wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nước Đông Nam Á không có chung đường biên giới với nước ta trên biển là
a)
A. Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
b)
B. Phi-lip-pin, Bru-nây.
c)
C. Đông-ti-mo, Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.
2.
Câu 2: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
3.
Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
4.
Câu 4: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. đặc quyền về kinh tế.
d)
D. thềm lục địa.
5.
Câu 5: Lãnh hải của nước ta là
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
6.
Câu 6: Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
A. thềm lục địa.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
7.
Câu 7: Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
b)
B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
c)
C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
d)
D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
8.
Câu 8: Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. đặc quyền kinh tế.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
9.
Câu 9: Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. nội thủy.
c)
C. đặc quyền kinh tế.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
b)
B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
c)
C. Tiếp giáp với Biển Đông.
d)
D. Trong vùng nhiều thiên tai.
11.
Câu 11: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
c)
C. thiếu nguồn lao động.
d)
D. phát triển nền văn hóa.
12.
Câu 12: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
a)
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
b)
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
c)
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
d)
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
13.
Câu 13: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí
a)
A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.
b)
B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
c)
C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
d)
D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
14.
Câu 14: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
A. Khí hậu và sông ngòi.
b)
B. Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển.
15.
Câu 15: Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do vị trí địa lí
a)
A. giáp vùng biển rộng lớn, giàu tài nguyên.
b)
B. nằm liền kề các vành đai sinh khoáng lớn.
c)
C. nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật.
d)
D. có hoạt động của gió mùa và Tín phong.
16.
Câu 16: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì
a)
A. nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.
b)
B. ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển.
c)
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.
d)
D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.
17.
Câu 17. “Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa”, đặc điểm này do yếu tố nào quy định?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Vị trí địa lý.
d)
D. Giáp biển Đông.
18.
Câu 18. Vị trí địa lí không quy định đặc điểm nào về thiên nhiên nước ta sau đây?
a)
A. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
B. tạo nên sự phân hoá đa dạng.
c)
C. tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú.
d)
D. địa hình có nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
19.
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Điện Biên.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Lào Cai
20.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
a)
A. Ninh Bình.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Đồng Tháp.
d)
D. Hà Nam.
21.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những quốc gia nào sau đâytiếp giáp với nước ta trên đất liền?
a)
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.
b)
B. Trung Quốc. Lào, Thái Lan.
c)
C. Trung Quốc, Campuchia, Mianma.
d)
D. Lào, Campuchia, Thái Lan.
22.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Sơn La.
c)
C. Lào Cai.
d)
D. Lạng Sơn.
23.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Yên Bái.
c)
C. Hà Giang.
d)
D. Quảng Ninh.
24.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào? (hoặc hỏi chung đường biên giới với Lào và Trung Quốc)
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Lào Cai.
25.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 4 – 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?
a)
A. Khánh Hòa.
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Quảng Nam.
d)
D. Bà Rịa-Vũng Tàu
26.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5,cho biết tinh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
a)
A. An Giang.
b)
B.Kiên Giang.
c)
C. Đồng Tháp.
d)
D. Cà Mau.
27.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Đắk Lắk.
28.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với nước ta?
a)
A. Lào
b)
B. Thái Lan
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Campuchia
29.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
B. Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
C. Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
D. Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
30.
Câu 2: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
A. bắc - nam.
b)
B. tây bắc - đông bắc.
c)
C. tây bắc - đông nam.
d)
D. tây - đông.
31.
Câu 3: Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
B. các dãy núi Đông Bắc
c)
C. khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
D. dãy Trường Sơn Bắc
32.
Câu 4: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là
a)
A. xói mòn, rửa trôi.
b)
B. bồi tụ, mài mòn.
c)
C. xâm thực, bồi tụ.
d)
D. bồi tụ, xói mòn.
33.
Câu 5: Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Bắc.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Nam.
d)
D. Tây Bắc.
34.
Câu 6. Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là
a)
A. thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
b)
B. cao ở phía bắc, thấp dần về phía tây.
c)
C. cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
d)
D. cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
35.
Câu 7. Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là
a)
A. cao ở phía bắc, có nhiều núi sót còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
b)
B. thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
c)
C. cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
36.
Câu 8. Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm
a)
A. bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng.
b)
B. gồm nhiều đồng bằng liên tục, diện tích lớn.
c)
C. hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. gồm nhiều đồng bằng liên tục, mở rộng hai đầu.
37.
