wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

diaa

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Sự hình thành gió phơn Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của:

a)

Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và dãy Trường Sơn

b)

Gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường Sơn

c)

Địa hình núi đồi kéo dài phía Tây và Tín phong bán cầu Bắc

d)

Lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ

2.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ nước ta chịu tác động chủ yếu của

a)

dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.


b)

áp thấp nhiệt đới và bão, gió phơn Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

d)

gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.

3.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Trung Bộ nước ta ?

a)

Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió Đông Bắc và Bão

b)

Gió mùa Đông Bắc, gió T, áp thấp nđ và dải hội tụ

c)

Tín phong BCB, gió T, bão và dhtnđ

d)

Tín phong BCB, gió TN, áp thấp nhiệt đới, bão

4.

Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.

b)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.

c)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.

d)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.

5.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

a)

gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

b)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.

c)

dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

d)

áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

6.

Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

b)

gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.

c)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương dển, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.

d)

bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam.

7.

Vị trí địa lí của nước ta có đặc điểm là

a)

nằm trong vùng gió mùa hoạt động mạnh.

b)

nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

c)

nằm trong vùng có ít thiên tai.

d)

nằm trên các vành đai sinh khoáng.

8.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế tư nhân và tập thể.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

9.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh là do

a)

đất đá bở, thấm nước.

b)

độ dốc lớn, phân bậc.

c)

mưa lớn theo mùa.

d)

rừng bị tàn phá nhiều.

10.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

hình thành các vùng chuyên canh.

b)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

d)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.

11.

Nhận định nào không đúng về ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực sẵn có.

b)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

d)

Chuyển nền kinh tế theo hướng phát triển theo chiều rộng.

12.

Đất feralit phân bố tập trung ở khu vực nào của nước ta?

a)

Các đồng bằng châu thổ.

b)

Vùng đồi núi thấp.

c)

Các đồng bằng ven biển.

d)

Vùng núi cao.

13.

Nước ta có chung đường biên giới trên đất liền và trên biển với quốc gia nào?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Phi-lip-pin.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số giảm dần.

b)

Cơ cấu dân số ngày càng trẻ hóa.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên giảm.

d)

Chủ yếu sống ở thành thị.

15.

Nước ta có số giờ nắng lớn là do

a)

tiếp giáp với biển Đông.

b)

Tín phong hoạt động quanh năm.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

nằm trong khu vực gió mùa.

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân thành thị nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.

b)

Quy mô lớn hơn nông thôn.

c)

Phân bố đều giữa các vùng

d)

Số lượng tăng qua các năm.

17.

Đặc trưng của khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nóng, ẩm quanh năm.

c)

khô hạn quanh năm.

d)

nhiệt độ trung bình năm cao.

18.

Phát biểu nào không đúng về ảnh hưởng của đô thị hóa đối với các vấn đề xã hội nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Giải quyết nhiều việc làm.

c)

Lan tỏa lối sống văn minh, hiện đại.

d)

Tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn.

19.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động ở miền Bắc nước ta đến dãy

a)

Tam Điệp.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Bạch Mã.

d)

Hoành Sơn.

20.

Cơ cấu lao động theo khu vực thành thị và nông thôn nước ta hiện nay

a)

có tỉ lệ khu vực thành thị giảm

b)

thay đổi do công nghiệp hóa.

c)

không có sự thay đổi qua các năm.

d)

có tỉ lệ khu vực nông thôn tăng.

21.

Những nhân tố chính tạo ra sự phong phú về thành phần loài sinh vật nước ta là

a)

đất đai đa dạng, có nhiều dạng địa hình khác nhau.

b)

có mùa đông lạnh, địa hình đồi núi chiếm phần lớn.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm có sự phân hóa mạnh, vị trí địa lí.

d)

khí hậu nóng ẩm mưa nhiều theo mùa, có nhiều loại đất.

22.

Đồng bằng Bắc Bộ nước ta có mưa nhiều, chủ yếu do

a)

gió mùa Tây Nam, khối khí Bắc Ấn Độ Dương, gió mùa Đông Bắc.

b)

dải hội tụ nhiệt đới, Tín phong Bắc bán cầu, Tín phong Nam bán cầu.

c)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, khối khí Bắc Ấn Độ Dương.

d)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc.

23.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa khu vực núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu là do

a)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

b)

độ cao địa hình và hướng các dây núi.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

tác động của gió mùa và hướng các đây núi.

24.

Miền khí hậu phía Nam có vị trí gần với vùng xích đạo.

a)

Đúng.

b)

Sai.

25.

Mùa khô ở miền Nam sâu sắc do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

a)

Sai vì mùa khô ở miền Nam sâu sắc do ảnh hưởng của gió Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Đúng

26.

Biên độ nhiệt năm của miền Nam nhỏ hơn miền Bắc do vị trí gần với xích đạo hơn.

a)

Đúng, với vị trí gần xích đạo, miền Nam nắng nóng quanh năm và không chịu ảnh hưởng của gió

mùa Đông Bắc.

b)

Sai.

27.

Miền khí hậu phía Nam mưa nhiều vào mùa hạ do khối khí Bắc Ấn Độ Dương, Tín phong bán

cầu Nam.

a)

Đúng, khối khí Bắc Ấn Độ Dương gây mưa nhiều vào nửa đầu mùa hạ cho Nam Bộ, Tín phong

bán cầu Nam (chính là loại gió thổi từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam, vượt qua xích đạo và đổi

hướng thành gió mùa Tây Nam) gây mưa nhiều và nửa cuối mùa hạ.

b)

Sai.

28.

Tài nguyên du lịch là điều kiện cần thiết để phát triển và phân bố du lịch.

a)

Đúng, tài nguyên du lịch chính là cơ sở, là điều kiện cần đối với sự phát triển và phân bố du lịch.

b)

Sai.

29.

Thị trường khách du lịch không ảnh hưởng tới doanh thu của ngành du lịch.

a)

Sai vì có nhiều khách du lịch thì doanh thu du lịch cao và ngược lại.

b)

Đúng.

30.

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam có tính mùa vụ.

a)

Đúng vì khí hậu có sự phân mùa: mùa đông, mùa hạ.

b)

Sai

31.

Sự bùng nổ các hoạt động du lịch cũng gây ra nhiều tác động đến môi trường.

a)

Đúng, ý thức của du khách tác động rất lớn đến môi trường.

b)

Sai

32.

Từ năm 2017 đến 2020, Phi-lip-pin có cán cân thương mại xuất siêu.

a)

Sai vì từ năm 2017 đến năm 2020, giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu => Từ năm

2017 đến 2020, Phi-lip-pin có cán cân thương mại nhập siêu.

15

b)

Đúng

33.

Nội dung trên thể hiện đặc điểm của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

a)

Đúng vì dãy Trường Sơn Nam thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

b)

Sai

34.

Mùa khô trong miền là do ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.

a)

Sai vì mùa khô của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của gió Tín phong bán cầu

Bắc

b)

Đúng

35.

Vùng biển Nam Trung Bộ sâu, thềm lục địa hẹp, có nhiều vũng vịnh.

a)

Đúng, đây cũng là điều kiện giúp vùng phát triển mạnh ngành giao thông vận tải biển.

b)

Sai

36.

Sự phân hóa mùa mưa, mùa khô của khí hậu làm cho đất đai ở vùng đồi núi bị xói mòn nhanh

chóng.

a)

Đúng vì lượng mưa lớn tập trung trong thời gian ngắn khiến đất bị bão hòa nước, mất đi khả năng

thấm nước, dòng chảy mặt mạnh cuốn trôi lớp đất mặt giàu dinh dưỡng, làm đất trở nên bạc màu.Vào mùa khô, thiếu nước làm cho đất trở nên cứng, nứt nẻ, dễ bị gió cuốn trôi. Rễ cây không bám chắc vào đất, làm tăng khả năng xói mòn khi có mưa lớn.

b)

Sai

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Trong vùng nhiều thiên tai.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

38.

