wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến Tạo Mảng và Hệ Quả Địa Lí

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển được chia thành mấy mảng kiến tạo lớn?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

trung tâm các lục địa

b)

phần rìa của các lục địa

c)

địa hình núi cao

d)

ranh giới các mảng kiến tạo

3.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa

b)

bão, lũ

c)

ngập lụt

d)

thủy triều dâng

4.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên

b)

sức hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là Mặt Trời

c)

do Trái Đất luôn tự quay quanh trục của chính nó

d)

do trục Trái Đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời

5.

Các sống núi ngầm giữa đại dương được sinh ra do

a)

các mảng kiến tạo trượt bằng

b)

các mảng kiến tạo hút chìm

c)

các mảng kiến tạo xô vào nhau

d)

các mảng kiến tạo tách rời nhau

6.

Khi các mảng kiến tạo dịch chuyển không sinh ra

a)

sống núi ngầm

b)

động đất, núi lửa

c)

các dãy núi trẻ

d)

dòng biển nóng

7.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ

b)

Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương

c)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn của vỏ Trái đất

d)

Các mảng kiến tạo nhẹ, trượt trên lớp vật chất quánh dẻo của tầng Manti trên

8.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900

b)

1200

c)

1500

d)

1800

9.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ

b)

kinh tuyến

c)

vĩ tuyến

d)

khu vực

10.

Mỗi múi giờ rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

4 lines
11.

Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ.

b)

kinh tuyến.

c)

vĩ tuyến.

d)

khu vực.

12.

Mỗi múi giờ rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

a)

11.

b)

13.

c)

15.

d)

18.

13.

Giờ quốc tế được lấy theo giờ của múi giờ số mấy?

a)

0.

b)

1.

c)

18.

d)

7.

14.

Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

15.

Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến

a)

1800

b)

00

c)

900 Đ

d)

900T

16.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

17.

Giờ quốc tế không phải là giờ

a)

mặt trời.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

18.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng

a)

một ngày đêm.

b)

một năm.

c)

một mùa.

d)

một tháng.

19.

Quốc gia chỉ lấy một múi giờ thống nhất cho toàn bộ lãnh thổ là?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Liên bang Nga.

d)

Canada.

20.

Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất?

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Liên bang Nga.

d)

Canada.

21.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến.

b)

kinh tuyến.

c)

lục địa.

d)

đại dương.

22.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia.

b)

vị trí của thủ đô.

c)

kinh tuyến giữa.

d)

điểm cực đông.

23.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực.

24.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Vòng cực.

25.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc (trừ Xích đạo) luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

to

26.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc (trừ Xích đạo) luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

27.

Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau, do

a)

lãnh thổ rộng ngang.

b)

có rất nhiều dân tộc.

c)

nằm gần cực Bắc.

d)

có văn hoá đa dạng.

28.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

29.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng luân phiên ngày, đêm trên Trái Đất?

a)

Trái Đất hình cầu.

b)

Trái Đất tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Trục Trái đất luôn nghiêng.

30.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

31.

Theo qui ước, nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế phải

a)

tăng thêm 1 ngày lịch.

b)

lùi lại 1 ngày lịch.

c)

tăng thêm 1 giờ.

d)

lùi lại 1 giờ.

32.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là

a)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.

b)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.

c)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

34.

Mùa hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau.

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

35.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

36.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

37.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến.

b)

Vòng cực.

c)

Cực.

d)

Xích đạo.

38.

Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?

a)

Từ Xích đạo đến chí tuyến.

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực.

c)

Từ vòng cực đến cực.

d)

Từ cực đến chí tuyến.

39.

Ở Nam bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 là thời gian mùa

a)

xuân.

b)

hạ.

c)

thu.

d)

đông.

40.

Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) là

a)

1 giờ.

b)

2 giờ.

c)

3 giờ.

d)

4 giờ.

41.

