wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ĐGCB Địa

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

2.

Căn cứ vào những yếu tố nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian và công dụng

3.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

4.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động

b)

lao động và theo tuổi

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính

d)

lao động và trình độ văn hoá

5.

. Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực II

c)

khu vực III

d)

khu vực I và II

6.

.Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực II

c)

khu vực III

d)

khu vực I và II

7.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

8.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân

b)

số nữ trên tổng dân

c)

số nam trên số nữ

d)

số nữ trên số nam

9.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

10.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mĩ

11.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người có xu hướng

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

ổn định

d)

không ổn định

12.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng Tự nhiên.

d)

quy mô dân số.

13.

Động lực gia tăng dân số thế giới là

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

14.

Công thức tính tỉ suất sinh thô là

(Trong đó: S là tỉ suất sinh thô, s là số trẻ em sinh ra trong năm còn sống, DS là tổng dân số, DTB là dân số trung bình)

a)

S% = s.100/DS

b)

S‰ = s.1000/DS

c)

S%= s.100/DTB

d)

S‰= s.1000/DTB

15.

Công thức để tính tỉ suất tử thô là

(Trong đó: T là tỉ suất tử thô, t là số người chết trong năm, DS là tổng dân số, DTB là dân số trung bình)

a)

T% = t.100/DS

b)

T‰ = t.1000/DS

c)

T% = t.100/DTB

d)

T‰ = t.1000/DTB

16.

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân

a)

tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

không tăng

d)

.giảm xuống

17.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

Mở rộng

b)

Thu hẹp

c)

Ổn định

d)

Không thể xác định được

18.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?

a)

Mở rộng

b)

Thu hẹp

c)

Ổn định

d)

Không thể xác định

19.

Cơ cấu dân số theo tuổi thường được phân chia theo các nhóm nào?

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên

20.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

21.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ

d)

của cả quốc gia so với dân số nam

22.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

23.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

tử thô và số lượng người nhập cư

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư

24.

Cơ cấu dân số của quốc gia có cơ cấu dân số trẻ là nhóm tuổi

a)

0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

b)

0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

c)

0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%

d)

0 - 14 chiếm trên 35%, 65 trở lên chiếm dưới 7%

25.

Cơ cấu dân số của quốc gia có cơ cấu dân số vàng là nhóm tuổi

a)

0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

b)

0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

c)

0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

d)

0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%

26.

Cơ cấu dân số của quốc gia có cơ cấu dân số già là nhóm tuổ

a)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%

b)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%

c)

0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%

d)

0 - 14 chiếm 30-35%, 65 trở lên chiếm trên 7%

27.

Cơ cấu dân số theo lao động phản ánh

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư

28.

Tỉ lệ dân số hoạt động theo khu vực kinh tế thường thay đổi theo

a)

tốc độ gia tăng dân số

b)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

tâm lý xã hội

d)

trình độ dân trí của người dân

29.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Khai thác tài nguyên

30.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

giáo dục và đào tạo

d)

an sinh xã hội và y tế

31.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội

b)

thu nhập và mức sống

c)

tiêu dùng và tích luỹ

d)

không gian sinh tồn

32.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Di cư

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

33.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

34.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

35.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh

b)

Đói kém

c)

Thiên tai

d)

Tâm lí xã hội

36.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

37.

Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào đây?

a)

Tỉ số giới tính

b)

Tỉ lệ giới tính

c)

Tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi

d)

Tỉ lệ người biết chữ

38.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động của

a)

tổng nguồn lao động xã hội

b)

tổng số dân số của quốc gia

c)

tổng người hoạt động kinh tế

d)

lao động có việc làm cố định

39.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp

b)

người có việc làm

c)

người cao tuổi đang làm việc

d)

học sinh và sinh viên

40.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định

b)

Những người làm nội trợ

c)

Người làm việc tạm thời

d)

Người chưa có việc làm

41.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

a)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia

b)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia

d)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới

43.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển của kinh tế

b)

Thu nhập người dân được cải thiện

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

44.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?

a)

Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-riMa-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri

c)

Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni

d)

An-ba-ni lớn hơn Nam Phi

45.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Việt Nam qua các giai đoạn?

a)

Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980

b)

Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000

c)

Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020

d)

Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960

46.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước?

a)

Các nước đang phát triển có xu hướng giảm

b)

Toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm

c)

Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh

d)

. Các nước phát triển và thế giới không tăng

47.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?

a)

0 -14 tuổi giảm, 15- 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm

b)

0 -14 tuổi giảm,15- 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng

c)

0 -14 tuổi tăng, 15- 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng

d)

0 -14 tuổi giảm, 15- 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng

48.

Dân số Việt Nam năm 2023 là 100,3 triệu người, trong đó dân số nam là 49,9 triệu người, dân số nữ là 50,4 triệu người. Cho biết tỉ số giới tính của dân số Việt Nam năm 2023 là

(a)  

49.

Ý nghĩa của tỉ lệ giới tính là

a)

cho biết trong tổng số dân, trung bình cứ 100 nữ giới thì có bao nhiêu nam giới

b)

cho biết dân số nam hoặc dân số nữ chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân

c)

cho biết cơ cấu dân số theo giới của mỗi quốc gia, châu lục và thế giới

d)

cho biết cơ cấu dân số theo độ tuổi của các quốc gia, châu lục và thế giới

50.

Dân số Việt Nam năm 2023 là 100,3 triệu người, trong đó dân số trong độ tuổi lao động là 54,2 triệu người, tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2023 là

(a)  

51.