Câu 9. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
A. gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan.
b)
B. địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta.
d)
D. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.
38.
Câu 10: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
b)
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
C. không được bồi đắp thường xuyên.
d)
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
39.
Câu 11: Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Tây Bắc.
40.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình của nước ta?
a)
A. Vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại cấu trúc cổ.
b)
B. Có sự phân bậc địa hình theo độ cao.
c)
C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
D. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.
41.
Câu 13: Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta
a)
A. nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
b)
B. nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
c)
C. có 3 dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. có các cao nguyên ba dan xếp tầng.
42.
Câu 14: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống đê sông và đê biển.
b)
B. do phù sa các sông lớn tạo nên.
c)
C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
d)
D. bị thủy triều tác động rất mạnh.
43.
Câu 15: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
A. thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
B. cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
C. thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
D. cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
44.
Câu 16: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành Đồng bằng Duyên hải miền Trung nên
a)
A. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
b)
B. đồng bằng có hình dạng hẹp ngang, kéo dài.
c)
C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
d)
D. có độ cao không lớn, nhiều cồn cát ven biển.
45.
Câu 17: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do
a)
A. địa hình thấp, bằng phẳng.
b)
B. có nhiều vùng trũng rộng lớn.
c)
C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
d)
D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng.
46.
Câu 18: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là
a)
A. tác động của vận động Tân kiến tạo.
b)
B. sự xuất hiện khá sớm của con người.
c)
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. vị trí địa lí giáp Biển Đông.
47.
Câu 19: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam.
c)
C. có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
d)
D. có nhiều khối núi cao đồ sộ.
48.
Câu 20. Điểm khác nhau cơ bản của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. có hệ thống kênh rạch chằng chịt.
b)
B. có hệ thống đê ngăn lũ.
c)
C. có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.
d)
D. có diện tích rộng lớn.
49.
Câu 21: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho
a)
A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn.
b)
B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng.
c)
C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
d)
D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.
50.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng của dãy núi nào sau đây?
a)
A. Hoàng Liên Sơn.
b)
B. Trường Sơn Nam.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Đông Triều.
51.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cao nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình so với mực nước biển là
a)
A.  500m-1000m.
b)
B.  1000m-1500m.
c)
C.  dưới 1000m.
d)
D.  200m-500m.
52.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
a)
A. Con voi.
b)
B. Hoàng Liên Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Ngân Sơn.
53.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?
a)
A. Sông Gâm.
b)
B. Ngân Sơn.
c)
C. Bắc Sơn.
d)
D. Con Voi.
54.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây - đông?
a)
A. Bạch Mã.
b)
B. Ngân Sơn.
c)
C. Hoàng Liên Sơn.
d)
D. Con Voi.
55.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?
a)
A. Bạch Mã.
b)
B. Ngân Sơn.
c)
C. Hoàng Liên Sơn.
d)
D. Bắc Sơn.
56.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam?
a)
A. Bạch Mã.
b)
B. Ngân Sơn.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Bắc Sơn.
57.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất nước ta?
a)
A. Phan xipăng.
b)
B. Tây Côn Lĩnh.
c)
C. Ngọc Linh.
d)
D. Phu Hoạt.
58.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất ở dãy Trường Sơn Nam?
a)
A. Kon Ka Kinh.
b)
B. Chư Yang Sin.
c)
C. Ngọc Linh.
d)
D. Nam Decbri.
59.
Câu 10: Căn cứ Atlat ĐLVN trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
A. Mộc Châu.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Mơ Nông.
d)
D. Di Linh.
60.
Câu 11: Dựa vào Atlat ĐLVN trang 6 - 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
a)
A. Vũng Tàu.
b)
B. Cần Thơ.
c)
C. Phú Yên.
d)
D. Khánh Hòa.
61.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây?
a)
A. Đắk Lắk.
b)
B. Mơ Nông.
c)
C. Di Linh.
d)
D. Lâm Viên.
62.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết các đỉnh núi nào sau đây cao trên 3000 m?
a)
A. Phanxipăng và Phu Luông.
b)
B. Phanxipăng và Tây Côn Lĩnh.
c)
C. Phanxipăng và Ngọc Linh.
d)
D. Phanxipăng và Pu Si Lung.
63.
Câu 1. Biển Đông là một vùng biển
a)
A. không rộng và tương đối kín.
b)
B. có đặc tính nóng ẩm.
c)
C. mở rộng ra Thái bình Dương.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
64.