Khi ở khu vực giờ gốc là 5 giờ sáng, thì ở Việt Nam lúc đó là mấy giờ?

a)

4.

b)

12.

c)

19.

d)

24.

42.

Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?

a)

Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.

b)

Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.

c)

Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.

d)

Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian.

43.

Khi ở Việt Nam là 2 giờ ngày 31/12/2023 thì ở Luân đôn (múi số 0) là mấy giờ? Ngày nào?

a)

9h ngày 31/12/2023.

b)

19h ngày 30/12/2023.

c)

19h ngày 31/12/2023.

d)

9h ngày 30/12/2023.

44.

Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở TP. Hồ Chí Minh, không phải do

a)

ở vĩ độ cao hơn.

b)

gần chí tuyến hơn.

c)

xa xích đạo hơn.

d)

ở kinh độ nhỏ hơn.

45.

Hà Nội vào mùa hạ có ngày dài hơn ngày ở TP. Hồ Chí Minh, không phải do

a)

ở vĩ độ cao hơn.

b)

gần chí tuyến hơn.

c)

xa xích đạo hơn.

d)

ở kinh độ nhỏ hơn.

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng ngày - đêm ở Bắc bán cầu vào mùa xuân?

a)

ngày ngắn hơn đêm.

b)

ngày dài nhất, đêm ngắn nhất.

c)

ngày càng ngắn, đêm càng dài.

d)

cực Bắc xuất hiện hiện tượng ngày địa cực.

47.

Khu vực nào bắt đầu xuất hiện hiện tượng đêm trắng?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

48.

Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối" xảy ra ở khu vực nào sau đây trên Trái Đất?

a)

Bán cầu Bắc.

b)

Bán cầu Nam.

c)

Vòng cực Bắc.

d)

Vòng cực Nam.

49.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

50.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

51.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

52.

Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là

a)

đứt gãy.

b)

uốn nếp.

c)

ném ép.

d)

biển tiến - biển thoái.

53.

Trong các đứt gãy, bộ phận được trồi lên gọi là

a)

địa tầng.

b)

địa hào.

c)

địa lũy.

d)

nâng lên.

54.

Các lớp đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển với biên độ lớn sẽ sinh ra

a)

nếp uốn.

b)

miền núi uốn nếp.

c)

địa hào, địa lũy.

d)

hẻm vực, thung lũng.

55.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở

a)

những vùng đá dốc.

b)

những vùng đá cứng.

c)

các hẻm vực, thung lũng.

d)

các khu vực đang được nâng lên.

56.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở

a)

những vùng đá dốc.

b)

những vùng đá cứng.

c)

các hẻm vực, thung lũng.

d)

các khu vực đang được nâng lên.

57.

Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá cứng, vận vận kiến tạo làm cho lớp đất đá bị

a)

biển tiến.

b)

uốn nếp.

c)

đứt gãy.

d)

địa lũy.

58.

Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng xảy ra

a)

rất chậm, trong một phạm vi hẹp.

b)

rất nhanh, trong phạm vi hẹp.

c)

rất chậm, trong phạm vi rộng lớn.

d)

rất nhanh, trong phạm vi rộng lớn.

59.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra nhanh và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

60.

Hoạt động núi lửa

a)

xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá cứng.

b)

xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá mềm.

c)

không làm thay đổi địa hình trên bề mặt đất.

d)

xuất hiện trên lục địa, trên biển và đại dương.

61.

Trên biển, đại dương hoạt động núi lửa

a)

tạo thành ngọn núi, dãy núi lửa.

b)

tạo nên các đảo, quần đảo trên biển.

c)

tạo nên thung lũng, hồ núi lửa.

d)

tạo thành bề mặt địa hình rộng lớn.

62.

Địa hào, địa lũy là kết quả của

a)

sự bồi đắp phù sa.

b)

hiện tượng uốn nếp.

c)

hiện tượng đứt gãy.

d)

hiện tượng biển tiến, biển thoái.

