wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý thuyết trắc nghiệm

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

1/ngoài yếu tố tài nguyên, yếu tố có vai trò hết sức quan trọng đối với sự phát triển du lịch quốc tế của nước ta hiện nay là

a)

Giá cả hàng hoá thấp, chất lượng phục vụ tốt

b)

Nước ta có kinh tế phát triển nhanh

c)

Nước ta có tình hình chính trị ổn định, xã hội an toàn

d)

Nước ta có dân số đông

2.

Kim ngạch nhập khẩu tăng lên khá mạnh, phản ánh

a)

Sự phục hồi và phát triển của tiêu dùng, của sản xuất và việc đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

b)

Sự phục hồi và phát triển của tiêu dùng

c)

Việc đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất

3.

Trong số các mặt hàng chế biến xuất khẩu, tỉ trọng hàng gia công còn lớn là do:

a)

Trình độ tay nghề chưa cao

b)

Phụ thuộc nguồn nguyên liệu ngoại nhập

c)

Thiếu thông tin thị trường

d)

Chưa có thương hiệu uy tín trên thị trường quốc tế

4.

Đây là một giải pháp quan trọng nhằm phát triển du lịch bền vững của nước ta

a)

. Quy hoạch du lịch cả nước thành ba vùng

b)

Đẩy mạnh việc tổ chức các lễ hội ở các địa phương

c)

Tôn tạo và bảo vệ tài nguyên - môi trường gắn với lợi ích cộng đồng

d)

Vận động việc bầu chọn ba kì quan thiên nhiên thế giới của nước ta

5.

Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

. Giá cả hợp lý

b)

Không có mùa đông lạnh

c)

Cơ sở lưu trú tốt

d)

. Nhiều bãi biển đẹp

6.

Biểu hiện nào sau đây không nói lên được sự phong phú của tài nguyên du lịch về mặt địa hình của nước ta?

a)

Có 200 hang động

b)

Có 2 di sản thiên nhiên thế giới

c)

Có 125 bãi biển

d)

Có nhiều sông, hồ

7.

Chiến lược phát triển du lịch bền vững thể hiện qua các khía cạnh

a)

Bền vững về kinh tế- xã hội- tài nguyên - môi trường

b)

Bền vững về xã hội - tài nguyên - môi trường

c)

Bền vững về kinh tế- tài nguyên - môi trường

d)

Bền vững về kinh tế- xã hội

8.

Trở ngại về tài nguyên du lịch nhân văn cần khắc phục trong phát triển du lịch nước ta hiện nay là:

a)

Sự xuống cấp của các tài nguyên du lịch tự nhiê

b)

Sự phân mùa của khí hậu

c)

Các tai biến thiên nhiên( bão, lũ lụt,…)

d)

Sự xuống cấp của các khu di tích lịch sử - văn hoá

9.

Nước ta có bao nhiêu vùng du lịch?

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

2 vùng

10.

Mục tiêu quan trọng hàng đầu trong chiến lược phát triển du lịch nước ta là

a)

Phát triển du lịch bền vững

b)

Doanh số du lịch cao

c)

khai thác triệt để các nguồn tài nguyên du lịch

d)

Thu hút ngày càng nhiều du lịch quốc tế

11.

Hoạt động nội thương phát triển mạnh ở những vùng có

a)

Hàng hoá ít

b)

Kinh tế phát triển

c)

Kinh tế phát triển và dân cư đông

d)

Dân cư đông

12.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta?

a)

A. Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế

b)

Châu Á Thái Bình Dương và châu Âu

c)

Phát triển nhanh từ đầu thập kỷ 90 của thế kỉ XX đến nay

d)

Cơ sở lưu trú, nghỉ dưỡng ngày càng phát triển

13.

Thị trường nhập khẩu của nước ta chủ yếu là:

a)

Các nước Đông Nam Á và Nhật Bản

b)

Châu Á Thái Bình Dương và châu Âu

c)

Nhật Bản và Trung Quốc

d)

Trung Quốc và các nước Đông Nam Á

14.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

Khí hậu ,nước ,sinh vật, lễ hội

b)

Địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực

c)

Địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

Địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

15.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Sự phân bố các ngành sản xuất

b)

Sự phân bố dân cư

c)

sự phân bố các tài nguyên du lịch

d)

Sự phân bố các trung tâm thương mại ,dịch vụ

16.