Câu 2. Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
65.
Câu 3. Nhờ biển Đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu
a)
A. lục địa.
b)
B. địa trung hải.
c)
C. ôn đới.
d)
D. hải dương.
66.
Câu 4. Khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất và giá trị nhất của biển Đông nước ta?
a)
A. Ti tan.
b)
B. Sa khoáng.
c)
C. Cát thủy tinh
d)
D. Dầu khí.
67.
Câu 5. Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại địa phươn
a)
A. Của Lò, Sa Huỳnh
b)
B. Thuận An, Cà Ná
c)
C. Sa Huỳnh, Cà Ná
d)
D. Mũi Né, Sa Huỳnh.
68.
Câu 6. Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
A. Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
B. Cửu Long và Sông Hồng.
c)
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
D. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
69.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?
a)
A. Là biển rộng
b)
B. Là biển tương đối kín.
c)
C. Là biển lạnh.
d)
D. Nhiệt đới gió mùa.
70.
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
b)
B. Làm cho khí hậu khô hạn.
c)
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
D. Mang lại lượng mưa lớn.
71.
Câu 9: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ?
a)
A. Đất đai.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Sông ngòi.
72.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
b)
B. Lượng mưa lớn và theo mùa.
c)
C. Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
d)
D. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
73.
Câu 11: Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.
b)
B. Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á.
c)
C. Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
d)
D. Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
74.
Câu 12: Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề
a)
A. khai thác hải sản.
b)
B. làm muối.
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. chế biến thủy sản.
75.
Câu 13: Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
a)
A. rừng ngập mặn.
b)
B. trên đất phèn.
c)
C. rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
d)
D. rừng trên đảo và rạn san hô.
76.
Câu 14. Biển đông là cầu nối giữa hai đại dương
a)
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
b)
B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
c)
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
77.
Câu 15. Điểm cuối cùng của đường hải giới nước ta về phía nam là
a)
A. Móng Cái.
b)
B. Hà Tiên.
c)
C. Rạch Giá.
d)
D. Cà Mau.
78.
Câu 16. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 8, xác định các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta ?
a)
A. Bể Sông Hồng.
b)
B. Bể Cửu Long.
c)
C. Bể Nam Côn Sơn.
d)
D. Bể Thổ Chu – Mã Lai.
79.
Câu 17. Hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là
a)
A. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
c)
C. Vịnh Bắc Bộ và Vịnh Thái Lan.
d)
D. Vịnh Thái Lan và Vân Phong.
80.
Câu 18. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 25, xác định bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển tương ứng là
a)
A.Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Vũng Tàu.
b)
B. Trà Cổ, Non Nước, Của Lò, Mỹ Khê.
c)
C. Trà Cổ, Của Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê.
d)
D.Trà Cổ, Của Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê.
81.
Câu 12. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam trang 25, xác định các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:
a)
A. Đồ Sơn, Cửa Lò, Non Nước, Vũng Tàu, Nha Trang.
b)
B. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Nha Trang, Non Nước, Vũng Tàu.
c)
C. Đồ Sơn, Sầm Sơn, Non Nước, Nha Trang, Vũng Tàu.
d)
D. Sầm Sơn, Đồ Sơn, Nha Trang, Non Nước, Vũng Tàu.
82.
Câu 1: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
A. Tây ôn đới.
b)
B. Tín phong.
c)
C. gió phơn.
d)
D. gió mùa.
83.
Câu 2: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta có kiểu thời tiết
a)
A. lạnh, ẩm.
b)
B. ấm, ẩm.
c)
C. lạnh, khô.
d)
D. ấm, khô.
84.
Câu 3: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
A. hướng các dòng sông.
b)
B. hướng các dãy núi.
c)
C. chế độ nhiệt.
d)
D. chế độ mưa.
85.
Câu 4: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
a)
A. phong hóa.
b)
B. bồi tụ.
c)
C. bóc mòn.
d)
D. rửa trôi.
86.
Câu 5: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
A. tây nam.
b)
B. đông nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây bắc.
87.
Câu 6: Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
A. nóng, khô.
b)
B. nóng, ẩm.
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. lạnh, khô.
88.
Câu 7: Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
a)
A. miền Trung.
b)
B. miền Bắc.
c)
C. miền Nam.
d)
D. Tây Nguyên.
89.