63.

Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên nước ta là kết quả của

a)

hiện tượng uốn nếp.

b)

hoạt động núi lửa.

c)

hiện tượng đứt gãy.

d)

hiện tượng biển tiến, biển thoái.

64.

Đâu không phải là kết quả của hiện tượng đứt gãy?

a)

Hẻm vực.

b)

Thung lũng.

c)

Địa hào.

d)

Núi lửa.

65.

Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

a)

đứt gãy.

b)

biển tiến.

c)

uốn nếp.

d)

biển thoái.

66.

Miền núi uốn nếp là kết quả tác động của hiện tượng uốn nếp với cường độ

(a)  

67.

c ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

a)

đứt gãy.

b)

biển tiến.

c)

uốn nếp.

d)

biển thoái.

68.

Miền núi uốn nếp là kết quả tác động của hiện tượng uốn nếp với cường độ

a)

yếu dưới tác động của nội lực.

b)

mạnh dưới tác động của nội lực.

c)

yếu dưới tác động của ngoại lực.

d)

mạnh dưới tác động của ngoại lực.

69.

Ý nào sau đây không đúng với vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra rất chậm trên diện tích lớn.

b)

Gây ra hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

c)

Vẫn tiếp tục xảy ra ở vỏ Trái Đất.

d)

Gây nên hiện tượng biến tiến, biển thoái.

70.

Trên Trái Đất, vành đai động đất, núi lửa lớn nhất chạy dọc bờ của

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

71.

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường không có các

a)

vành đai núi lửa.

b)

vành đai động đất.

c)

vùng núi trẻ.

d)

vùng núi già.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp.

b)

Sinh ra những địa luỹ, địa hào.

c)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống.

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa.

73.

Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là

a)

đều cần có sự tác động của con người.

b)

điều kiện hình thành đều từ năng lượng Mặt Trời.

c)

cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

d)

cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình Trái Đất.

74.

Vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

75.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch

76.

Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng nước ta là dạng địa hình nào sau đây?

(a)  

77.

Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng nước ta là dạng địa hình nào sau đây?

a)

Núi lửa.

b)

Núi uốn nếp.

c)

Địa lũy.

d)

Địa hào.

78.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

79.

Ngoại lực có nguồn gốc từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

80.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

81.

Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất

a)

gồ ghề hơn.

b)

bằng phẳng hơn.

c)

nâng lên, hạ xuống.

d)

uốn nếp và đứt gãy.

82.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

83.

Địa hình cac-xtơ rất phát triển ở vùng đá

a)

vôi.

b)

granit.

c)

badan.

d)

thạch anh.

84.

Địa hình băng tích là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

85.

Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

86.

Các cồn (cù lao) sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

87.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

88.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

bóc mòn.

89.

Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

90.

Những ngọn đá sót hình nấm thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

91.

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

92.

Các phi-o thuộc địa hình

a)

mài mòn.

b)

băng tích.

c)

bồi tụ.

d)

thổi mòn.

93.

Các sản phẩm của quá trình phong hóa phủ trên bề mặt đá gốc tạo thành lớp vỏ

a)

lục địa.

b)

trái đất.

c)

đại dương.

d)

phong hóa.

94.

Dạng địa hình nào sau đây không phải địa hình băng tích?

a)

Phi-o.

b)

Vách biển.

c)

Đá trán cừu.

d)

Cao nguyên băng hà.

95.

Ở vùng hoang mạc nhiệt đới, phong hoá lí học xảy ra mạnh do

a)

gió thổi rất mạnh.

b)

thường xuyến có bão cát.

c)

khí hậu nóng, khô.

d)

nhiệt độ thay đổi đột ngột.

96.

Phong hoá hoá học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

nóng, ẩm.

b)

nóng, khô.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

97.

Ở miền khí hậu lạnh, phong hoá lí học xảy ra mạnh do

a)

quá trình đóng và tan băng.

b)

nước đóng băng nặng hơn làm vỡ khối đá.

c)

khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn.

d)

nước đóng băng tăng thể tích làm vỡ khối đá.

98.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

a)

Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

b)

Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.

99.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học?

a)

Bậc thềm sóng vỗ.

b)

Hoang mạc cát.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-o.

100.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

b)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

Thung l

101.

Các địa hình nào sau đây do dòng chảy thường xuyên tạo nên?

a)

Các rãnh nông, khe rãnh xói mòn.

b)

Khe rãnh xói mòn, thung lũng sông.

c)

Thung lũng sông, thung lũng suối.

d)

Thung lũng suối, khe rãnh xói mòn.

102.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

a)

Hố trũng thổi mòn.

b)

Bề mặt đá rỗ tổ ong.

c)

Ngọn đá sót hình nấm.

d)

Cao nguyên băng hà.

103.

Địa hình nào sau đây do gió tạo thành?

a)

Ngọn đá sót hình nấm.

b)

Các khe rãnh xói mòn.

c)

Các vịnh hẹp băng hà.

d)

Thung lũng sông, suối.

104.

Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

a)

Vịnh hẹp băng hà.

b)

Các đá trán cừu.

c)

Cao nguyên băng.

d)

Hàm ếch sóng vỗ.

105.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Hàm ếch sóng vỗ.

c)

Bãi bồi ven sông.

d)

Thung lũng sông.

106.

Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

a)

phong hoá.

b)

vận chuyển.

c)

bồi tụ.

d)

bóc mòn.

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?

a)

Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

b)

Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

c)

Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

d)

Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.

108.

Phong hoá lí học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

109.

Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào?

a)

Lý học.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học

110.

Ở Việt Nam, quá trình bóc mòn tác động mạnh nhất đến dạng địa hình nào?

a)

Miền núi.

b)

Đồng

111.

nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào?

a)

Lý học.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học

112.

Ở Việt Nam, quá trình bóc mòn tác động mạnh nhất đến dạng địa hình nào?

a)

Miền núi.

b)

Đồng bằng.

c)

Cao nguyên.

d)

Trung du.

113.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng là kết quả của hiện tượng

a)

biển tiến.

b)

biển thoái.

c)

uốn nếp.

d)

bồi tụ.

114.

Cho câu tục ngữ sau: Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối.

a)

Hiện tượng trên xảy ra ở khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.

b)

Mùa đông có ngày dài hơn đêm, mùa hạ có đêm dài hơn ngày.

c)

Hiện tượng trên là một trong những biểu hiện của hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

d)

Có hiện tượng trên là do trục Trái Đất nghiêng, không đổi phương khi tự quay quanh trục và quanh quanh Mặt trời.

115.

Nhiệt độ trung bình năm ở bán cầu Bắc:

a)

Vĩ độ càng thấp thì nhiệt độ trung bình năm càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm luôn âm ở các khu vực vĩ độ thấp.

c)

Nhiệt độ trung bình năm ở khu vực chí tuyến Bắc cao hơn ở xích đạo.

d)

Vĩ độ càng cao thì nhiệt độ trung bình năm càng giảm.

116.

Biên độ nhiệt độ năm ở bán cầu Bắc:

a)

Vĩ độ càng thấp thì biên độ nhiệt độ năm càng nhỏ.

b)

Xích đạo là nơi có biên độ nhiệt độ năm thấp nhất.

c)

Vừng cực là nơi có biên độ nhiệt năm cao nhất.

d)

Biên độ nhiệt độ năm ở khu vực xích đạo cao hơn vùng cực.

117.

Giờ địa phương là

a)

các địa phương ở kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau.

b)

ở cùng một thời điểm, các địa phương ở kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau.

c)

các địa phương ở kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau tùy từng địa điểm.

d)

ở cùng một thời điểm, các địa phương nằm trong cùng 1 múi sẽ thống nhất một giờ.

118.