Dân số của Việt Nam năm 2023 là 100,3 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1%. Vậy dân số của Việt Nam năm 2024 là

(a)  

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới thời kì 1980 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

53.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số thế giới giai đoạn 1804 - 2025, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Cột

54.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một số quốc gia, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

55.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của thế giới và các nhóm nước năm 2022, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Cột

56.

Tiêu chí/chỉ số nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

57.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu

b)

Đông Á

c)

Ca-ri-bê

d)

Nam Á

58.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng

b)

xu hướng giảm

c)

không biến động.

d)

tăng nhanh nước phát triển

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

không có sự thay đổi theo thời gian

60.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất và tính chất của nền kinh tế

b)

Tính chất của nền kinh tế và điều kiện tự nhiên

c)

Các điều kiện của tự nhiên và lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ và tốc độ gia tăng dân số

61.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế la·

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi cơ cấu lao động

62.

Nhân tố qui định chức năng của đô thị là

a)

sự phát triển kinh tế

b)

dân cư – xã hội

c)

điều kiện tự nhiên

d)

vị trí địa lí

63.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

64.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

hình thành môi trường đô thị hiện đại

65.

Quá trình đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị

b)

Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp

c)

Tăng số lượng và qui mô của các thành phố

d)

Tăng tỷ trọng dân thành thị trong tổng số dân

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh

67.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến sự phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

68.

Yếu tố có tính quyết định đến sự phân cư trên thế giới là

a)

trình độ kinh tế - xã hội

b)

tâm lí, phong tục tập quán

c)

các điều kiện tự nhiên

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư

69.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

70.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

71.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn thế giới, giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

72.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2017 lần lượt là

a)

97,7% và 97,2%

b)

49,4% và 49,3%

c)

50,6% và 50,7%

d)

102,3% và 102,9%

73.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế giới giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Kết hợp

d)

Tròn

74.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

75.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lí

b)

khí hậu, đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

nước, sinh vật

76.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia

b)

nước, sinh vật, đất

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đường lối chính sách

77.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

78.

Nguồn lực nào có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước

a)

Tự nhiên

b)

Vị trí địa lí

c)

kinh tế - xã hội

d)

Trong và ngoài nước

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?

a)

Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định

b)

Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

c)

Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

80.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

81.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

82.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm những bộ phận nào?

a)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế và lãnh thổ kinh tế

b)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, toàn cầu và quốc gia

c)

Ngành kinh tế, lãnh thổ kinh tế và kinh tế nhà nước

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

83.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế

b)

cơ cấu thành phần kinh tế

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

84.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

85.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế

b)

Khu chế xuất

c)

Điểm sản xuất

d)

Ngành sản xuất

86.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Nhà nước

b)

Ngoài Nhà nước

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp

87.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

88.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

89.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu

90.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

91.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

b)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III

c)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

d)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III

92.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa

b)

cơ giới hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

hóa học hóa

93.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

94.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

95.

Theo BSL, để thể hiện cơ cấu GDP của thế giới năm 2010 và 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Miền

96.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng

d)

sinh vật, địa hình

97.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình.

d)

sinh vật

98.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, sinh vật

d)

sinh vật, nguồn nước

99.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư – lao động

b)

khoa học – công nghệ

c)

địa hình, đất trồng

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

100.

Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, khoa học – công nghệ là

a)

địa hình, đất trồng

b)

dân cư – lao động

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu, nguồn nước

101.

Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là

a)

vị trí địa lí

b)

chính sách phát triển

c)

vốn đầu tư

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

102.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

103.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

104.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

105.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

106.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

107.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

108.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp

d)

nâng cao năng suất cây trồng

109.

Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất đai, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị trường tiêu thụ

b)

Khí hậu – nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất

c)

Đất đai, sinh vật, dân cư – lao động, khí hậu – nước

d)

Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của nhân tố thị trường đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Tác động mạnh mẽ đến sản xuất nông, lâm, thủy sản và giá cả nông sản

b)

Hình thành các vành đai nông nghiệp với hướng chuyên môn hoá sản xuất

c)

chủ động hơn trong hoạt động nông nghiệp, nâng cao năng suất và sản lượng

d)

Tác dụng điều tiết đối với sự hình thành và phát triển vùng chuyên môn hoá

111.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở

a)

nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ

b)

sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều

c)

sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất

d)

các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

112.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

113.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ôn đới và hàn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới.

114.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, hàn đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt

c)

ôn đới, hàn đới

d)

cận nhiệt, ôn đới

115.

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

a)

dịch vụ trồng trọt

b)

dịch vụ chăn nuôi

c)

dịch vụ sau thu hoạch

d)

các xí nghiệp công nghiệp

116.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn, cừu, dê

b)

Lợn, bò, dê

c)

Dê, cừu, trâu

d)

Lợn, cừu, trâu

117.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

118.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai lang

119.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu

d)

thúc đẩy công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế

120.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

121.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa mì là

a)

đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

122.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây ngô là

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ

b)

Tận dụng được tài nguyên đất

c)

Phá vỡ thế sản xuất độc canh

d)

Góp phần bảo vệ môi trường

124.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

125.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

126.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

Cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng.

127.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất

b)

công nghiệp chế biến thức ăn

c)

giống cây trồng năng suất cao

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt

129.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

130.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2019?

a)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định

b)

Sản lượng lương thực giảm dần

c)

Sản lượng lương thực tăng liên tục

d)

Sản lượng lương thực luôn biến động

131.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dịch vụ thú y chưa phát triển

b)

cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao

132.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

133.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn

134.

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người trên thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

135.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

136.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn