wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa 11 cuối năm

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Hàn đới và ôn đới lục địa

b)

Ôn đới đại dương và nhiệt đới

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Hàn đới và ôn đới

3.

phía đông Nhật Bản tiếp giáp với

a)

LB Nga

b)

Thái Bình Dương

c)

biển Nhật Bản

d)

Triều Tiên

4.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

dân số đang bị già hóa

b)

phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

c)

Là nước đông dân

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

5.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

b)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

c)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

6.

Nững năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Khủng hoảng dầu mỏ Thế giới

b)

Có nhiều thiên tai

c)

Khủng hoảng kinh tế và tài chính Thế giới

d)

Sức mua trong nước giảm

7.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

8.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

b)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

Quy mô lớn

d)

Tự cung, tự cấp

9.

Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về

a)

giao thông đường thủy nội địa

b)

thủy điện

c)

phát triển du lịch

d)

thủy sản

10.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

hải dương

b)

lục địa

c)

chí tuyến

d)

gió mùa, mưa nhiều

11.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

c)

Có diện tích rộng nhất

d)

Có nhiều bão, sóng thần

12.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Bôxit và apatit.

c)

Than đá và đồng

d)

Sắt và mangan

13.

 Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu

b)

Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô

d)

Hôn-su.

14.

Hiện nay ngành nông nghiệp Nhật Bản chiếm bao nhiêu % trong GDP

a)

10%

b)

5%

c)

3%

d)

1%

15.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Nông Nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp

d)

Chế biến thực phẩm

16.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

17.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có gió mùa hoạt động.

d)

khí hậu cận nhiệt là chủ đạo.

18.

Cho bảng số liệu:

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già.

19.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

20.

Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

21.

Biểu hiện Chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành truyền thống của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

23.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

24.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP quốc gia

b)

Thương mại phát triển hàng đầu thế giới

c)

Giao thông vận tải biển phát triển mạnh

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

25.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

b)

Công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

26.

Nguyên nhân hàng đầu khiến cho ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là gì?

a)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

b)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

27.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Nhật Bản phục hồi sau Chiến Tranh Thế Giới Thứ 2?

a)

Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kỹ thuật mới.

b)

Tập trung cao vào các ngành then chốt, trọng điểm theo từng giai đoạn

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Tập trung phát triển tất cả các ngành công nghiệp bao gồm CN truyền thống và CN hiện đại.

28.

Câu 5. Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

29.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

30.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. Quy mô không lớn.

b)

B. Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

C. Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

D. Dân số già.

31.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Là nước đông dân.

b)

B. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

D. Dân số già.

32.

Giai đoạn phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là:

a)

từ năm 1945 đến năm 1952

b)

từ năm 1955 đến năm 1973

c)

từ năm 1974 đến năm 1990

d)

từ năm 1990 đến năm 2005

33.

Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

34.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do

a)

có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

c)

kinh tế phát triển, nhiều đô thị

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

35.

Trong cơ cấu công nghiệp của Nhật, ưu thế thuộc về các ngành

a)

sử dụng nhiều lao động.

b)

có trình độ cao.

c)

khai thác nhiều tài nguyên.

d)

cần ít vốn đầu tư

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

d)

Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.

37.

Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

chè

d)

dâu tằm

38.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm là do

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng giảm sút.

b)

môi trường biển ngày càng ô nhiễm.

c)

lực lượng lao động ngày càng ít hơn.

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

39.

Sản phẩm chiếm tới 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

nguyên liệu công nghiệp

c)

các dạng năng lượng

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

40.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số Nhật Bản giai đoạn 1950-2005, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

41.

Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973?

a)

Đầu tư phát triển khoa học, kỹ thuật và công nghệ.

b)

Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

c)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt.

d)

Hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ và trung bình.

42.

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồng bằng duyên hải Đông Nam Nhật Bản vì

a)

Có các đồng bằng ven biển rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

Có địa hình bằng phẳng, nhiều đô thị và cảng biển

d)

Không chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa và sóng thần

43.

Câu 7. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản .

a)

A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

d)

D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

44.

Câu 9. Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già

                                                 

                                                     

a)

A. ngày càng giảm.   

b)

C. ít biến động.  

c)

B. ngày càng tăng.

d)

    D. bằng tỉ lệ trẻ em.

45.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

dãy núi Ural

d)

Hồ baikal

46.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

đồng bằng Tây Xibia

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Đồng bằng Đông Âu

d)

sông Obi

47.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

48.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

trải dài trên 11 múi giờ

b)

nằm trên cả 2 châu lục Á và Âu

c)

giáp nhiều biển và đại dương

d)

có nhiều kiểu khí hậu

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

50.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

51.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là đồng bằng

b)

Nằm trong vành đai ôn đới

c)

Nằm trong khí hậu cận cực

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây

c)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc

d)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

53.

Chọn ý đúng nhất về dân số LB Nga giảm do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

54.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

55.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

56.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp quốc phòng

c)

Công nghiệp điện

d)

Sản xuất tên lửa

57.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

58.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Khai thác vàng.

d)

Hàng không.

59.

Ngành xương sống trong nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

du lịch

60.