Lũ quét nước ta thường xảy ra ở khu vực nào?

a)

Vùng trũng.

b)

Đồng bằng.

c)

Miền núi .

d)

Ven biển.

39.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng.

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ.

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số đông nhiều thành phần dân tộc.

b)

Tốc độ gia tăng dân số giảm cơ cấu dân số vàng.

c)

Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.

41.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

42.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

khí tự nhiên.

d)

than bùn.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?

a)

Là ngành phát triển lâu đời.

b)

Năng lực vận tải tăng lên.

c)

Lao động trình độ rất cao.

d)

Chưa có các cảng quốc tế.

44.

Hình thức du lịch sinh thái có tiềm năng nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng.

b)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào.

d)

Giáp với Đồng bằng sông Hồng.

46.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

47.

So với các vùng lãnh thổ khác của nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ có

a)

nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất.

b)

tài nguyên du lịch phong phú đa dạng hơn.

c)

nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển.

d)

thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

48.

Đâu không phải là thế mạnh nổi bật của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển sản xuất lương thực.

b)

Trồng các loại cây công nghiệp.

c)

Khai thác dầu khí quy mô lớn.

d)

Xây dựng nhà máy thuỷ điện.

49.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng.

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình.

c)

Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.

d)

Hình dáng lãnh thổ và địa hình.

50.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Lúa đông xuân giảm 0,2%, lúa mùa tăng 27,8%.

b)

Lúa đông xuân tăng 0,2% , lúa mùa tăng 27,8%.

c)

Lúa mùa giảm 28,7%, lúa hè thu và thu đông giảm 32,4%,

d)

Lúa mùa tăng 27,8% , lúa hè thu và thu đông giảm 32,4%.

51.

Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm

a)

2007.

b)

1975.

c)

1986.

d)

1995.

52.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lương thực và nuôi lợn.

53.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

54.

Hiện tượng xâm nhập mặn hiện nay diễn ra ngày càng trầm trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.

b)

mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.

c)

biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.

d)

địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.

55.

Lãnh thổ trên đất liền nước ta tiếp giáp với các quốc gia nào sau đây ở phía Bắc ?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Thái Lan.

d)

Campuchia.

56.

Đâu không phải là tiêu chí để phân loại thiên tai?

a)

Theo nguồn gốc phát sinh.

b)

Theo tốc độ diễn ra thiên tai.

c)

Theo vùng lãnh thổ đặc thù.

d)

Theo tiến trình xảy ra.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

Năng suất lao động còn thấp so với thế giới.

b)

Phần lớn lao động có thu nhập thấp

c)

Chất lượng lao động nâng lên rất cao.

d)

Lực lượng lao động phân bố đều trên cả nước.

58.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc khai thác nhiên liệu?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí đốt.

d)

Quặng sắt.

59.

Tuyến vận tải đường bộ quan trọng thúc đẩy kinh tế xã hội ở dãi đất phía tây của đất nước là

a)

Quốc lộ 1A.

b)

Quốc lộ 279.

c)

Đường Hồ Chí Minh.

d)

Quốc lộ số 9.

60.

Lãnh thổ nước ta

a)

có biên giới chung với nhiều nước.

b)

có biên giới chung với nhiều nước.

c)

nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

d)

có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

61.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta là

a)

giao rừng cho người dân, phát triển thủy lợi kết hợp thủy điện, trồng cây theo băng.

b)

duy trì, phát triển diện tích rừng, trồng rừng trên đồi trọc, sử dụng chế phẩm sinh học.

c)

tăng diện tích rừng, canh tác đúng kĩ thuật trên đất dốc, tổ chức định canh, định cư.

d)

cải tạo đất hoang, đồi trọc, đẩy mạnh thâm canh, quy hoạch tốt việc sử dụng đất đai.