Mùa trên Trái Đất có đặc điểm

a)

một năm có bốn mùa.

b)

có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu.

c)

mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau.

d)

hai bán cầu có mùa trái ngược nhau.

119.

Nhận định về ngày, đêm theo mùa và theo vĩ độ ở bán cầu Bắc:

a)

càng gần cực ngày, đêm địa cực càg tăng.

b)

mùa hạ ngày dài hơn đêm.

c)

càng xa xích đạo chênh lệch ngày, đêm càng nhỏ.

d)

ngày dài nhất trong năm là ngày Đông chí.

120.

Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời là gì?

a)

Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trời chuyển động xung quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục và quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời.

121.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm vào mùa xuân ở Bắc bán cầu hiện tượng ngày - đêm.

a)

ngày dài nhất, đêm ngắn nhất.

b)

ngày ngắn hơn đêm.

c)

ngày càng ngắn, đêm càng dài.

d)

cực Bắc xuất hiện hiện tượng ngày địa cực.

122.

Câu 9.

a)

Lực Côriôlit ở bán cầu Nam yếu hơn so với bán cầu Bắc.

b)

Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lở ở phía tả ngạn.

c)

Lực Côriôlit làm gió mùa đông nước ta có hướng đông bắc.

d)

Lực Côriôlit tác động đến vật thể chuyển động trên Trái Đất.

123.

Câu 10.

a)

Do tác động của lực Côriôlit đã làm cho gió Tín phong bán cầu Bắc thổi theo hướng đông bắc.

b)

Bờ phải của các dòng sông bị xói mòn mạnh hơn bờ trái do tác động của lực Côriôlit.

c)

Đường ray bên trái bị mòn nhiều hơn đường ray bên phải do tác động của lực Côriôlit.

d)

Các dòng biển chảy theo hướng ngược chiều kim đồng hồ do tác động của lực Côriôlit.

124.

Câu 11.

a)

Thạch quyển được cấu tạo bởi 5 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

b)

Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.

c)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.

d)

Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻ.

125.

Lớp nhân Trái Đất có đặc điểm

a)

vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn.

b)

có độ dày lớn nhất, nhiệt độ và áp suất lớn nhất.

c)

thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng.

d)

lớp nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn so với lớp nhân trong.

126.

Dựa vào đoạn thông tin sau và trả lời các câu hỏi 13, 14: Vận động của vỏ trái đất theo phương thẳng đứng xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn, Hệ quả của vận động theo phương thẳng đứng là làm cho bộ phận này của lục địa kia được nâng lên khi bộ phận khác bị hạ xuống, vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng xảy ra rất chậm và trên diện tích lớn sinh ra hiện tượng biển tiến và biển thoái. Câu 13.

a)

Xảy ra rất chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

c)

Vận động nâng lên và hạ xuống của vỏ Trái Đất hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra.

d)

Làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên, bộ phận khác lại hạ xuống.

127.

Câu 14.

a)

Vận động theo phương thẳng đứng làm cho đất đá di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

b)

Vận động theo phương thẳng đứng làm làm cho đất đá bị gãy đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau.

c)

Vận động theo phương thẳng đứng làm cho đất đá bị uốn thành nếp nhưng không phá vỡ tính liên tục của chúng.

d)

Vận động theo phương thẳng đứng làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên trong khi bộ phận khác bị hạ xuống.

128.

Câu 15. Sự phân bố nhiệt độ không khí th

4 lines
129.

Sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và địa dương có đặc điểm

a)

lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

b)

lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.

c)

biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ.

d)

biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ.

130.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của hiện tượng ngày địa cực và đêm địa cực trên Trái Đất.

a)

Càng gần cực, số ngày địa cực và đêm địa cực càng tăng dần.

b)

Cùng một vĩ độ, số ngày địa cực và đêm địa cực của 2 bán cầu có sự khác nhau.

c)

Mọi nơi trên Trái Đất đều có khả năng xảy ra hiện tượng ngày địa cực và đêm địa cực

d)

Hiện tượng ngày địa cực và đêm địa cực chỉ xảy ra trong phạm vi từ vòng cực trở về cực.

131.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về nhận định của múi giờ.

a)

Mỗi múi giờ rộng 15° kinh tuyến.

b)

Bề mặt Trái Đất được chia làm 24 múi giờ.

c)

Các địa phương nằm trong cùng một múi sẽ thống nhất 1 giờ.

d)

Quốc gia trải rộng nhiều múi giờ khác nhau sẽ thống nhất 1 giờ,

132.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về nhận định của đường chuyển ngày quốc tế?

a)

Quy ước tăng 1 ngày lịch khi đi từ tây sang đông qua đường chuyến ngày quốc tế.

b)

Quy ước lùi lại 1 ngày lịch khi đi từ đông sang tây qua đường chuyến ngày quốc tế.

c)

Quy định đường chuyển ngày quốc tế là ở kinh tuyến 0º qua giữa múi giờ số 0 ở thủ đô Luân Đôn.

d)

Quy định đường chuyến ngày quốc tế là ở kinh tuyến 180° qua giữa múi giờ số 12 ở Thái Bình Dương.

133.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về nhận định hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.

a)

Từ vòng cực trở về cực không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

Ở giữa hai chí tuyến có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm hai lần.

c)

Tại xích đạo chỉ có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm một lần.

d)

Từ chí tuyến đến cực không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh.

134.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mọi nơi trên Trái Đất đều có 4 mùa trong năm.

b)

Ở bán cầu Nam hiện tượng mùa diễn ra ngược với bán cầu Bắc.

c)

Ở bán cầu Bắc, thời gian bắt đầu và kết thúc các mùa của các nước không giống nhau.

d)

Nguyên nhân là do trục Trái Đất nghiêng với mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất và không đổi phương trong không gian.

135.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau theo vĩ độ trên Trái Đất ?

a)

Càng xa Xích đạo, thời gian ngày càng dài ra và thời gian đêm càng ngắn lại.

b)

Mọi nơi trên Trái Đất đều có thời gian ngày và đêm chênh lệch nhau.

c)

Từ vòng cực về phía cực có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ.

d)

Số ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ thường chỉ xảy ra ở vùng cực

136.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về biểu hiện của quá trình vận chuyển do ngoại lực.

a)

Gió cuốn các hạt cát đi xa.

b)

Dòng sông vận chuyển phù sa.

c)

Dung nham núi lửa phun trào.

d)

Đất trượt, đá lở ở miền núi

137.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của nội lực.

a)

Phát sinh từ bên trong lòng Trái Đất.

b)

Chủ yếu do nguồn năng lượng ở trong lòng Trái Đất sinh ra.

c)

Có tác động nén ép các lớp đất đá làm chúng bị uốn nếp hay đứt gãy.

d)

Tác động chủ yếu để hình thành nên dạng địa hình đồng bằng, thung lũng.

138.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về vận động theo phương thẳng đứng.

a)

Xảy ra hiện tượng đá bị uốn nếp.

b)

Xảy ra rất chậm, trên một diện tích lớn.

c)

Các bộ phận không bị tác động bị hạ xuống.

d)

Làm cho bộ phận bị tác động của lục địa được nâng lên.

139.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của ngoại lực.

a)

Lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

b)

Làm biến đổi bề mặt Trái Đất theo hướng có chỗ nâng lên, có chỗ hạ xuống.

c)

Bức xạ Mặt Trời là nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực.

d)

Tác động chủ yếu qua 4 quá trình: phong hóa, bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ.

140.

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) về đặc điểm của phong hóa lí học.

a)

Phá hủy đá thành các khối vụn.

b)

Xảy ra do sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.

c)

Xảy ra mạnh ở miền khí hậu khô nóng.

d)

Làm biến đổi thành phần của đá, khoáng vật