Sau đổi mới ,hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng:

a)

Chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc

b)

Đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường

c)

Chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á

d)

Chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu

17.

/ Các lễ hội nước ta thường có đặc điểm

a)

Nhiều nhất là lễ hội của các dân tộc ít người

b)

Chỉ diễn ra vào những tháng năm đầu âm lịch

c)

Luôn gắn liền với các di tích văn hoá lịch sử

d)

Tập trung chủ yếu ở các tỉnh miền Bắc

18.

biểu hiện rõ nhất của sự phát triển ngành nội thương là về mặt

a)

. sự phân bố của các cơ sở bản lẻ

b)

số lượng các cơ sở buôn bán

c)

số lao động của ngành

d)

tổng mức bán lẻ hàng hóa

19.

Hạn chế chính về xuất khẩu của nước ta là

a)

. Tỉ trọng hàng đã qua chế biến hoặc tinh chế còn thấp và các mặt hàng xuất khẩu chủ lực về nông nghiệp còn ít

b)

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực về nông nghiệp công ít

c)

Tỉ lệ hàng gia công còn khá lớn

d)

. Tỉ trọng hàng đã qua chế biến hoặc tinh chế còn thấp

20.

Một vai trò quan trọng của du lịch ít được đề cập đến là:

a)

Giải quyết việc làm cho người lao động

b)

Bảo vệ các giá trị văn hoá và môi trường

c)

. Tạo nguồn thu ngoại tệ

d)

Tăng cường giao lưu giữa các nước ta với các nước

21.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

Địa hình, khí hậu, nước,sinh vật

b)

Địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật

c)

Di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực

d)

Khí hậu, nước,sinh vật, lễ hội.

22.

Hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, còn châu Á- Thái Bình Dương là thị trường nhập khẩu lớn nhất

b)

Hoa Kì là thị trường xuất khẩu lớn nhất, các nước APEC là thị trường nhập khẩu lớn nhất

c)

Các thị trường xuất khẩu trùng khớp với các thị trường nhập khẩu

d)

Các nước ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn nhất, Hoa Kì là thị trường nhập khẩu lớn nhất

23.

Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

Bắc Mỹ và châu Á

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Phi và Bắc Mỹ

d)

Khu vực châu Á- Thái Bình Dương và châu Âu

24.

ý nào sau đây ko đúng khi nói về phong trào người việt dùng hàng Việt có ý nghĩa

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển

b)

Thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập

c)

Tăng tốc mức bán lẻ hàng hoá

d)

Giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu

25.

Ý nào sau đây không thể hiện sự phát triển của đường hàng không?

a)

Khối lượng hàng hoá vận chuyển có xu hướng giảm dần

b)

Hệ thống sân bay đang được khôi phục và hoàn thiện

c)

Nguồn nhân lực trong ngành cải thiện đáng kể về số lượng và chất lượng

d)

Đội máy bay không ngừng đổi mới

26.

Từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương của nước ta ngày càng nhộn nhịp chủ yếu là do:

a)

Nhu cầu tiêu dùng của người dân cao

b)

Cơ chế quản lý thay đổi

c)

Tác động của thị trường ngoài nước

d)

Sự đa dạng của các mặt hàng

27.

Ý nào sau đây không thể hiện sự phát triển của đường hàng không?

a)

. Khối lượng hàng hoá vận chuyển có xu hướng giảm dần

b)

Hệ thống sân bay đang được khôi phục và hoàn thiện

c)

. Nguồn nhân lực trong ngành cải thiện đáng kể về số lượng và chất lượng

d)

Đội máy bay không ngừng đổi mới

28.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng cao nhất trong khối lương luân chuyển hàng hoá của nước ta hiện nay là

a)

Đường ô tô

b)

. Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường sông

29.

/Trong định hướng phát triển thông tin liên lạc, nước ta cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hoá mạng thông tin

a)

Cấp quốc gia

b)

Cấp vùng

c)

Cấp tỉnh( thành phố)

d)

Quốc tế

30.

đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

Tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

Mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

c)

Đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

d)

có trình độ kĩ thuật- công nghệ hiện đại

31.

Hướng chuyên môn hoá vận tải hàng hoá và hành khách của giao thông vận tải đường thủy nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

. Đồng bằng sông Hồng

32.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của quốc lộ 1A

a)

Kéo dài hơn 2300km

b)

Nối hầu hết các trung tâm kinh tế cả nước

c)

Là tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ

d)

Nối các vùng kinh tế ( trừ Tây Nguyên)

33.