62.

Tỉ lệ dân thành thị ở nước ta từ khi Đổi mới đến nay

a)

giảm liên tục.

b)

giảm không liên tục.

c)

tăng liên tục.

d)

tăng không liên tục.

63.

Giải pháp chủ yếu để sử dụng có hiệu quả nguồn lao động ở nông thôn nước ta là

a)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế, đẩy mạnh sản xuất nông sản hàng hóa.

b)

thu hút vốn nước ngoài để mở rộng sản xuất, xây dựng khu công nghiệp.

c)

đẩy mạnh việc xuất khẩu lao động, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

d)

xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp, giảm gia tăng dân số tự nhiên.

64.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

sông ngòi dày đặc và nhiều ao hồ.

b)

nhiều cửa sông rộng và gần nhau.

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

65.

Nhân tố thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

công cuộc Đổi mới, hội nhập quốc tế.

b)

tăng cường tỉ lệ nội địa hóa sản phẩm.

c)

công cuộc chuyển sang nền kinh tế số.

d)

quá trình hiện đại hóa cơ sở vật chất.

66.

Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã mở rộng và hiện đại hóa, do nguyên

nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.

b)

Dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng.

c)

Nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ.

67.

Khó khăn đối với việc trồng và chế biến một số loại cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc

Bộ là

a)

rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu cơ sở chế biến.

b)

thiếu nước vào mùa đông, nhiệt độ cao, ít loại đất.

c)

khả năng mở rộng diện tích nhỏ, thiếu vốn đầu tư.

d)

sự phân hóa của địa hình, kinh nghiệm người dân.

68.

Vườn quốc gia nào sau đây nằm ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tam Đảo.

b)

Cát Tiên.

c)

Phú Quốc.

d)

Núi Chúa.

69.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

quần đảo, nhiều bãi triều ven biển.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

các vụng, vịnh, cửa sông, ao hồ.

70.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

môi trường.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

lao động.

71.

Nam Bộ nước ta có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

b)

bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam, gió phơn Tây Nam.

c)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ.

d)

gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới.

72.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng trong những năm qua do

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.

b)

thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.

c)

đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.

d)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

73.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

74.

 Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?

a)

Gió đông bắc và tây nam, vị trí gần xích đạo, khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

Vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

c)

Gió tây nam, vị trí ở gần bán cầu Nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh kéo dài.

d)

Vị trí nằm ở xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam, bão.

75.

 Thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long đối với sản xuất nông nghiệp nhiệt đới là

a)

Đồng bằng châu thổ lớn, có đất phù sa sông với diện tích rộng.

b)

Khí hậu tính cận Xích đạo với nhiệt cao, nguồn nước dồi dào.

c)

Sông ngòi, kênh rạch dày, nhiều nước; nhiều vùng trũng rộng.

d)

Tài nguyên sinh vật phong phú, có các khu dự trữ sinh quyển.


76.

Vị trí địa lí nước ta

a)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

b)

hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo.

c)

nằm trên vành đai sinh khoáng.

d)

ở giữa trung tâm Đông Nam á.

77.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Phân bố đều khắp các vùng.

c)

Rừng trồng chiếm chủ yếu.

d)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm mạnh

78.

Đô thị nước ta hiện nay 

a)

có sức hút lớn đối với đầu tư.

b)

chủ yếu sản xuất nông nghiệp.

c)

đóng góp rất ít vào tổng GDP.

d)

tỉ suất sinh cao hơn nông thôn. 

79.

Ở nước ta hiện nay, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm, cơ cấu dân số đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển, mức sống tăng lên, chính sách dân số.

b)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng.

c)

kinh tế phát triển, tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số.

d)

độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng.

80.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

b)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

c)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

81.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp với thị trường.

b)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư.

