wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khí Quyển và Nhiệt Độ Không Khí

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

2.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

3.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

Xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực.

4.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

5.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

6.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

7.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

8.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

bán cầu Tây.

9.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

10.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

góc chiếu của tia bức xạ.

b)

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh.

d)

mặt đất bức xạ khi lên cao.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phí

12.

biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

A. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

B. Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

C. Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

14.

Càng về vĩ độ cao

a)

A. nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

B. biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

C. góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

D. thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

15.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Hàn đới.

16.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu do

a)

A. vĩ độ địa lí.

b)

B. lục địa.

c)

C. dòng biển.

d)

D. địa hình.

17.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

A. Xích đạo.

b)

B. chí tuyến.

c)

C. vòng cực.

d)

D. cực.

18.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

A. Độ lớn góc nhập xạ.

b)

B. Thời gian chiếu sáng.

c)

C. Tính chất mặt đệm.

d)

D. Độ che phủ thực vật.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

A. Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

20.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

A. nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

B. nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

C. biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

D. góc tới mặt trời càng n

21.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

22.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

b)

bờ Đông và bờ Tây các lục địa.

c)

độ dốc và hướng phơi sườn núi.

d)

các bán cầu Đông, bán cầu Tây.

23.

Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do

a)

càng về vĩ độ cao chênh lệch góc nhập xạ càng lớn.

b)

càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ.

c)

tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp.

d)

càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt Trời chiếu sáng trong năm càng ít.

24.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương.

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

25.

Ở sườn chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 320C; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

100C.

b)

170C.

c)

190C.

d)

200C.

26.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

29.

Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất không phải là ở xích đạo mà ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc chủ yếu do

a)

xích đạo là vùng có nhiều rừng.

b)

xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn.

c)

tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực xích đạo nhỏ, mưa nhiều.

d)

khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày.

30.

Sườn đông dãy Trường Sơn nước ta có gió phơn khô nóng vào mùa hạ là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Gió Mậu Dịch thổi đến.

c)

Gió Tây Nam thổi đến.

d)

Bức chắn địa hình.

31.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

32.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

33.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

34.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không tăng

d)

không giảm

35.

Gió Mậu dịch ở bán cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam

36.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

37.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

38.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

39.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

40.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng.

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Đới cận nhiệt.

41.

Gió phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng ẩm, mưa lớn.

b)

gió thổi liên tục quanh năm.

c)

tính chất nóng và khô.

d)

loại gió thổi theo mùa.

42.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

43.

Tính chất của gió ở sườn đón gió là

a)

mát và ẩm.

b)

nóng và ẩm.

c)

mát và khô.

d)

nóng và khô.

44.

Vùng nào dưới đây không xuất hiện gió mùa?

a)

Đông Phi.

b)

Tây Phi.

c)

Đông Nam LBNga.

d)

Đông Nam Á.

45.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

46.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

47.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió mùa trên Trái Đất là sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa

a)

các vĩ độ theo mùa.

b)

lục địa và đại dương theo mùa.

c)

các kinh độ theo mùa.

d)

các bán cầu theo mùa.

48.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

49.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

50.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

51.

Nhân tố nào sau đây

4 lines
52.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

53.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

54.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

55.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

56.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

57.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do

a)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương

b)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô

c)

gió Mậu dịch thổi yếu

d)

gió Mậu dịch thổi từ đại dương vào.

58.

Gió Mậu dịch là loại gió thổi từ

a)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

59.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

60.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

(a)  

61.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp.

b)

nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp.

d)

không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

62.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

63.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

64.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

65.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

66.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

67.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

68.

Nước mưa ở những khu vực nằm sâu trong lục địa chủ yếu có nguồn gốc từ

a)

đại dương.

b)

ao hồ, rừng cây.

c)

nước ngầm.

d)

gió thổi đến.

69.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến.

b)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

c)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

70.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

4 lines
71.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áp cao.

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng.

d)

ảnh hưởng của gió mùa.

72.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

73.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

74.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

75.

Cho nhiệt độ ở chân sườn đón gió ẩm là 25°C, nhiệt độ ở chân sườn khuất gió 35°C. Độ cao của ngọn núi sẽ là

a)

2000m.

b)

2500m.

c)

3000m.

d)

3500m

76.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

trung bình.

d)

rất nhỏ.

77.

Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

ít nhất.

b)

nhiều nhất.

c)

trung bình.

d)

tương đối nhiều.

78.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

79.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

khô hạn.

d)

mưa rất ít.

80.

Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có

a)

mưa nhiều.

b)

mưa ít.

c)

không còn mưa.

d)

không khí khô ráo.

81.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

82.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

83.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

84.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

85.

Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

86.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

a)

gió mùa, gần biển.

b)

gió Mậu dịch

c)

gió đất, gió biển

d)

gió Tây ôn đới

87.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

88.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

89.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

90.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới

91.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

92.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

93.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

94.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

phá rừng đầu nguồn.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

xây dựng hò chứa thủy điện.

95.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

96.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

97.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

98.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

99.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

100.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

101.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

b)

Sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước.

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ.

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn.

102.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

103.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

104.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

105.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

106.

Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi.

b)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi.

c)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy.

d)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

107.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước

4 lines
108.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

b)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

d)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

109.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

110.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0.

d)

36%0.

111.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

112.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

113.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Vùng cực.

114.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

các biển và đại dương.

115.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

116.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà.

b)

Sức hút của các hành tinh.

117.

thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

118.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà.

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

119.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

trung bình.

d)

lớn nhất.

120.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

121.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15°C.

b)

16°C.

c)

17°C.

d)

18°C.

122.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

123.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Sản xuất điện năng.

d)

Giảm thiểu hạn hán.

124.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết.

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.

c)

Không Trăng hoặc Trăng tròn.

d)

Trăng khuyết hoặc không Trăng.

125.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi nhiệt độ theo mùa.

b)

thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

thay đổi chiều theo mùa.

d)

thay đổi tốc độ theo mùa.

126.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

127.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

128.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều;

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít.

d)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống.

130.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

131.

Tính nhiệt độ không khí trung bình năm của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của ºC)

4 lines
132.

Tính biên độ nhiệt năm của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của ºC).

4 lines
133.

Tính nhiệt độ tại đỉnh núi của sườn đón gió biết nhiệt độ tại chân núi là 34ºC, ngọn núi cao 2600m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC).

(a)  

134.

Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió biết nhiệt độ tại đỉnh núi là 2ºC, ngọn núi cao 4200m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC).

(a)  

135.

Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn khuất gió biết nhiệt độ tại đỉnh núi là 2 ºC, ngọn núi cao 4200m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ºC).

(a)