Đặc điểm loại hình vận tải đường ống ở nước ta là

a)

Chỉ phát triển ở vùng Đông Nam bộ

b)

Có triển vọng phát triển mạnh trên cả nước

c)

Phát triển gắn liền với ngành dầu khí

d)

Có triển vọng phát triển mạnh trên cả nước và sự phát triển gắn liền với ngành dầu khí

34.

Thành tựu của ngành viễn thông nước ta về mặt khoa học, công nghệ là

a)

Mạng viễn thông với kĩ thuật số, tự động hoá cao và đa dịch vụ

b)

Điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc

c)

Có nhiều nhà cung cấp dịch vụ viễn thông; số thuê bao tăng nhanh

d)

Tăng trưởng với tốc độ cao

35.

Hướng phát triển nào không thuộc ngành bưu chính viễn thông trong thời gian tới là

a)

Hoá học hoá

b)

Tự động hoá

c)

. Tin học hoá

d)

Cơ giới hoá

36.

Ngành đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hoá lớn vì:

a)

. Ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

b)

Nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại

c)

Vận tải đường biển chủ yếu là vận chuyển quốc tế nên có đường dài

d)

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển đường biển

37.

Trong những năm qua ngành đường biển của nước ta phát triển nhanh là do:

a)

Ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

b)

Ngành dầu khí phát triển mạnh mà vận chuyển dầu khí chủ yếu bằng đường biển

c)

Nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng

d)

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

38.

Ý nào sau đây không thể hiện rõ vai trò quan trọng của bưu chính nước ta?

a)

Rút ngắn khoảng cách trong nước với quốc tế

b)

Mạng lưới phủ rộng khắp

c)

Giúp các vùng sâu, vùng xa tiếp cận các chính sách thông tin

d)

Rút ngắn khoảng cách giữa các miền, giữa nông thôn và thành thị

39.

Hạn chế lớn nhất của ngành vận tải đường sông của nước ta là:

a)

Sông ngòi có nhiều ghềnh thác, chảy chủ yếu theo hướng tây Bắc- đông nam

b)

Bị hiện tượng sa bồi và sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch

c)

Lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển ít, phân tán

d)

Chỉ phát triển chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

40.

/ Nước ta có mạng lưới giao thông vận tải khá hoàn chỉnh, điều đó được thể hiện ở chỗ

a)

Giao thông vận tải đã phục vụ đắc lực cho công cuộc phát triển

b)

Có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải

c)

Có sự phối hợp hoạt động nhịp nhàng giữa các loại hình

d)

Mạng lưới giao thông trong nước đã kết nối với hệ thống của khu vực

41.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng:

a)

Giảm số lượng lao động thủ công

b)

Tăng cường các hoạt động công ích

c)

Tin học và tự động hoá

d)

Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh

42.

Điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta là:

a)

Tập trung nhiều vào các hoạt động công ích hơn là kinh doanh

b)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc

c)

Đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc và đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại

43.

Vai trò của thông tin liên lạc không thể hiện qua chức năng

a)

Thực hiện giao lưu với quốc tế

b)

Thực hiện giao lưu giữa các địa phương

c)

Đảm nhiệm vận chuyển tin tức nhanh chóng, kịp thờ

d)

Tham gia vận chuyển hành khách và hàng hoá

44.

Đặc điểm của đường bộ nước ta là

a)

Ngày càng được mở rộng

b)

Được hiện đại hoá

c)

Mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng, ngày càng được mở rộng và được hiện đại hoá

d)

Mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng

45.

Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng cao nhất trong khối lượng vận tải hành khách vàng hàng hoá của nước ta hiện nay là:

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường sắt

d)

Đường ô tô

46.

Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính

a)

Thư, báo

b)

Fax

c)

. Internet

d)

Điện thoại

47.

Năm 2005, so với đàn lợn cả nước, đàn lợn vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

22%

b)

19%

c)

21%

d)

23%

48.

Khó khăn lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là

a)

Hiện tượng sương muối

b)

Hiện tượng rét đậm, rét hại

c)

Hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối và thiếu nước vào mùa đông

d)

Thiếu nước vào mùa đông

49.

Nguyên nhân làm cho đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh là

a)

Hoa màu lương thực dành nhiều hơn cho chăn nuôi

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi

c)

Sự hỗ trợ của công nghiệp chế biến

d)

Nhu cầu về thịt lợn trong vùng tăng nhanh

50.

Ý nào không phải là thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản thủy điện

b)

Chăn nuôi gia súc và kinh tế biển

c)

Hình thành cơ cấu nông - lâm- ngư nghiệp đặc thù

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

51.

So với trữ năng thủy điện của cả nước, hệ thống sông Hồng chiếm hơ

a)

3/4

b)

2/3

c)

1/2

d)

1/3

52.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Chăn nuôi gia cầm( đặc biệt là vịt đàn)

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đớ

53.

Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Đất đồi

b)

Đất mùn pha cát

c)

Đất feralit trên đá vôi

d)

Đất phù sa cổ

54.

ý nào sau đây ko đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Diện tích lớn nhất nước ta( trên 101 nghìn km2

b)

. Gồm có 15 tỉnh

c)

Gồm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc

d)

Chiếm 30,5% số dân cả nước

55.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh rất nổi bật về

a)

Luyện kim màu

b)

Năng lượng

c)

Luyện kim đen

d)

Hoá chất phân bón

56.

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có

a)

Trữ năng thủy điện lớn hơn

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp lớn

c)

Cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn

d)

Tài nguyên khoáng sản phong phú hơn

57.

Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, vì loại gia súc này

a)

. Khỏe, chịu rét được

b)

Ưa ẩm, khỏe, chịu rét được và dễ thích nghi với điều kiện chăn thả trong rừng

c)

Dễ thích nghi với điều kiện chăn thả trong rừng

d)

Ưa ẩm

58.

loại đất chiếm phần lớn diện tích ở trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Đất phù sa cổ

b)

Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác

c)

Đất mùn alit núi cao

d)

Đất phù sa

59.

Khó khăn đã hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

. Nhu cầu thị trường không lớn

b)

. Có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa đông Bắc

c)

Công tác vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ khó khăn

d)

Có nhiều đồng cỏ nhưng quy mô nhỏ

60.

Xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi gần đây ở trung du và miền núi Bắc Bộ là sự tăng nhanh đàn lợn, do

a)

Cơ sơ thức ăn được đảm bảo tốt hơn và đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và giống đảm bảo hơn

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

d)

. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn

61.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta, nhờ

a)

có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

b)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

c)

Có địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh

d)

. Có nhiều đất feralit phát triển trên đá vôi

62.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích…… trong các vùng ở nước ta

a)

lớn thứ 4

b)

Lớn thứ 3

c)

Lớn thứ 2

d)

Lớn nhất

63.

Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có

a)

Nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới

b)

Vị trí địa lý đặc biệt và mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư nâng cấp

c)

Mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp

d)

Vị trí địa lý đặc biệt

64.

Ý nào ko phải là thế mạnh về kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Du lịch biển đảo

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản

c)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

Dịch vụ cảng biển

65.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được nhiều cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

a)

nơi đây có mùa đông lạnh nhất nước ta, người dân có kinh nghiệm trồng trọt

b)

vùng có vị trí ở phía Bắc nước ta, có địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Điều kiện địa hình,đất, khí hậu- thời tiết thuận lợi cho trồng các cây này

d)

. Vùng có nhiều loại đất khác nhau như đất feralit, đất phù sa cổ

66.

Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ gồm…. tỉnh

a)

13

b)

15

c)

16

d)

14

67.

Trung du và miền núi Bắc bộ có kiểu khí hậu

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn

d)

. Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông ấm

68.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh nổi trội về năng lượng vì mới đây có

a)

Vùng than quảng ninh là vùng than lớn bậc nhất Đông Nam Á và trữ năng thủy điện lớn nhất cả nướ

b)

Vùng than Quảng Ninh là vùng than lớn bậc nhất Đông Nam Á

c)

Trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước

d)

Nhiều mỏ than đá và than nÂu

69.

Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Chè

b)

Đậu tương

c)

Cà phê

d)

. Thuốc lá

70.

Việc phát huy thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chính trị xã hội sâu sắc vì

a)

Đây là vùng có tiềm năng lớn nhưng mới khai thác một phần

b)

Nó sẽ nâng cao vị thế của vùng kinh tế cả nước và góp phần phát triển kinh tế- xã hội của vùng

c)

. Đây là điều kiện để tạo cho vùng có cơ cấu kinh tế ngày càng hoàn thiện

d)

Đây là vùng có nhiều dân tộc ít người, đồng bào có nhiều đóng góp cho đất nước nhưng nhiều xã vẫn còn nghèo

71.

Việc xây dựng các công trình thủy điện có quy mô lớn ở trung du và miền núi bắc bộ cần quan tâm nhiều đến

a)

Vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu của các công trình

b)

. Vấn đề lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng

c)

Những thay đổi ko nhỏ của môi trường

d)

. Nguồn nước tưới cho đồng bằng sông Hồng

72.

So với cả nước, đàn trâu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng hơn

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/5

d)

1/3

73.

Đặc điểm không đúng với vùng Trung du và và miền núi Bắc Bộ

a)

Gồm hai vùng Tây Bắc và Đông Bắc

b)

Số dân lớn nhất nước ta

c)

Diện tích lớn nhất nước ta

d)

có 15 tỉnh

74.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản cho phép vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tạo ra động lực mới cho việc khai thác và chế biến khoáng sản

b)

. Hạn chế được nạn du canh, du cư trong vùng

c)

Phát triển nền công nghiệp hàng hoá và hạn chế được nạn du canh, du cư trong vùng

d)

Phát triển nền nông người hàng hoá

75.

khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Khí hậu diễn biến thất thường

b)

. Địa hình dốc giao thông khó khăn

c)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

d)

Khoáng sản phân bố rải rác

76.

diện tích tự nhiên của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích tự nhiên cả nước

a)

50,5%

b)

40,5%

c)

30,5%

d)

20,5%

77.

Chọn ý sai: Đồng bằng sông Hồng có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển kinh tế vì đồng bằng này ở vị trí

a)

. Là cầu nối giữa đông Bắc Tây Bắc với Bắc trung bộ và biển đông

b)

Liền kề với vùng có tiềm năng khoáng sản và thủy điện lớn nhất cả nước

c)

. Dễ dàng giao lưu với các nước khác trên thế giới bằng đường bộ

d)

Nằm ở trung tâm Bắc Bộ, gần như trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc

78.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của đồng bằng sông Hồng là

a)

Hoá chất

b)

. Khai thác than nâu

c)

Cơ khí - điện tử

d)

Luyện kim

79.

loại đât có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là

a)

dất mặn

b)

Đất được bồi đắp phù sa hàng năm

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất ko được bồi đắp phù sa hàng năm

80.

tài nguyên nước của đồng bằng sông Hồng phong phú, nhờ sự có mặt của

a)

Nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào

b)

Nước mặt của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

c)

Nước mặt, nước khoáng, nước nóng

d)

Nước mặt, nước dưới đất,nước nóng,nước khoáng

81.

So với diện tích tự nhiên của đồng bằng sông Hồng diện tích đất nông nghiệp chiếm

a)

56,9%

b)

58,9%

c)

55,9%

d)

51,2%

82.

có ý nghĩa lớn đối với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực III ở đồng bằng sông Hồng là sự phát triển nhanh của các ngành

a)

Ngoại thương ,du lịch ,tài chính

b)

Giao thông vận tải hàng không, bưu chính, nội thương

c)

Tài chính, ngân hàng, giáo dục-đào tạo, du lịch

d)

Tài chính , ngân hàng, giáo dục đào tạo, bưu chính

83.

Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng khoảng……. nghìn km2

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

84.

/Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực II gắn liền với việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm để sử dụng có hiệu quả thế mạnh……. Của đồng bằng sông Hồng

a)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tự nhiên và con người

d)

Vị trí địa lý thuận lợi

85.

Một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng vì:

a)

Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

b)

Tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, ổn định tỷ trọng khu vực I

c)

Đẩy mạnh phát triển lương thực thực phẩ

d)

. Hạ tỉ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác

86.

phải đặt vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng vì

a)

Đồng bằng sông Hồng có quá nhiều hạn chế đối với việc phát triển kinh tế

b)

Việc chuyển dịch cơ cấu còn chậm chưa phát triển hết các thế mạnh của vùng

c)

Cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng hiện nay đang lạc hậu nhất nước

d)

Đồng bằng sông Hồng có diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất nước

87.

nhận định nào sau đây chưa chính xác?

a)

Đồng bằng sông hồng có trình độ thâm canh cao hơn cả nước

b)

đồng bằng sông hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước

c)

đồng bằng sông hồng là vựa lúa lớn thứ hai cả nước

d)

bình quân lương thực đầu người của đồng bằng sông hồng lớn nhất cả nước

88.

loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bằng sông hồng là

a)

đá vôi và sét cao lanh

b)

đá vôi và than nâu

c)

.than nâu và sét cao lanh

d)

sét lanh cao và khí đốt

89.