82.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay?

a)

Đa dạng các loại hình vận tải.

b)

Chỉ phát triển đường bộ.

c)

Đường sắt phân bố rộng khắp.

d)

Đường sắt phân bố rộng khắp.

83.

 Du lịch biển nước ta phát triển mạnh chủ yếu do

a)

nâng cấp cơ sở hạ tầng và đa dạng dịch vụ.

b)

mở rộng thị trường nội địa và chú ý đầu tư.

c)

tăng số lượng lao động và sản phẩm du lịch.

d)

đổi mới khai thác tài nguyên và lao động.

84.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp khai khoáng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là


a)

giàu khoáng sản, đa dạng về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.

c)

trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy.

d)

địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.

85.

Đặc điểm nào không phải là thế mạnh của nguồn lao động của đồng bằng sông Hồng?


a)

Nguồn lao động có trình độ cao.

b)

Lao động phần lớn ở nông thôn.

c)

Lao động có kinh nghiệm.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

86.

Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhiều loại hình du lịch biển dựa trên các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Tài nguyên phong phú, nguồn đầu tư lớn, nhu cầu du khách đa dạng.

b)

Mức sống tăng, tăng cường hoạt động quảng bá và xúc tiến du lịch.

c)

Trình độ lao động nâng cao, cơ sở vật chất được cải thiện, vốn nhiều.

d)

Trình độ lao động nâng cao, cơ sở vật chất được cải thiện, vốn nhiều.

87.

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ chủ yếu do

a)

kinh tế phát triển nhất cả nước, quy mô dân số đông, nhiều đô thị lớn.

b)

vị trí địa lí thuận lợi, tăng trưởng kinh tế nhanh, lao động nhập cư nhiều.


c)

công nghiệp phát triển mạnh, thu hút vốn đầu tư, trình độ lao động cao.

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi, ưu thế về khoa học kĩ thuật, mức sống cao.

88.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta?

a)

Sông ngòi có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

b)

Hạ lưu các sông đều có độ dốc lớn, dòng chảy phức tạp.

c)

Sông chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.

d)

Tổng lượng nước phân bố đều giữa các hệ thống sông.

89.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

b)

đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của Nhà nước.

c)

khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm.

d)

nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

90.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

b)

tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.

c)

đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.

d)

đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.


91.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá bắc - nam do tác động chủ yếu của các yếu tố

a)

hình dạng lãnh thổ, gió mùa, địa hình núi.

b)

địa hình đồi núi, gió Tây, vị trí nội chí tuyến.

c)

gió mùa Tây Nam, xa xích đạo, địa hình núi.

d)

giáp biển, địa hình có núi cao, gió Tín phong.

92.

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh các giống lúa cao sản, chất lượng cao nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?


a)

Thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

Giải quyết việc làm, tạo sinh kế bền vững cho người dân.

c)

Phát huy kinh nghiệm sản xuất, bảo vệ môi trường sinh thái.

d)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế, chủ động phòng chống thiên tai.

93.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta hiện nay thấp hơn nhiều so với thế giới chủ yếu do

a)

đô thị hóa chậm, công nghiệp hóa muộn, tỉ lệ lao động nông nghiệp cao.

b)

lao động nông nghiệp nhiều, dịch vụ đa dạng, công nghiệp hóa muộn.

c)

nông nghiệp chiếm ưu thế, ít ngành nghề, lao động thủ công còn nhiều.

d)

năng suất lao động thấp, kinh tế chậm phát triển, mức sống chưa cao.

94.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố các dân tộc ở nước ta?

a)

Các dân tộc sinh sống đan xen nhau ở các vùng miền.

b)

Các dân tộc sinh sống tách biệt theo từng vùng miền.

c)

Dân tộc thiểu số chỉ sinh sống ở các vùng núi cao.

d)

Dân tộc thiểu số chỉ sinh sống ở biên giới phía Bắc.

