A. Các dân tộc còn có sự chênh lệch đáng kể trong sự phát triển kinh tế- xã hội
B. Cần nâng trình độ phát triển kinh tế -xã hội và mức sống
C. Các dân tộc ít người đã có nhiều đóng góp trong hai cuộc kháng chiến
D. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp
16.23 miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
A. Có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ
B. Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế
C. Địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
D. Nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn
16.24 mật độ trung bình của đồng bằng sông Hồng lớn gấp 2,8 lần đồng bằng sông Cửu Long được giải thích bằng nhân tố
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Lịch sử khai thác lãnh thổ
C. Tính chất của nền kinh tế
D. Điều kiện tự nhiên
16.25 dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào
A. Nửa sau thế kỉ XX
B. Nửa đầu thế kỉ XIX
C. Nửa đầu thế kỉ XX
D. Nửa sau thế kỉ XIX
16.26 trong cơ cấu các nhóm tuổi của tổng số dân nước ta, xếp thứ tự từ cao xuống thấp là
A. Dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
B. Trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
C. Ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
D. Trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
16.27 "Cơ cấu dân số vàng" có nghĩa là
A. Số người ở độ tuổi 15-59 chiếm hơn 2/3 dân số
B. Số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số
C. Số người ở độ tuổi 0-14 chiếm hơn 2/3 dân số
D. Số người ở độ tuổi trên 60 tuổi chiếm hơn 2/3 dân số
16.28 Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm
A. Hạ tỷ lệ tăng dân số ở khu vực này
B. Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người
C. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng
D. Tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số
16.29 để thực hiện tốt công tác dân số -kế hoạch hóa gia đình, cần quan tâm trước hết đến
A. Vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng sâu, biên giới hải đảo
B. Các vùng nông nghiệp lúa nước độc canh, năng suất thấp
C. Các vùng nông thôn và các bộ phận của dân cư
D. Vùng chuyên canh cây công nghiệp
16.30 tỷ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do
A. Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước
B. Nước ta không có nhiều thành phố lớn
C. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
D. Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao
16.31 để nâng cao chất lượng về mặt văn hóa trong đời sống văn hóa xã hội thì cần phải
A. Đưa văn hóa hiện đại về vùng sâu, vùng xa
B. Tuyệt đối không cho phép du nhập văn hóa nước ngoài
C. Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện
D. Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hóa dân tộc
16.32 biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm
A. Giảm GDP bình quân đầu người
B. Ô nhiễm môi trường
C. Giảm tốc độ phát triển kinh tế
D. Cạn kiệt tài nguyên
16.33 thuận lợi của số dân đông không phải là
A. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
B. Tài nguyên thiên nhiên được sử dụng hợp lý hơn
C. Có nguồn hàng hóa xuất khẩu lớn
D. Có nguồn lao động dồi dào cho phát triển kinh tế
16.34 gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây
A. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn
B. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế- xã hội
C. Ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội
D. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường
16.35 hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
A. Indonesia và Malaysia
B. Indonesia và Thái Lan
C. Indonesia và Philippines
D. Indonesia và Myanmar
16.36 vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
16.37 đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ
A. Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn
B. Gánh nặng phụ thuộc lớn
C. Gây sức ép lớn lên vấn đề giải quyết việc làm
D. Khó hạ tỷ lệ tăng dân số
16.38 số dân thành thị ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do nguyên nhân nào
A. Tác động của quá trình công nghiệp hóa
B. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập
C. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu
D. Ở đâu thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt
16.39 thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do
A. Dân số có xu hướng già hóa
B. Tỷ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm
C. Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
D. Quy mô dân số giảm
16.40 thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do
A. Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới
B. Loài người định cư khá sớm
C. Có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc
D. Nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử
16.41 trong điều kiện nền kinh tế của nước ta hiện nay, với số dân đông và gia tăng nhanh sẽ
A. Gây ô nhiễm môi trường
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân
C. Làm tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức
D. Có nguồn lao động dồi dào, đời sống của nhân dân sẽ được cải thiện
16.42 mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch là do
A. Lịch sử định cư của các dân tộc mang lại
B. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng
C. Các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau
D. Trình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau
16.43 độ tuổi từ 60 trở lên có xu hướng tăng là do
A. Tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm đáng kể
B. Tuổi thọ trung bình thấp
C. Hệ quả của tăng dân số những năm trước kia