đặc điểm nổi bật của vùng đồng bằng sông hồng là

a)

có diện tích nhỏ nhưng dân số đông nhất trong các vùng

b)

Có diện tích nhỏ nhất nhưng mật độ dân số cao nhất trong số các vùng

c)

Có số tỉnh thành phố ( tương đương cấp tỉnh) nhiều nhất trong số các vùng

d)

Có diện tích nhỏ nhất nhưng dẫn đầu cả nước về số lượng tỉnh thành

90.

Ngành dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là dựa trên thế mạnh về

a)

Việc thu hút đầu tư nước ngoà

b)

Nguồn lao động thị trường

c)

Truyền thông trong sản xuất

d)

Tài nguyên thiên nhiên

91.

Những ngành công nghiệp nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của đồng bằng sông Hồng?

a)

. Dệt may và da giầy, sản xuất vật liệu và xây dựng

b)

. Chế biến lương thực, thực phẩm

c)

Luyện kim và hoá chất

d)

. Cơ khí - kĩ thuật điện - điện tử

92.

trong cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng đồng bằng sông Hồng ( năm 2006) ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Công nghiệp

b)

Xây dựng

c)

. Nông- lâm- ngư nghiệp

d)

Dịch vụ

93.

đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông …… bồi đắp

a)

Hồng và Đà

b)

Thái Bình và Đuống

c)

Hồng và Cầu

d)

. Hồng và Thái Bình

94.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có diện tích

a)

tương đương với đông nam bộ

b)

Nhỏ nhất nước ta

c)

Lớn gấp đôi Đông Nam Bộ

d)

Lớn hơn đông nam bộ

95.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghe ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất đai nhiều nơi bị bạc màu

b)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn

c)

Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến thịt trung bình

d)

Phần lớn là diện tích đất phù sa không được bồi đắp hàng năm

96.

số dân của đồng bằng sông Hồng chiếm ………….. dân số cả nước

a)

Gần 1/4

b)

Khoảng 1/3

c)

Hơn 1/5

d)

Hơn 1/6

97.

hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng

b)

Rừng và đất lâm nghiệp ngày càng giảm

c)

Diện tích đất canh tác bình quân đầu người ngày càng giảm

d)

Đất thổ cư và đất chuyên dùng ngày càng thu hẹp

98.

tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông hồng là

a)

tài chính ngân hàng

b)

.thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

du lịch

99.

so với cả nước về dân số đồng bằng sông hồng đứng hàng thứ

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

100.

ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở đồng bằng sông hồng là

a)

tài chính ngân hàng

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

du lịch

101.

yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng quan trọng nhất làm cho đồng bằng sông hồng trở thành vùng trọng điểm số 2 về sản xuất lương thực thực phẩm của nước ta là

a)

Giáp biển đông có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Vị trí địa lý thuận lợi, có nhiều trung tâm công nghiệp và đô thị lớn

c)

Đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ, khí hậu tốt, nguồn nước dồi dào

d)

Diện tích rộng lớn, đông dân có nguồn lao động dồi dào

102.

đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình của đồng bằng sông Hồng chiếm …..%

a)

75

b)

70

c)

60

d)

80

103.

So với các vùng khác, điểm mạnh của dân cư, lao động của đồng bằng sông Hồng là

a)

Nguồn lao động tương đối dồi dào với kinh nghiệm sản xuất phong Phú

b)

Người lao động rất năng động, thích ứng nhanh với cơ chế thị trường

c)

Người lao động có kinh nghiệm và trình độ cao nhất cả nước

d)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động đứng hàng đầu cả nước

104.

công nghiệp vật liệu xây dưng trở thành ngành trọng điểm ở đồng bằng sông Hồng vì:

a)

Có nguồn năng lượng đầy đủ

b)

Có truyền thống kinh nghiệm

c)

Có nhu cầu thị trường lớn

d)

Có nguyên liệu dồi dào

105.

theo định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực I ở đồng bằng sông Hồng, ngành sẽ giảm tỉ trọng là

a)

Ngành trồng trọt

b)

Ngành chăn nuôi

c)

. Ngành thủy sản

d)

Ngành lâm nghiệp

106.

Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn đồng bằng sông Hồng có lỗi thể để

a)

Nuôi được nhiều giống gia súc lớn ưa lạnh

b)

Trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc ôn đới,cận nhiệt

c)

. Trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày

d)

D. Tăng thêm được một vụ lúa

107.

sản xuất công nghiệp của Bắc Trung bộ chưa phát triển trước hết là do

a)

cơ sở hạ tầng lạc hậu, cơ sở năng lượng chưa phát triểnc

b)

Vị trí địa lý không thuận lợi

c)

. Khí hậu khắc nghiệt tài nguyên hạn chế

d)

Thiếu lao động kỹ thuật và thị trường tiêu thụ

108.

/ vùng đồng bằng ven biển ở Bắc trung bộ thuận lợi nhất cho phát triển

a)

Các cây ăn quả

b)

Cây công nghiệp lâu năm

c)

cây lúa nước

d)

Cây công nghiệp hàng năm

109.

về điều kiện kinh tế-xã hội , khó khăn nào sau đây không phải là của Bắc trung b

a)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

Hậu quả của chiến tranh còn để lại

c)

Mức sống của dân cư còn thấp

d)

Cơ sở hạ tầng còn nghèo

110.

Ven biển Bắc trung bộ có khả năng dồi dào cho

a)

Khai thác dầu khí

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Đánh bắt Hải sản và nuôi trồng thủy sản

d)

Đánh bắt hải sản

111.

cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc trung bộ thấy đổi rõ nét là nhờ:

a)

Hoạt động đánh bắt Hải sản phát triển

b)

Đẩy mạnh trồng rừng ven bien

c)

Phát triển du lịch biển

d)

Việc nuôi trồng thủy sản nước mặn nước lợ phát triển

112.

loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc trung bộ là

a)

Rừng tre nứa

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng đặc dụng

113.

thế mạnh của vùng đồi trước núi ở Bắc trung bộ là

a)

Chăn nuôi đại gia súc

b)

Trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

. Trồng rừng và cây công nghiệp lâu năm

d)

Trồng hoa màu lương thục

114.

Việc bảo vệ vốn rừng ở vùng núi, trung du của bắc trung bộ có ý nghĩa

a)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gì nguồn gen của các loài động vật quý hiếm

b)

Chắn gió, bão, ngăn không cho các cồn cát bay, cát chảy, lấn ruộng đồng, làng mạc

c)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

d)

Điều hoà nguồn nước, hạn chế tác hại của những cơn lũ đột ngột trên các sông

115.

việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở bắc trung bộ có vai trò cực kì quan trọng vì

a)

. là vùng giàu tài nguyên rừng thứ hai của cả nước

Enter

b)

ngành công nghiệp chế biến lâm sản của vùng rất phát triển

Enter

Bạn

c)

sông ngòi ngắn, dốc, rất dễ xảy ra lũ đột ngột

d)

là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của gió Tây khô nóng

116.

khoáng sản có giá trị kinh tế ở bắc trung bộ là

a)

cromit, sắt, thiếc, đá vôi, đá quý, sét làm xi măng

b)

sắt, titan, đá vôi, đá quý, sét xi măng, chì-kẽm

c)

sắt, đá vôi, đá quý, sét xi măng, than

d)

sắt, đồng, cromit, boxit, đá vôi, đá quý

117.

ngành công nghiệp chủ yếu của trung tâm công nghiệp Thanh Hoá- Bỉm Sơn l

a)

.Vật liệu xây dựng

b)

luyện kim đen

c)

. Luyện kim màu

d)

Thủy điện

118.

Diện tích rừng của Bắc trung bộ chiếm ……% diện tích rừng cả nước

a)

21

b)

22

c)

23

d)

20

119.

Bắc Trung Bộ không mấy thuận lợi cho việc phát triển cây lương thực(lúa) là do:

a)

thiếu nước trầm trọng trong mùa khô

b)

đất cát pha là chủ yếu

c)

địa hình cắt xẻ, độ dốc lớn

d)

khí hậu khắc nghiệt

120.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện trạng công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ

a)

công nghiệp còn hạn chế về kỹ thuật vốn

b)

thanh Hóa là trung tâm công nghiệp lớn, có lợi thế phát triển nhất

c)

chưa thật sự định hình, còn nhiều biến đổi

d)

. công nghiệp sản xuất xi măng là ngành quan trọng nhất của vùng

121.

công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng là do

a)

. sự yếu kém về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông vận tải

b)

. thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu

c)

. thiếu lao động, nhất là lao động lành nghề

d)

thị trường tại chỗ còn hạn chế

122.

về mặt lãnh thổ, ở bắc trung bộ, bộ phận có nhiều điều kiện để phát triển tập trung công nghiệp là

a)

hành lang quốc lộ 1A và ven biển

b)

gò đồi

c)

hành lang quốc lộ 1A

d)

. ven biển

123.