95.

Một trong những đặc điểm nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

hình thức chăn nuôi trang trại được chú trọng.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

đàn bò sữa chỉ phát triển ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất cao nhất.

96.

Xu hướng phát triển công nghiệp xanh ở nước ta thể hiện ở sự phát triển một số ngành như

a)

điện mặt trời, điện rác.

b)

khai thác than, địa nhiệt.

c)

khai thác cát, thủy điện.

d)

điện từ khí, điện gió.

97.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

b)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

c)

Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh.

d)

Đã có cả các cảng quốc tế và cảng nội địa.

98.

Giải pháp quan trọng để đẩy mạnh sự phát triển ngành du lịch của nước ta hiện nay là

a)

đổi mới chiến lược phát triển, đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

b)

ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ trực tiếp các doanh nghiệp.

c)

mở cửa đón du khách quốc tế, giảm giá các loại hình dịch vụ.

d)

xây dựng cơ sở lưu trú, cơ sở hạ tầng để thu hút khách du lịch.

99.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Lào.

b)

Trung Quốc, Cam-pu-chia.

c)

Lào, Thái Lan.

d)

Lào, Cam-pu-chia.

100.

. Sự phát triển ngành công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng không phải dựa trên thế mạnh lực lượng lao động dồi dào?

a)

Hóa chất.

b)

Dày dép.

c)

Dệt may.

d)

Chế biến thực phẩm.

101.

 Trong tương lai, cảng biển nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất cả nước?


a)

Vân Phong.

b)

Đà Nẵng.

c)

Dung Quất.

d)

Quy Nhơn.

102.

ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh?

a)

Du lịch biển.

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.

d)

Chế biến hải sản.

103.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tới sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

Thuận lợi đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

b)

Nông sản giống nhau ở tất cả các vùng.

c)

Tạo ra tính mùa vụ ổn định quanh năm.

d)

Phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

104.

 Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hoá, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng

a)

phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

b)

đa dạng hoá mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế.

d)

phát triển mô hình chợ truyền thống và các chợ đầu mối.

105.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm.

b)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

c)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

d)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

106.

Điểm khác biệt của vùng khí hậu Nam Bộ so với Nam Trung Bộ nước ta là


a)

mưa nhiều vào mùa hạ, bão ít ảnh hưởng. 

b)

khí hậu phân thành hai mùa mưa - khô.

c)

mùa mưa đến muộn, bão ít ảnh hưởng.

d)

nhiệt độ cao, mưa lùi về mùa thu đông.

107.

Ý nghĩa chủ yếu của việc cải tạo đất phèn, đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tăng hiệu quả sử dụng đất, góp phần tích cực vào việc phát triển kinh tế-xã hội.

b)

phân bố lại dân cư, xóa đói giảm nghèo và tạo thêm nguồn hàng cho xuất khẩu.

c)

tăng sản lượng lương thực, thực phẩm, giải quyết việc làm và phát triển kinh tế.

d)

nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, giải quyết tốt vấn đề lương thực cả nước.

108.

 Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí

a)

gần nơi giao nhau của các vành đai sinh khoáng.

b)

giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.

c)

có hoạt động của gió mùa và Tín phong.

d)

nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.

109.

Ở nước ta hiện nay, loại rừng nào sau đây chiếm phần lớn diện tích?

a)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

b)

Rừng trồng ngập mặn ở ven biển.

c)

Rừng trồng chưa khai thác được.

d)

Rừng nguyên sinh chất lượng tốt.

110.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

ngày càng có xu hướng sống xanh.

b)

chủ yếu hoạt động trong thủy sản.

c)

giảm tỉ trọng trong cơ cấu dân số.

d)

chưa tham gia hoạt động du lịch.

111.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có tốc độ già hóa khá nhanh.

b)

phân bố đều ở nông thôn.

c)

tỉ lệ dân nông thôn nhỏ.

d)

đông nhất ở vùng cao nguyên.