D. Mức sống được nâng cao
16.44 Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư của nước ta hiện nay
A. Quá trình xuất, nhập cư
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ
D. Trình độ phát triển kinh tế
16.45 Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi mà cơ cấu dân số trẻ nước ta mang lại
A. Tạo ra nguồn lao động dồi dào
B. Tạo ra lực lượng lao động năng động, sáng tạo
C. Có khả năng tiếp cận với khoa học và công nghệ
D. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và đời sống
17.1 lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông- lâm nghiệp là do
A. Các ngành này có năng suất lao động thấp hơn nền cần nhiều lao động
B. Đây là các ngành có cơ cấu đa dạng nên thu hút nhiều lao động
C. Sản xuất nông lâm -nghiệp ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều người lao động
D. Các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhiều lao động
17.2 năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp, chủ yếu là do
A. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế
B. Trình độ lao động chưa cao
C. Phân bố lao động không đồng đều
D. Cơ cấu kinh tế chậm thay đổi
17.3 hiện nay ở nước ta
A. Tỷ lệ thiếu việc làm ở thành thị cao hơn nông thôn
B. Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn, tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn thành thị
C. Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn
D. Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở thành thị cao hơn nông thôn
17.4 ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A. Tỷ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn
B. Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hàng năm cao hơn số việc làm mới
C. Nước ta có nguồn lao động ít và chất lượng lao động chưa cao
D. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển
17.5 Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở
A. Thành thị
B. Đồng bằng
C. Nông thôn
D. Miền núi
17.6 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?
A. Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao
B. Tính kỷ luật của người lao động rất cao
C. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
D. Lực lượng lao động trình độ cao còn ít
17.7 Mặt hạn chế của việc sử dụng lao động ở nước ta không phải là
A. Phân công lao động chậm chuyển biến
B. Năng suất lao động vẫn còn thấp
C. Quỹ thời gian chưa được tận dụng triệt để
D. Chất lượng cuộc sống chậm cải thiện
17.8 Biện pháp nào không chủ yếu vào hướng giải quyết việc làm cho người lao động?
A. Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương
B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C. Phát triển các thành phố xanh và sạch
D. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng
17.9 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A. Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị
B. Là một vấn đề kinh tế- xã hội lớn ở nước ta hiện nay
C. Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn ở nông thôn
D. Tình trạng thiếu việc làm và thất nghiệp còn gay gắt
17.10 Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là
A. Xây dựng
B. Công nghiệp
C. Thủy sản
D. Nông, lâm nghiệp
17.11 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn
A. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
B. Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hóa
C. Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân
D. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương
17.12 Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là
A. Trình độ chuyên môn, kĩ thuật chưa cao
B. Còn thiếu kĩ năng làm việc
C. Thể lực chưa thật tốt
D. Phân bố chưa hợp lý
17.13 Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất?
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
B. Phát triển kinh tế, chú ý thích đáng ngành dịch vụ
C. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
D. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
17.14 Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực
A. Miền núi
B. Trung du
C. Đồng bằng
D. Nông thôn
17.15 Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
A. Hiện đại hóa, thu hút đầu tư nước ngoài
B. Đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ
C. Chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động
D. Công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
17.16 Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là
A. Xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông
B. Xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động
C. Xuất khẩu lao động
D. Xây dựng các cơ sở CN, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều lao động
17.17 Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ
A. Đại học và trên đại học
B. Cao đẳng
C. Trung cấp
D. Công nhân kĩ thuật
17.18 Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Dân số đông, gia tăng còn nhanh
B. Dân số đông, gia tăng còn nhanh
C. Giáo dục, văn hóa và y tế phát triển
D. Các đô thị có nhiều lao động kỹ thuật
17.19 Nhược điểm lớn nhất về chất lượng của nguồn lao động nước ta là
A. Tỷ lệ lao động trong nông nghiệp có xu hướng giảm
B. Tính kỷ luật cao
C. Tỷ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn
D. Phần lớn lao động trong công nghiệp
17.20 Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
B. Ngành dịch vụ còn kém phát triển
C. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
D. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển
17.21 Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A. Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công