Câu 8: Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
a)
A. Tam Điệp.
b)
B. Hoành Sơn.
c)
C. Bạch Mã.
d)
D. Hoàng Liên Sơn.
90.
Câu 9: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 6 đến 10.
b)
B. Tháng 8 đến 10.
c)
C. Tháng 1 đến 12.
d)
D. Tháng 5 đến 10.
91.
Câu 10: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
A. đất xám bạc màu.
b)
B. đất mùn thô.
c)
C. đất phù sa.
d)
D. đất feralit.
92.
Câu 11: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
93.
Câu 12: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
c)
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
94.
Câu 13: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
A. rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
95.
Câu 14: Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
a)
A. gió Tây ôn đới.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. phơn Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
96.
Câu 15: Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Tín phong bán cầu Nam.
97.
Câu 16: Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Biển Đông.
c)
C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. Cao áp Xi bia.
98.
Câu 17: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Tây Nam.
c)
C. Đông Nam.
d)
D. Đông Bắc.
99.
Câu 18: Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
a)
A. đông bắc.
b)
B. đông nam.
c)
C. tây nam.
d)
D. tây bắc.
100.
Câu 19: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
a)
A. nửa đầu mùa đông.
b)
B. nửa sau mùa đông.
c)
C. nửa sau mùa xuân.
d)
D. nửa đầu mùa hạ.
101.
Câu 20: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?
a)
A. Gió Đông Nam đã biến tính.
b)
B. Gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.
d)
D. Gió Tín phong bán cầu Nam.
102.
Câu 21: Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây nam?
a)
A. Tây nguyên.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
103.
Câu 22: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
A. cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
b)
B. lượng nhiệt Mặt Trời nhận được rất lớn.
c)
C. Mặt Trời luôn cao trên đường chân trời.
d)
D. Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần trong năm.
104.
Câu 23: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. độ cao của địa hình.
c)
C. gió mùa đông nam.
d)
D. hướng các dãy núi.
105.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Chế độ nước thay đổi theo mùa.
c)
C. Tổng lượng dòng chảy lớn.
d)
D. Xâm thực mạnh ở miền núi.
106.
Câu 25: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Nam.
c)
D. Gió mùa Tây Nam.
d)
C. Tín phong bán cầu Bắc.
107.
Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?
a)
A. Diện tích rừng tăng lên và lượng mưa rất lớn.
b)
B. Nhiều nơi lớp phủ thực vật ít, lượng mưa lớn.
c)
C. Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
d)
D. Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ.
108.
Câu 27. Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là
a)
A. Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.
b)
B. Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền
c)
C. Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.
d)
D. Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á.
109.
Câu 1. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Đông Bắc Bộ.
110.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Tây Nam.
d)
D. Đông Nam.
111.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Tây Bắc Bộ.
112.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
b)
B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.
c)
C. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.
d)
D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
113.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết căp biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô?
a)
A. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
b)
B. Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.
c)
C. Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang.
114.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung binh năm của TP. Hồ Chí Minh ở mức là bao nhiêu?
a)
A. Dưới 18°C.
b)
B. Trên 20°C.
c)
C. Trên 25°C.
d)
D. Từ 20°C đến 24°C.
115.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuôc vung khi hâụ nào dưới đây?
a)
A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
b)
B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
c)
C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
d)
D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
116.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat tr 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sauđây?
a)
A. Từ tháng XI đến tháng IV.
b)
B. Từ tháng IX đến tháng XII.
c)
C. Từ tháng I đến tháng IV.
d)
D. Từ tháng V đến tháng X.
117.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào nước ta nhiều nhất là
a)
A. tháng IX.
b)
B. tháng X.
c)
C. tháng VIII.
d)
D. tháng XI.
118.
Câu 15. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết Hà Nội thuộc vùng khí hậu nào?
a)
A. Tây Bắc Bộ.
b)
B. Đông Bắc Bộ.
c)
C. Trung và Nam Bắc Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
119.
Câu 16. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết Đà Nẵng thuộc vùng khí hậu nào?
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
120.
Câu 17. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết vùng nào không thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
A. Vùng KH Tây Nguyên.
b)
B. Vùng KH Nam Trung Bộ.
c)
C. Vùng KH Nam Bộ
d)
D. Vùng KH Bắc Trung Bộ.
121.
Câu 18. Dựa vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết lượng mưa cao nhất ở Đồng Hới vào tháng nào?
a)
A. Tháng 6.
b)
B. Tháng 8.
c)
C. Tháng 10.
d)
D. Tháng 11.
122.