112.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Môi trường bị ô nhiễm, thị trường có nhiều biến động.

b)

Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật nuôi trồng thuỷ sản còn hạn chế.

c)

Phần lớn người dân còn nuôi trồng theo lối truyền thống.

d)

Nguồn giống thủy sản tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

113.

Hoạt động chế biến sữa ở nước ta phát triển dựa trên nguồn nguyên liệu chính từ

a)

chăn nuôi.

b)

nuôi tôm.

c)

trồng trọt.

d)

khai thác cá.

114.

Ngành đường sắt ở nước ta hiện nay

a)

đang được đầu tư, hiện đại hoá phương tiện.

b)

có mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

c)

phát triển mạnh tuyến hướng tây - đông. 

d)

xây dựng thêm nhiều tuyến vận tải mới.

115.

 Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

đầu năm âm lịch.

b)

cuối năm dương lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

giữa năm âm lịch.

116.

 Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc phát triển ngành chăn nuôi theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

kết cấu hạ tầng còn nhiều hạn chế.

b)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai.

c)

thiếu cơ sở thức ăn, thú y hạn chế.

d)

diện tích đồng cỏ ít, chất lượng thấp.

117.

Hạn chế lớn nhất về kinh tế - xã hội của Đồng bằng sông Hồng là 

a)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

cơ sở hạ tầng chưa được đồng bộ.

c)

thiếu nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

chất lượng lao động còn rất thấp.

118.

Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

phát triển trang trại lớn, áp dụng kĩ thuật mới, mở rộng thị trường.

b)

diện tích biển rộng, khí hậu thuận lợi, công nghệ chế biến hiện đại.

c)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế, nhiều rừng ngập mặn, lao động dồi dào.

d)

thích ứng với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh chế biến, nhiều cửa sông.

119.

 Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

120.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây là chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Mùa khô thiếu nước.

b)

Khoáng sản ít giá trị.

c)

Địa hình trũng thấp.

d)

Bão, sạt lở bờ biển.

121.

Nước ta có nền nhiệt ẩm cao chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?

a)

Vị trí giáp biển, góc nhập xạ lớn, hoạt động của gió và dải hội tụ nhiệt đới.

b)

Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời qua thiên đỉnh.

c)

Hình dáng lãnh thổ, thời gian chiếu sáng, ảnh hưởng của Tín phong và bão.

d)

Vị trí nằm xa chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.

122.

Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.

b)

chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ. 

c)

xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng.

d)

đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.

123.

 Điều kiện để Bắc Trung Bộ đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tự nhiên đa dạng

b)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.

c)

khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, có các bãi chăn thả rộng.

d)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

124.

Sự khác biệt về lượng mưa giữa đồng bằng ven biển miền Trung và Tây Nguyên vào đầu mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến với dãy Trường Sơn.

b)

các gió hướng đông bắc với các dãy núi đâm ngang ra biển.

c)

Gió mùa Đông Bắc qua biển với hướng dãy Trường Sơn.

d)

dải hội tụ nhiệt đới với bức chắn địa hình dãy núi Bạch Mã.

125.

Toàn vẹn lãnh thổ của nước ta bao gồm

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời. 

b)

đất liền, vùng biển và các hải đảo.

c)

vùng biển, vùng trời và quần đảo.

d)

phần đất liền, hải đảo và vùng trời. 

126.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là

a)

khai thác quá mức, công nghiệp phát triển mạnh, số dân tăng nhanh.

b)

cường độ khai thác lớn, thiên tai khắc nghiệt, công nghiệp hóa nhanh.

c)

kĩ thuật khai thác lạc hậu, công nghệ chế biến thô sơ, dân số đông.

d)

biến đổi khí hậu, kinh tế phát triển nhanh, đô thị hóa diễn ra mạnh.

127.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

c)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

128.