B. Phát triển kinh tế trang trại
C. Phát triển kinh tế hộ gia đình
D. Tiến hành thâm canh, tăng vụ
17.22 Ở Việt Nam việc làm là một vấn đề gay gắt vì
A. Nước ta có nguồn lao động dồi dào nhưng kinh tế còn chậm phát triển
B. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn rất lớn
C. Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới
D. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao
17.23 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do
A. Phần lớn lao động sống ở nông thôn
B. Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo
C. Năng suất lao động thấp
D. Độ tuổi trung bình của người lao động cao
17.24 Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
A. Nông thôn
B. Miền núi
C. Thành thị
D. Đồng bằng
17.25 Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng, đó là do
A. Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt
B. Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa
C. Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước
D. Luật đầu tư thông thoáng
17.26 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng
A. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ
B. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư
C. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng
D. Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ
17.27 Số dân thành thị ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. Tác động của quá trình công nghiệp hóa
B. Ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt
C. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập
D. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu
17.28 Phát biểu nào sau đây đúng về lao động nước ta hiện nay?
A. Trình độ rất cao
B. Số lượng đông đảo
C. Cơ cấu không đổi
D. Phân bố đồng đều
17.29 Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là
A. Phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ
B. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
D. Đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
17.30 Cần phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trong phạm vi cả nước, vì việc sử dụng lao động trong một số vùng còn lãng phí
A. Mật độ dân cư giữa các vùng chưa đều nhau
B. Thiếu lao động trong việc khai thác tài nguyên ở một số vùng
C. Việc sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên
17.31 Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
A. Khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế
B. Phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa
C. Tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư
17.32 Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay ở nước ta là
A. Trong ngành dịch vụ
B. Khu vực sản xuất vật chất
C. Trong ngành du lịch
D. Trong ngành không sản xuất vật chất
17.33 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
A. Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông
B. Những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
C. Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
D. Việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước
17.34 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn ngày càng tăng là
A. Nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn
C. Nông thôn có nhiều ngành nghề
D. Ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh
17.35 Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các KV khác vì
A. Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài
B. Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả
C. Tác động của công nghiệp hóa và hiện đại hóa
D. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường
17.36 Tính không chuyên của đội ngũ lao động sẽ dẫn đến hậu quả
A. Sản phẩn xấu
B. Sử dụng tối đa nguồn lao động
C. Tài nguyên bị tàn phá
D. Năng suất lao động thấp
17.37 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
A. Thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm
B. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên
C. Việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn
D. Việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn
17.38 Lao động phổ thông tập trung quá đông ở khu vực thành thị sẽ
A. Có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ
B. Giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn
C. Có điều kiện để phát triển các ngành công nghiệp cao
D. Khó bố trí, sắp xếp và giải quyết việc làm
17.39 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
A. Cần cù, chịu khó, sáng tạo
B. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
C. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh
D. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
17.40 Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A. Nâng cao thể trạng người lao động
B. Bố trí lại nguồn lao động cho hợp lý
C. Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động
D. Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm
17.41 Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là
A. Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm
B. Tính sáng tạo của lao động chưa thực sự cao
C. Nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó
D. Công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội
17.42 Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì
A. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
B. Hạn chế thất nghiệp và thiếu việc làm
C. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D. Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo
17.43 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A. Công nghiệp
B. Thương mại
C. Du lịch
D. Nông nghiệp
17.44 Nguyên nhân nào chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông-lâm-ngư nghiệp trong cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay?
A. Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh
D. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện
17.45 Yếu tố chủ yếu nào thúc đẩy sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động ở nước ta?
A. Cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới kinh tế đất nước
B. Sự phát triển của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C. Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên
D. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
17.46 Hướng giải quyết việc làm hữu hiệu nhất ở nước ta hiện nay là
A. Giới thiệu việc làm, xuất khẩu lao động
B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng lãnh thổ
C. Khôi phục lại những ngành nghề truyền thống ở nông thôn
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo
17.47 Để giải quyết việc làm ở nước ta, không có giải pháp này
A. Phân chia lại ruộng đất, giao đất, giao rừng cho nông dân
B. Mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, nâng cao chất lượng lao động
C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
D. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
17.48 phân công lao động xã hội của nước ta chậm chuyển biến chủ yếu là do
A. Cơ chế quản lý còn bất cập
B. Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao
C. Còn lãng phí trong sản xuất và tiêu dùng
D. Năng suất lao động thấp, quỹ thời gian lao động chưa sử dụng hết
17.49 cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. Tác động của cách mạng khoa học- kỹ thuật và quá trình đổi mới
B. Chuyển dịch hợp lý cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ
C. Số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao
D. Năng suất lao động nâng cao
17.50 Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
A. Phần lớn lao động có thu nhập thấp
B. Năng suất lao động xã hội ngày càng tăng
C. Phân công lao động xã hội chậm chuyển biến
D. Quỹ thời gian lao động được sử dụng triệt để