Câu 19. Dựa vào Atlat trang 9, hãy cho biết lượng mưa cao nhất ở Quần đảo Trường Sa vào tháng nào?
a)
A. Tháng 9.
b)
B. Tháng 12.
c)
C. Tháng 10.
d)
D. Tháng 11.
123.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 250C?
a)
A. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng
b)
B. Biểu đồ khí hậu thành phố Hồ Chí Minh
c)
C. Biểu đồ khí hậu Sa Pa
d)
D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội
124.
Câu 21. Căn cứ Atlat tr9, hãy cho biết bđ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?
a)
A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang
b)
B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội
c)
C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau
d)
D. Biểu đồ khí hậu thành phố Hồ Chí Minh
125.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
a)
A. đất feralit trên đá badan, đất xám phù sa cổ.
b)
B. đất phù sa sông, đất xám phù sa cổ.
c)
C. đất phèn, đất feralit trên đá badan.
d)
D. đất xám phù sa cổ, đất feralit trên đá vôi
126.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có qui mô lớn nhất nước ta là
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Đồng bằng Sông Hồng
c)
C. Duyên hải miền Trung
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
127.
Câu 24. Dựa vào Atlat Việt Nam trang 11, loại đất phân bố thành dải dọc sông Tiền và sông Hậu là
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất mặn.
c)
C. đất cát.
d)
D. đất phù sa ngọt.
128.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chảy theo hướng tây – đông ở nước ta là
a)
A. vùng núi Đông Bắc.
b)
B. đ bằng sông Hồng.
c)
C. duyên hải miền Trung.
d)
D. đồng bằng sông Cửu Long.
129.
Câu 26. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết ở Nam Bộ có 2 hệ thống sông lớn là:
a)
A. sông Hồng, sông Thái Bình.
b)
B. sông Mã, sông Cả.
c)
C. sông Cả, sông Thu Bồn.
d)
D. sông đồng Nai, sông Mê Kông
130.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat VN trang 10, hãy cho biết sông Tiền thuộc lưu vực sông nào sau đây?
a)
A. Lưu vực sông Mã
b)
B. Lưu vực sông Đồng Nai
c)
C. Lưu vực sông Cả
d)
D. Lưu vực sông Mê Công
131.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat VN trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?
a)
A. Lưu vực sông Thu Bồn
b)
B. Lưu vực sông Đồng Nai
c)
C. Lưu vực sông Mê Công
d)
D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng)
132.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây có lưu lượng nước lớn nhất (theo số liệu đo ở các trạm Mỹ Thuận, trạm Cần Thơ, trạm Hà Nội và trạm Củng Sơn)?
a)
A. Sông Đà Rằng
b)
B. Sông Mã
c)
C. Sông Mê Công (Cửu Long)
d)
D. Sông Hồng
133.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?
a)
A. Khu Nam Trung Bộ
b)
B. Khu Trung Trung Bộ
c)
C. Khu Bắc Trung Bộ
d)
D. Khu Nam Bộ
134.
Câu 10. Biểu đồ thích hợp thể hiện lượng mưa và bốc hơi ở các địa điểm là
a)
A. biểu đồ cột đơn
b)
B. biểu đồ cột nhóm.
c)
C. biểu đồ cột chồng.
d)
D. biểu đồ đường.
135.
Câu 11. Cân bằng ẩm lớn nhất là:
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Huế.
c)
C. Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
D. Các địa điểm đều bằng nhau.
136.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây đúng?
a)
A. Đi từ Bắc vào Nam lượng mưa tăng dần.
b)
B. Đi từ Bắc vào Nam lượng bốc hơi mưa tăng dần.
c)
C. Đi từ Bắc vào Nam lượng ẩm tăng dần.
d)
D. Đi từ Bắc vào Nam lượng mưa giảm dần.
137.
Biểu đồ thích hợp thể hiện rõ nhất lượng mưa và nhiệt độ của Huế theo bảng số liệu trên là
a)
kết hợp
b)
tròn
c)
miền
d)
đường
138.
Cho bsl về sự thay đổi nhiệt độ của nước ta từ Bắc vào Nam qua bảng số liệu sau (đơn vị: oC) Sự phân hoá nhiệt độ nước ta theo
a)
A. chiều bắc - nam.
b)
B. độ cao.
c)
C. thời gian.
d)
D. chiều đông – tây.