Số lượng và tỉ lệ người cao tuổi ngày càng tăng dẫn đến

a)

chi phí cho an sinh xã hội tăng.

b)

dịch vụ y tế ngày càng hiện đại.

c)

áp lực nhà ở, việc làm gia tăng.

d)

cải thiện chất lượng cuộc sống.

129.

Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay phát triển theo hướng sản xuất hàng hoá do

a)

nhu cầu thị trường tăng nhanh.

b)

tăng cường bảo vệ môi trường.

c)

điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

130.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc khai thác nhiên liệu? 

a)

Quặng sắt.

b)

Than đá.

c)

Dầu mỏ.

d)

Khí đốt.

131.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay?

a)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

b)

Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

c)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

d)

 Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.


132.

.Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra thuận lợi quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm.

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt.

d)

an ninh, chính trị ổn định.

133.

 Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khoáng sản khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.

b)

đầu tư vốn, đào tạo lao động.

c)

phát triển giao thông, điện.

d)

Tăng cường thăm dò, khai thác.

134.

Ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng tăng trưởng nhanh chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Dân số đông, hàng hoá phát triển, nhiều trung tâm kinh tế.

b)

Nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt.

c)

Nhập cư nhiều, dân đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.

d)

Lao động có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.

135.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thị trường không ổn định, bị cạnh tranh.

b)

Biến đổi khí hậu, mực nước biển dâng lên.

c)

Môi trường ô nhiễm, chất lượng nước kém.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhỏ, kĩ thuật ít cải tiến.

136.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

môi trường.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

lao động.

137.

Loại gió gây mưa phùn ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa Tây Nam.

d)

gió phơn Tây Nam.

138.

 Khó khăn chủ yếu trong sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc.

b)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

c)

một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

d)

địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

139.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Máy móc, thiết bị là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay.

b)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta hiện nay.

c)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Chú trọng vào việc xuất khẩu các mặt hàng có giá thành cao.

    

140.

Ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển kinh tế, bảo vệ chủ quyền vùng biển đảo.

b)

tăng cường khai thác tài nguyên, nâng cao thu nhập.

c)

nâng cao vị thế của vùng, tạo thêm nhiều việc làm.

d)

thúc đẩy du lịch quốc tế và giao thông vận tải biển.

141.

Chế độ mưa nước ta diễn biến thất thường chủ yếu do

a)

hoạt động của gió mùa, biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiễu động khí quyển.

b)

nóng lên toàn cầu, dải hội tụ nhiệt đới, độ cao và hướng của các dãy núi.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, bão, frông, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí xa xích đạo.

d)

gió hướng đông bắc, gió hướng tây nam, frông, bão và áp thấp nhiệt đới.

142.

Vị trí địa lí nằm ở phía đông của bán đảo Đông Dương và phía đông nam lục địa Á - Âu làm cho

a)

nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa châu Á.

b)

khí hậu nước ta mang tính chất nóng ẩm quanh năm.

c)

tài nguyên thiên nhiên nước ta đa dạng và phong phú.

d)

thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng và phong phú.

143.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

c)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

144.

Các đô thị ở nước ta là động lực phát triển kinh tế của cả nước chủ yếu do

a)

hạ tầng tốt, thị trường rộng, sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng cao.

b)

quy mô dân số lớn, trình độ lao động cao, hạ tầng tốt, dân cư phân bố đều.

c)

có sức hút đầu tư lớn, thị trường đa dạng, nhu cầu đa dạng, lịch sử lâu đời.

d)

thị trường rộng, mức sống rất cao, công nghiệp phát triển, tạo nhiều việc làm.

145.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

làm việc ở nhiều ngành.

b)

đều đã qua đào tạo.

c)

phân bố khá đồng đều.

d)

đều có trình độ cao.

146.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

nhu cầu của thị trường lớn.

b)

kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

c)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

d)

truyền thống chăn nuôi.

147.

Vùng nào trong các vùng sau đây có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.