Thế mạnh nổi bật của nông nghiệp LBN là

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Địa hình bằng phẳng

d)

Quỹ đất rộng lớn

61.

Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử-tin học.

d)

điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.

62.
Câu 1: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 11.
b)
B. 12.
c)
C. 13.
d)
D. 14.
63.
Câu 6: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
a)
A. luyện kim.
b)
B. vũ trụ.
c)
C. chế tạo máy.
d)
D. dệt may.
64.
Câu 10: Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở
a)
A. phần lãnh thổ phía Tây.
b)
B. vùng núi U-ran.
c)
C.  phần lãnh thổ phía Đông.
d)
D. Đồng bằng Tây Xi bia.
65.
Câu 11: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là
a)
A. diện tích lớn nhất.
b)
B. dân số lớn nhất.
c)
C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.
d)
D. số vốn đầu tư lớn nhất.
66.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?
a)
A. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
b)
B. Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
c)
C. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
d)
D. Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
67.
Câu 4: Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.
b)
B. thành phần dân tộc đa dạng.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. tình trạng chảy máu chất xám.
68.
Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?
a)
A. Khí hậu lạnh giá.
b)
B. Đất đai kém màu mỡ.
c)
C. Địa hình chủ yếu là núi cao.
d)
D. Giao thông kém phát triển.
69.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)
A. Kết hợp.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Miền.
70.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-da, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-da, Ô-xtrây-li-a.

71.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

72.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

73.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

74.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Nam

75.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

76.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

77.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông ngòi

78.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

79.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

80.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

b)

Phía Tây bắc của miền Đông

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

d)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

81.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

82.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

83.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

84.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

85.

Diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy trên TG ?

a)

1

b)

4

c)

5

d)

2

86.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

87.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt đới.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

nhiệt đới.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Đường biên giới chủ yếu là núi cao, hoang mạc.

b)

Vùng duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Giáp Thái Bình Dương và Biển Đông.

d)

Diện tích rộng lớn nhất thế giới.

89.

Địa hình nào sau đây không có ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Sơn nguyên

b)

Núi cao

c)

Hoang mạc

d)

Đồng bằng

90.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

Ít thiên tai.

c)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

d)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

91.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

92.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

93.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Tăng thuế nông nghiệp.

d)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

94.

Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu nước?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

95.

ĐNA là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Nam Mĩ

c)

Á - Âu và Bắc Mĩ

d)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

96.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

97.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.

b)

Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Rừng ôn đới phổ biến.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Khoáng sản nhiều loại.

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

c)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

d)

Có ít đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

a)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

c)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

d)

Có ít đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

102.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

d)

Xin-ga-po, Cam-pu-chia.

103.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

104.

Nước nào sau đây thuộc ĐNA lục địa?

a)

Malaixia

b)

Myanma

c)

Philippin

d)

Brunei

105.

Nước nào sau đây thuộc ĐNA biển đảo?

a)

Myanma

b)

Thái Lan

c)

Xingapo

d)

Việt Nam

106.

Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

107.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

108.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

109.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

110.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

111.

Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm

a)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.

b)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.

d)

Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.

112.

Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

113.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

114.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì:

a)

khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

115.

Nước nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

Đông – ti- mo.

b)

Mi-an-ma.       

c)

B-ru-nây.

d)

Ấn Độ.   

116.

Điểm khác cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

núi thường thấp dưới 3000m.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

117.

Quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở Đông Nam Á là

a)

Việt Nam    

b)

Phi-lip-pin  

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a

118.

Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á là

a)

Nóng quanh năm.    

b)

Có mùa đông lạnh.      

c)

Có lượng mưa lớn.

d)

Thường xuyên có bão.

119.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

b)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

c)

có lớp phủ thực vật phong phú.

d)

được con người cải tạo hợp lí.

120.

Tại sao đất đai của các đồng bằng ở ĐNA biển đảo rất màu mỡ?

a)

Còn hoang sơ mới được sử dụng gần đây.

b)

Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

c)

Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

d)

Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

121.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

122.

Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

phân bố tài nguyên.

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

124.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi

125.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

b)

là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động

126.

Con sông chảy qua nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á nhất là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Amua

d)

Sông Ấn

127.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

128.

Quốc gia có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là...

a)

Lào

b)

Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Thái Lan

129.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế với sự phân hóa của khí hậu

130.

Lao động Đông Nam Á có các đặc điểm

a)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

b)

Lao động dồi dào

c)

Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn

d)

Lao động cần cù, sáng tạo

131.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

132.

Câu 4. Hai kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là:

a)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

b)

kiểu khí hậu xích đạo và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

c)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu xích đạo

d)

kiểu khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới gió mùa

133.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của Đông Nam Á?

a)

Dân số thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao

b)

Dân số thấp, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

c)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

d)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số cao

134.

Ở Đông Nam Á, quốc gia nào chưa gia nhập ASEAN

a)

Laos

b)

Cambodia

c)

Timor Leste

d)

Brunei

135.

Câu 5: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinhkhoáng.

136.

Câu 8: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế.

d)

hợp tác cùng phát triển.

137.

Câu 9: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.

b)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.

c)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.

d)

Sự năng động trong lối sống của dân cư.

138.

Câu 11: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

139.

Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.