Việc giải quyết nhu cầu về điện của Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

. các nhà máy thủy điện tại vùng(bản vẽ, cửa đạt, rào quán

b)

các nhà máy nhiệt điện sẽ xây dựng tại vùng

c)

lưới điện quốc gia va các nhà máy thủy điện tại vùng

d)

lưới điện quốc gia

124.

vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở bắc trung bộ là

a)

chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng

b)

. hạn chế việc chuyển đồi đất nông nghiệp sang mục đích khác

c)

khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản

d)

. đắp đê ngăn lũ

125.

việc hình thành cơ cấu-nông-lâm-ngư của vùng bắc trung bộ xuất phát từ nguyên nhân

a)

sự phân hóa điều kiện tự nhiên, dân cư, xã hội

b)

nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

. xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo ra việc làm, cải thiện đời sống nhân dân

126.

hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở bắc trung bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển

a)

nghề thủ công truyền thống

b)

. công nghiệp khai khoáng

c)

nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn

d)

đánh bắt thủy sản

127.

để tạo thế mở cửa hơn nữa, vùng bắc trung bộ đang thực hiện:

a)

. xây dựng nhà máy thép liên hợp Hà Tĩnh

b)

xây dựng các cảng nước sâu Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây

c)

nâng cấp và đưa vào hoạt động các sân bay Vinh, Phú Bài

d)

xây dựng đường hầm ô tô qua Hoành Sơn và Hải Vân

128.

để tạo thế liên hoàn về không gian trong phát triển kinh tế ở vùng bắc trung bộ cần phải:

a)

đầu tư mạnh cho xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội và cơ sở vật chất- kỹ thuật

b)

hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn

c)

gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm nghiệp và ngư nghiệp

d)

chú trọng phát triển kinh tế- xã hội lên vùng cao

129.

tác động lớn nhất của đường HCM đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

. mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên bán đảo đông dương

b)

tạo điều kiện để thu hút mạnh hơn đầu tư nước ngoài

c)

. thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của các huyện phía tây

d)

. tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn

130.

độ che phủ rừng của bắc trung bộ chỉ đứng sau vùng

a)

bộ đông nam bộ

b)

duyên hải nam trung bộ

c)

trung du và miền núi bắc

d)

tây nguyên

131.

loại đất chiếm diện tích lớn ở đồng bằng ven biển bắc trung bộ là

a)

đất feralit

b)

đất phù sa ngọt

c)

đất cát pha

d)

đất đỏ badan

132.

vùng bắc trung bộ phải hình thành cơ cấu kinh tế nông -lâm-ngư nghiệp vì

a)

vừa tạo cơ cấu ngành vừa tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo ko gian

b)

vùng có thế mạnh để phát triển trong khi tỉ trọng công nghiệp còn rất thấp so với cả nước

c)

có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng

d)

khai thác các thế mạnh sẵn có của vùng để đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa

133.

trên các đồng bằng ở bắc trung bộ đã hình thành vùng

a)

lúa thâm canh và chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

b)

chắn gió bão

c)

ngăn chặn sự xâm nhập mặn

d)

ngăn chặn sự di chuyển của cát cồn cát

134.

trên các đồng bằng ở bắc trung bộ đã hình thành vùng

a)

lúa thâm canh và chuyên canh cây công nghiệp hàng năm

b)

chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

c)

chuyeen canh cây công nghiệp hàng năm

d)

lúa thâm canh

135.

ngành công nghiệp được ưu tiên phát triển ở vùng bắc trung bộ hiện nay là

a)

vật liệu xây dựng

b)

cơ khí-điện tử

c)

năng lượng

d)

luyện kim

136.

điểm nào sau đây không đúng với những thuận lợi hoặc khó khăn của vùng bắc trung bộ

a)

có khả năng pt nền kinh tế nhiều ngành

b)

độ che phủ rừng đứng đầu cả nước

c)

gặp nhiều khó khăn do thiên tai

d)

tương đối giàu tài nguyên thiên nhiên